Là biểu mô lát tầng sừng hóaNguồn gốc: ngoại bì da Độ dày thay đổi tùy theo từng vùng Từ trong ngoài gồm 5 lớp... nhau nhưng thể liên kết bị biến đổi nhiều Lớp nông, tb hoàn toàn bị..
Trang 1DA VÀ CÁC BỘ PHẬN PHỤ THUỘC DA
Trang 2MỤC TIÊU
hôi.
Trang 3Biểu bì
Chân bì
Hạ bì
Trang 5Tuyến bã
Tuyến mồ hôi
Trang 6Là biểu mô lát tầng sừng hóa
Nguồn gốc: ngoại bì da
Độ dày thay đổi tùy theo từng vùng
Từ trong ngoài gồm 5 lớp
Trang 8Giữa các tế bào có cầu
nối bào tương chính là
Trang 10đầy sản phẩm giầu lipid.
Trang 11Mất nhân và bào quan
Chứa đầy sợi keratin
Trang 12nhau nhưng thể liên kết bị
biến đổi nhiều
Lớp nông, tb hoàn toàn bị
Trang 13Da
Trang 14TÕ bµo Merkel
Melanocyte
Ch©n b×
Trang 15Nhuộm H.E: sáng, hơi ưa base, nhân sẫm
Ngấm bạc: tb
nhiều nhánh dài, nhiều hạt sắc tố
đen (melalin)
Melanin nằm trong các thể sắc tố sau
đó chuyển cho tb sừng
Trang 16Quá trình hình thành melanin
Tyrosine
Dihydroxyphenylalanin
(DOPA) melanin
Trang 17Tế bào Langerhans
Có mặt khắp bb da, tập trung ở lớp
trên của lớp malpighi.
Nhuộm HE bào tương sáng màu
nhân đậm.
Nhuộm clorua vàng tb có màu đen,
hình sao hoặc nhiều nhánh, không
liên kết với tế bào sừng.
Hoạt động ẩm bào,thực bào mạnh.
Chức năng tiêu hủy KN và trình diện
KN
TÕ bµo Langerhans Keratinocyte
TÕ bµo Merkel
Melanocyte
Ch©n b×
Trang 18TÕ bµo Merkel
Melanocyte
Ch©n b×
Trang 191.2.CHÂN BÌ
Nguồn gốc: trung bì
Là mô liên kết xơ vững chắc
Bề dày thay đổi tùy từng vùng Hai lớp: lớp nhú và lớp lưới
Trang 20Lớp nhú :
• Là chỗ lồi về phía biểu bì
• Là mlk thưa nhiều tế bào sợi, ĐTB, tương bào, mm, đầu thần kinh hoặc tiểu thể Meissner
• Có nhiều ở nơi chịu áp suất, cọ sát mạnh.
Lớp lưới
• MlK đăc,ít tế bào, nhiều sợi
• Những sợi collagen họp thành bó // với mặt da, những sợi chun tạo thành lưới sợi phong phú.
• Nhiều mạch máu
• Cơ dựng lông: bó sợi cơ trơn
Trang 21
3.HẠ BÌ
• Nhiều tiểu đm, tm, mạch bh, dây tk nhỏ, tiểu thể Vater-Pacini
Trang 22Hạ bì
Trang 23c
4
32
Trang 24PHÂN BỐ MẠCH VÀ THẦN KINH
Trang 25Chức năng của da:
Chống lại sự mất nước, sự bốc hơi nước và chống
ngấm nước
Chống sự cọ sát
Ngăn cản các vi khuẩn, ký sinh trùng xâm nhập vào cơ thể
Nhận kích thích từ môi trường bên ngoài
Bài tiết một số chất ra khỏi cơ thể
Điều chỉnh thân nhiệt
Trang 262.CÁC TUYẾN PHỤ THUỘC DA
2.1 TUYẾN BÃ 2.2 TUYẾN MỒ HÔI
Trang 27 Những tb ở gần ống bài xuất sinh sản
rồi di chuyển tới phần chế tiết những
tb đa diện lớn, trong bt dần dần xuất
hiện những giọt mỡ Nhân co lại dần rồi biến đi Tb trở thành những mảnh vụn
mỡ rồi đẩy lên mặt da
Trang 28Tuyến bã
1 2
1 Lớp sinh sản
2 Tế bào tuyến bã
Trang 292.1.2.Phần bài xuất
Đoạn ngắn, thành là biểu mô lát tầng
Chất tiết đổ vào cổ nang lông
Cũng có tuyến độc lập đường bài xuất mở trực tiếp lên mặt da (ở qui đầu dương vật,môi nhỏ,mi mắt)
Trang 30Tuyến bã
Cơ dựng lông
Trang 31Tuyến bã
Trang 322.2.TUYẾN MỒ HÔI
Trang 33Tuyến toàn vẹn (mồ hôi)
Tuyến bán hủy (mồ hôi)
Trang 34Tuyến ngoại tiết loại ống đơn, cong queo, nằm ở 3 tầng da
2.1.1.Phần chế tiết (tiểu cầu
mồ hôi)
glycoprotein
nước và ion
Trang 362.2.TUYẾN MỒ HÔI
(nách ,núm vú, quanh hậu môn)
vi khuẩn)
Trang 373.CÁC BỘ PHẬN SỪNG HÓA
3.1 LÔNG – TÓC 3.2 MÓNG
Trang 383.1 LÔNG
Là sản phẩm của sự sừng hóa
Chiều dày,độ dài thay đổi tùy thuộc từng vùng cơ thể.
Da một số nơi không có lông
Mỗi lông mọc lên từ vết lõm hình ống của bb
nang lông
Trang 393.1.1 LÔNG CHÍNH THỨC: 3 phần
-Tủy lông: là trục của lông
lông: là những tế bào đa diện
bào biến đổi dần rồi bị sừng hóa
vỏ lông cũng nằm trên nhú lông
- Áo ngoài: Là lớp tb sinh ra từ những tb nằm trên sườn của nhú lông
Trang 403.1.2 Nang lông: 3 thành phần Bao biểu mô trong: Có nguồn gốc từ những tb ở đáy rãnh vòng quanh nhú lông dần dần
bị sừng hóa và thải ra ngoài cùng chất bã
Bao biểu mô ngoài là phần biểu bì lõm xuống chân bì.
Bao xơ: gồm những sợi tạo keo và sợi chun nối với nhau,
ở đáy lồi lên khỏi mô liên kết, nhiều mạch máu nhú lông
Trang 423.2.MÓNG