Dùng hóa chất nào sau đây để loại bỏ Zn ra khỏi hỗn hợp với Cu Câu 8.Dãy gồm các kim loại không phản ứng với dd HCl và H2SO4 là; Câu 9.. Dùng nguyên liệu nào trong số các nguyên liệu sau
Trang 1TUYỂN CHỌN 145 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA 9
Câu 1 Có 3 dung dịch K2SO4,K2CO3,Ba(HCO3)2 có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:
Câu 2 Khi cho 20 gam KOH vào 22,5, gam HNO3 kết quả là:
c trung hòa hoàn toàn d tất cả đều đúng
Câu 3 Thổi từ từ cho đến dư khí CO2 vào dd nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là:
a có kết tủa xuất hiện b có kết tủa sau đó kết tủa tan ra
c không có hiện tượng gì d tất cả đều đúng
Câu 4 Pha trộn 400 gam dd NaCl 18% với 100 gam dd NaCl 12,5% thu được dd
có nồng độ là:
Câu 5.Pha trộn 400 gam dd KOH 2,5M( d=1,05263g/ml) với 400 ml dd KOH 2M thu được dd có nồng độ:
Câu 6 Chọn câu đúng
a oxit hợp chất của oxi với kim loại
b tât cả các muối đều tan trong nước
c dd axit phản ứng được với tất cả kim loại
d dd bazơ mạnh đẩy bazơ yếu ra khỏi muối của nó
Câu 7 Dùng hóa chất nào sau đây để loại bỏ Zn ra khỏi hỗn hợp với Cu
Câu 8.Dãy gồm các kim loại không phản ứng với dd HCl và H2SO4 là;
Câu 9 Kim loại nào sau đây không bị oxi hóa dưới mọi điều kiện
Câu 10 Kim loại nào sau đây được dùng trong xây dựng
Câu 11 Kim loại nào dẫn điện tốt và được dùng nhiều trong đời sống hàng ngày
Câu 12 Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng
Câu 13 Chọn câu sai trong các câu sau:
a gang là hợp chất của cacbon và sắt( cácbon chiếm tư 2- 5%) và một số nguyên tố khác như Si,Mn,S…
b thép có nhiều tính chất vật lý quý hơn sắt như đàn hồi, cứng , ít bị ăn mòn
Trang 2c.thép là hợp chất của cacbon và sắt( cácbon < 2%) và một số nguyên tố khác như Si,Mn,S…
d gang cứng và ít mòn hơn sắt
Câu 14 Dùng 1,8 gam kim loại M có hóa trị III phản ứng hét với dd H2SO4 lấy dư thu được 2,24 lit khí tên kim loại là
Câu 15 Chọn cách xếp theo chiều tăng dần tính khử của kim loại:
Câu 16.Xét phương trình phản ứng: 2Al + 3FeCl3 2AlCl3 + 3Fe
Phát biểu nào đúng sau đây:
a nhôm có tính khử kem hơn sắt
b nhôm có tính khử mạnh hơn sắt
c đây là phản ứng điều chế sắt trong công nghiệp
d đây là phản ứng điều chế sắt II clorua
Câu 17 Cho 16 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng hết với 200ml dd NaOH 1M .Thành phần phần trăm theo khối lượng của mối kim loại là
Câu 18 Xét hai phản ứng sau:
Al + FeCl2
Al + CuCl2
Nếu dùng dư nhôm thì sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn số kim loại thu được là:
Câu 19 Có hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn,Fe Ag Dùng hóa chất nào sau đây tách Ag
ra khỏi hỗn hợp
Câu 20 Hóa chất nào thích hợp nhất để loại bỏ các chất độc hại sau: HCl,H2S,CO2,SO2
a dd HCl b dd nước vôi trong c dd NaCl d khí NH3
Câu 21.Chọn câu đúng
a nước ja-ven là hỗn hợp hai muối NaCl và NaClO
b phi kim có thể phản ứng với phi kim khác
c phi kim không phản ứng với kim loại
d trong công nghiệp ngưới ta điều chế khí clo từ nguyên liệu rẻ tiền là muối
Câu 22.Khí clo dư sau khi thí nghiệm được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào
Trang 3Câu 23 Hóa chất nào sau để nhận biết 3 chất: Clo, Hiđro clorua, oxi
a nước có pha quỳ tím b.dd ca(OH)2
Câu 24 Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 20+
1 Vi trí của x trong bảng tuần hoàn là
2 Cấu tạo lớp vỏ ngoài cùng của X có bao nhiêu electron
3 Cấu tạo vỏ nguyên tử của X có bao nhiêu lớp electron
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chât hữu cơ chứa hai nguyên tố C,H thu được 2 mol khi cacbonic và 3 mol nước Công thức của hợp chất là
Câu 26 Hợp chất oxit của nitơ có tỉ lệ khố lượng 7:4 công thức của hợp chất là:
Câu 27 Những tính chất nào sau đây là tính chất vật lý của cacbon
a hấp phu chât màu, mùi b tính dẫn điện ,nhiệt
Câu 28 Hóa chất nào sau dùng để khử trùng nước sinh hoạt
Câu 29 Chọn phương pháp thích hợp điều chế clo trong phòng thí nghiệm
a phản ứng của dd HCl và MnO2 c điện phân dung dịch NaCl bão hòa
b điện phân dd NaCl loãng d phản ứng của HCl đặc với MnO2
Câu 30.Sản phẩm của phản ứng giữa Sắt với clo dư là
a FeCl3 b FeCl2 c FeCl2 và FeCl3 d tất cả sai
Câu 31 Cho luồng khí clo dư đi qua ống đựng 1,12 gam kim loại M ở nhiệt độ cao,thu được 3,25 gam muối Kim loại M là
Câu 32.Dùng thuốc thử duy nhất nào sau đây nhận biết các chất sau : NaHCO3,K2S, AgNO3, NaOH?
a dd HCl b dd BaCl2 c dd Ca(NO3)2 D phenolphtalein
Câu 33.Cho 0,6 mol bột sắt tác dụng với 0,3 mol khí clo Sản phẩm là
Câu 34 Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau:
a CaCl2 + NaHCO3 b Na2CO3 + Ca(OH)2
c NaHCO3 + Ca(OH)2 d Ca(OH)2 + Ca(OH)2
Câu 35 Dung dịch axit nào sau đây được dùng để khắc chữ lên thủy tinh
Câu 36 Nhóm VIIA có tên gọi là nhóm halogen Ý nghĩa này là
Trang 4a.tạo muối b tạo axit
Câu 37.Không dùng chai thủy tinh đựng chất nào sau đây:
Câu 38 Đốt cháy cùng một mol như nhau,hợp chất nào sau đây cháy thu được nhiều CO2 nhất
Câu 39 Dùng nguyên liệu nào trong số các nguyên liệu sau để điểu chế C2H2
Câu 40.Để loại bỏ etylen có lẫn trong metan người ta dùng
a dung dịch Ca(OH)2 b dung dịch Ba(OH)2
Câu 41 Công thức thực nghiệm của A là (CH2)n Biết tỉ khối của A so với oxi bằng 0,875 Công thức phân tử của A là
Câu 42 Để phản ứng hết với 2,7776 lít khí etylen (đktc) thì thể tích dd Brom 1M cần dùng là
Câu 43.Chọn câu trả lời đúng
a dầu bôi trơn các bộ phận máy móc là hiđrocacbon no
b benzen thuốc loại hiđrocacbon thơm vì nó có mùi đặc trưng
c khí metan được điều chế tổng hợp từ C và H2 hay từ muối cacbua nhôm
d tất cả đúng
Câu 44 Chọn câu trả lời đúng
a Việt Nam bắt đầu khai thác dầu khí từ năm 1986 ở mỏ rồng
b dầu mỏ Việt Nam có nhược điểm là hàm lượng các hợp chất chứa lưu huỳnh cao
c dầu mỏ Việt Nam có ưu điểm là dễ đông đặc nên rất thuận tiện cho việc chuyên chở
d Công nghiệp dầu mỏ mang lại phồn vinh cho nền kinh tế của một quốc gia
Câu 45 Dựa vào hóa trị của nguyên tố hãy cho biết C6H14 có bao nhiêu công thức cấu tạo
Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol khí metan Toàn bộ sản phẩm được dẫn vào
dd Ca(OH)2 thu được 0,01 mol kết tủa duy nhất Độ tăng khối lượng bình Ca(OH)2
là
Trang 5Câu 47 Cho 16 lít hỗn hợp khí metan và etylen phản ứng hết với 200ml dd Brom 2M Thành phần theo thể tích lần lượt là:
a 44% CH4 và 56% C2H2 b 56% CH4 và 44% C2H2
c.54% CH4 và 46% C2H2 d 46% CH4 và 54% C2H2
Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn 1 lit hiđrocacbon X cần 5 lít oxi thu được 4 lit cacbonic và 3 lit hơi nước.Vậy X là
Câu 49.Dùng đất đèn có chứa 70% canxi cacbua để điều chế 7,84 lít khí axetylen(đktc).Khối lượng đất đèn cần dùng là:
Câu 50 Oxit nào sau đây không tác dụng với dd NaOH và HCl
Câu 52 Dãy những chất tác dụng với dd HCl là:
a Fe3O4,CuSO4,CaCO3 b Fe3O4,CO2,CaCO3
c Fe3O4,AgNO3,CaCO3 d Fe3O4,CuSO4,CuSO4
Câu 53 Quặng nào giàu sắt nhất:
a hematit chứa 60% Fe2O3 b hematit nâu chứa 62% Fe2O3.H2O
c xiderit chứa 50% FeCO3 d manhetit chứa 69% Fe3O4
Câu 54 Canxi oxit không cói thuộc tính nào sau đây:
a oxit ba zơ
b oxit được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp
c.oxit được sử dụng để khử chua
d oxit sử dụng trong công nghiệp luyện kim, hóa chất, xây dựng
Câu 55 Khí lưu huỳnh đi oxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
a K2SO3 và HCl b.K2SO4 và HCl
c Na2SO3 và NaOH d Na2SO3 và NaCl
Câu 56 Dãy gồm các nào sau đây đều nặng hơn không khí:
c H2,O2, SO2 d CO2,SO2, O2
Câu 57 Dãy gồm các nào sau đây đều làm đục nước vôi trong:
a SO2, CO2, SO3 b SO2, CO2, SO3 SO2, CO
c CO, SO3 SO2, d.CO2, SO3,H2
Câu 58 Khi để lâu ngoài không khí bề mặt NaOH có phủ một lớp muối đó là:
Câu 59 Dãy chất nào sau đây khi tác dụng với dd HCl sinh ra khí
c BaCO3, Na2SO4 d K, CaCO3
Trang 6Câu 60.Chất nào sau đây khi tác dụng với dd HCl hoặc H2SO4 tạo ra hỗn hợp muối:
Câu 61 Dãy chất nào sau đây khi nhiệt phân tạo ra hỗn hợp hai oxit:
Câu 62 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính
Câu 63 Xét hai phản ứng hóa học sau:
Fe + (X) FeCl2 + H2
Al2(SO4)3 + 3BaCl2 (Y) + 3BaSO4
X,Y lần lượt là:
c HCl, 2AlCl3 d 2HCl, AlCl3
Câu 64.Có 3 lọ mất nhãn chứa các hóa chất :CuO,Na2CO3,CaCO3 chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết chúng:
Câu 65 Hóa chất nào sau đây tác dụng với dd NaOH tạo ra kết tủa:
Câu 66 Hóa chất nào sau đây đều phản ứng với dd HCl tạo ra dd màu xanh:
Câu 67 Dãy chất nào sau đây đều nhẹ hơn không khí:
Câu 68.Hóa chất nào sau đây dùng để nhận biết hai muối sau:Na2CO3, CaCO3
Câu 69 Hòa tan 50 gam CaCO3 vào dd HCl lấy dư, biết hiệu suất phản ứng là 85%,thể tích khí thu được là:
Câu 70 Cho một lượng dư dd chứa NaOH vào dd hỗn hợp hai muối FeCl2,AlCl3
đến khi phản ứng xáy ra hoàn toàn.Lọc kết tủa nung ngoài không khí thu được:
a FeO,Al2O3 b Fe2O3,Al2O3,
Câu 71 Đốt cháy hoàn toàn 9,75 gam kim loại M thu được 12,15 gam oxit
1 Thể tích không khí cần dùng là:
2.kim loại M là:
3 Hợp chất oxit trên phản ứng được với chất nào sau đây:
Trang 7Câu 72 Để loại bỏ AgNO3 ra khỏi hỗn hợp với Cu(NO3)2 người ta dùng kim loại nào sau đây:
Câu 73 Dựa váo dữ kiện nào sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ
A trạng thái B màu sắc
C độ tan trong nước D thành phần nguyên tố
Câu 74 Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là
A phân tử có vòng 6 cạnh B phân tử có 3 liên kết đôi
C phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đơn xen kẽ 3 liên kết đôi
D phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết và liên kết đôi
Câu 75 Dầu mỏ:
A một hợp chất phức tạp B.sôi ở một nhiệt độ nhất định
C là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều lọai hiđrocacbon
D là một đơn chất
C là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều lọai hiđrocacbon
Câu 76 Biết 0,01mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100 ml dd brom 0,1 M Vậy X là:
A CH4 B C2H2 C C2H4 D C6H6
Câu 77 Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:
A có 2 nguyên tử oxi B có nhóm ( -OH)
C có nhóm (–OH) và nhóm (= C = O)
D có nhóm (–OH) kết hợp với( = C = O) tạo thành nhóm (– COOH )
Câu 78 Rượu etylic phản ứng với Na vì:
A trong phân tử có nguyên tử oxi B trong phân tử có nhóm OH
C trong phân tử có nguyên tử oxi và nguyên tử hiđro
D trong phân tử có nguyên tử cacbon,hiđro, oxi
Câu 79 Dầu ăn là:
C.một este của glixerol và các axit béo
D là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo
Câu 80 Chọn câu đúng
A.xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối lớn
B xen lulozơ và tinh bột có phân tử khối rất lớn,nhưng phân tử khối
xenlulozơ lớn hơn nhiêu so với tinh bột
Trang 8C xen lulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
D.xen lulozơ vz2 tinh bột có phân tử khối bằng nhau
Câu 81 Polime là:
A.những chất có phân tử khối lớn B những chất có phân tử khối nhỏ
C những chất có phân tử khối rất lớn,do nhiều lọai nguyên tử liên kất với nhau tạo nên
D những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo thành
Câu 82 Dãy những chất sau đây đều làm mất màu dd brom:
A metan,etilen,axetilen,benzen B ,etilen,axetilen,benzen
Câu 83 Hãy chọn những chất thích hợp điền vào chỗ trống
a C2H5OH + - - + H2
C2H5OH + - CO2 +
-CH3COOH + - CH3COOK +
-CH3COOH + - H2SO4 CH3COOC2H5 +
-CH3COOH + - - + CO2 +
-CH3COOH + FeO - +
-(RCOO)3C3H5 + NaOH +
(RCOO)3C3H5 + RCOOH +
-C6H10O5- + H2O
Câu 84
- Chất béo tan trong nước nhưng trong benzen, dầu
hỏa - Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng este trong môi trường tạo ra và
- Phản ứng của chất béo với nước trong môi trrường axit là phản ứng nhưng không phải là phản ứng
- Polime thường là chất , khôing bay hơi - Hầu hết các polime đều tan trong nước và các dung môi thông thường - Các polime có sẵn tronh thiên nhiên gọi là polime còn các polime do con người tổng hợp ra từ các chất đơn giản gọi là polime
- polieilen và polivynyl clorua là polime còn tinh bột, xenlulozơ là polime
Trang 9Câu 85 Trong các chất sau đây,đâu là bazơ
a.sắt III clorua b Barihiđroxit
Câu 86 .Để phân biệt 3 chất rắn sau hãy chọn 1 chất rắn duy nhất trong các chất sau làm thuốc thử:
a NaOH b CaCl2 c H2SO4 d KCl
Câu 87 Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế sắt III hiđroxit
a cho kim loại sắt tác dụng với natri hiđroxit
b.cho sắt III clorua tác dụng với đồng hiđroxit
c cho sắt III clorua tác dụng với kali hiđroxit
d cho sắt III sunfat tác dụng với bari sunfat
Câu 88 Để phân biệt 2 dung dịch Na2SO4 và K2CO3 dùng thuốc thử 3 nào sau đây:
Câu 89 Đơn chất nào sau đây tác dụng với dd HCl cho ra chất khí
Câu 90 Công thức hóa học của muối photphat do kim loại Z có hóa tri II tạo nên là:
a ZPO4 b Z3(PO4)4 c Z2(PO4)3 d Z3(PO4)2
Câu 91 Oxit tương ứng của HNO3 là:
Câu 92 Cho các dung dịch sau:
I HCl II.CaCl2 III H2SO4 IV KHCO3
Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là:
Câu 93 Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:
a tác dụng với phi kim,với bazo, với muối
b tác dụng với phi kim, với axit, với muối
c tác dụng với axit,với muối, với oxit phi kim
d tác dụng với phi kim, với axit
Câu 94 Ngâm Một đinh sắt sạch trong dd đồng II sunfat câu trả lời nào sau đây
là đúng nhất cho hiện tượng quan sát được:
a không có hiện tượng nào xảy ra
b.kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt,,đinh sắt không có sự thay đổi
c một phần đinh sắt bị hòa tan,kim loại đồng bám ngoài đinh sắt,màu xanh của dd giảm dần
d không có chất nào mới sinh ra ,chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan
Câu 95 Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần
a K,Mg, Cu, Al, Zn, Fe b.Cu, Fe, Zn, Al,Mg, ,K
c.Cu, Al, Zn, Fe, Mg, K d Mg, Cu, Al, Zn, Fe, K
Trang 10Câu 96 Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dd ZnSO4
Câu 97.Hợp chất nào sau đây không tan trong nước
Câu 98.Chọn câu sai trong các câu sau:
a rượu etylic là chất lỏng ,không màu, sôi ở 87,3oC, tan vô hạn trong nước
b Axit axetic hay còn gọi là giấm ăn,là chất lỏng không màu, vị chua tan vô hạn trong nước
c chất béo là dầu mỡ động thưc vật, không tan và nhẹ hơn nước, nhưng tan trong các dung môi hữu cơ như xăng, dầu
d axit béo là axit hữu cơ, có mạch cacbon không phân nhánh chứa từ 16- 18 nguyên tử cacbon
Câu 99.Dãy gồm các chất nào sau đây đều phản ứng với dd NaOH
a CH3CH2OH, CH3COOH, CH2=CHCOOH, CH3-CH3
b CH3COOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH
c CH3COOH, (C17H33COO)3C3H5, CH3COOCH3
d CH3COOCH3,C2H4, C2H6
Câu 100 Dãy các chất nào sau đây đều phản ứng với dng dịch Brom
a CH2=CHCOOH, CH2=CH2
b CH3COOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH
c CH3COOH, (C17H33COO)3C3H5, CH3COOCH3
d CH3COOCH3,C2H4, C2H6
Câu 101 Cho 300 gam dd giấm ăn 5% phản ứng với CaCO3,thể tích khí thu được điều kiện tiêu chuẩn , hiệu suất 60% là”
Câu 102 Có 3 chất A,B,C có các tinh chất như sau:
-chất A và C tác dụng với Na
- Chất B không tan trong nước
- Chất C phản ứng được với Na2CO3 Vậy A,B,C lần lượt là:
a C2H6O, C2H4, C2H4O2 b C2H6O, C2H4O2, C2H4
c C2H4 ,C2H6O, C2H4O2 d C2H4O2, C2H6O, C2H4
Câu 103 Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một chất hữu cơ (A*) thu được 4,48 lit cacbonic và 5,4 gam nước.Công thức thực nghiệm của A* là
a (C6H10O5)n b (C2H6O)n
Câu 104 Biết (A*) không tham gia phản ứng tạo este và không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của A* là :