1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trao đổi chất qua màng sinh chất

57 777 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trao đổi chất qua màng sinh chất
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 4,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Các bước của quá trình nhập bào- Màng tế bào lõm vào bao lấy đối tượng - Đưa đối tượng vào trong tế bào - Tiết enzim phân giải đối tượng * Nhập bào : là phương thức tế bào đưa các chất

Trang 3

3

Kể tên các thành phần cấu trúc

trên màng tế bào ?

Trang 4

Thành phần cấu trúc nào của màng sinh chất

tham gia vào quá trình trao đổi chất

Trang 5

Màng sinh chất không có chức năng ?

1 Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

2 Trao đổi chất một cách chọn lọc với môi trường.

3 Thu nhận thông tin.

4 Có “dấu chuẩn” đặc trưng cho từng loại tế bào, giúp tế bào nhận biết nhau và nhận biết tế bào lạ.

Trang 6

BµI 11

VËN CHUYÓN C¸C CHÊT QUA MµNG SINH CHÊT

i.vËN CHUYÓN THô §éNG ii.VËN CHUYÓN CHñ §éNG iii.NHËP BµO Vµ XUÊT BµO

Trang 7

Ngoài TB MSC Trong TB Khái niệm

-…….

-……

PHT sè 1

Trang 8

Ngoài TB MSC Trong TB Khái niệm

- trực tiếp -gián tiếp

Trang 9

Ngoài TB MSC Trong TB Khái niệm

- trực tiếp -gián tiếp

[nước] cao [nước] thấp thẩm thấu

[ …… ] … …… [ …… ] … MT đẳng

trương

trương

Trang 10

Ngoài TB MSC Trong TB Khái niệm

- trực tiếp -gián tiếp

[nước] cao [nước] thấp thẩm thấu

[ch.tan] cao > [ch.tan]thấp MT ưu trương

[ …… ] … …… [ …… ] … MT đẳng

trương

trương

Trang 11

Ngoài TB MSC Trong TB Khái niệm

- trực tiếp -gián tiếp

[ch.tan] cao > [ch.tan]thấp MT ưu trương

[ ch.tan ]bằng = [ch.tan]bằng MT đẳng trương

trương

Trang 12

Ngoài TB MSC Trong TB Khái niệm

- trực tiếp -gián tiếp

[ch.tan] cao > [ch.tan]thấp MT ưu trương

[ ch.tan ]bằng = [ch.tan]bằng MT đẳng trương

[ ch.tan ]thấp < [ ch.tan ] cao MT nhược trương

Trang 15

b

Trang 17

Máu Nước tiểu

Trang 18

Máu Nước tiểu

Trang 19

b

Trang 20

Trong tế bào

Ngoài tế bào

Thận Urê (độc)

Trang 21

BThực bào : vi khuẩn

Trang 22

* Các bước của quá trình nhập bào

- Màng tế bào lõm vào bao lấy đối tượng

- Đưa đối tượng vào trong tế bào

- Tiết enzim phân giải đối tượng

* Nhập bào : là phương thức tế bào đưa các chất vào bên trong bằng cách biến dạng màng sinh chất

* Xuất bào là phương thức tế bào đưa các chất ra ngồi theo cách ngược với quá trình nhập bào

Trang 23

Thực bào

Câu hỏi và bài tập :

 Lập bảng phân biệt 3 phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào

Trang 24

Câu 1 : Sự vận chuyển thụ động các chất qua màng

Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

Theo nguyên lý khuyếch tán

Chỉ xảy ra ở động vật , không xảy ra ở thực vật

Trang 25

Câu 1 : Sự vận chuyển thụ động các chất qua màng

Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

Theo nguyên lý khuyếch tán

Chỉ xảy ra ở động vật , không xảy ra ở thực vật

Trang 26

B

C

D

Câu 2 : Sự vận chuyển chất tan qua màng từ nơi có nồng độ

thấp sang nơi có nồng độ cao theo cơ chế :

Khuyếch tán

Thẩm thấu

Chủ động

Thụ động

Trang 27

B

C

D

Câu 2 : Sự vận chuyển chất tan qua màng từ nơi có nồng độ

thấp sang nơi có nồng độ cao theo cơ chế :

Khuyếch tán

Thẩm thấu

Chủ động

Thụ động

Trang 28

Thực bào

Trang 29

Thực bào

Trang 30

B

C

D

Câu 4 : Sự vận chuyển các chất dinh dưỡng qua lông ruột vào

máu ở người theo cách nào :

Khuyếch tán

Thụ động

Tích cực

Thụ động và chủ động

Trang 31

B

C

Câu 4 : Sự vận chuyển các chất dinh dưỡng qua lông ruột vào

máu ở người theo cách nào :

Khuyếch tán

Thụ động

Tích cực

Trang 32

Sự di chuyển các phân tử chất tan qua màng

Sự di chuyển các ion qua màng

Sự khuyếch tán các phân tử nước qua màng

Sự ẩm bào

Trang 33

B

C

Câu 5 : Sự thẩm thấu là :

Sự di chuyển các phân tử chất tan qua màng

Sự di chuyển các ion qua màng

Sự khuyếch tán các phân tử nước qua màng

Trang 42

Quan s¸t h×nh 11.1 SGK

vµ t×m hiÓu môc I SGK trang 47 vµ hoµn thµnh phiÕu häc tËp sau

Trang 48

* Các yếu tố ảnh hưởng đến

quá trình khuếch tán ?

- Nhiệt độ

- Nồng độ chất tan

Môi trường đẳng trương

Môi trường ưu trương

Môi trường nhược trương

Dựa vào sự

chênh lệch nồng độ

Trang 51

II -Vận chuyển chủ động :

 Quan sát và nhận xét sự vận chuyển các chất ở hình (c)

 Đi xe đạp lên dốc (ngược dốc) và xuống dốc (xuôi dốc) , khi nào mệt hơn ? Tại sao

 Các chất khác nhau, khi vận chuyển tích cực qua màng đều có các

“máy bơm” riêng cho mỗi chất VD : “máy bơm ” , bơm từ trong tế bào ra ngoài và bơm từ ngoài vào trong tế bào

Trong tế bào

Ngoài tế bào

 1mol ATP đủ cấp mol ATP đủ cấp

năng lượng vận

 Vận chuyển chủ

động giúp tế bào có

thể lấy hoặc thải các

chất ngay cả khi

“ngược dốc” nồng độ

Mạch máuPhế nang

Thận Urê (độc)

Trang 54

B

 Tế bào nào, xảy ra hiện tượng gì ?

 Vật thể nào được thực bào, ẩm bào ?

Vi khuẩn Giọt dầu ăn Thực bào : vi khuẩn

Nhập bào bao gồm 2 phương thức (1 )

Thực bào xảy ra với vật thể (2 ), ẩm bào

xảy ra với vật thể (3 )

a) ẩm bào và thực bào c) rắn

b) xuất bào và ẩm bào d)

lỏng e) thực bào và xuất bào

ac

d

 Hiện tượng gì đã xảy ra ? Hiện

tượng đó được gọi là gì ?

Xuất bào là quá trình ngược với nhập bào

 Nhập bào và xuất bào có đặc điểm

chung nào ?

Nhập bào, xuất bào đều có sự biến

dạng tích cực của màng sinh chất, đều tiêu

tốn năng lượng

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Quan sát hình 11.1 SGK và tìm hiểu mục I SGK  - Trao đổi chất qua màng sinh chất
uan sát hình 11.1 SGK và tìm hiểu mục I SGK (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w