1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tổ 10 PK IVA

21 274 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp chất.Tác dụng với KL tạo ra hợp phức cacbonyl-KL FeCO5, CoCO4,… , là các phức trung hòa, ở thể lỏng, dễ phân hủy => có ứng dụng trong điều chế KL tinh khiết... - Muối Na2CO3, NaHCO3

Trang 1

Nguyên Tố Phi KIM NHÓM ivA

Bộ Y Tế Trường Đại Học Y Hà Nội

Trang 3

Fulleren (C60)

Trang 5

II TCHH.

 Phản ứng với Kim loại hoạt động

  Phản ứng với Phi kimPhản ứng với Phi kim.

Ở to thường: C rất trơ

Ở to cao: - pư với O2 tạo nhiều nhiệt:

C + O2 = CO2 Thiếu O2, pư tạo CO

- Pư với H2ả

 Phản ứng với Kim loại hoạt độngTrong lò điện, C pư tạo Carbid

Liên kết trong Carbid là liên kết ion

C + Ca = CaC2 C+ Al = Al4C3

  Phản ứng với Hợp chấtPhản ứng với Hợp chất

- Pư với CO2: C + CO2 = CO

- Pư với H2O, to, thu được hh khí than ướt: C+ H2O = H2 + CO

=> tính khử

- Pư vs CaO, lò điện, thu được đất đèn:

C + CaO = CaC2 + CO => tính oxh

Trang 6

II TCHH.

 Silic đơn chất có cấu trúc giống Kim cương, có tính bán dẫn.

3Si + 4HNO3 + HF = H2[SiF6] + NO + H2O

 Pư với O2 và Cl2 ở nhiệt độ cao (400-600oC)

 Pư với kiềm:

Si + 2OH- + H2O = SiO32- + 2H2

 Ở to thường, Si không tác dụng với axit nhưng bị hòa tan trong hh (HNO3, HF)

 Pư với H2, hồ quang điện, tạo silan SinH2n+2 nSi + (n+1)H2 = SinH2n+2 (n<14)

(acid hexaflorosilicic)

Trang 8

iii Hợp chất.

- CO bền với nhiệt, chỉ pư với O2 ở 700*C tạo CO2

- Khi có ánh sáng, xt, CO pư với Cl2 tạo photgen COCl2

- Khi có mặt ZnO, CO pư với H2 tạo metanol => có ứng dụng trong công nghiệp: CO + 2H2 ===

CH3OH

2 Cacbon oxid CO

t*, xt, ZnO

- Theo VB, liên kết trong CO là liên kết ba, gồm 1 liên kết σ và 2 liên kết π

- Theo MO, CO có cấu hình e phân tử:

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σz2

Trang 9

iii Hợp chất.

Tác dụng với KL tạo ra hợp phức cacbonyl-KL (Fe(CO)5, Co(CO)4,…) , là các phức trung hòa,

ở thể lỏng, dễ phân hủy => có ứng dụng trong điều chế KL tinh khiết

Fe(CO)5 = Fe + 5CO

- Trong luyện kim, CO có tác dụng điều chế KL từ oxyd KL

3CO + Fe2O3 = 2Fe + 3CO

Trang 11

iii Hợp chất.

3 Cacbon dioxyd CO2, axit cacbonic và muối cacbonat.

3.1 CO2

- Phân tử CO2 có cấu trúc thẳng, C lai hóa sp

- Bền ở nhiệt độ thường, phân hủy tạo CO và O2 ở t*cao

- Chỉ bị khử bởi KL có ái lực mạnh với oxy như K,Mg, Zn,… còn lại bền vững với những tác nhân

hóa học khác: 2Mg + CO2 = 2MgO + C

- Dễ dàng bị hấp thụ bởi NaOH rắn hoặc dd đậm đặc Na2CO3 hoặc NaHCO3 => dùng trong loại bỏ

CO2 thải ra

Trang 12

iii Hợp chất.

- Trong nước, có cân bằng xảy ra:

CO2 + H2O <=> H2CO3 <=> H + + HCO 3

CO2 được tạo ra trong quá trình lên men, quá trình hô hấp, đốt cháy nhiên liệu, …

Trang 13

iii Hợp chất.

3 Cacbon dioxyd CO2, axit cacbonic và muối cacbonat.

3.2 H2CO3.

- Là axit rất yếu, chỉ tồn tại trong dd, có 2 nấc điện ly.

- Ion CO32- có cấu trúc phẳng, góc liên kết OCO là 120*, độ dài các liên kết C-O đều bằng 1,31A*

3.3 Muối cacbonat.

- Muối cacbonat của KL kiềm và hydrocacbonat của KL kiềm thổ đều dễ tan.

- Muối Na2CO3, NaHCO3 được sử dụng nhiều trong công nghiệp sản xuất chất tẩy rửa, thủy tinh,

thực phẩm,…

Trang 15

iii Hợp chất.

4 Xyanhidric HCN, muối xyanic

HCN và muối CN- chủ yếu được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ, chất diệt côn trùng rất

hiệu quả

Là chất rất độc đối với cơ thể, có thể ngộ độc qua đường tiêu hóa, hô hấp, qua da, triệu chứng nhức đầu, nôn mửa, tim đập mạnh, nặng thì tử vong

Trang 16

iii Hợp chất.

4 Xyanhidric HCN, muối xyanic

HCN và muối CN- có nhiều trong:

(dưới dạng gluxosid)

Trang 17

iii Hợp chất.

Của Silic

Silic oxyd và acid silicic

- SiO2 là oxit axit Acid tương ứng có công thức chung xSiO2.yH2O.

- SiO2 không tác dụng với các acid Trừ HF

SiO2 + 4HF = SiF4 + 2H2OSiO2 + HF (dư) = H2[SiF6] (tan) (acid hexaflorosilicic)

- Trong môi trường kiềm hay Cacbonat kiềm nóng chảy SiO2 tan tạo thành silicat

Trang 18

iV Tác dụng và ý nghĩa sinh học của các hợp chất của cacbon.

Trang 19

iV Tác dụng và ý nghĩa sinh học của các hợp chất của cacbon.

2 Cacbon dioxyd CO2

- Là sản phẩm của quá trình hô hấp nhưng đóng vai trò quan trọng trong pư quang hợp ở cây xanh tạo

nguồn gluxit cung cấp cho động vật và tái tạo O2

- Không là chất gây ôn nhiễm nhưng có mối quan hệ mật thiết với môi trường, gây ra hiệu ứng

nhà kính

Trang 20

iV Tác dụng và ý nghĩa sinh học của các hợp chất của cacbon.

3 HCN và

CN Các hợp chất cyanic đều rất độc.

- Chúng kết hợp với các ion sắt trong các enzym oxh của TB tạo ra các phức không có hoạt tính xúc

tác => gây nên sự nhiễm độc do ngừng oxh

Trang 21

CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN KHI ĐÃ THEO DÕI

^^

Ngày đăng: 12/11/2016, 19:30

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w