Ch đ 1: ủ ề XÉT C P CH T T N T I HO C KHÔNG Ặ Ấ Ồ Ạ Ặ
T N T I TRONG CÙNG M T H N H P Ồ Ạ Ộ Ỗ Ợ
- M t c p ch t ch t n t i trong cùng m t h n h p n u chúng không tác d ng hoá h c l nộ ặ ấ ỉ ồ ạ ộ ỗ ợ ế ụ ọ ẫ nhau ( m i ch t v n gi nguyên là ch t ban đ u ).ỗ ấ ẫ ữ ấ ầ
- Trong cùng m t dung d ch : các ch t cùng t n t i khi chúng không mang các ph n t đ iộ ị ấ ồ ạ ầ ử ố kháng ( t c là không t o khí, k t t a , ch t không b n … ).ứ ạ ế ủ ấ ề
Ví d ụ 1: C p ch t CaClặ ấ 2 và Na2CO3 không cùng t n t i vì x y ra ph n ng ồ ạ ả ả ứ
CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + H2O
Ví d ụ 2: C p CaClặ 2 và NaNO3 đ ng th i t n t i vì không x y ra ph n ng:ồ ờ ồ ạ ả ả ứ
CaCl2 + NaNO3 ¬ → Ca(NO3)2 + NaCl
Ví d ụ 3: C p ch t khí Hặ ấ 2 và O2 t n t i trong m t h n h p nhi t đ thồ ạ ộ ỗ ợ ở ệ ộ ường nh ng khôngư
t n t i nhi t đ cao Vì :ồ ạ ở ệ ộ
2H2 + O2 →t 0 2H2O ( m t) ấ ( m t) ấ
* Chú ý m t s ph n ng khó ộ ố ả ứ :
1) Ph n ng chuy n đ i hóa tr c a mu i Fe ả ứ ể ổ ị ủ ố
Mu i Fe(II) ố Cl ,Br2 2
Fe,Cu
+
→ mu i Fe(III) ố
Ví dụ : 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
6FeSO4 + 3Cl2 → 2FeCl3 + 2Fe2(SO4)3 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
Fe2(SO4)3 + Fe → 3FeSO4
2) Nâng hóa tr c a nguyên t trong oxit ị ủ ố , ho c baz : ặ ơ
Oxit ( HT th p ) + O ấ 2→ oxit ( HT cao )
Ví dụ: 2SO2 + O2 t ,xt 0 → 2SO3
2FeO + ½ O2 →t 0 Fe2O3 2Fe(OH)2 + ½ O2 + H2O → 2Fe(OH)3 ( nâu đ ) ỏ
3) Chuy n đ i mu i trung hòa và mu i axit: ể ổ ố ố
Mu i trung hòa ố oxit axit + H O 2
d.d Bazo
→ mu i axit ố
Ví dụ : Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O ( NaHCO3 th hi n tính axit ) ể ệ
4) Kh năng nâng hóa tr c a F ả ị ủ 2 , Cl 2 , Br 2
SO2 + 2H2O + Br2 → H2SO4 + 2HBr ( làm m t màu dung d ch brom )ấ ị
Na2SO3 + Cl2 + H2O → Na2SO4 + 2HCl
1) C p ch t nào t n t i ho c không t n t i trong cùng m t dung d ch ? gi i thích ?ặ ấ ồ ạ ặ ồ ạ ộ ị ả
a) Na2CO3 và HCl ; c) AgNO3 và NaCl ; e) CuSO4 và NaOH
b) NaOH và BaCl2; d) CuSO4 và MgCl2 ; g) NH4NO3 và Ca(OH)2
2) H n h p nào sau đây không t n t i khi cho vào nỗ ợ ồ ạ ước:
a) Ba , Al ; b) Fe , Al ; c) ZnO và Na2O ; d) NaOH , NaHCO3 e) NaHSO4 , CaCO3 ; g) NaOH, CuO ; h) MgCO3 , BaCl2
3) Có th t n t i đ ng th i h n h p g m các ch t sau đây để ồ ạ ồ ờ ỗ ợ ồ ấ ược không ? vì sao ?
a) Na2CO3(r) , Ca(OH)2(r), NaCl(r), Ca(HSO4)2(r) ; b) SO2(k), H2S(k) , Cl2(k)
c) NaHSO4(dd), KOH(dd), Na2SO4(dd) ; d) (NH4)2CO3 (dd), NaHSO4(dd)
H ướ ng d n : ẫ
a) T n t i đ ng th i vì các ch t r n không ph n ng v i nhau.ồ ạ ồ ờ ấ ắ ả ứ ớ
b) Không t n t i vì x y ra các ph n ng hóa h c sau đây:ồ ạ ả ả ứ ọ
Trang 2SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
SO2 + Cl2 → SO2Cl2 ( Cl 2 nâng S lên m c hóa tr VI ứ ị )
H2S + Cl2 → 2HCl + S
H2O + Cl2 → HCl + HClO
SO2 + H2O → H2SO3
c) Không t n t i vì x y ra ph n ng:ồ ạ ả ả ứ
2NaHSO4 + 2KOH → Na2SO4 + K2SO4 + 2H2O
(Ho c : NaHSO ặ 4 + KOH → KNaSO 4 + H 2 O )
d) không t n t i vì x y ra ph n ng:ồ ạ ả ả ứ
2NaHSO4 + (NH4)2CO3 → Na2SO4 + (NH4)2SO4 + CO2 ↑ + H2O
4) M t h n h p có th t n t i ho c không t n t i nh ng đi u ki n khác nhau Hãy cho bi tộ ỗ ợ ể ồ ạ ặ ồ ạ ở ữ ề ệ ế các c p ch t khí sau đây có th t n t i đi u ki n nào ?ặ ấ ể ồ ạ ề ệ
a) H2 và O2 , b) O2 và Cl2 ; c) H2 và Cl2 ; d) SO2 và O2
e) N2 và O2 ; g) HBr và Cl2 ; h) CO2 và HCl; i) NH3 và Cl2
H ướ ng d n: ẫ
a) T n t i nhi t đ th p.ồ ạ ở ệ ộ ấ
b) T n t i b t kỳ đi u ki n nào.ồ ạ ở ấ ề ệ
c) T n t i nhi t đ th p và không có ánh sáng.ồ ạ ở ệ ộ ấ
d) T n t i nhi t đ th p và không có xúc tác.ồ ạ ở ệ ộ ấ
e) T n t i nhi t đ th p.ồ ạ ở ệ ộ ấ
g) Không t n t i vì x y ra ph n ng hóa h c:ồ ạ ả ả ứ ọ
Cl2 + 2HBr → 2HCl + Br2
h) T n t i trong m i đi u ki n.ồ ạ ọ ề ệ
i) Không t n t i vì x y ra ph n ng hóa h c:ồ ạ ả ả ứ ọ
3Cl2 + 2NH3 → 6HCl + N2
5) Có th t n t i đ ng th i trong dung d ch các c p ch t sau đây không ? Gi i thích?ể ồ ạ ồ ờ ị ặ ấ ả
a) CaCl2 và Na2CO3 ; b) HCl và NaHCO3 ; c) NaHCO3 và Ca(OH)2
d) NaOH và NH4Cl ; e) Na2SO4 và KCl ; g) (NH4)2CO3 và HNO3
6) Khi tr n dung d ch Naộ ị 2CO3 và dung d ch FeClị 3 vào c c th y tinh thì th y xu t hi n k t t aố ủ ấ ấ ệ ế ủ màu nâu đ và gi i phóng khí không màu, làm đ c nỏ ả ụ ước vôi N u l y k t t a đem nung nóngế ấ ế ủ hoàn toàn thì thu được ch t r n màu nâu đ và không sinh ra khí nói trên Hãy vi t PTHH đấ ắ ỏ ế ể
gi i thích.ả
H ướ ng d n: ẫ
3Na2CO3 + 2FeCl3 → Fe2(CO3)3 + 6NaCl
Fe2(CO3)3 b nị ước phân tích ( ph n ng ngả ứ ượ ủc c a ph n ng trung hòa):ả ứ
Fe2(CO3)3 + 3H2O 2Fe(OH)→ 3 ↓ + 3CO 2 ↑ ( đã gi n ả ướ c H 2 O v ph i ) ở ế ả
T ng h p 2 ph n ng trên ta có:ổ ợ ả ứ
3Na2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 ↓ + 3CO2 ↑ + 6NaCl
2Fe(OH)3 →t 0 Fe2O3 + 3H2O
7) Các c p ch t nào không cùng t n t i trong m t dung d ch:ặ ấ ồ ạ ộ ị
a) Fe và ddFeCl3 ; b) Cu và dd FeCl2 ; c) Zn và AgCl
d) CaO và dd FeCl3; e) SiO2 và dd NaOH ; e) CuS và dd HCl
8) Có hi n tệ ượng gì x y ra khi cho Cu vào m i dung d ch sau đây:ả ỗ ị
a) dung d ch loãng: NaNOị 3 + HCl ; b) dung d ch CuClị 2 ; c) dung d ch Feị 2(SO4)3 d) dung d ch HCl cị ó O2 hòa tan ; e) dung d ch HNOị 3 loãng ; g) dung d chị NaHSO4
H ướ ng d n: ẫ
NaNO3 + HCl ¬ → NaCl + HNO3 (n u không có Cu) ế (1)
Khi có m t Cu thì lặ ượng HNO3 b p :ị ư
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO ↑ (2)
T ng h p (1) và (2) ta có: ổ ợ
8NaNO3 + 8HCl + 3Cu → 8NaCl + 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO ↑( không màu)
Trang 3NO + ½ O2 → NO2 ( hóa nâu trong không khí )
9) Ch t b t A là Naấ ộ 2CO3 , ch t b t B là NaHCOấ ộ 3, có ph n ng hóa h c gì x y ra khi: ả ứ ọ ả
a) Nung nóng m i ch t A và Bỗ ấ
b) Hòa tan A và B b ng Hằ 2SO4 loãng
c) Cho CO2 l i qua dung d ch A và dung d ch Bộ ị ị
d) Cho A và B tác d ng v i dung d ch KOH.ụ ớ ị
10) Không đ ng th i t n t i h n h p nào sau đây đi u ki n thồ ờ ồ ạ ỗ ợ ở ề ệ ường ? gi i thích ?ả
a) Cu(NO3) (r) và NaOH(r) ; d) SiO2(r) , Na2O(r), H2O (l)
b) BaCl2(r) và Na2CO3(dd) ; e) AgNO3 (dd) và H3PO4(dd)
c) SiO2(r) và Na2O(r) ; g) MgCO3(r) và H2SO4 (dd)
11) Có 3 dung d ch : FeClị 2 ( A) ; brom ( B) ; và NaOH ( C)
Có hi n tệ ượng gì x y ra khi th c hi n các thí nghi m sau đây:ả ự ệ ệ
a) Cho (B) vào (C)
b) Cho (A) vào (C) r i đ ngoài không khí.ồ ể
c) Cho (B) vào (A) r i đ ti p (C) vào.ồ ổ ế
H ướ ng d n : ẫ
a) Dung d ch Brom t màu da cam chuy n thành không màu:ị ừ ể
Br2 + NaOH → NaBrO + NaBr + H2O
b) Xu t hi n k t t a tr ng xanh và t t hóa nâu đ trong dung d ch:ấ ệ ế ủ ắ ừ ừ ỏ ị
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 ↓ ( tr ng xanh) + 2NaCl ắ
2Fe(OH)2 + ½ O2 + H2O → 2Fe(OH)3 ( nâu đ )ỏ
c) Ban đ u m t màu da cam c a dung d ch Brom, sau đó xu t hi n k t t a nâu đ ầ ấ ủ ị ấ ệ ế ủ ỏ
6FeCl2 + 3Br2 → 2FeCl3 + FeBr3
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl
FeBr3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaBr
12) M i h n h p sau đây có th t n t i đỗ ỗ ợ ể ồ ạ ược hay không ? N u có thì cho bi t đi u ki n, n uế ế ề ệ ế không thì cho bi t rõ nguyên nhân?ế
a) CH4 và O2 ; b) SiO2 và H2O ; c) Al và Fe2O3 ; d) SiO2 và NaOH ; e) CO và h iơ H2O
H ướ ng d n ẫ : SiO 2 ch th hi n tính oxit axit nhi t đ cao ỉ ể ệ ở ệ ộ
13) Nh ng c p ch t nào sau đây có th t n t i đ ng th i trong m t h n h p nhi t đữ ặ ấ ể ồ ạ ồ ờ ộ ỗ ợ ở ệ ộ
thường:
a) HCl (k) và H2S (k) ; b) H2S (k) và Cl2 (k) ; c) SO2 (k) và O2 (k) ; d) SO2 (k) và CO2(k) e) H2SO4 (đ c)ặ và NaCl(r) ; g) H2SO3 (dd) và Na2CO3 (r) ; h) SO2 (k) và O3 (k)
H ướ ng d n : ẫ
b) Không t n t i vì x y ra ph n ng : Clồ ạ ả ả ứ 2 + H2S → S ↓ + 2HCl ( th khí )ể
N u trong dung d ch thì : 4Cl ế ị 2 + H 2 S + 4H 2 O → H 2 SO 4 + 8HCl
e) Không t n t i vì x y ra ph n ng : NaCl ồ ạ ả ả ứ (r) + H2SO4 (đ c) ặ → NaHSO4 + HCl ↑
g) Không t n t i vì Hồ ạ 2SO3 m nh h n Hạ ơ 2CO3 nên có ph n ng x y ra:ả ứ ả
H2SO3 + Na2CO3 → Na2SO3 + H2O + CO2 ↑
h) Không t n t i vì có ph n ng: SOồ ạ ả ứ 2 + O3 → SO3 + O2 ( ozon có tính oxi hóa cao )
Fe3O4, Al(OH)3, dd NaAlO2, dd (NH4)2SO4 Vi t các PTHH x y ra n u cho các ch t tác d ngế ả ế ấ ụ
l n nhau theo đôi m t.ẫ ộ
Trang 4
-Fe FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2O3
Fe2(SO4)
3 Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 Fe(NO3)3 Fe(NO3)3
(7)
Fe (5)
Ch đ ủ ề 2: S Đ PH N NG Ơ Ồ Ả Ứ
( Ph n vô c ) ầ ơ
1/ Các b ướ c th c hi n ự ệ :
- Phân lo i các nguyên li u và s n ph m m i mũi tên.ạ ệ ả ẩ ở ỗ
- Ch n các ph n ng thích h p đ bi n các nguyên li u thành các s n ph m.ọ ả ứ ợ ể ế ệ ả ẩ
- Vi t đ y đ các phế ầ ủ ương trình hóa h c ọ ( ghi đi u ki n n u có ) ề ệ ế
* L u ý : ư
+ ) Trong s đ bi n hoá : ơ ồ ế m i mũi tên ch đỗ ỉ ược vi t m t PTHH.ế ộ
+ ) Trong m i s đ thì các ch cái gi ng nhau là các ch t gi ng nhau ( d ng b túc p )ỗ ơ ồ ữ ố ấ ố ạ ổ ư
2/Quan h bi n đ i các ch t vô c ệ ế ổ ấ ơ:
* Chú ý :
Ngoài ra còn ph i s d ng các ph n ng khác : nhi t phân, đi n phân, ph n ngả ử ụ ả ứ ệ ệ ả ứ chuy n m c hóa tr , tính ch t c a Hể ứ ị ấ ủ 2SO4 đ c và HNOặ 3 và các ph n ng nâng cao khác.ả ứ
1) Hoàn thành dãy chuy n hoá sau đây ( ghi rõ đi u ki n n u có ):ể ề ệ ế
2) Hoàn thành s đ bi n hoá sau đây ( ghi rõ đi u ki n n u có ):ơ ồ ế ề ệ ế
a) Na → NaCl → NaOH → NaNO3 → NO2 → NaNO3
b)Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaHCO3 → Na2CO3 → NaCl → NaNO3
c) FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2 → H2SO4 → BaSO4
d) Al → Al2O3 → Al → NaAlO2 → Al(OH)3 →Al2O3 → Al2(SO4)3 → AlCl3 → Al
e) Na2ZnO2 ¬ Zn ¬ →ZnO → Na2ZnO2 ¬ → ZnCl2 → Zn(OH)2 → ZnO.
g) N2 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO → Cu → CuCl2
h) X2On →(1) X →(2) Ca(XO2)2n – 4 →(3) X(OH)n →(4) XCln →(5) X(NO3)n →(6) X
H2
( 4’ )
Phi kim
Oxit axit
Axit
M + H 2
M
M + H 2 O
Kim lo i ạ
Oxit bazơ
Bazơ
)
)
( 3 ) ( 3 )
( 3’
) ( 4 )
H2O
Kim lo i ho t đ ng ạ ạ ộ HCl, H2SO4
loãng
t0 (tan)
(tan)
Trang 53) Hoàn thành s đ chuy n hoá sau đây:ơ ồ ể
H ướ ng d n : ẫ
Các ch t A,B b kh b i CO nên ph i là các oxit ( m c hoá tr Fe < III) và D ph i là ấ ị ử ở ả ứ ị ả Fe.
F và G là các s n ph m c a s oxi hoá nên ph i là các oxit ả ẩ ủ ự ả
Ch n các ch t l n l ọ ấ ầ ượ t là : Fe 3 O 4 , FeO, Fe, FeS, SO 2 , SO 3 , H 2 SO 4
4) Xác đ nh các ch cái trong s đ ph n ng và vi t PTHH x y ra:ị ữ ơ ồ ả ứ ế ả
a) X1 + X2 → Br2 + MnBr2 + H2O
b) X3 + X4 + X5 → HCl + H2SO4
c) A1 + A2 → SO2 + H2O
d) B1 + B2 → NH3↑ + Ca(NO3)2 + H2O
e) D1 + D2 + D3 → Cl2 ↑ + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
H ướ ng d n : ẫ
D th y ch t X ễ ấ ấ 1 ,X 2 : MnO 2 và HBr.
Ch t X ấ 3→ X 5 : SO 2 , H 2 O , Cl 2.
Ch t A ấ 1 ,A 2 : H 2 S và O 2 ( ho c S và H ặ 2 SO 4 đ c ) ặ
Ch t B ấ 1 , B 2 : NH 4 NO 3 và Ca(OH) 2.
Ch t D ấ 1 , D 2 ,D 3 : KMnO 4 , NaCl, H 2 SO 4 đ c ặ
5) Hoàn thành s đ ph n ng sau đây :ơ ồ ả ứ
SO2 mu i Aố 1
K t t a Aế ủ 2
Bi t A là h p ch t vô c , khi đ t cháy 2,4gam A thì thu đế ợ ấ ơ ố ược 1,6 gam Fe2O3 và 0,896 lít khí sunfur ( đktc) ơ
H ướ ng d n : ẫ
Trong 2,4 gam A có : 1,12 gam Fe ; 1,28 gam S ⇒ không có oxi
Xác đ nh A : FeS ị 2 ( đ ượ c hi u t ể ươ ng đ i là FeS S ) ố
Các phương trình ph n ng :ả ứ
4FeS2 + 11O2 →t 0 2Fe2O3 + 8SO2
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
FeS2 + 2HCl → FeCl2 + H2S + S ↓ ( xem FeS2 ⇔ FeS.S )
Na2SO3 + S → Na2S2O3 ( làm gi m hóa tr c a l u huỳnh ) ả ị ủ ư
6) Hoàn thành s đ ph n ng sau đây:ơ ồ ả ứ
SO3 →(4) H2SO4
NaHSO3→(5) Na2SO3
NaH2PO4 b) P → P2O5 → H3PO4 Na2HPO4
Na3PO4
c) BaCl2 + ? → KCl + ? ( 5 ph n ng khác nhau ) ả ứ
+ CO
t0
+ CO
t0
+ CO
t0
+ S
t0
+ O2
t0
+ O2
t0 ,xt + H2O + E
H G
G
F
E
F
D B
Fe2O3 A
(2) (3)
(6)
Trang 67) Xác đ nh các ch t ng v i các ch cái A, B, C, D, E và vi t phị ấ ứ ớ ữ ế ương trình ph n ng.ả ứ
→t C B + CO2 ; B + H2O → C
C + CO2 → A + H2O ; A + H2O + CO2 → D
D 0
→t C A + H2O + CO2
A + O2 → C ; H + Cu(NO3)2 → I + K
C + D → axit E ; I + E → F + A + D
E + Cu → F + A + D ; G + Cl2 + D → E + L
A + D → axit G
A + O2 → B ; D + Na2CO3 + H2O →t 0 E
B + H2O → C + A ; E →t 0 Na2CO3 + H2O + D ↑
d)
( Bi t s đ d : A,B,C,D,E là các h p ch t khác nhau c a l u huỳnh ) ế ở ơ ồ ợ ấ ủ ư
H ướ ng d n : ẫ
(1) : H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
(2): Na2S + FeCl2 → FeS ↓ + 2NaCl
(3): FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S ↑
(4): 3FeSO4 + 3/2Cl2 → Fe2(SO4)3 + FeCl3
(5): Fe2(SO4)3 + 3H2O →ñp 2Fe + 3H2SO4 + 3/2 O2 ↑
(6): H2SO4 + K2S → K2SO4 + H2S ↑
(7): FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S ↑
(8): H2SO4 + FeO → FeSO4 + H2O
Có th gi i b ng các ph ể ả ằ ươ ng trình ph n ng khác ả ứ
8) Hoàn thành dãy chuy n hoá sau :ể
a) CaCl2 → Ca → Ca(OH)2 → CaCO3 Ca(HCO3)2
Clorua vôi Ca(NO3)2
b) KMnO4 + HCl→ Cl2 → NaClO → NaCl → NaOH → Javel → Cl2
O2 ¬ KClO3
9) Xác đ nh các ch t A,B,C,D,E ,G,X, và hoàn thành các phị ấ ương trình ph n ng:ả ứ
Fe + A → FeCl2 + B ↑ ; D + NaOH → E ↓ + G
B + C → A ; G + H2O → X + B + C
FeCl2 + C → D
10) Thay các ch cái b ng các CTHH thích h p và hoàn thành ph n ng sau:ữ ằ ợ ả ứ
A + H2SO4 → B + SO2 + H2O ; D + H2 →t0 A + H2O
B + NaOH → C + Na2SO4 ; A + E → Cu(NO3)2 + Ag ↓
C →t 0 D + H2O
H ướ ng d n : ẫ A: Cu ; B: CuSO4 ; C: Cu(OH)2 ; D: CuO ; E: AgNO3
11) Hãy ch n 2 ch t vô c X khác nhau và xác đ nh A,B,C,D,E,F th a mãn s đ sau :ọ ấ ơ ị ỏ ơ ồ
A→C →E
(1)
(2)
(3)
(4) (8)
(5) (6)
(7)
C D
E
H 2 S
Trang 7X X X X ( H ướ ng d n : X là ch t b nhi t phân ho c đi n ẫ ấ ị ệ ặ ệ phân)
B→D →F
12) a) Hoàn thành s đ ph n ng sau ( m i ch cái là m t ch t khác nhau, v i S là l uơ ồ ả ứ ỗ ữ ộ ấ ớ ư huỳnh )
S + A → X ; S + B → Y
Y + A → X + E ; X + Y → S + E
X + D + E → U + V ; Y + D + E → U + V
b) Cho t ng khí X,Y trên tác d ng v i dung d ch Brừ ụ ớ ị 2 thì đ u làm m t màu dung d ch brom.ề ấ ị
Vi t các phế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả
H ướ ng d n : ẫ
X và Y là nh ng ch t t o ra t ữ ấ ạ ừ S nên ch có th : ỉ ể SO 2 , H 2 S , mu i sunfua kim lo i, sunfua ố ạ cacbon Nh ng vì ư X tác d ng đ ụ ượ ớ c v i Y nên phù h p nh t là : ợ ấ X ( SO 2 ) và Y ( H 2 S).
Các phương trình ph n ng: ả ứ
S + O2 →t o SO2 ( X)
H2S + O2 →t o SO2 + H2O ( E)
SO2 + Cl2 + 2H2O → H2SO4 + 2HCl ( U: H 2 SO 4 và V : HCl )
S + H2 →t o H2S ( Y)
SO2 + 2H2S → 3S ↓ + 2H2O
H2S + 4Cl2 + 4H2O →H2SO4 + 8HCl
13) Xác đ nh các ch t A,B, M,X trong s đ và vi t PTHH đ minh h a:ị ấ ơ ồ ế ể ọ
X + A →+ E F
X + B →+ G H→+ E F
X + C →+ I K→+ L H + BaSO4 ↓
X + D + M→X→+ G H
H ướ ng d n ẫ : A,B,C,D ph i là các ch t kh khác nhau, X là oxit c a s t ả ấ ử ủ ắ
14) Vi t PTHH đ th c hi n s đ chuy n hóa sau ( m i ch cái là m t ch t khác nhau)ế ể ự ệ ơ ồ ể ỗ ữ ộ ấ
A + Ca(OH) + H O 2 2 → B + HCl + H O 2 → C →t o D đpnc→ A + FeO→D →+ HCl E + Mg→ A
Bi t trong h p ch t oxit, ế ợ ấ nguyên t A có chi m 52,94% v kh i lố ế ề ố ượng
15) Hoàn thành s đ chuy n hóa sau:ơ ồ ể
FeCl2 →Fe(NO3)2 →Fe(OH)2
FeCl3 →Fe(NO3)2 →Fe(OH)3
16) Cho s đ ph n ng sau đây : ơ ồ ả ứ
NH3 2
0
CO
t ,p
→ A1 →+ H O 2 A2
2 4
H SO
3 NaOH
4
A (khí )
A (khí )
+ +
→
→
Bi t Aế 1 g m các nguyên t C,H,O,N v i t l kh i lồ ố ớ ỷ ệ ố ượng tương ng 3:1:4:7 và trong phân tứ ử A1 có 2 nguyên t nit ử ơ
a) Hãy xác đ nh CTHH c a Aị ủ 1, A2, A3 và hoàn thành phương trình ph n ng trên.ả ứ
b) Ch n ch t thích h p đ làm khô m i khí Aọ ấ ợ ể ỗ 3 và A4
H ướ ng d n ẫ : t t s kh i l ừ ỷ ố ố ượ ng C,H,O,N tìm đ ượ c A 1 là urê : CO(NH 2 ) 2
Trang 8
-Ch đ ủ ề 3 : ĐI U CH CÁC CH T VÔ C Ề Ế Ấ Ơ
B1: Phân lo i các nguyên li u, các s n ph m c n đi u ch ạ ệ ả ẩ ầ ề ế
B2: Xác đ nh các quy lu t p thích h p đ bi n các nguyên li u thành s n ph m.ị ậ ư ợ ể ế ệ ả ẩ B3: Đi u ch ch t trung gian ( n u c n )ề ế ấ ế ầ
B4: Vi t đ y đ các PTHH x y ra.ế ầ ủ ả
2- Tóm t t ph ắ ươ ng pháp đi u ch : ề ế
1 Kim lo iạ
1) Đ i v i các kim lo i m nh ố ớ ạ ạ ( t K ừ → Al):
+ Đi n phân nóng ch y mu i clorua, bromua …ệ ả ố
2RClx ñpnc→2R + xCl2 + Đi n phân oxit: ( riêng Al)ệ
2Al2O3 ñpnc→4Al + 3O2
2) Đ i v i các kim lo i TB, y u ố ớ ạ ế ( t Zn v sau): ừ ề
+) Kh các oxit kim lo i ( b ng : Hử ạ ằ 2, CO , C, CO, Al … ) + ) Kim lo i + mu i ạ ố → mu i m i + kim lo i m i.ố ớ ạ ớ
+ ) Đi n phân dung d ch mu i clorua, bromua …ệ ị ố
2RClx ñpdd→2R + xCl2
( n ướ c không tham gia p ư )
2 Oxit bazơ
1 ) Kim lo i + O ạ 2
0
t
→ oxit baz ơ 2) Baz KT ơ →t 0 oxit baz + n ơ ướ c.
3 ) Nhi t phân m t s mu i: ệ ộ ố ố
Vd: CaCO3 →t 0 CaO + CO2 ↑
3 Oxit axit
1) Phi kim + O 2
0
t
→ oxit axit.
2) Nhi t phân m t s mu i : nitrat, cacbonat, sunfat … ệ ộ ố ố
Vd: CaCO3 →t 0 CaO + CO2
3) Kim lo i + axit ( có tính oxh) : ạ → mu i HT cao ố
Vd: Zn + 4HNO3 → Zn(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 ↑
4) Kh m t s oxit kim lo i ( dùng C, CO, ) ử ộ ố ạ
C + 2CuO →t 0 CO2 + 2Cu
5) Dùng các ph n ng t o s n ph m không b n: ả ứ ạ ả ẩ ề
Ví d : ụ CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2 ↑
4 Baz KTơ + ) Mu i + ki m ố ề → mu i m i + Baz m i.ố ớ ơ ớ
5 Baz tanơ
1 ) Kim lo i + n ạ ướ c → dd baz + H ơ 2↑
2) Oxit baz + n ơ ướ c → dung d ch baz ị ơ
3 ) Đi n phân dung d ch mu i clrorua, bromua ệ ị ố
2NaCl + 2H2O ñpdd
m.n
→ 2NaOH + H2 + Cl2
4) Mu i + ki m ố ề → mu i m i + Baz m i ố ớ ơ ớ
6 Axit 1) Phi kim + H 2 → h p ch t khí (tan / n ợ ấ ướ c → axit).
2) Oxit axit + n ướ c → axit t ươ ng ng ứ 3) Axit + mu i ố → mu i m i + axit m i ố ớ ớ
Trang 94) Cl 2 , Br 2 …+ H 2 O ( ho c các h p ch t khí v i hiđro) ặ ợ ấ ớ
7 Mu iố
1) dd mu i + dd mu i ố ố → 2 mu i m i ố ớ 2) Kim lo i + Phi kim ạ → mu i ố
3) dd mu i + ki m ố ề → mu i m i + Baz m i ố ớ ơ ớ
4 ) Mu i + axit ố → mu i m i + Axit m i ố ớ ớ
5 ) Oxit baz + axit ơ → mu i + N ố ướ c.
6) Baz + axit ơ → mu i + n ố ướ c.
7) Kim lo i + Axit ạ → mu i + H ố 2↑ ( kim lo i tr ạ ướ c H ) 8) Kim lo i + dd mu i ạ ố → mu i m i + Kim lo i m i ố ớ ạ ớ 9) Oxit baz + oxit axit ơ → mu i ( oxit baz ph i tan) ố ơ ả 10) oxit axit + dd baz ơ → mu i + n ố ướ c.
11) Mu i Fe(II) + Cl ố 2 , Br 2→ mu i Fe(III) ố 12) Mu i Fe(III) + KL( Fe, Cu) ố → mu i Fe(II) ố 13) Mu i axit + ki m ố ề → mu i trung hồ + n ố ướ c.
14) Mu i Tr.hồ + axit t ố ươ ng ng ứ → mu i axit ố
1) T Cu và các ch t tuỳ ch n, em hãy nêu 2 phừ ấ ọ ương pháp tr c ti p và 2 phự ế ương pháp gián
ti p đi u ch CuClế ề ế 2 ? Vi t các phế ương trình ph n ng x y ra ?ả ứ ả
H ướ ng d n: ẫ
C1: Cu + Cl2 →t o CuCl2
C2: Cu + 2FeCl3 → FeCl2 + CuCl2
C3: 2Cu + O2 →t o 2CuO
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O C4: Cu + 2H2SO4 đ c ặ → CuSO4 + 2H2O + SO2
CuSO4 + BaCl2 → CuCl2 + BaSO4 ↓
2) T các nguyên li u là : Pyrit ( FeSừ ệ 2), mu i ăn , nố ước và các ch t xúc tác Em hãy vi t cácấ ế
phương trình đi u ch ra : Feề ế 2(SO4)3 , Fe(OH)3 và Fe(OH)2.
3) T CuClừ 2, dung d ch NaOH, COị 2 Vi t phế ương trình hĩa h c đi u ch CaO, CaCOọ ề ế 3.
4) T các dung d ch : CuSOừ ị 4, NaOH , HCl, AgNO3 cĩ th đi u ch để ề ế ược nh ng mu i nào ?ữ ố
nh ng oxit baz nào ? Vi t các phữ ơ ế ương trình hĩa h c đ minh h a.ọ ể ọ
5) a) T các ch t : Al, Oừ ấ 2, H2O, CuSO4(r), Fe, ddHCl Hãy vi t các phế ương trình hĩa h c đi uọ ề
ch : Cu, Alế 2(SO4)3, AlCl3, FeCl2 ( T t c các ch t nguyên li u ph i đấ ả ấ ệ ả ượ ử ục s d ng)
b) T các ch t : Naừ ấ 2O, CuO, Fe2O3, H2O, H2SO4 Hãy vi t phế ương trình hĩa h c đi u ch :ọ ề ế NaOH, Fe(OH)3, Cu(OH)2
6) T m i ch t: Cu, C, S, Oừ ỗ ấ 2, H2S, FeS2, H2SO4, Na2SO3, hãy vi t các PTHH đi u ch SOế ề ế 2
7) T khơng khí, nừ ước, đá vơi, qu ng Pirit s t, nặ ắ ước bi n ể Hãy đi u ch : Fe(OH)ề ế 3, phân đ mạ
2 lá NH4NO3, phân đ m urê : (NHạ 2)2CO
H ướ ng d n : ẫ
KK l ng ỏ →Chưng cất phân đoạn N2 + O2
CaCO3 →t 0 CaO + CO2
2H2O →đp 2H2 + O2
N2 + 3H2 ,t ,pt 0 → 2NH3
2NH3 + CO2 → CO(NH2)2 + H2O
8) T h n h p MgCOừ ỗ ợ 3, K2CO3, BaCO3 hãy đi u ch các kim lo i Mg, K và Ba tinh khi t.ề ế ạ ế
H ướ ng d n : ẫ
- Hồ tan h n h p vào trong n ỗ ợ ướ c thì K 2 CO 3 tan cịn BaCO 3 và CaCO 3 khơng tan.
- Đi u ch K t dung d ch K ề ế ừ ị 2 CO 3 :
K 2 CO 3 + 2HCl → 2KCl + H 2 O + CO 2↑
2KCl →điện phân nc 2K + Cl 2↑
4NH3 + 5O2 ,t ,pt 0 → 4NO + 6H2O
NO + ½ O2 → NO2 2NO2 + ½ O2 + H2O → 2HNO3 HNO3 + NH3 → NH4NO3
Trang 10- Đi u ch Mg và Ca t ph n không tan MgCO ề ế ừ ầ 3 và CaCO 3
* Nung h n h p MgCO ỗ ợ 3 và CaCO 3 :
0
2
+HCl ñp
+HCl ñp
CaO,MgO
9) Phân đ m 2 lá NHạ 4NO3, phân urê CO(NH2)2 Hãy vi t các phế ương trình ph n ng đi u chả ứ ề ế
2 lo i phân đ m trên t không khí, nạ ạ ừ ước và đá vôi
H ướ ng d n ẫ : T ươ ng t nh bài 7 ự ư
10) T Fe nêu 3 phừ ương pháp đi u ch FeClề ế 3 và ngượ ạc l i Vi t phế ương trình ph n ng x yả ứ ả ra
11) Trình bày 4 cách khác nhau đ đi u ch khí clo, 3 cách đi u ch HCl ( khí).ể ề ế ề ế
12) M t h n h p CuO và Feộ ỗ ợ 2O3 Ch đỉ ược dùng Al và dung d ch HCl đ đi u ch Cu nguyênị ể ề ế
ch t.ấ
H ướ ng d n : ẫ
Cách 1: Cho h n h p tan trong dung d ch HCl ỗ ợ ị Cho dung d ch thu đ ị ượ c tác d ng ụ
v i Al l y kim lo i sinh ra hoà tan ti p vào dung d ch HCl ớ ấ ạ ế ị ⇒ thu đ ượ c Cu
Cách 2: Hoà tan Al trong dung d ch HCl thu đ ị ượ c H 2 Kh h n h p 2 oxit ử ỗ ợ ⇒ 2 kim lo i Hoà tan kim lo i trong dung d ch HCl ạ ạ ị ⇒ thu đ ượ c Cu.
Cách 3: Kh h n h p b ng Al, Hoà tan s n ph m vào dung d ch HCl ử ỗ ợ ằ ả ẩ ị ⇒ thu
đ ượ c Cu
13) T FeS , BaClừ 2, không khí, nước : Vi t các phế ương trình ph n ng đi u ch BaSOả ứ ề ế 4
H ướ ng d n: ẫ
T FeS đi u ch H ừ ề ế 2 SO 4
T BaCl ừ 2 và H 2 SO 4 đi u ch BaSO ề ế 4
14) Có 5 ch t : MnOấ 2, H2SO4 đ c, NaCl, Naặ 2SO4, CaCl2 Dùng 2 ho c 3 ch t nào có th đi uặ ấ ể ề
ch đế ược HCl , Cl2 Vi t PTHH x y ra.ế ả
H ướ ng d n ẫ : đ đi u ch HCl thì dùng H ể ề ế 2 SO 4 đ c và NaCl ho c CaCl ặ ặ 2 Đ đi u ch Cl ể ề ế 2 thì dùng H 2 SO 4 đ c và NaCl và MnO ặ 2
H2SO4 đ cặ + NaCl(r) → NaHSO4 + HCl ↑
4HCl đ cặ + MnO2 →t 0 MnCl2 + 2H2O + Cl2↑
15) T các ch t NaCl, CaCOừ ấ 3, H2O , hãy vi t phế ương trình hóa h c đi u ch : vôi s ng, vôiọ ề ế ố tôi, xút, xô đa, Javel, clorua vôi, natri, canxi
16) Trong công nghi p đ đi u ch CuSOệ ể ề ế 4 người ta ngâm Cu kim lo i trong Hạ 2SO4 loãng, s cụ O2 liên t c, cách làm này có l i h n hòa tan Cu trong dung d ch Hụ ợ ơ ị 2SO4 đ c nóng hay không ?ặ
T i sao? Nêu m t s ng d ng quan tr ng c a CuSOạ ộ ố ứ ụ ọ ủ 4 trong th c t đ i s ng, s n xu t.ự ế ờ ố ả ấ
H ướ ng d n ẫ : Vi t các PTHH ế ⇒ cách 1 ít tiêu t n H ố 2 SO 4 h n và không thoát SO ơ 2 ( đ c ) ộ
17) B ng các ph n ng hóa h c hãy đi u ch : Na t Naằ ả ứ ọ ề ế ừ 2SO4 ; Mg t MgCOừ 3, Cu t CuS ( cácừ
ch t trung gian t ch n ).ấ ự ọ
18) T qu ng bôxit (Alừ ặ 2O3 nH2O , có l n Feẫ 2O3 và SiO2) và các ch t : dd NaCl, COấ 2, hãy nêu
phương pháp đi u ch Al Vi t phề ế ế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả
H ướ ng d n ẫ : -T dung d ch NaCl đi n phân đ có NaOH ừ ị ệ ể
- Hòa tan qu ng vào NaOH đ c nóng, s c CO ặ ặ ụ 2 vào dung d ch, l c k t t a ị ọ ế ủ Al(OH) 3 nung nóng, l y Al ấ 2 O 3 đi n phân nóng ch y ệ ả