* Các bước của quá trình nhập bào- Màng tế bào lõm vào bao lấy đối tượng - Đưa đối tượng vào trong tế bào - Tiết enzim phân giải đối tượng * Nhập bào : là phương thức tế bào đưa các chất
Trang 33
Kể tên các thành phần cấu trúc
trên màng tế bào ?
Trang 4Thành phần cấu trúc nào của màng sinh chất
tham gia vào quá trình trao đổi chất
Trang 5Màng sinh chất không có chức năng ?
1 Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
2 Trao đổi chất một cách chọn lọc với môi trường.
3 Thu nhận thông tin.
4 Có “dấu chuẩn” đặc trưng cho từng loại tế bào, giúp tế bào nhận biết nhau và nhận biết tế bào lạ.
Trang 6BµI 11
VËN CHUYÓN C¸C CHÊT QUA MµNG SINH CHÊT
i.vËN CHUYÓN THô §éNG ii.VËN CHUYÓN CHñ §éNG iii.NHËP BµO Vµ XUÊT BµO
Trang 7Ngoài TB MSC Trong TB Khái niệm
-…….
-……
PHT sè 1
Trang 8Ngoài TB MSC Trong TB Khái niệm
- trực tiếp -gián tiếp
Trang 9Ngoài TB MSC Trong TB Khái niệm
- trực tiếp -gián tiếp
[nước] cao [nước] thấp thẩm thấu
[ …… ] … …… [ …… ] … MT đẳng
trương
trương
Trang 10Ngoài TB MSC Trong TB Khái niệm
- trực tiếp -gián tiếp
[nước] cao [nước] thấp thẩm thấu
[ch.tan] cao > [ch.tan]thấp MT ưu trương
[ …… ] … …… [ …… ] … MT đẳng
trương
trương
Trang 11Ngoài TB MSC Trong TB Khái niệm
- trực tiếp -gián tiếp
[ch.tan] cao > [ch.tan]thấp MT ưu trương
[ ch.tan ]bằng = [ch.tan]bằng MT đẳng trương
trương
Trang 12Ngoài TB MSC Trong TB Khái niệm
- trực tiếp -gián tiếp
[ch.tan] cao > [ch.tan]thấp MT ưu trương
[ ch.tan ]bằng = [ch.tan]bằng MT đẳng trương
[ ch.tan ]thấp < [ ch.tan ] cao MT nhược trương
Trang 15b
Trang 17Máu Nước tiểu
Trang 18Máu Nước tiểu
Trang 19b
Trang 20Trong tế bào
Ngoài tế bào
Thận Urê (độc)
Trang 21BThực bào : vi khuẩn
Trang 22* Các bước của quá trình nhập bào
- Màng tế bào lõm vào bao lấy đối tượng
- Đưa đối tượng vào trong tế bào
- Tiết enzim phân giải đối tượng
* Nhập bào : là phương thức tế bào đưa các chất vào bên trong bằng cách biến dạng màng sinh chất
* Xuất bào là phương thức tế bào đưa các chất ra ngồi theo cách ngược với quá trình nhập bào
Trang 23Thực bào
Câu hỏi và bài tập :
Lập bảng phân biệt 3 phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào
Trang 24
Câu 1 : Sự vận chuyển thụ động các chất qua màng
Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
Theo nguyên lý khuyếch tán
Chỉ xảy ra ở động vật , không xảy ra ở thực vật
Trang 25Câu 1 : Sự vận chuyển thụ động các chất qua màng
Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
Theo nguyên lý khuyếch tán
Chỉ xảy ra ở động vật , không xảy ra ở thực vật
Trang 26B
C
D
Câu 2 : Sự vận chuyển chất tan qua màng từ nơi có nồng độ
thấp sang nơi có nồng độ cao theo cơ chế :
Khuyếch tán
Thẩm thấu
Chủ động
Thụ động
Trang 27B
C
D
Câu 2 : Sự vận chuyển chất tan qua màng từ nơi có nồng độ
thấp sang nơi có nồng độ cao theo cơ chế :
Khuyếch tán
Thẩm thấu
Chủ động
Thụ động
Trang 28Thực bào
Trang 29Thực bào
Trang 30B
C
D
Câu 4 : Sự vận chuyển các chất dinh dưỡng qua lông ruột vào
máu ở người theo cách nào :
Khuyếch tán
Thụ động
Tích cực
Thụ động và chủ động
Trang 31B
C
Câu 4 : Sự vận chuyển các chất dinh dưỡng qua lông ruột vào
máu ở người theo cách nào :
Khuyếch tán
Thụ động
Tích cực
Trang 32Sự di chuyển các phân tử chất tan qua màng
Sự di chuyển các ion qua màng
Sự khuyếch tán các phân tử nước qua màng
Sự ẩm bào
Trang 33B
C
Câu 5 : Sự thẩm thấu là :
Sự di chuyển các phân tử chất tan qua màng
Sự di chuyển các ion qua màng
Sự khuyếch tán các phân tử nước qua màng
Trang 42Quan s¸t h×nh 11.1 SGK
vµ t×m hiÓu môc I SGK trang 47 vµ hoµn thµnh phiÕu häc tËp sau
Trang 48* Các yếu tố ảnh hưởng đến
quá trình khuếch tán ?
- Nhiệt độ
- Nồng độ chất tan
Môi trường đẳng trương
Môi trường ưu trương
Môi trường nhược trương
Dựa vào sự
chênh lệch nồng độ
Trang 51II -Vận chuyển chủ động :
Quan sát và nhận xét sự vận chuyển các chất ở hình (c)
Đi xe đạp lên dốc (ngược dốc) và xuống dốc (xuôi dốc) , khi nào mệt hơn ? Tại sao
Các chất khác nhau, khi vận chuyển tích cực qua màng đều có các
“máy bơm” riêng cho mỗi chất VD : “máy bơm ” , bơm từ trong tế bào ra ngoài và bơm từ ngoài vào trong tế bào
Trong tế bào
Ngoài tế bào
1mol ATP đủ cấp mol ATP đủ cấp
năng lượng vận
Vận chuyển chủ
động giúp tế bào có
thể lấy hoặc thải các
chất ngay cả khi
“ngược dốc” nồng độ
Mạch máuPhế nang
Thận Urê (độc)
Trang 54B
Tế bào nào, xảy ra hiện tượng gì ?
Vật thể nào được thực bào, ẩm bào ?
Vi khuẩn Giọt dầu ăn Thực bào : vi khuẩn
Nhập bào bao gồm 2 phương thức (1 )
Thực bào xảy ra với vật thể (2 ), ẩm bào
xảy ra với vật thể (3 )
a) ẩm bào và thực bào c) rắn
b) xuất bào và ẩm bào d)
lỏng e) thực bào và xuất bào
ac
d
Hiện tượng gì đã xảy ra ? Hiện
tượng đó được gọi là gì ?
Xuất bào là quá trình ngược với nhập bào
Nhập bào và xuất bào có đặc điểm
chung nào ?
Nhập bào, xuất bào đều có sự biến
dạng tích cực của màng sinh chất, đều tiêu
tốn năng lượng