1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bai 3 moi

34 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu và thực hành được các hàm cơ bản trong Excel 3.. Tìm hiểu được một số lỗi do công thức và hàm trả về... Các hàm cơ bản Các hàm sử dụng gần đây Các hàm về tài chính Các hàm lo

Trang 1

1

BÀI 3

Trang 2

MỤC TIÊU

Sau khi học xong bài này, SV có khả năng:

1 Hiểu được khái niệm về hàm trong Excel

2 Hiểu và thực hành được các hàm cơ bản trong Excel

3 Tìm hiểu được một số lỗi do công thức và hàm trả về

Trang 6

HỘP THOẠI INSERT FUNCTION

Chọn hàm phù hợp, và nhấn

OK, xuất hiện

hộp thoại:

Trang 7

7

HỘP THOẠI NHẬP CÁC THAM SỐ CHO HÀM

Nhập các tham số cho hàm, sau đó nhấn OK

Trang 8

Các hàm

cơ bản

Các hàm

sử dụng gần đây

Các hàm về tài chính

Các hàm logic

Các hàm Văn bản

Các hàm lngày tháng

Các hàm Tìm kiếm

Các hàm khác

Các hàm toán học, Lượng giác

Hoặc chọn hàm từ thư viện hàm (theo các nhóm hàm)

Trang 9

DATE AND TIME: CÁC HÀM NGÀY THÁNG VÀ THỜI GIAN

MATH & TRIG: CÁC HÀM TOÁN HỌC

STATISTICAL: CÁC HÀM THỐNG KÊ

Trang 10

Lookup & Reference : Các hàm tham chiếu và tra cứu

Trang 11

11

ĐƯA HÀM SỐ VÀO CÔNG THỨC

Chúng ta có thể đưa hàm số vào làm toán hạng cho công thức, ví dụ:

= 10 + SUM(12,18) sẽ cho kết quả là 40

Hoặc = 10 + SUM(A1:A15)

Trang 14

Subtotal (Loại thống kê, phạm vi): Cho kết quả là giá trị của một hàm tính toán, thống kê trong phạm vi của vùng dữ liệu

Loại TK Tên hàm Loại TK Tên hàm

Trang 15

15

MODE(n1,n2,…,nk): Cho biết giá trị thường gặp nhất trong

một dãy số

Ví dụ: =MODE(5,7,8,3,5,7,5,9) cho kết quả là 5

MEDIAN(n1,n2,…,nk): Cho kết quả là giá trị trung vị của

một dãy số

CÁC HÀM THÔNG DỤNG

Trang 16

VAR(n 1 ,n 2 ,…,n k ): Cho kết quả là phương sai mẫu gồm k phần tử

STDEV(n1 ,n 2 ,…,n k ): Cho kết quả là độ lệch chuẩn của mẫu

CÁC HÀM THÔNG DỤNG

Trang 17

17

ABS (bt số): Hàm cho giá trị tuyệt đối của bt số

EXP(x): Hàm cho kết quả e mũ x

PI(): Hàm cho kết quả là số 

POWER(x,n): Hàm cho kết quả x mũ n

SQRT(bt số): Hàm cho kết quả là căn bậc hai của bt số

CÁC HÀM THÔNG DỤNG

Trang 18

IF(bt logic, giá trị 1, giá trị 2): Hàm cho kết quả là giá trị1

nếu bt logic đúng, ngược lại nhận giá trị2

COUNTIF(vùng dữ liệu, điều kiện): đếm số phần tử

trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện

Ví dụ: = COUNTIF(L2:L31,">40")

Tương tự: SUMIF,…

CÁC HÀM THÔNG DỤNG

Trang 19

LOOKUP(lookup_value, lookup_vector, [result_vector])

lookup_vector: hàng/cột chứa giá trị dò tìm

result_vector: hàng/cột chứa kết quả

19

CÁC HÀM THÔNG DỤNG

Trang 20

Ví dụ:

=LOOKUP("sv004", A1:A6,C1:C6)

8

CÁC HÀM THÔNG DỤNG

Trang 21

Hàm VLOOKUP

VLOOKUP(lookup_value, table_array, col_index_num, [range_lookup])

table_array: bảng dò tìm row_index_num: số hiệu cột dò tìm range_lookup: cách dò tìm (1/TRUE: dò tìm tương đối;

0/FALSE: dò tìm chính xác)

21

CÁC HÀM THÔNG DỤNG

Trang 22

VÍ DỤ

Trang 24

VÍ DỤ:

Trang 25

Hàm UPPER: Chuyển chuỗi ký tự thành chữ HOA

Ví dụ: upper("Đại học Y Hà nội") =>

ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

Hàm PROPER: Chuyển các ký tự đầu thành chữ HOA

Ví dụ: proper("nguyễn văn an") =>

Nguyễn Văn An

25

CÁC HÀM THÔNG DỤNG

Trang 26

Hàm LEFT(chuỗi, n): Lấy n ký tự bên trái của chuỗi

Ví dụ: left (“ĐHYHN”,3) = ĐHY

Hàm RIGHT(chuỗi, n): Lấy n ký tự từ bên phải của chuỗi

Ví dụ: right(“ĐHYHN”,2) = HN

Hàm MID(chuỗi, n, m): Lấy m ký tự từ chuỗi bắt đầu từ

vị trí n

Ví dụ: mid(“ĐHYHN”,2,3) = HYH

Hàm NOW(): Cho biết ngày/tháng/năm và giờ hiện tại

Hàm TODAY(): Cho biết ngày/tháng/năm hiện tại

CÁC HÀM THÔNG DỤNG

Trang 27

27

TÌM HIỂU MỘT SỐ LỖI

Lỗi ######: Xẩy ra khi:

- Công thức trong ô tạo ra kết quả quá dài

- Ngày và giờ trong Excel phải có giá trị

dương, nếu tạo ra kết quả âm, Excel cũng sẽ hiện ra ###### trong ô kết quả

Trang 28

Lỗi #DIV/0!: Xẩy ra khi công thức chia cho không Lỗi #N/A: Xẩy ra khi công thức hay hàm số tham

chiếu đến một ô chứa giá trị không phù hợp (thường gặp nhất là giá trị của các đối số trong các hàm tìm kiếm)

Ví dụ: =Correl({1,2,3,4},{3,4,5,6,7}=> lỗi #N/A

TÌM HIỂU MỘT SỐ LỖI

Trang 29

29

Lỗi #NAME? Xẩy ra khi:

- Viết sai tên hàm

- Không có dấu “:” trong phạm vi vùng dữ liệu

- Nhập kiểu văn bản nhưng lại không bao trong cặp “ ”,…

- Không nhận biết được kiểu dữ liệu

TÌM HIỂU MỘT SỐ LỖI

Trang 30

Lỗi #VALUE!: Xẩy ra khi có đối số hay toán hạng

được sử dụng không đúng như: kiểu dữ liệu yêu cầu là

kiểu số hoặc logic nhưng lại nhập kiểu ký tự

Lỗi #NULL!: Xẩy ra khi muốn chỉ ra phần giao giữa

hai vùng dữ liệu nhưng thực tế lại không giao nhau

TÌM HIỂU MỘT SỐ LỖI

Trang 31

- Công thức tạo ra số quá lớn hay quá bé mà không

biểu diễn được trong Excel,…

TÌM HIỂU MỘT SỐ LỖI

Trang 32

Lỗi #REF!: Xẩy ra khi tham chiếu ô không

Trang 34

BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH

Ngày đăng: 14/11/2016, 00:02

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w