Xác định cấu trúc của X.. Tìm các đồng phân lập thể có thể có của X.. Câu 3: 2,5đ suất, rồi cho toàn bộ sản phẩn hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng bình nước vôi tă
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRÀ VINH
Tổ: Lý- Hoá.
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM 2012 MÔN: HOÁ HỌC 11 CHUYÊN.
Thời gian làm bài: 60 phút;
Câu 1: (1đ)
Câu 2: (1đ)
dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm bền có cùng công
a Xác định cấu trúc của X
b Tìm các đồng phân lập thể có thể có của X
c Viết cơ chế phản ứng xảy ra và gọi tên cơ chế phản ứng
Câu 3: (2,5đ)
suất, rồi cho toàn bộ sản phẩn hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng bình nước vôi tăng 3,9g và có 6g kết tủa tạo thành Đem A phân tích phổ thì kết quả không có tín hiệu của nhóm
a Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo ancol A
axeton là sản phẩm hữu cơ duy nhất Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra
Câu 4: (1đ)
a Lập luận xác định cấu tạo của A
b Viết phương trình phản ứng điều chế A từ axetilen và các chất vô cơ, xúc tác cần thiết
Câu 5: (1đ)
hai hiđrocacbon Xác định công thức phân tử của X
Câu 6: (1,5đ)
Chất hữu cơ (X) là một ancol no, nhị chức, mạch hở Dung dịch X 62% trong nước có nhiệt độ đông
19
b Trình bày 3 cách khác nhau để điều chế (X) từ etylen
Câu 7: (2đ)
phân tử izopren kết hợp với nhau Khi cộng một phân tử nước ở điều kiện thích hợp ta được một dạng cấu tạo của Linalol ( dimetyl octa-1,7-dien-3-ol) Khi hidro hoá hoàn tòan Linalol ta được 3,7-dimetyl octanol-3 Viết công thức cấu tạo của Oximen và Linalol
Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn, giám thị coi thi không giải thích đề thi.
- HẾT
Trang 2
ĐÁP ÁN
mỗi công thức đạt 0,25đ
2
C = C
H CH2Cl b) Các đồng phân lập thể của (X) :
C = C C = C
H Cl H Cl
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
) mol ( 06 , 0 100
6 n
nCO2 CaCO3
mbình nước vôi = mCO2 mH2O mH2O 3,9 0,06.441,26(g)
) mol ( 07 , 0 18
26 , 1
nH2O
O H ) 1 n ( nCO O
2
x 1 n O H
1V 9V 0,06mol 0,07mol
n = 6
A bị oxi hoá bởi CuO tạo sản phẩm không tráng gương, trong cấu tạo không có nhóm
CH2
A là ancol bậc 2
|
| |
H3C OH
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,5đ
Trang 3
b A H3PO 4 , %, t B
| |
CH3 H3C CH3
|
CH3 C CH CH3 H3PO 485 t%, 0CH3 C = C CH3 + H2O
| | | |
H3C OH H3C CH3 (B)
(A) (spc)
( CH2 = C CH CH3 )
| |
CH3 CH3 (spp)
CH3 C = C CH3 CH3COCH3
| |
H3C CH3
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Oxi hĩa A thu được axit benzoic nên A là hợp chất thơm
Vậy CTCT của A là:
b
600 0 C C6H6 + C2H4 C6H5C2H5 t 0
C6H5C2H3 C6H5C2H3Br2 ancolOH- A
C2H4
+ H 2
C2H2
0,25đ
0,75đ
CnH2n
Mankin < 31,2
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
X X
930
19
14n + 16k = 60n + 16k = 60 Nghiệm phù hợp: k = 2 và n = 2
CTPT của X: C2H4n + 16k = 60(OH)2
CTCT của X:
0,5đ 0,25đ
b + CH2 = CH2 dd KMnO4n + 16k = 60, lạnh
1 O3
CH2 CH2 OH OH
CH2 CH2 OH OH
CH2 CH2 Cl Cl
CH2 CH2 OH OH
O
CH2 CH2 OH OH
O2
Ag, t o
Trang 4a
10.46
100
V ml m g
VH O2 10 4,6 5,4( ) ml mH O2 5,4.1 5,4( ) g ( vì DH O2 1 / g ml)
b
OH
+ H2O to/xt
Oximen Linalol
OH OH
+ 2H2 +Ni/to
Linalol 3,7-dimetyl octanol-3
0,25đ 0,25đ 0,5đ
Viết đúng CTCT đạt 0,5đ
0,25đ
0,25đ