1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm Hóa học 9

10 313 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Hóa học 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng: Câu 8: Có thể dùng một chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán nhãn, không màu: NaCl; BaOH2 ; H2SO4

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA – HỌC KÌ I

Câu 1: Oxít axít là những axít tác dụng được với:

Câu 2: Oxít bazơ là những oxít tác dụng được với

A Dung dịch axit tạo thành muối và nước B Oxit axit tạo thành muối

Câu 3: Khi cho CaO vào nước thu được

Câu 4: Can xi oxit có thể tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 5: Kho cho SO2 vào nước ta thu được:

C Dung dịch H2SO3 D SO2 không tan trong nước

Câu 6: Khi dẫn SO2 qua cốc đựng nước cất có sẵn mốt mãnh quì tím:

A Quì tím sẽ hóa đỏ

B Quì tím sẽ hóa xanh

C Không đổi màu quì tím

Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng:

Câu 8: Có thể dùng một chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán nhãn,

không màu: NaCl; Ba(OH)2 ; H2SO4

Câu 9: Dung dịch axit HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây?

Câu 10: Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch axit

Sunfuric 2M Thể tích khí thu được là 2,24 lít (đktc) Hãy chọn câu trả lời đúng:

A Chất khí thu được là khí sunfurơ B Chất khí thu được là khí hiđro

C Chất khí thu được là khí cacbonic D Chất khí thu được là khí cacbonoxit

Trang 2

Câu 11: Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng hòan toàn với lượng dư dung dịch axit

Sunfuric loãng Thể tích khi thu được là 2,24 lít (đktc) Khối lượng của Mg và MgO trong hỗn hợp lần lượt là:

Câu 12: Khí CO2 có lẫn tạp chất là CO2 và So2 Chọn hóa chất kinh tế nhất, dễ tìm nhất để loại bỏ tạp chất trong số các chất sau:

Câu 13: Khi phân tích một oxit của sắt thấy oxi chiếm 30% về khối lượng Oxit đó là:

Câu 14: Khối lượng NaOH cần dùng để trung hòa hết 0,1 mol H2SO4 là:

Câu 15: Oxit nào sau đây không tác dụng với NaOH và HCl ?

Câu 16: Khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm dựng dung dịch hỗn hợp

gồm HCl và một ít phenolphtalein Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:

Câu 17: Cho một ít quì tím vào dung dịch NaOH Màu của dung dịch thu được biến đổi như

thế nào khi cho thêm tiếp từ từ dung dịch HCl vào:

Câu 18: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng được với chất nào sau đây?

Câu 19: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào H2O được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M cần để phản ứng hết với dung dịch X là:

Câu 20: Nhận định nào sau đây không đúng.

C Nước vôi có pH > 7 D Nứơc ruộng chua có pH > 7

Trang 3

Câu 21: Khí cacbon đioxit (CO2)là thủ phạm chính gây ra hiệu ứng nhà kính làm cho trái đất nóng lên Hậu quả là băng hai cực tan, nhấn chìm nhiều thành phố làng mạc ven biển Nguyên nhân nào sau đây làm tăng lượng khí CO2 trong khí quyển

Câu 22: Muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với các chất nào sau đây?

A. CO2 ; NaOH ; H2SO4 ; Fe

B. H2SO4 ; AgNO3 ; Ca(OH)2 ; Al

C. NaOH ; BaCl2 ; Fe ; H2SO4

D. NaOH ; BaCl ; Fe ; H2SO4

E. NaOH ; BaCl2 ; Fe ; Al

Câu 23: Hai chất sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch (không xảy ra phản ứng)

Câu 24: Có các dung dịch muối không màu: NaCl, MgCl2, KNO3, Na2SO4 Các thuốc thử

để phân biệt các muối là:

Câu 25: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dãy các chất nào dưới dây:

C. H2SO4 ; CaCl2 ; Ba(OH)2 D H3PO4 ; CuSO4 ; Fe(OH)3

Câu 26: Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3 và quan sát hiện tượng:

C Có kết tủa màu trắng xanh xuất hiện D Có kết tủa keo trắng xuất hiện

Câu 27: Trộn một dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi nung nóng đến khối lượng không đổi, cân năng m gam Giá trị của

m là:

Câu 28: Dẫn từ từ 2,24 lít CO2 vào 500 ml dung dịch NaOH 1M Nhận xét về sản phẩm thu được sau dây là đúng?

A Chỉ thu được muối Na2CO3 và nước, chất còn dư là NaOH

Trang 4

B Chỉ thu được muối Na2CO3

C Thu được hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và NaHCO3 , NaOH đã hết

D Chỉ thu được muối Na2CO3 và nước , NaOH đã hết

Câu 29: Cho 100 gam NaOH vào dung dịch chứa 100 gam HCl dung dịch sau phản ứng có

giá trị:

Câu 30: Có hiện tượng gì xả ra khi cho dung ding HCl vào một ống nghiệm chưa dung dịch

NaHCO3

A Không có hiện tượng gì B Tạo kết tủa trắng trong ống nghiệm

C Có không khí màu thoát ra D Có không khí màu đồng thời xuất hiện kết tủa trắng

Câu 31: Có một dung dịch H2SO4 trong đó số mol H2SO4 bằng số mol H2O Nồng độ (%) của dung dịch H2SO4 là:

Câu 32: Có hỗn hợp khí CO và CO2 Có thể dẫn hỗn hợp khí qua chất nào sao đây để tách được CO ra khỏi hỗn hợp

Câu 33: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch CuSO4

Câu 34: Dãy gồn các kim loại được sắp xếp theo chiều giãm dần về hoạt động hóa học:

Câu 35: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.

Câu 36: Cho 1,38 gam kim loại X hoá trị I tác dụng hết với nước cho 2,24 lít khí H2 (đktc)

X là kim loại nào trong các kim loại sau:

Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 18 gam một kim loại M cần dùng 800 ml dung dịch HCl 2,5 M

(Biết hoá trị của M trong khoảng từ I đến III) kim loại đó là:

Câu 38: Cho 4 kim loại Al – Fe – Mg – Cu và 4 dung dịch là ZnSO4 – AgNO3 – CuCl2 – MgSO4 kim loại nào tác dụng được với 4 dung dịch trên

Trang 5

A Al B Fe C Mg D Khụng cú kim loại nào.

Cõu 39: Kim loại nào trong cỏc kim loại cho dưới đõy khi tỏc dụng với 1 mol H2SO4 đặc, núng thỡ thu được 11,2 lớt SO4 (đktc)?

Cõu 40: Dóy gồm cỏc kim loại đều tỏc dụng được với axit HCl

Đề s ố 1

Cõu1: Trộn 100ml dd HCl với 150ml KOH thu được dd chỉ cú H2O và KCl Trộn 150ml dd với 150ml dd KOH thu được dd cú

Câu 2: Trộn 100 ml dd H2SO4 0,4 M với 200 ml dd NaOH 0,4M thu đợc dd muối có nồng độ là

Câu 3: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0,5M với 100ml dd KOH 0,5M Đợc dd X

Nồng độ CM của OH- trong dd là

Câu 4: Cho hh : AO, B2O3 đợc dd trong suốt chứa:

C M2AO2, MBO2 và MOH D M2AO2, MBO2

Câu 5: Cho 0,336 lít SO2(ĐKTC) Pứ với 200ml dd NaOH, thu đợc 1,67 g muối Nồng độ NaOH đem pứ là?

Câu 6: Pha loãng 25ml dd H2SO4 96%(d = 1,839g/ml)với H2O thành 0,5 lít dd có nồng độ mol là:

Câu 7 : Khi cho 0,56 lít (đktc) khí HCl hấp thụ vào 50ml dd AgNO3 8%( d = 1,1g/ml) Nồng

độ % HNO3 thu đợc là:

Câu 8: Hoà tan hết 1,52 g oxit cân 100ml dd hh( Ba(OH)2 0,025Mvà KOH 0,15M) Vậy oxit

có thể là

Câu 9: Cho hh AO, B2O3 vào nớc thu đợc dd X trong suốt chứa

A A(OH)2, B(OH)3 B, AOH)2, B2O3

C A(OH)2, A3(BO3)2 D A(OH)2, A(BO2)2

Trang 6

Câu10: Có 5 dd đựng trong các lọ mất nhãn: BaCl2, NH4Cl, (NH4)SO4, NaOH, Na2CO3 Chỉ dùng quỳ tím ta nhận biết đợc

A.BaCl2 B NaOH C BaCl2, NH4Cl, (NH4)SO4D Tất cả

Câu 11: Trong bình có mg bột sắt , nạp Cl2 d vào bình Khi phản ứng xong chất rắn trong bình tăng 106,5 g vậy m là:

Câu 12: Cho 0,125 mol oxit kim loại phản ứng hết với HNO3 thu đợc NO và ddB chứa một muối duy nhất Cô cạn dd B thu đợc 30,5 g chất rắn Vậy oxit có thể là:

Đề s ố 2

Câu1: Hoà tan hh A (0,1 mol Cu2S, 0,05 mol FeS2) Trong HNO3 thu đợc ddB Cho dd Ba(OH)2 d vào ddB Sau phản ứng đợc bao nhiêu g kết tủa

Câu2: Đốt cháy chất hữu cơ A Dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dd Ba(OH)2 d thấy có 5,91 g kết tủa và khối lợng bình tăng 1,86g Vậy A là:

Câu 3: Cho mg hh gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl thu đợc 0,896 lít H2(đkc) và 5,856g hh muối Vậy m là:

Câu 4: Dẫn luồng khí Cl2 đi qua dung dịch KOH : dung dịch 1 loãng, nguội Dung dịch 2

đậm đặc, nóng > Nếu lợng muối KCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích

Cl2 đi qua 2 dung dịch KOH là bao nhiêu

Câu 6: Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42- thì dung dịch dó có chứa

A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,3 mol Al2(SO4)3

Câu 7:Có bao nhiêu loại khí thu đợc khi cho các chất rắn và dung dịch sau phản ứng với nhau: Al, FeS, HCl, NaOH, (NH4)2CO3?

Câu 8: Cho 8 g hỗn hợp gồm Mg, Cu tác dụng với 20 gam dung dịch HCl có C% = 36,5% thu đợc 0,1 mol khí H2 Khối lợng Cu trong hỗn hợp là

Câu 9: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Cu, Fe, X Để tách rời kim loại X ra khỏi hỗn hợp A mà không làm thay đổi khối lợng X, dùng 1 hoá chất duy nhất là muối Fe(NO3)2 Vậy X là:

Câu 10: Có 5 dd đựng trong các lọ mất nhãn BaCl2, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaOH, Na2CO3 Chỉ dùng quỳ tím ta nhận biết đợc

Trang 7

Câu 11: Trong bình có m(g) bột sắt ,nạp Cl2 d vào bình khi phản ứng xong lợng chất rắn trong bình tăng 106,5 g Vởy m là:

Đề s ố 3

Câu 1: Hỗn hợp A gồm 3 chất rắn Chỉ dùng NaOH d , đun nóng tách đợc chất có khối lợng phân tử lớn nhất 3 chất rắn đó là

A Al2O3, Fe2O3, SiO2 B Al2O3, Fe2O3, MgO

C BaO, FeO, Al2O3 D CuO, Al2O3, ZnO

Câu2: Cho hỗn hợp 2 kim loại Mg, Zn tác dụng với dd CuSO4, đợc hỗn hợp hai muối và hỗn hợp 2 kim loại, đó là

A MgSO4, ZnSO4, Cu, Zn B MgSO4, ZnSO4, Cu,Mg

C CuSO4, ZnSO4, Cu, Mg D MgSO4, ZnSO4, Mg,Zn

Câu 3: Hỗn hợp A gồm Al2O3 và oxit kim loại MxOy Cho khí H2 d nung nóng qua đợc chất rắn Cho chất rắn qua dd NaOH d đến kết thúc , đợc chất rắn B Cho B tan hết trong dd HCl

d , không có khí thoát ra MxOy là:

Câu 4: Pha loãng 25ml dd H2SO4 96%( d = 1,839g/ml) với nớc thành 0,5 lit dd có nồng độ mol là

Câu 5: Khi cho 0,56 lít (đktc) khí HCl hấp thụ vào 50ml dd AgNO3 8%

( d = 1,1g/ml) Nồng độn % HNO3 thu đợc là

Câu 6: Hoà tan hết 1,52 gam oxit cần 100ml dd hh( Ba(OH)20,025M, KOH0,15M) Vậy oxit

có thể là

Câu7: Cho hh : AO, B2O3 vào nớc thu đợc dd X trong suốt chứa :

C A(OH)2, A3(BO2)2 D A(OH)2, A(BO2)2

Câu 8: Trong các phản ứng sau:

1 Zn + CuSO4 2 AgNO3 + KBr

3 Na2CO3 + H2SO4 4 Mg + H2SO4

Phản ứng là phản ứng trao đổi

Câu 9 : Hỗn hợp A gồm 3 chất rắn Chỉ dùng H2SO4 loãng d , đun nóng tách đợc chất có khối lợng phân tử nhỏ nhất 3 chất rắn đó là

A BaO, CuO, Al2O3 B Al2O3, Fe2O3, MgO

C Al2O3, Fe2O3, NaOH D Al2O3, Fe2O3, SiO2

Câu10: Cho Mg tác dụng với dd hh 2 muối CuSO4, FeSO4 đợc 2 muối và 2 kim loại đó là

Trang 8

Câu 11: Nung 50 g đá vôi sau một thời gian thấy chất rắn ban đầu giảm 22% Vậy khối lợng

đá vôi đã phân huỷ là

Đề s ố 4

Cõu 1: Hóy chọn định nghĩa chớnh xỏc nhất về oxit trong số cỏc phương ỏn sau:

A Oxit là hợp chất của cỏc nguyờn tố, trong đú cú một nguyờn tố là oxi

B Oxit là hợp chất cú chứa nguyờn tố oxi

C Oxit là hợp chất của kim loại và oxi

D Oxit là hợp chất của phi kim và oxi

E Oxit là hợp chất của oxi với một nguyờn tố khỏc

Cõu 2: Oxit bazơ nào sau đõy dựng để hỳt ẩm trong phũng thớ nghiệm?

Cõu 3: Oxit axit nào sau đõy dựng làm chất hỳt ẩm trong phũng thớ nghiệm?

Cõu 4: Oxit nào sau đõy lưỡng tớnh?

Cõu 5: Oxit nào sau đõy trung tớnh?

Cõu 6: Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tỏc dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối cú tỉ lệ mol là 1:1 Phần trăm về khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:

Cõu 7: Cho 3,2g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tỏc dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối cú

tỉ lệ mol là 1:1

7.1 Khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:

7.2 Số mol axit đó tham gia phản ứng là:

7.3 Khối lượng của CuCl2 và FeCl3 trong hỗn hợp lần lượt là:

A 2,7g và 3,25g B 3,25g và 2,7g C 0,27g và 0,325g D 0,325g và 0,27g

Cõu 8: Cho a gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl thể tớch 100ml

và nồng độ 1M thu được 2 muối cú tỉ lệ mol là 1:1 Giỏ trị của a là?

Cõu 9: Để làm khụ khớ CO2 cần dẫn khớ này qua?

Trang 9

A H2SO4 B NaOH rắn C CaO D KOH rắn

Câu 10: Cho các chất: N2O5, NO, N2O, N2O3 Chất nào có thành phần phần trăm khối lượng

là nhỏ nhất?

Câu 11: Các chất dưới đây chất nào có phần trăm về khối lượng của oxi lớn nhất?

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM ĐÁP ÁN: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA – HỌC KÌ I

Trả lời

Trả lời

Trả lời

Trả lời

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trả lời

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trả lời

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Trả lời

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Trả lời

ĐÁP ÁN: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA – HỌC KÌ I

Ngày đăng: 14/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w