NỘI LỰC KẾT CẤU GIAI ĐOẠN THI CÔNG HẪNGTrạng thái giới hạn cường độ Hình 1.1 : Biểu đồ momen giai đoạn CS10 thi công đốt K10 Bảng giá trị nội lực do tải thi công tại các mặt cắt ở TTGH C
Trang 1PHỤ LỤC1.1 NỘI LỰC KẾT CẤU GIAI ĐOẠN THI CÔNG HẪNG
Trạng thái giới hạn cường độ
Hình 1.1 : Biểu đồ momen giai đoạn CS10 (thi công đốt K10)
Bảng giá trị nội lực do tải thi công tại các mặt cắt ở TTGH CD
M X
(KN M)
M Y
(KNM)
M Z
(KNM )
Trang 11Bảng giá trị nội lực do tải thi công tại các mặt cắt ở TTGH CD
M Y
(KNM)
M Z
(KNM )
Trang 19Hình 1.3 : Biểu đồ bao momen giai đoạn hợp long biên TTGH SD
Bảng giá trị nội lực tại các phần tử
Phần
tử Tổ hợp Giai đoạn Nút Qz (kN) My (kNm)
1 Thi cong SD CS12 I[1] -2281.35 0
Trang 208 Thi cong SD CS12 I[6] -2302.17 -2790.56
Trang 21Bảng giá trị nội lực tại các phần tử
Phần tử Tổ hợp Giai đoạn Nút Qz (kN) My (kNm)
23 Thi cong SD CS14 I[16] -8575.77 -133442
Trang 23Bảng giá trị nội lực tại các phần tử
Phần tử Tổ hợp Giai đoạn Nút Qz (kN) My (kNm)
Hình 1.6 : Biểu đồ bao momen giai đoạn khai thác ở TTGH CD I
Bảng giá trị nội lực tại các mặt cắt
Phần
tử Tổ hợp Nút
Qx (kN)
Qy (kN)
Qz (kN)
Mx (kN*m)
My (kN*m)
Mz (kN*m)
1 TTGH CD(all) I[1] 0 -23 -7059 -2857 0 809
2 TTGH CD(all) I[2] 0 -23 -6020 -2629 12999 770
3 TTGH CD(all) I[3] 0 -23 -4777 -2239 31349 701
Trang 281.6 NỘI LỰC GIAI ĐOẠN KHAI THÁC Ở TTGH SỬ DỤNG
Hình 1.7 : Biểu đồ bao momen giai đoạn khai thác ở TTGH SD
Bảng giá trị nội lực tại các mặt cắt
Phần
tử Tổ hợp Nút
Qx (kN)
Qy (kN)
Qz (kN)
Mx (kN*m)
My (kN*m)
Mz (kN*m)
Trang 311.7. NỘI LỰC DO TĨNH TẢI GIAI ĐOẠN 2 VÀ LỚP PHỦ GIAI ĐOẠN
KHAI THÁC Ở TTGH SỬ DỤNG
Phần tử Tải trọng Nút Qz (kN) My (kNm)
1 Thi cong them I[1] -644.74 0
1 Thi cong them J[129] -559 1203.74
2 Thi cong them I[129] -559 1203.74
2 Thi cong them J[131] -408.95 2897.64
Trang 323 Thi cong them I[131] -408.95 2897.64
3 Thi cong them J[132] -258.89 4066.35
4 Thi cong them I[132] -258.89 4066.35
4 Thi cong them J[133] -108.84 4709.89
5 Thi cong them I[133] -108.84 4709.89
5 Thi cong them J[3] 41.21 4828.24
6 Thi cong them I[3] 41.21 4828.24
6 Thi cong them J[4] 126.95 4660.07
7 Thi cong them I[5] -255.57 4086.29
7 Thi cong them J[4] -126.95 4660.07
8 Thi cong them I[6] -384.15 3126.65
8 Thi cong them J[5] -255.55 4086.29
9 Thi cong them I[7] -512.67 1781.17
9 Thi cong them J[6] -384.09 3126.65
10 Thi cong them I[8] -641.07 49.84
10 Thi cong them J[7] -512.53 1781.17
11 Thi cong them I[9] -769.3 -2067.33
11 Thi cong them J[8] -640.81 49.84
12 Thi cong them I[10] -871.67 -4038.88
12 Thi cong them J[9] -768.93 -2067.33
13 Thi cong them I[11] -973.87 -6257.35
13 Thi cong them J[10] -871.19 -4038.88
14 Thi cong them I[12] -1075.84 -8722.77
14 Thi cong them J[11] -973.23 -6257.35
15 Thi cong them I[13] -1177.53 -11435.1
15 Thi cong them J[12] -1075 -8722.77
16 Thi cong them I[14] -1278.91 -14394.4
16 Thi cong them J[13] -1176.47 -11435.1
18 Thi cong them I[15] 1477.39 -20608.6
18 Thi cong them J[16] 1541.69 -22872.9
23 Thi cong them I[16] -1517.91 -22872.9
23 Thi cong them J[17] -1453.6 -20644.3
24 Thi cong them I[17] -1445.12 -20644.3
24 Thi cong them J[18] -1253.34 -14537.1
25 Thi cong them I[18] -1255.23 -14537.1
Trang 3325 Thi cong them J[19] -1152.79 -11634.9
26 Thi cong them I[19] -1153.82 -11634.9
26 Thi cong them J[20] -1051.29 -8979.65
27 Thi cong them I[20] -1052.12 -8979.65
27 Thi cong them J[21] -949.51 -6571.32
28 Thi cong them I[21] -950.14 -6571.32
28 Thi cong them J[22] -847.45 -4409.93
29 Thi cong them I[22] -847.92 -4409.93
29 Thi cong them J[23] -745.18 -2495.47
30 Thi cong them I[23] -745.54 -2495.47
30 Thi cong them J[24] -617.05 -449.66
31 Thi cong them I[24] -617.3 -449.66
31 Thi cong them J[25] -488.75 1210.31
32 Thi cong them I[25] -488.89 1210.31
32 Thi cong them J[26] -360.31 2484.44
33 Thi cong them I[26] -360.37 2484.44
33 Thi cong them J[27] -231.76 3372.72
34 Thi cong them I[27] -231.78 3372.72
34 Thi cong them J[28] -103.17 3875.15
35 Thi cong them I[28] -103.17 3875.15
35 Thi cong them J[29] -17.43 3995.74
36 Thi cong them I[30] -154.06 3722.47
36 Thi cong them J[29] 17.43 3995.74
37 Thi cong them I[31] -325.53 2763.25
37 Thi cong them J[30] -154.05 3722.47
38 Thi cong them I[32] -496.94 1118.07
38 Thi cong them J[31] -325.49 2763.25
39 Thi cong them I[33] -646.85 -884.15
39 Thi cong them J[32] -496.85 1118.07
40 Thi cong them I[34] -796.64 -3411.54
40 Thi cong them J[33] -646.69 -884.15
41 Thi cong them I[35] -946.28 -6464.11
41 Thi cong them J[34] -796.38 -3411.54
42 Thi cong them I[36] -1095.72 -10041.8
42 Thi cong them J[35] -945.89 -6464.11
43 Thi cong them I[37] -1223.57 -13526.5
43 Thi cong them J[36] -1095.2 -10041.8
Trang 3444 Thi cong them I[38] -1351.22 -17396.9
44 Thi cong them J[37] -1222.92 -13526.5
45 Thi cong them I[39] -1478.64 -21653.2
45 Thi cong them J[38] -1350.42 -17396.9
46 Thi cong them I[40] -1669.54 -28761
46 Thi cong them J[39] -1477.38 -21653.2
47 Thi cong them I[40] 1675.97 -28761
47 Thi cong them J[41] 1740.28 -31323.2
52 Thi cong them I[41] -1800.58 -31323.2
52 Thi cong them J[42] -1736.27 -28670.6
53 Thi cong them I[42] -1729.61 -28670.6
53 Thi cong them J[43] -1537.45 -21291.4
54 Thi cong them I[43] -1538.76 -21291.4
54 Thi cong them J[44] -1410.54 -16854.2
55 Thi cong them I[44] -1411.37 -16854.2
55 Thi cong them J[45] -1283.08 -12802.9
56 Thi cong them I[45] -1283.75 -12802.9
56 Thi cong them J[46] -1155.39 -9137.38
57 Thi cong them I[46] -1155.94 -9137.38
57 Thi cong them J[47] -1006.1 -5348.61
58 Thi cong them I[47] -1006.52 -5348.61
58 Thi cong them J[48] -856.62 -2085
59 Thi cong them I[48] -856.9 -2085
59 Thi cong them J[49] -706.95 653.43
60 Thi cong them I[49] -707.12 653.43
60 Thi cong them J[50] -557.13 2866.69
61 Thi cong them I[50] -557.23 2866.69
61 Thi cong them J[51] -385.78 4753.05
62 Thi cong them I[51] -385.82 4753.05
62 Thi cong them J[52] -214.35 5953.47
63 Thi cong them I[52] -214.36 5953.47
63 Thi cong them J[53] -42.87 6467.93
1.8 NỘI LỰC DO HOẠT TẢI GIAI ĐOẠN KHAI THÁC Ở TTGH SỬ DỤNG
Bảng giá tri nội lực tại các phần tử
Phần tử Tải trọng Nút Q z (kN) M y (kNm)
1 LLoad(max) I[1] 492.68 0
1 LLoad(max) J[129] 494.23 2797.66
2 LLoad(max) I[129] 494.23 2797.66