1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tổ 10 KL VIB

20 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 7,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2MOLIPDEN Mo- Molipden tìm thấy ở dạng dấu vết trong thực vật và động vật dư thừa gây độc hại cho động vật - Phổ biến thứ 42 vũ trụ... 3Wonfram W- Wonfram là kim loại xám trắng, rất cứn

Trang 1

Kim loại nhóm VIB

Wolfram

Trang 2

I.Vị trí và đặc điểm

Bao gồm các kim loại: Crom(Cr), Molipden(Mo),

Vonfram(W).

Cấu hình e của 24 Cr: [Ar]3d5 4s 1

Cấu hình e của 42 Mo: [Kr]4d 5 5s 1

Cấu hình e của 74 W: [Xe] 4f14 5d 4 6s 2

Đặc điểm: dễ bị mất e ở lớp ngoài cùng(ns) và 1 số e ở phân lớp định mức (n-1)d của lớp trong nên chúng là các kim loại điển hình

Số oxi hóa cao nhất là +6

Trang 3

1: Phản ứng với phi kim

- Oxi :

+ Nhiệt độ thường : Bền vững

+ Nhiệt độ cao :

Dạng bột của 3 kim loại tác dụng với O 2

4Cr + 3O 2 = 2Cr 2 O 3 ( t = 300 C) ⁰C)

2Mo + 3O 2 = 2MoO 3 ( t = 600 C) ⁰C)

2W + 3O 2 = 2WO 3 (t = 600 C) ⁰C)

II Tính chất hóa học

Trang 4

+ Flo : Tác dụng ở điều kiện thường

> Florua CrF4, CrF5, MoF6, WF6

+ Các halogen khác ( Cl, Br ): Chỉ tác dụng khi đun nóng

Trang 5

2 : Phản ứng với nước

2Cr + 3 H2O = Cr2O3 + 3H2

( t > 600 C) ⁰C)

Trang 6

3: Phản ứng với acid

a) Với axit HCl, H2SO4 loãng :

Cr + H 2 SO 4(loãng) → CrSO 4 + H 2

Cr + 2HCl → CrCl 2 + H 2

Cr + 12HCl + 3O 2 = 4CrCl 3 + 6H 2 O

b) Với axit H2SO4 đặc, nóng, HNO3 đặc, nóng

2Cr + 6H 2 SO 4(đặc) → Cr 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O

Cr + 6HNO 3 (đặc) → Cr(NO 3 ) 3 + 3NO 2 + 3H 2 O

Cr + 4HNO 3(loãng) → Cr(NO 3 ) 3 + NO + 2 H 2 O

Chú ý: Crom không tác dụng với H 2 SO 4 ,

HNO 3 đặc, nguội.

Trang 7

III HỢP CHẤT

1,Oxyd và hydroxyd

không tan trong nước

3

Trang 8

2 Muối

- Muối Cr(VI) thường gặp:

K 2 Cr 2 O 7 (màu cam) và KCrO 4 (màu vàng)

- 2 ion Cr 2 O 72- và CrO 42- có thể chuyển hóa cho nhau + Trong mt axit: CrO 42- + OH -  Cr 2 O 72- + H 2 O

+ Trong mt bazơ: Cr 2 O 72- + H +  CrO 42- + H 2 O

- Hợp chất Cr(VI) có tính oxh mạnh trong mt axit

Cr 2 O 72- + 8H + + 3NO 2-  2Cr 3+ + 3NO 3- + 4H 2 O

Trang 9

IV TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN

1) CROM (Cr)

Crom là kim loại cứng nhất ( sau kim cương) Nhiệt độ nóng chảy cao, màu xám ánh bạc

Phổ biến thứ 21 vỏ TĐ

Trang 10

2)MOLIPDEN ( Mo)

- Molipden tìm thấy ở dạng dấu vết trong thực vật và động vật (dư thừa gây độc hại cho động vật)

- Phổ biến thứ 42 vũ trụ

Trang 11

3)Wonfram (W)

- Wonfram là kim loại xám trắng, rất cứng và

nặng, nóng chảy nhiệt độ cao

- Tồn tại trong quặng wonframit và scheelit

- Volfram là kim loại duy nhất trong loạt chuyển tiếp thứ 3 có mặt trong các phân tử SH

Trang 12

V ỨNG DỤNG VÀ VAI TRÒ

dụng to lớn trong kĩ thuật

Trang 13

Do có chịu được nhiệt độ cao và có điểm nóng chảy

cao nên wolfram được dùng trong các ứng dụng nhiệt

độ cao như bóng đèn, ống âm cực, và sợi ống chân

không, thiết bị sưởi, và các vòi phun động cơ tên lửa.

Trang 14

Wolfram cũng được dùng trong làm điện cực,

kính hiển vi điện tử Trong điện tử, wolfram được dùng làm vật liệu kết nối trong các vi mạch , giữa vật liệu điện môi SiO 2 và Transito.

Trang 15

Mo 99 được sử dụng như là đồng vị phóng xạ

gốc để tạo ra đồng vị phóng xạ Tc 99 (Tecneti) được sử dụng trong nhiều ứng dụng y học.

Mo có thể thay thế cho W do trọng lượng riêng bé

hơn, giá cả ổn định hơn

Trang 16

Trong máu và trong

các mô động vật

đều chứa nhưng

lượng Cr khác nhau

dưới dạng liên kết

cũng như ion.

Vai trò

Cr(III) yêu cầu với khối

lượng rất nhỏ cần thiết cho quá trình trao đổi chất của đường trong cơ thể người và sự thiếu hụt

nó có thể sinh ra bệnh

Trang 17

Thực phẩm giàu Crom

Bông cải xanh Đậu tương

Nấm

Đậu lăng

Trang 18

Cr(VI) lại rất độc hại và gây đột biến gen

khi hít phải Cr(IV) ở trạng thái dung dịch nó đã được xác

nhận là gây ra viêm da tiếp xúc dị ứng (ACD)

Cr có trong thành phần của pepsin, thiếu Cr

gây bệnh về mắt, tiến triển bệnh tiểu đường

Trang 19

 Trong máu của sản phụ bị nhiễm độc nội tiết

tố tuyến giáp, lượng Cr và Mo giảm, trong khi

Mn và Cu tăng

Mo có trong gan, thận, tuyến nội tiết, tham gia

vào thành phần enzim flavin, andehidoxidaza

Mo có tác dụng kích thích sinh trưởng, tăng khả

năng miễn dịch đối với một số bệnh nhiễm trùng, mỗi ngày mỗi người nên hấp thụ

W là chất dinh dưỡng thiết yếu của một số vi

khuẩn, có mặt trong enzim xúc tác các quá

trình sinh hóa trong vi khuẩn

Trang 20

Thực phẩm chứa Molipden

Rau quả sẫm màu

Ngũ cốc chưa tinh chế

Ngày đăng: 12/11/2016, 19:30

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w