1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bồi dưỡng năng lực tự học toán 7 – chương i – đại số

94 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 7 – Chương I – Đại Số
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 3,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 14: Người ta viết ba số hữu tỉ trên một vòng tròn.. Tính các tỉ số nếu biết.. Tính các tỉ số nếu biết... Tính các tỉ số nếu biết.. Tính các tỉ số nếu biết.. Tính các tỉ số nếu

Trang 1

PHẦN A – ĐẠI SÔBài 1 SÔ HỮU TI

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG TÍNH TOÁN PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SÔ HỮU TI Bài 1 Tính

x

− − =

Trang 5

3

10,25

Bài 10 Chọn câu trả lời đúng

1 Phân số biểu diễn số hữu tỉ

53

là :

a)

56

b)

106

c)

106

d)

156

Trang 6

a)

25

b)

710

c)

415

d)

510

b)

2512

c)

712

d)

77

b)

16

c)

56

d)

23

b)

512

c)

4,253

d)

1912

b)

56

b)

1320

c)

39

d)

39

Trang 7

a) 0

b)

13

c)

330

d)

510

Trang 8

x =

Trang 9

x− =

13

12

12

14

142

15

43

5

x+ =

16

573

x− = −

17

57

Trang 16

− − = =

Trang 18

26

15: 10

7

40

12: 38

19 −

Trang 20

311

d)

910

c)

32

d)

32

c)

5767

d)

7576

d)

1100

c) −3

d)

13

Trang 21

b)

23

c)

32

d)

43

Trang 22

Bài 7: Tìm x

, biết:

1

55

x

3

553

x

− − =

7

12x 1

6

− − =

8

33x 2

4

− + =

9

1 14

Trang 25

x=

b)

12

3

x= −

c)

1: 23

x=

d)

12

3

x=

hoặc

12

3

x= −

2

33

x

− =

c)

33

b)

112

x− = −

c)

11

2

hay

112

Trang 27

b <

Bài 3: Tìm điều kiện của tử và mẫu để các số hữu tỉ sau thỏa mãn:

Trang 28

là số hữu tỉ âm

Trang 29

là số hữu tỉ dương

Bài 5: Cho các số hữu tỉ

ab

cd với b, d > 0 Chứng minh rằng:

2

35

43

4

1213

1415

6

23

34

Trang 30

8

57

34

10

811

57

Bài 7: Tìm ba số hữu tỉ thỏa mãn:

1 Lớn hơn và nhỏ hơn 2 Lớn hơn và nhỏ hơn

3 Lớn hơn và nhỏ hơn 4 Lớn hơn và nhỏ hơn

5 Lớn hơn và nhỏ hơn 6 Lớn hơn và nhỏ hơn

7 Lớn hơn và nhỏ hơn 8 Lớn hơn và nhỏ hơn

9 Lớn hơn và nhỏ hơn 10 Lớn hơn và nhỏ hơn

Bài 8: Tìm những giá trị nguyên dương của x thỏa mãn

và nhỏ hơn

115

15

7

38

10

57

34

67

45

56

13

13

79

911

12

3

13

4

Trang 31

Bài 10: Tìm các phân số có tử bằng 5, biết giá trị của mỗi phân số ấy lớn hơn

12

nhỏ hơn

23

Bài 11: Tìm các phân số có tử bằng 5, biết giá trị mỗi phân số ấy lớn hơn

710

nhỏ hơn

713

x 3

+

=+

3

3x 8C

2x 1

+

=+

7

6x 5G

2x 1

=+

2x 2

+

=+

Trang 32

Bài 14: Người ta viết ba số hữu tỉ trên một vòng tròn Biết tích của hai số bất kì

cạnh nhau là 16 Tìm mỗi số

Bài 15 Câu hỏi như bài 14 với

Trang 34

Bài 2 LŨY THỪA Bài 1: Viết thành dạng lũy thừa các tích sau.

 

− ÷ 

3

13

 

− ÷ 

3

32

 

− ÷ 

4

78

Trang 39

12

Trang 42

33

2 5

164

168

36

3 5

3216

279

39

6 5

927

2781

42

5 6

8127

48

45

4 3

816

Trang 43

48

5 3

864

981

51

6 7

2781

84

54

3 4

981

82

57

6 3

24

714

60

3 5

142

515

63 ( )

3 6

168

189

66

( )7 3

218

318

69

( )3 5

355

217

72 ( )

4 3

321

428

75

( )5 4

205

324

78

( )4 2

832

872

81

( )5 6

8127

Trang 44

3

9

642

6

4

39

9

7

644

12

6

1255

15

6

8256

Trang 45

21

( )3

5125

24 ( )3

819

27

7

101000000

30

( )5

12144

33

( )3

20400

36 ( )4

1282

39 ( )6

1255

42 ( )10

10000010

Trang 46

63

3

1527

66

4

12256

69

2

8118

72

2

4935

Trang 47

78

3

12545

81

4

62515

Trang 48

Bài 3 LUỸ THỪA TÌM X (Dạng: Đưa về cùng cơ số)

Bài 1: Tìm số nguyên x

Trang 49

Bài 3: Tìm số nguyên x

Trang 50

x =

12

7 3

424

x =

13

4 3

82

16

x =

14

6 3

224

x =

15

4 3

9327

x =

16

4 3

93

27 81

x =

18

3 3 10

2

84

2

3216

2

8 164

3

279

x+

=

Trang 51

22

2 3

14 3

3

99

x+

=

23

5 10

33

3x =

24

2 15

22

33

3x =

27

3 5

24

82

255

Trang 53

Bài 4 TI LỆ THỨC Bài 1: Từ các tỉ lệ thức sau, hãy biến đổi thành các tỉ lệ thức khác:

Trang 54

=+

Trang 66

c b

(a c b d+ ) ( − = −) (a c b d) ( + )

Trang 68

2005 2005

a ca

Trang 69

Bài 15: Chứng minh: nếu biết:

Trang 71

Bài 17: Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB.

1 Tính các tỉ số nếu biết

2 Tính các tỉ số nếu biết

Trang 72

3 Tính các tỉ số nếu biết

4 Tính các tỉ số nếu biết

5 Tính các tỉ số nếu biết

6 Tính các tỉ số nếu biết

7 Tính các tỉ số nếu biết

8 Tính các tỉ số nếu biết

9 Tính các tỉ số nếu biết

10 Tính các tỉ số nếu biết

Bài 18: Cho điểm C thuộc tia đối của tia AB.

1 Tính các tỉ số nếu biết

2 Tính các tỉ số nếu biết

3 Tính các tỉ số nếu biết

Trang 73

4 Tính các tỉ số nếu biết

5 Tính các tỉ số nếu biết

6 Tính các tỉ số nếu biết

7 Tính các tỉ số nếu biết

8 Tính các tỉ số nếu biết

9 Tính các tỉ số nếu biết

10 Tính các tỉ số nếu biết

Bài 19: Cho điểm C thuộc đường thẳng AB nhưng nằm ngoài đoạn thẳng AB.

1 Tính các tỉ số nếu biết

3 Tính các tỉ số nếu biết

4 Tính các tỉ số nếu biết

5 Tính các tỉ số nếu biết

Trang 74

6 Tính các tỉ số nếu biết

7 Tính các tỉ số nếu biết

8 Tính các tỉ số nếu biết

9 Tính các tỉ số nếu biết

10 Tính các tỉ số nếu biết

Trang 75

Bài 5 SÔ THẬP PHÂN - LÀM TRÒN SÔ - CĂN BẬC HAI

Bài 1: Trong các số sâu đây, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ? Giải thích?1

1538120

560400

114012756321023451200

544

9128120420630360

1291569720210234432

Bài 2: Viết phân số dưới dạng số thập phân thích?

8132

611

9613

982710

1121

7227

Bài 3: Viết phân số dưới dạng số thập phân

59053991234999933999900

7900129991399917999000

1399469900799900230999900

Bài 4: Viết số thập phân sau dưới dạng phân số

6,158,020,0750,00023

8,30,00130,0030,010101

4,62,341,001012,02025

Trang 76

Bài 5: Viết số thập phân sau dưới dạng phân số

0,(7)0,(61)0,(456)5,0(6)10,0(023)

0,(6)0,0(33)0,(321)8,2(7)9,0(090)

0,0(5)0,0(81)0,0(789)6,(05)

Bài 6: Làm tròn các số sau đến chữ số hàng trăm

437811099340006512345,678

268345499510005878765,432

199143509876549999,99

Bài 7: Làm tròn các số sau đến chữ số hàng nghìn

43781120993400065230980,7

2683454995100058798700,45

199143509876543456007,9

4378110993400065123,45

2683454995100058712345,67

199143509876549876,543

Bài 9: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai

1,235

0,999

3,046812,349

12,34572,9999

0,31069123,456

12,51698,7654

Bài 10: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất

10,00905

99,999

60,99190,90909

99,9949876,1

10,04561234,56

23,000998765,43

Bài 11: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ ba

Trang 77

1144

12251

4

125

164

1121

11961

16

149

1100

1169

125625

9

4936

6481

100144

12122581

4

14425

16964

196121

22519649

16

40049

81100

324169

361256

 

 ÷

 

Trang 80

3

12125

6

225121

9

121361

12

1,696,25

13

( ) ( )

0, 4

0, 1

14

( ) ( )

1, 7

2, 7

15

( ) ( )

Trang 81

3

3003

6

7007

9

1127

12

4499

15

30750

Bài 18: Biến đổi các số sau về dạng: a 2 với a là số nguyên dương

Trang 82

3

225

6

89

9

20081

12

50009

15

450289

Bài 22: Biến đổi các số sau về dạng: a 5 với a là số hữu tỉ dương

3

525

Trang 83

6

209

9

50081

12

50009

15

845289

Bài 23: Biến đổi để mẫu không còn chứa căn bậc hai

12

111

15

113

18

147

21

2550

24

33

2 11

Trang 84

27

4623

30

9519

Trang 86

+

24

118

2+

25

127

Trang 92

98

13

11

1211

Trang 94

M c l c u u

Ngày đăng: 15/09/2021, 00:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w