1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PPT đại số 11 tiết 14 bài 3 đại số và giải tích 11 huỳnh ngọc thúy hồng soạn mới

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 14: Bài 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP... PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 1.. Định nghĩa Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác là phươn

Trang 1

Tiết 14: Bài 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

THƯỜNG GẶP

Trang 2

Giải phương trình sau:

Bài cũ:

Phương trình

giải như thế nào ?

1 sin

a   x     

2

5

2

 



 

2

7

2 6

k

 

  



2

.sin sin 0

sin x sin x 1 0

x x

, 2 2

x k

k

2

2sin x  5sin x   2 0

Trang 3

II PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1 Định nghĩa

Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng

trong đó là các hằng số và là một trong các hàm số lượng giác

Ví dụ:

( là phương trình bậc hai đối với ) ( là phương trình bậc hai đối với )

atbt c   , ,

2

2 5 tan 2 9 tan 2 2 0

Trang 4

2 Cách giải

B1: Đặt ẩn phụ và đặt điều kiện cho ẩn phụ ( nếu có)

B2: Đưa về phương trình bậc hai và giải phương trình bậc hai

B3: Đưa về phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác và giải

atbt c  

Trang 5

Ví dụ: Giải các phương trình sau

Phương trình trở thành:

(loại)

Đặt

ĐK:

Phương trình trở thành:

hay Với

Vậy phương trình có nghiệm

2

sin

2

2t  5t  2 0

2 1 2

t

t

 

1 2

2

x 

2

5

2 6

k

 

  



2

tan 2

x

t 

2

x

2 4 3 0

3

t t

  

2

x

2 4

x

k

2

xkk

1

t 

3

2

x

arctan 3 2

x

k

    x 2arctan 3k2 ,  k  

2 , 2arctan 3 2 , 2

x  kx  kk  

Trang 6

3 Phương trình đưa về dạng phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

Dạng 1: Bài toán sử dụng công thức lượng giác cơ bản

Đặt

(1)

(loại)

2

2

2

2

2

2.tan cot 1

1 3.1 tan

cos 1 4.1 cot

sin

x

x x

x

2

6sin x 5sin x 4 0

 1   6t2 5t  4 0

4 3 1 2

t

t

 

 



1 2

sin

2

x

sin sin

6

2

7

2 6

k

 

  



Trang 7

Giải các ví dụ sau:

ĐK:

Đặt

(2 )

ta có

thỏa đk

ta có

thỏa đk

.tan 3 cot 3 1 0

b xx    cos x 0,sin x 0

3

tan

x

x

2

tan x 3 1 tan x 3 0

 2  t2   3 1  t  3 0

tan

tx

3 1

t t

 

 

3

t  tan x  3

tan tan

3

3

xkk

1

t  tan x  1 tan tan

4

4

xkk

Trang 8

Dạng 2: Bài toán sử dụng công thức nhân đôi

Ví dụ: Giải phương trình sau

Công thức nhân đôi

Đặt

3

loại

ta có

cos 2 x  3cos x  4 0 

2

2 cos x 1 3cos x 4 0

  2cos2 x    3cos x  5 0   

  3  2 t2  3 t  5 0 

1 5 2

t t



 

2 2

sin 2 2sin cos cos 2 cos sin

2cos 1

1 2sin

x x

 

1

2

xkk

tx    t

Trang 9

Dạng 3:

Ví dụ: Giải phương trình sau

TH1: Nếu thay vào phương trình ta có (vô lí) TH2: Nếu chia cả hai vế phương trình cho

(4 )

Vậy phương trình có nghiệm

a x bx x cx d  

2.1 5.0 0    2

 

sin 5sin cos cos 2

     2 tan2 x  5 tan x  1  2 1 tan   2 x

2

4 tan x 5 tan x 1 0

tan 1

1 tan

4

x x

4

1 arctan

4

k

 



1 , arctan ,

x  kx  kk  

Trang 10

Giải các phương trình sau

Bài tập về nhà

2

2

.cos 2 2cos 2sin

2

x

2

2

Ngày đăng: 15/09/2021, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w