1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ngân hàng trắc nghiệm nội đã chia

157 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 642 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên nhân nào dưới đây không gây tràn khí màng phổi A.. Triệu chứng cơ năng nào sau đây có giá trị chẩn đoán tràn dịch màng phổi.. Triệu chứng nào sau đây không hay ít gặp trong viêm t

Trang 1

VỊ TRÍ MÔN NỘI CƠ SỞ:

292 Nội cơ sở là nền móng của Nội khoa vì:

A Đòi hỏi thầy thuốc phải có đủ đức tính của một cán bộ y tế

B Tạo điều kiện tiếp xúc mật thiết với bệnh nhân

C Cung cấp các dữ kiện làm căn bản cho chẩn đoán và điều trị

D Là giai đoạn đi trước chẩn đoán

E Cần cho theo dõi bệnh

293 Trong khám bệnh, bệnh nhân được bộc lộ:

A Chỉ cần thân thể bị bệnh

B Các phần thân thể bị nghi ngờ bị bệnh

C Hoàn toàn thân thể một lần

D Từng phần thân thể cho đến hết

E Thân thể hay không tuỳ theo ý muốn bệnh nhân

294 Xét nghiệm cận lâm sàng:

A Có giá trị chẩn đoán tuyệt đối

B Tuyệt đối chính xác trung thực

C Được đánh giá dựa trên lâm sàng

D Không được chỉ định lập lại

E Được chỉ định hàng loạt giống nhau đối với bệnh nặng

295 Trong bệnh án sinh viên làm để học tập, quá trình bệnh lý ghi lại:

A Diễn tiến bệnh từ lúc khởi đầu đến ngày vào viện

B Diễn tiến bệnh từ lúc khởi đầu đến lúc làm bệnh án

C Tất cả kết quả xét nghiệm cận lâm sàng đã làm

D Diễn tiến bệnh từ lúc vào viện đến lúc làm bệnh án

E Chi tiết điều trị đã thực hiện từng ngàymột trước khi làm bệnh án

296 Phù dưới da:

A Được phát hiện dễ dàng trong mọi trường hợp

B Luôn luôn xuất hiện trước tiên ở hai chi dưới

C Được phát hiện bằng cách ấn vào vùng thích hợp đủ mạnh trong một giây

D Có màu sắc thay đổi theo bệnh nguyên

E Khi khá rõ, phân bố đều khắp cơ thể

297 Bệnh án, bệnh lịch của bệnh phòng:

A Là mẫu lý tưởng cho bệnh án học tập

B Dành riêng cho bác sĩ và sinh viên phụ trách bệnh nhân sử dụng

C Là một phương tiện công tác cần thiết cho điều trị, học tập và nghiên cứu khoa học

D Cần thiết cho pháp lý

E Được lưu giữ tại bệnh phòng sau khi bệnh nhân ra viện

298 Trong hỏi bệnh sử, thầy thuốc:

A Để bệnh nhân tự kể

B Chỉ đặt từng câu hỏi nhỏ liên tiếp để bệnh nhân dễ trả lời

C Đặt câu hỏi gợi ý bệnh nhân trả lời theo hướng chẩn đoán được nghi ngờ

D Chỉ nghe lời khai của gia đình bệnh nhân

E Khám ngay một triệu chứng đặc biệt được bệnh nhân kêí ra

299 Chẩn đoán bệnh đầy đủ, chính xác:

A Bao gồm các khâu: tập hợp hội chứng, chẩn đoán sơ khởi, biện luận, chẩn đoán cuối cùng

B Không được bao gồm nhiều bệnh

C Có khi phải dùng để điều trị thử

D Bao gồm: tên bệnh, vị trí tổn thương, giai đoạn, biến chứng

E Phải có các xét nghiệm cận lâm sàng cao cấp

Trang 2

ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐIỀU TRỊ

300 Muốn chữa bệnh, tránh mắc bệnh và nâng cao sức khoẻ thì:

A Phải điều trị và phòng bệnh tốt

B Khám bệnh kỹ

C Có đầy đủ phương tiện lâm sàng hiện đại

D Phải theo dõi bệnh kỹ và sát

E Phải làm bệnh án kịp thời và tốt

301 Về phương diện nội khoa, phương pháp điều trị tốt và thường qui nhất là:

302 Trong những yếu tố sau đây, yếu tố nào là quan trọng nhất trong điều trị:

A Biết rõ nguyên nhân gây bệnh, triệu chứng

B Biết rõ bệnh nhân và nắm vững ký thuật

C Có ké hoạch theo dõi

D Có đánh giá kết quả điều trị

E Có kết hợp phòng bệnh

303 Muốn biết rõ bệnh thì phải:

A Có xét nghiệm cận lâm sàng tốt

B Có chẩn đoán đúng và đầy đủ

C Có hướng điều trị thử

D Có theo dõi diẽn tiến của bệnh

E Biết rõ tiền sử cá nhân và gia đình

304 Trong công tác điều trị, vấn đề sau đây là quan trọng, chủ yếu và hợp lý nhất là:

A Điều trị triệu chứng

B Điều trị nguyên nhân

C Điều trị toàn diện

D Điều trị thử khi bệnh chưa rõ ràng

E Chỉ cần phòng bệnh

KHÁM HÔ HẤP VÀ CÁC TRIỆU CHỨNG

305 Thương tổn dây thần kinh quặt ngược gây ra :

306 Đàm lỏng, có bọt hồng là do :

A Viêm thanh khí quản

Trang 3

B Khí phế thủng toàn thể

C Suy hô hấp mạn

D Máu nhiễm kiềm

E Máu nhiễm toan

309 Dấu co kéo có đặc điểm :

- Khi thở ra lồng ngực xẹp lại, xương sườn xuôi

- Lồng ngực ít thay đổi khi thở, xương ức bị đẩy ra trước

- Thở nông do đau, cơ bụng co thắt mạnh

- Khi thở vào thì hõm trên cương ức và khoảng liên sườn lõm vào

- Khi thở vào lồng ngực dãn, xương sườn bị kéo vào

310 Rung thanh tăng do :

A Tràn khí màng phổi

B Tràn dịch màng phổi

C Đông đặc phổi điển hình

D Xẹp phổi

E Khi thủng bù trừ

311 Rung thanh tăng và âm vang phế quản

A Có giá trị tương đương

B Không đi kèm với nhau

C Thường kèm với gõ vang

D Trong tràn khi màng phổi

E Đông đặc và tràn dịch màng phổi phối hợp

312 Âm phế bào tăng hơn bình thường gặp trong

A Đông đặc phổi điển hình

B Tràn khí màng phổi

C Khí phế thủng toàn thể

D Phổi có hang E Phổi thở bù trên mức tràn dịch313.Âm thổi ống gặp trong

A Dày dính màng phổi

B Đông đặc phổi điển hình

C Tràn dịch màng phổi

D Phổi có hang

E Đặc phổi kèm tràn dịch màng phổi

314 Ran nổ nghe được :

A Cả 2 thì

B Cuối thì thở vào

C Trong hẹp phế quản

D Tiết dịch phế quản nhiều

E Xẹp phổi

315 Sau khi ho thì :

A Ran nổ nghe rõ

B Ran âm nghe rõ hơn

C Ran rít biến mất

D Âm thổi ống biến mất

E Cọ màng phổi rõ hơn

316 Đàm từng bãi nhỏ như hình đồng xu và kéo dài là do :

A Giãn phế quản

B Viêm phổi

C Hen phế quản

D Aïp xe phổi E Viêm phế quản mạn

317 Ngón tay dùi trống gặp trong

A Suy hô hấp cấp

B Viêm phế quản ấp

C Viêm phổi

D Còi xương

Trang 4

E Aïp xe phổi.

318 muốn có âm thổi hàng thì :

A Hang nằm sâu trong phổi

B thông với phế quản, có vỏ dày

C Có nhiều dịch trong hang

D Hang lớn và cỏ mỏng

E Hang nằm ở đỉnh phổi, kèm tắt phế quản

319 Đặc điểm điển hình nhất để chẩn đoán nung mũ phổi là :

A Hội chứng nhiễm trùng và nặng

B Hội chứng đông đặc phổi không điển hình

C Khái mũ nhiều và hôi

D Hội chứng hang phổi

E Ngón tay dùi trống

320 Lồng ngực trong khí phế thủng ở trẻ con có đặc điểm :

A Giảm to về mọi phía (hình thùng)

B Xương ức bị đầy ra phía trước (ức gà)

C Có hai chuỗi hạt sườn

D Lồng ngực lớn một bên

E Khoảng gian sườn không đều nhau

321 Gõ phổi thấy bờ trên gan thấp xuống (gan sa) thường gặp trong :

A Khí phế thủng toàn thể

B Tràn dịch màng phổi phải

C Đông đặc đáy phổi phải

D Xẹp phổi

E Xơ phổi

322 Trong khí phế thủng toàn thể thì :

A Gõ đục cả 2 phổi

B Gõ vang 2 phổi

C Ran nỗ rãi rác

D Ran ấm rãi rác E Âm thổi vò

324 Hình ảnh X.quang đặc thù của khí phế thủng là :

A 2 rốn phổi tăng đậm

B 2 phổi sáng hơn bình thường

C Hai cơ hoành cao

D Tim và trung thất bị đầy về một bên

E Hình ảnh mờ dạng lưới cả 2 phổi

325 Tràn dịch màng phổi do dịch thấm có đặc điểm :

A Dịch mờ, nhiều globulin

B Dịch vàng đậm , bạch cầu <1000 con

C Dịch trong, protein <20g/lít

D Dịch vàng, bạch cầu lympho <neutro< 1000 con

E Dịch đặc, số lượng ít

326 Dịch màng phổi là dịch thấm do :

A Lao màng phổi

B Ung thư

C Amip

D Phế cầu

E Suy tim

327 Dịch màng phổi dịch tiết có đặc điểm

A Tế bào nhiều, Protein >30 g/lít

Trang 5

B Dịch trong, Protein 20 g/lít

C Thường tràn dịch cả 2 bên

D Ít khi gây khó thở và đau

E Khi thở không để lại di chứng

328 Chẩn đoán tràn dịch màng phổi thể khu trú dựa vào :

A Triệu chứng cơ năng

B Sờ và gõ phổi

C Nghe phổi có ran nổ và ran ẩm khu trú

D Nội soi phế quản

E X.quang phổi

329 Trong các ý dưới đây, ý nào sai ? Trong tràn dịch màng phổi khu trú có đặc điểm:

A Gõ đục khu trú

B Gõ đục khi thay đổi tư thế

C Chẩn đoán dựa vào X.Quang

D Không chẩn đoán được bằng triệu chứng cơ năng

E Vùng gõ đục không nghe ran

330 Đường cong Damoiseau trên film phổi gặp trong :

A Tràn dịch màng phổi tự do thể trung bình

B Tràn dịch màng phổi thể khu trú

C Tràn dịch màng phổi thể toàn bộ

D Tràn dịch màng phổi thể tự do E Tràn dịch kèm tràn khí màng phổi

331.tràn khí màng phổi thể tự do thường khởi đầu bằng dấu chứng :

A Ho dữ dội

B Khó thở từng cơn

C Đau ngực dữ dội như dao đâm

D Đau ngực từ từ và tăng dần

E Không có triệu chứng gì đặc hiệu

332 Gõ phổi một bên thấy vang như trống là do :

A Khí phế thủng toàn thể

B Tràn khí màng phổi tự do

C Phổi có hang

D Tràn dịch màng phổi khu trú

E vách hóa màng phổi

333 Nguyên nhân nào dưới đây không gây tràn khí màng phổi

A Viêm phổi do phế cầu

B Lao phổi

C Kén phổi

D Viêm phổi nang di Virus

E Tai biến chọc tỉnh mạch dưới đòn

334 Dấu chứng quan trọng nhất giúp chẩn đoán xác định tràn khí màng phổi

A Triệu chứng cơ năng

B Rung thanh giảm

C Âm phế bào giảm

D Phim phổi bình thuờng

E Chụp phế quản có cản quang

335 Tam chứng Garliard gồm :

A Rung thanh tăng, gõ vang trống, âm phế bào mất

B Rung thanh quản giảm, gõ vang trống, âm phế bào mất

C Rung tanh giảm, gõ đục, âm phế bào giảm

D Rung thanh tăng, gõ vang trống,âm phế bào tăng

E Rung thanh giảm , gõ vang trống, có thổi màng phổi

336 Tiếng vang kim khí nghe được khí

A Tràn dịch màng phổi tự do

B Tràn khí kèm tràn dịch màng phổi

Trang 6

C Tràn khí màng phổi tự do

D Phổi có hang

E Đông đặc phổi điển hình

337.Trong tràn khí màng phổi tự do hình ảnh Q.quang là :

A Hai phổi sáng

B Một phổi sáng, có mõm cụt

C Rốn phổi 2 bên tăng đậm

D Tim hình giọt nước E Mờ ở góc sườn hoành bên thương tổn

338 Nguyên nhân của hẹp phế quản do co thắt là :

A Viêm thanh khí quản cấp

B Di tật đường thở

C U phế quản

D Hen phế quản

E hạch bạch huyết lớn đè vào phế quản

339.Trong hẹp phế quản có thắt có đặc điểm :

A Đau ngực dữ dội

B Nói khàn tiếng

C Khạc đàm bọt hồng

D Ho khi thay đổi tư thế

341 hen phế quản do chèn ép có đặc điểm :

A Ho khi thay đổi tư thế

B Khó thở từng cơn

C Lồng ngực bình thường

D Âm phế bào tăng

E Nghe có tiếng rít (âm còi)

342 nguyên nhân nào sau đây ít gây biến chứng giãn phế quản :

A Viêm phổi

B Aïp xe phổi

C Phế quản, phế viêm

D Xơ phổi

E Viêm phế quản mạn

343 Triệu chứng cơ năng nào sau đây có giá trị chẩn đoán nhất cho giản phế quản :

A Ho từng cơn, ho buổi sáng

B Khạc đàm rất nhiều vào buổi sáng, đàm có 4 lớp

C Đau ngực ở vùng sau xương ức

D Khó thở khi gắng sức và khó thở từng cơn

E Tím môi và đầu chi

344 Triệu chứng nào sau đây không phù hợp cho giản phế quản

A Ho và khạc đàm nhiều vào buổi sáng

B Có ngón tay hình dùi trống

C Đàm có mùi hôi hay có máu

D nghe có ran rít, ran ẩm rải rác E Có tiếng cọ màng phổi

345 Giản phế quản thể khô có đặc điểm :

A Sốt kéo dài

B Khạc đàm nhiều buổi sáng, đàm có 4 lớp

C Khạc đàm máu tươi, tái diễn nhiều lần

D Nghe được ran rít, ngáy, ầm cả 2 phổi

Trang 7

E Có thể chẩn đoán chắc chắn dựa vào phim phổi thường

346 chẩn đoán định giản phế quản quan trọng nhất dựa vào :

A Dấu suy hô hấp mạn

B Triệu chứng thực thế ở phổi

C Xét nghiệm tế bào trong đàm

D Đo chức năng hô hấp

E Chụp phế quản có chất cản quang

347 Xét nghiệm nào sau đây không có giá trị để chẩn đoán giản phế quản:

A Tính số lượng đàm và quan sát đàm trong ống nghiệm

B Chụp phim phế quản có lipiodol

C Siêu âm phổi

D Soi phế quản

E Sinh thiết phế quản

HỘI CHỨNG ĐẶC PHỔI

348 Nguyên nhân thường gây ra hội chứng đông đặc phổi điển hình:

C A Tụ cầu vàng

D B Liên cầu

E C Phế cầu

F D Haemophilus influenzae

G E Vi khuẩn kỵ khí

349 Rung thanh phổi bên tổn thương tăng hơn bên lành gặp trong hội chứng:

A Xẹp phổi hoàn toàn

B Tràn khí màng phổi

C Đặc phổi

D Hẹp tiểu phế quản

E Thở bù

350 Trong hội chứng đông đặc phổi điển hình khám thấy :

A Ran nổ ướt xung quanh vùng có âm thổi ống, âm vang phế quản

B Ran nổ khô, ran rít, ran ngáy, rung thanh tăng

C Tiếng thổi màng phổi và âm dê

D Âm thổi ống, âm vang phế quản, gõ vang

E Ran nổ khô xung quanh vùng có âm thổi ống, âm vang phế quản

351 Để chẩn đoán hội chứng đặc phổi không điển hình ở trung tâm phải nhờ:

352 Trong hội chứng đặc phổi:

A A Gõ đục không thay đổi theo tư thế

B B Có ran rít

C C Có ran nổ ẩm và ran ngáy

D D Khoản gian sườn dãn rộng

E E Đau ngực dữ dội như dao đâm

353 Ho có đàm màu rỉ sắt gặp trong hội chứng đặc phổi do:

- Tụ cầu vàng

- Liên cầu D Haemophilus influenzae E Vi khuẩn kỵ khí

354 Khi nhu mô phổi bị đông đặc ở trung tâm phổi, khám lâm sàng thường thấy:

Trang 8

B Chụp nhuộm phế quản

C Lâm sàng và chụp phim phổi thường

D Chọc dò màng phổi

E Nội soi phế quản

356.Trên phim phổi thẳng và nghiêng, hội chứng đặc phổi khác hội chứng xẹp phổi ở chỗ:

A Có bóng mờ đều hình tam giác, bờ rõ, không bị co kéo

B Khoảng liên sườn dãn rộng

C Các tạng xung quanh bị kéo về phía tổn thương

D Bóng mờ không đồng chất hình tam giác

E Góc sườn hoành tù

357.Hội chứng đặc phổi do tụ cầu vàng có đặc điểm:

A Thường gặp ở hai đáy phổi

B Chỉ xảy ra ở một bên phổi

C Thương tổn rải rác từng vùng

D Khu trú ở một thùy

E Thương tổn màng phổi là chủ yếu

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI (KHÔNG DO LAO)

358 Triệu chứng cơ năng nào sau đây có giá trị chẩn đoán tràn dịch màng phổi

A Đau vùng sau xương ức lan lên vai trái

B Ho và khạc nhiều đàm loãng

C Ho khi thay đổi tư thế

D Khó thở từng cơn

E Khó thở vào, khó thở chậm

359 Tính chất ho trong tràn dịch màng phổi là :

A Ho từng cơn và khạc nhiều đàm loãng

B Ho khi gắng sức và khạc đàm có máu

C Ho nhiều về ban đêm và khạc đàm nhiều buổi sáng

D Ho khan, ho khi thay đổi tư thế

E Ho và khạc đàm nhiều vào buổi sáng, đám 4 lớp

360 Trong tràn mủ màng phổi có các tính chất sau :

A Lồng ngực bên tràn dịch sưng đỏ, đau, có tuần hoàn bàng hệ

B Phù áo khoát, có tuần hoàn bàng hệ

C Lồng ngực hẹp lại, hạn chế cử động khi thở vì đau

D Lồng ngực dãn lớn, gõ vang, âm phế bào giảm

E Lồng ngực hình ức gà, có cọ màng phổi

361 Trong tràn dịch màng phổi, nghe được :

A Ran nỗ và âm thổi màng phổi

B Âm phế bào giảm hay mất

C Ran ẩm to hạt, âm dê

D Ran ẩm vừa và nhỏ hạt

E Ran ẩm dâng lên nhanh như thủy triều

362 Chẩn đóan có giá trị nhất trong tràn dịch màng phổi là :

A Gõ đục ở đáy phổi

B Âm phế bào giảm ở đáy phổi

C Hình ảnh mờ không đều ở dáy phổi trên X.quang

D Rung thanh giảm nhiều ở đáy phổi

E Chọc dò màng phổi có dịch

363 Trong tràn dịch màng phổi thể khu trú, chẩn đoán xác định dựa vào :

A Tiền sử, bệnh sử

B Triệu chứng cơ năng là chính

C Triệu chứng thực thể là chính

D Phim X.Quang phổi

Trang 9

E Nội soi phế phổi

364 Tiếng cọ màng phổi nghe được khi :

A Tràn dịch màng phổi khu trú

B Giai đoạn lui bệnh của tràn dịch màng phổi

C Tràn dịch màng phổi thể tự do, mức độ trung bình

D Tràn dịchkèm đông đặc phổi

E Tràn dịch kèm tràn khí màng phổi

365 Chỉ định điều trị kháng sinh trong viêm màng phổi mủ,

A Phải chỉ định sớm ngay trong khi vào viện

B Phải chờ kết quả cấy vi trùng và kháng sinh đồ

C Có thể dùng tạm kháng sinh đường uống để chờ kết quả cấy vi trùng

D Chỉ đưa kháng sinh điều trị tại chỗ màng phổi

E Nên dùng một kháng sinh bằng đường toàn thân

366 Tràn mủ màng phổi do Pseudomonas thì dùng :

A Pénicilline G liều cao + Bactrim

B Erythromyrin + Tetracyline

C Cefalosorine III + Gentamycine

D Pénicilline + Ofloxacine

E Pénicillne + Tinidazole (hay Metronidazol)

367 Điều trị ngoại khoa trong tràn dịch màng phổi

A Được chỉ định sớm ngay từ đầu

B Được chỉ định trong thể tràn dịch khu trú

C Sau 3 ngày điều trị kháng sinh mạnh không đáp ứng

D Khi có vách hóa màng phổi E Cấy dịch màng phổi dương tính

ÁP XE PHỔI

368.Vi khuẩn thường gặp nhất gây áp xe phổi là :

A Liên cầu, phế cầu

370 Dấu chứng quan trọng nhất để chẩn đoán áp xe phổi là :

A Hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc nặng

B Hội chứng suy hô hấp

C Hội chứng đặc phổi không điển hình

D Khạc đàm mủ lượng nhiều, hay đàm hình đồng xu

E Xét nghiệm máu và đàm

371 Aïp xe phổi giai đoạn nung mủ hở khám phổi có :

372 Aïp xe phổi giai đoạn mũ hỡ , trên film A.quang phổi thấy :

A Hình hang tròn bờ mõng ở đỉnh phổi

B Hình mờ tròn hay bầu dục ở đáy phổi

C Hình hang tròn, vỏ dày có mứ hơi nước

D Hình ảnh xẹp phổi do xơ phổi co kéo

E Hình ảnh mờ đậm đều chiếm một thủy phổi

Trang 10

373 Gọi là áp xe phổi mạn khí :

A Sau 3 tháng điều trị tích cực mà thương tổn film vẫn tồn tại hay có xu hướng lan rộng thêm

B Sau 3 tháng điều trị mà để lại hang thừa, không có dịch

C Sau 6 tháng điều trị mà vẫn còn lại ho khạc đàm dù thương tổn phổi còn lại

D Sau 6 tháng điều trị mà ổ áp xe cũ biến mất nhưng có một ổ áp xe mới ở vị trí khác

E Hết triệu chứng trên lâm sàng và A.quang nhưng có biểu hiện ho kéo dài và khạc đàm vào buổi sáng

374.Phương pháp tháo mũ đơn giản và có kết quả trong điều trị áp xe phổi là :

A Các thuốc kích thích ho

B các thuốc long đàm

C Dẫn lưu tư thế

D Hút mũ qua ống thông qua khí quản

E Chọc hút mủ xuyên qua thành ống ngực

375 Chỉ định điều trị ngoại khoa áp xe phổi khi :

A Đáp ứng chậm với kháng sinh sau 1 tuần điều trị

B Aïp xe phổi mạn tính

C Để lại hang thừa

D Aïp xe phổi nhiều ổ

E Khái mũ kéo dài trên 1 tháng

376 Kháng sinh chọn lựa đối với áp xe phổi do tụ cầu vàng là :

A Penicilline G liều cao + Streptomycine

378 Aïp xe phổi do am thì dùng :

A Emetin + Gentamycin + Cortioid

B Penicilline + Metronidazol + Corticoid

C Dehydroemetin + Metronidazol + Gentamycin

D Cefalosporin III + Tinidazol + Cholorquine

E Tinidazol + Chloroquine + Corticoid

379 Trong áp xe phổi mà không tìm thấy vi khuẩn gây bệnh, thì dùng :

A Ampicilline + Gentamycin + Emelin

B Pénicilline+ amnoside + Metronidazl

C Pénicilline + Macrolide + Corticoid

B U tạng và mô trưởng thành

C U hạch và hệ võng trạng nội bì

Trang 11

C Chỉ hệ thống hạch bạch huyết đơn thuần

D Gan, lách vạch huyết

E Tổ chức đệm và tuyến

382 Biểu hiện lâm sàng của bệnh Hodgkin là

A Sốt, thiếu máu, gan,lách, hạch lớn, ngứa

B sốt, ho ra máu, suy hô hấp cấp

C Sốt, thiếu máu, vàng da, lách to

D Gan lách to, báng, phù

E Sốt cao, xuất huyết, vàng da

383 Bệnh Sarcoidosis (B.B.S) là bệnh

A Hệ lưới nội mô ác tính

B Hệ lưới nội mô lành tính

C U các tuyến nội tiết

D Đa u tủy xương

E Hệ tạo máu

384 Bệnh Sarcoidosis thường thương tổn các cơ quan

A Của hệ tiêu hóa

E Tất cả các vị trí trên

386 U tuyến hung có liên quan đến :

A Bệnh Parkin sons

B Tăng trương lực cơ mà không liệt

C Bệnh nhược cơ nặng

D Các bệnh tự miễn (da, khớp, mạch máu )

E Huyết áp thấp, giảm phản xạ gân xương

387 Khối u trung thất trước thường biểu hiện :

A Khó nuốt, nuốt nghẹn

B Khó thở vào

C Đau rễ thần linh

D Chèn ép mạch máu lớn

E Không có triệu chứng chèn ép rõ

388 Các loại u thần kinh nào sau đây thường lành tính :

A U xơ thần kinh

B U thần kinh ở trẻ em

C Sarcoma thần kinh

D u hạch nguyên bào thần kinh

E U nguyên bào thần kinh

389 Các u thần kinh nào sau đây có tỷ lệ ác tính rất cao

A U bao, xơ thần kinh

B U hạch thần kinh

C U Schwann (bao thần kinh)

D U nguyên bào thần kinh

E U xơ thần kinh có vỏ bọc

390.U nang phế quản có đặc điểm

A Có tổ chức thượng bì lông sụn và tuyến nhầy

B Không di động khi nuốt

C Là u quái xuất phát từ phế quản gốc

D Xuất phát từ các phế quản vừa và nhỏ

Trang 12

E Không bao giờ gây xẹp phổi và huyết.

391 U mỡ là loại có đặc điểm :

A Thường gây chèn ép cơ quan lân cận

B Thể chất mềm nên ít gây chèn ép

C Không bao giờ thoái hóa thành sarcoma

D Không phát hiện được bằng Q.quang

E thừng có sốt và ho ra máu

392 Một trong những dặc tính quan trọng của u mỡ là :

A Bóng mờ không đều trên X.quang

B Di động khi thở

C Soi huỳnh quang có dạng sóng truyền xung động tim

D Thấy rõ khi bơm hơi trung thất để chụp film

E Có võ xơ dày nênphát triển chậm

393 Nguyên nhân nào sau đây không gây khí thủng trung thất

A Do gắng sức hay ho nhiều

B Viêm thanh quản dạng nghẽn

C hen phế quản, chọc dò

D thủng khí, phế quản

E Dẫn lưu tư thế trong áp xe phổi

394 Trong khí thủng trung thất, nghe được tiếng :

A Cọ màng tim-phổi

B Âm wheezing

C có tiếng vang kim khí

D Tiếng Crack (rắc)

E Âm thổi vò

395 Nếu khí thủng trung thất càng ngày càng tăng thì :

A Dùng kim chọc hút trung thất

B Xẻ da vùng trên hõm ức để thoát khí

C Đặt nội khí quản

D Dẫn lưu màng phổi với áp lực âm

E Thở máy

396 Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm trung thất cấp :

A Chọc dò màng phổi

B Thủng dạ dày

C thương tổn ở thực quản

D Nhiễm trùng máu

E Viêm phổi

397 Triệu chứng nào sau đây không hay ít gặp trong viêm trung thất cấp :

A Tình trạng nhiễm trùng độc nặng

B khó thở, khó nuốt

C Ho và khạc đàm thổi

D Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng

E Âún đau vùng xương sống cổ và lưng

PHẾ VIÊM - PHẾ QUẢN PHẾ VIÊM

398 Hai loại vi khuẩn thường gây phế viêm thùy là :

A Liên cầu, tụ cầu vàng

B Klebsiella, Pseudomnas

C Phế cầu, Hemophillus Inf

D Mycoplasma pneu, Legionella pneu

E Phế cầu, tụ cầu vàng

399 Giai đoạn khởi phát của viêm phổi thùy có đặc điểm :

A Hội chứng nhiễm trùng không rõ ràng

B Hội chứng nhiễm trùng và triệu chứng chức năng là chủ yếu

Trang 13

C Triệu chứng thực thể đầy đủ và điển hình

D Có hội chứng đông đặc phổi điển hình

E Biến chứng xuất hiện sớm

400 Giai đoạn toàn phát của viêm phổi thùy do phế cầu có đặc điểm

A Hội chứng hiềm trùng giảm dần

B Triệu chứng cơ năng không điển hình

C Thường có tràn dịch màng phổi đi kèm

D Hội chứng đông đăc phổi điển hình

E Chẩn đoán xác định nhờ vào chọc dò màng phổi

401 Giai đoạn lui bệnh của viêm phổi thùy do phế cầu có đặc điểm

A Triệu chứng cơ năng vẫn còn nặng nề

B Triệu chứng cơ năng giảm trước các Triệu chứng thực thể

C Triệu chứng thực thể giảm sớm hơn triệu chứng cận lâm sàng

D Thương tổn phổi trên X.quang xóa rất nhanh

E Ca 3 dấu chứng cơ năng thực thể và cận lâm sàng đều biến mất đồng thời

402 Phế quản phế viêm có đặc điểm

A Nghe được ran rỗ , ran ẩm, ran rít rãi rã 2 phổi

B Âm thổi ống nghe rõ cả 2 bên phổi

C Bệnh diễn tiến âm thầm và kéo dài

D Ít khi gây suy hô hấp

E thương tổn trên film phổi có dạng 1 thùy hay phân thùy

403.Chẩn đoán xác định phế viêm thùy căn cứ vào các hội chứng

A Nhiễm trùng đông đặc phổi

B Nhiễm trùng suy hô hấp cấp

C Đông đặc phổi và tràn dịch màng phổi

D Suy hô hấp cấp và khạc đàm máu

E Thương tổn phế nang và phế quản lan tỏa

404 Chẩn đoán xác định phế quản viêm dựa vào các hội chứng

A Nhiễm trùng nhẹ và suy hô hấp cấp

B Thương tổn phế quản và suy hô hấp cấp

C Hẹp tiểu phế quản và nhiễm trùng

D nhiễm trùng cấp, thương tổn phế quản, phế nang lan tỏa

E Suy hô hấp và âm thổi ống, âm vang phế quản

405 Phế quản, phế viêm phân biệt với hen phế quản bội nhiễm dựa vào

406.Đặc điểm X.quang hổi của phế quản phế viêm là :

A Mờ rải rác hai đỉnh phổi

B Mờ dạng lưới ở hai đáy phổi

C Hai rốn phổi tăng đậm, tràn dịch rãnh liên thùy

D Mờ rải rác cả 2 phổi thay đổi từng ngày

E Hình ảnh tổ ong hay ruột bánh mì ở hai đáy

407.Biến chứng thường gặp của phế quản phế viêm là

A Dày dính màng phổi

B Xẹp phổi

C Aïp xe phổi

D Tràn khí màng phổi

E Khí phế thủng

408 Viêm phổi do tụ cầu càng có các đặc điểm sau :

A Thường gây thương tổn 1 thùy phổi

Trang 14

B Hội chứng nhiễm trùng cấp và khái huyết

C Không gây tràn dịch màng phổi

D thương tổn dưới dạng nhiều áp xe nhỏ

E Thương tổn ở vùng rốn phổi, đàm gỉ sắt

409 Viêm phổi do amíp có đặc điểm :

A Trệu chứng cơ năng nhẹ nhàng, thực thể rầm rộ

B Thừơng gặp ở đáy phổi phải, ho ra máu hay mủ màu Chocolat

C thương tổn dưới dạng áp xe rải rác

D Đàm hoại tử và hôi thối

E thường đi kèm với áp xe gan- mật quản

410 Viêm phổi do hóa chất có dặc điểm sau :

A Xảy ra sau 6-12 giờ sau khi hóa chất vào phổi và có đau đáy ngực phải nhiều

B Thường khái mủ sớm và hôi thối

C Phù nề vùng ngực và có tuần hoàn bàng hệ

D Đi kèm với gan lớn, vàng da mắt và đau vùng gan

E Có tình trạng hiềm trùng độc nặng

411.Kháng sinh chọn lựa chính cho viêm phổi phế cầu là :

E Amoxicilline hay Gentamycin

415 Viêm phổi do hóa chất thì dùng :

416 Viêm phổi do amibe thì điều trị :

A Emetin + Chloroquine + Bactrim

B Dehydroemetin + Metronidazol + Gentamycin

C Metronidazol + Pénicilline +Corticoid

D Emetine + Metronidazol + corticoid

E Pénicilline V + Emetine + Chloroquine

417 Viêm phổi thể xuất hoại tử thường do vi khuẩn

A Tụ cầu vàng

B Kỵ khí

C Liên cầu tan máu

Trang 15

D Klebsielle Pneu

E Pseudomonas Aeruginósae

GIÃN PHẾ QUẢN

418 Nguyên nhân thường gặp gây giãn phế quản là :

A U hạt từ lao sơ nhiễm

B Di chứng calci hoá của lao

D Viêm phế nang do virus

E Viêm phổi kẻ

420 Trong giãn phế quản thể lan toả, nguyên nhân hay gặp nhất là :

421 Trên phim phổi chuẩn, nang phổi bẩm sinh có đặc điểm :

A Hình bầu dục kèm bờ dày

B Hình tròn kèm bờ dày, nham nhở

C Hình tròn kèm bờ mỏng, đều đặn

D Hình bầu dục kèm bờ mỏng

E Hình tròn kèm bờ mỏng, không đều đặn

422 Trong cơ chế sinh bệnh giãn phế quản, quá trình tổn thương nguy hiểm và quan trọng nhất là :

A Viêm phế quản

B Tổn thương niêm mạc

C Gia tăng mạng lưới mạch máu hệ thống

D Tổn thương phế nang

E Tổn thương dưới niêm mạc

423 Đứng trước một bệnh nhân ho ra máu, ưu tiên nghĩ đến bệnh sau :

A Viêm phế quản cấp

B Aïp xe phổi

C Giãn phế quản

D Viêm phổi thuỳ

E Ung thư phế quản – phổi

424 Trong giãn phế quản, khạc đàm có tính chất sau :

A Nhiều nhất vào ban đêm

B Suốt ngày

C Nhiều nhất vào buổi sáng

D Nhiều nhất vào buổi chiều

E Chỉ khi có bội nhiễm phế quản – phổi

425 Đàm trong giãn phế quản có 4 lớp kể từ trên xuống dưới là :

A Đàm thanh dịch nhầy, đàm bọt, đàm mủ nhầy, đàm mủ

B Đàm bọt, đàm thanh dịch nhầy, đàm mủ nhầy, đàm mủ

C Đàm thanh dịch nhầy, đàm mủ nhầy, đàm bọt, đàm mủ

D Đàm bọt, đàm thanh dịch nhầy, đàm mủ, đàm mủ nhầy

E Đàm bọt, đàm mủ, đàm thanh dịch nhầy, đàm mủ nhầy

426 Trong giãn phế quản, khám phổi thường phát hiện :

A Ran rít, ran ngáy

Trang 16

B Nội soi phế quản

C Chụp cắt lớp tỷ trọng

D Chụp nhuộm phế quản

E Hình trụ + Hình tràng hạt

429 Trong nhuộm phế quản, loại giãn phế quản sau đây hay gặp nhất :

A Hình trụ

B Hình tràng hạt

C Hình Túi

D Hình trụ + Hình túi

E Hình tràng hạt + Hình trụ

430 Ho ra máu trong giãn phế quản, có đặc tính quan trọng và chủ yếu :

A Khó cầm máu

B Dễ cầm máu

C Kết hợp với khạc mủ

D Khi làm việc nặng gắng sức

E Khi có suy tim

431 Trong giãn phế quản, triệu chứng khó thở :

432 Các đợt nhiễm trùng phế quản – phổi thường xảy ra :

A Vào mùa xuân

B Mùa hạ

C Mùa đông

D Bất kỳ tháng nào trong năm

E Khi thay đổi thời tiết

433 Dẫn lưu tư thế trong điều trị giãn phế quản khi có nhiễm trùng phế quản – phổi kèm theo là một phương tiện :

A Cần thiết vừa phải

B Rất cần thiết để đàm có thể thoát ra ngoài dễ dàng

C Không nên áp dụng vì làm bệnh nhân mệt khi phải ho khạc đàm nhiều

D Nên tránh vì có thể gây phản đối giao cảm ức chế chết người

E Phải kết hợp với thở oxy

434 Kháng sinh bằng đường uống nên chọn lựa trong điều trị nhiễm trùng phế quản – phổi trong giãn phế quản là :

Trang 17

435 Thuốc điều trị ho ra máu nặng trong giãn phế quản là :

VIÊM PHẾ QUẢN MẠN

436 Bệnh nguyên của viêm phế quản mạn là :

A Nghề nghiệp trong các mỏ

438 Nguyên nhân gây viêm phế quản mạn do nghề nghiệp hay gặp nhất là :

A Các nhân vien trong các xưởng kỹ nghệ

B Thợ mõ, thợ đúc

C Thợ xây dựng

D Thợ dệt

E Nông dân bơm các thuốc trừ sâu, diệt cỏ

439 Nguyên nhân ô nhiễm môi trường do khí gây viêm phế quản mạn hay gặp nhất là :

441 Trong viêm phế quản mạn, triệu chứng chức năng chính là :

A Ho khạc đàm bọt

B Ho khạc đàm máu

C Ho khạc đàm nhầy trong

D Ho khạc đàm nhầy mủ

E Ho khan

442 Trong viêm phế quản mạn, triệu chứng khó thở có đacự điểm quan trọng nhất là :

A Xảy ra bất kỳ ở giai đoạn nào của bệnh

B Xảy ra ở giai đoạn tắt nghẽn

C Xảy ra vào ban đêm

D Xảy ra khi gặp lạnh

E Xảy ra khi gặp dị ứng nguyên

443 Ran rít, ran ngáy xuất hiện trong :

A Viêm phế quản mạn bất kỳ giai đoạn nào

B Viêm phế quản mạn giai đoạn tắt nghẽn

Trang 18

C Viêm phế quản mạn giai đoạn đơn thuần có nhiễm trùng phé qảun – phổi

D Viêm phế quản mạn có biến chứng suy tim phải

E Viêm phế quản mạn có biến chứng suy hô hấp mạn

444 Trong viêm phế quản mạn, triệu chứng khó thở có tính chất :

A Hồi qui

B Không hồi qui

C Đáp ứng tốt với corticoid

D Đáp ứng tốt với thuốc giãn phế quản E Kịch phát

445 Để đánh giá chính xác hội chứng nghẽn trong viêm phế quản mạn, người ta

đo :

A Thể tích thở ra tối đa trong giây đầu (VEMS)

B Thể tích cặn

C Dung tích sống

D Dung tích phổi toàn thể

E Độ khuếch tán oxy và oxyt cacbon

446 Để đánh giá chính xác mức độ suy hô hấp trong viêm phế quản mạn, người

ta căn cứ vào kết quản sau đây :

A Tăng paCO2

B Giảm paO2

C Giảm pH máu

D Giảm dự trữ kiềm

E Giảm lưu lượng thở ra đỉnh

447 Biến đổi công thức máu trong viêm phế quản mạn có suy hô hấp mạn như sau :

A Hồng cầu tăng

B Hồng cầu bình thường

C Hồng cầu giảm

D Bạch cầu tăng, đa nhân trung tính chiếm ưu thế

E Bạch cầu tăng, lymphocyte chiếm ưu thế

448 Đứng trước một bệnh nhân có cơn khó thở kỳ thở ra thì người ta nghỉ đến :

A Viêm phế quản mạn tắt nghẽn

B Hen phế quản

C Giãn phế quản

D Viêm phế quản cấp

E Vật lạ vào phế quản

449 Trong điều trị viêm phế quản mạn, phương tiện điều trị tốt nhất là :

A Ngưng thuốc lá

B Kháng sinh

C Vận động liệu pháp

D Thuốc giãn phế quản

E Thuốc long đàm

450 Trong viêm phế quản mạn tắt nghẽn, triệu chứng lâm sàng chính là :

A Khó thở cơn kèm ran rít, ran ngáy

B Khó thở không có cơn kèm ran rít, ran ngáy

C Khó thở không có cơn kèm ran ẩm to hạt

D Khó thở không có cơn kèm ran nổ khô

E Khó thở có cơn khi gặp lạnh kèm ran rít

Trang 19

452 Tại Đại Hội Stockhom (1994) và Madric (1995) các nhà dị ứng và miễn dịch lâm sàng đã định nghĩa hen phế quản là :

A Một trạng thái bệnh lý đường hô hấp, chủ yếu là một quán trình viêm, kèm theo sự co thắt phế quản và phù nề phế quản

B Một trạng thái bệnh lý đường hô hấp, chủ yếu là một quá trình viêm, kèm theo sự co thắt phế quản, phù nề phế quản và tăng tiết phế quản

C Một trạng thái bệnh lý đường hô hấp, chủ yếu là một quá trình viêm, kèm theo sự co thắt phế quản và tăng phản ứng phế quản

D Một trạng thái bệnh lý đường hô hấp, chủ yếu là một quá trình nhiễm trùng mạn tính phế quản, kèm theo sự co thắt phế quản và tăng phản ứng phế quản

E Một trạng thái bệnh lý đường hô hấp, chủ yếu là một quá trình viêm, kèm tăng tiết phế quản và phù nề phế quản

453 Hen phế quản gặp ở mọi lứa tuổi với tỷ lệ người lớn/trẻ em là :

A Adénoverus, virus Cocsackie

B Virus hợp bào hô hấp, virus Parainflunenza

C Virus quai bị ECHO virus

D Virus hợp bào hô hấp, virus cúm

E Virus hợp bào hô hấp, virus parainflunza, virus cúm

456 Cơn hen phế quản thường xuất hiện :

A Vào buổi chiều

B Vào ban đêm, nhất là nửa đêm trước sáng

C Vào ban đêm, nhất là nửa đêm về sáng D Suốt ngày E Vào buổi sáng

457 Trong cơn hen phế quản điển hình chưa có biến chứng, cơn khó thở có đặc tính sau :

A Khó thở nhanh, cả hai kỳ

B Khó thở chậm, chủ yếu kỳ thở ra

C Khó thở chậm, chủ yếu kỳ hít vào

D Khó thở chậm kèm tiếng rít thanh quản

E Khó thở chậm kèm đàm bọt màu hồng

458 Hen phế quản cần chẩn đoán phân biệt với :

A Phế quản phế viêm

B Hen tim

C Viêm phế quản mạn đơn thuần

D Giãn phế quản

E Viêm thanh quản

459 Trong hen phế quản cấp nặng, nghe phổi phát hiện được :

A Ran rít, ran ngáy

B Ran rít

C Ran Wheezing

D Im lặng

Trang 20

E Ran ngáy kèm ran ẩm to hạt ở hai đáy

460 Khó thở trong hen phế quản có đặc điểm quan trọng nhất là :

A Có tính cách hồi qui

B Có tính cách không hồi qui

C Thường xuyên

D Khi nằm

E Khi gắng sức

461 Trong hen phế quản dị ứng, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất :

A Tìm kháng thể IgA, IgG

B Định lượng IgE toàn phần và IgE đặc hiệu

C Test da

D Trong công thức máu tìm bạch cầu ái toan tăng

E Tìm bạch cầu ái toan trong đàm

462 Phát đồ điều trị cơn hen phế quản mức độ trung bình là :

A Théophyllin + Salbutamol

B Théophyllin + Salbutamol + Prednisone

C Théophyllin + Salbutamol + Depersolone chích

C 16-18mg/kg/ngày D 3-5mg/kg/ngày E 19-22mg/kg/ngày

464 Một ống Diaphylline có hàm lượng là :

D Tình trạng bộ máy hô hấp không đảm bảo được chức năng trao đổi khí, không cung cấp đủ khí oxy khi nghỉ ngơi và khi làm việc

E Tình trạng bộ máy hô hấp không đảm bảo được chức năng trao đổi khí, không thải trừ khí carbonic khi nghỉ ngơi và khi làm việc

Trang 21

468 Yếu tố làm dễ cho sự mất bù cáp của suy hô hấp mạn là :

A Nhiễm khuẩn phế quản – phổi, tràn khí màng phổi

B Nhiễm khuẩn phế quản – phổi, tràn khí màng phổi, thuyên tắc động mạch phổi

C Nhiễm khuẩn phế quản – phổi, thuyên tắc động mạch phổi

D Nhiễm khuẩn phế quản – phổi, chuyền dịch quá nhiều

E Thuyên tắc mạch phổi, tràn khí màng phổi

469 Trên phổi lành, nhiễm khuẩn phổi cấp tính có thể gây suy hô hấp cấp là :

A Phế viêm thuỳ

B Phế quản phế viêm do vi trùng mũ

C Viêm phế quản cấp

D Aïp xe phổi

E Lao phổi bội nhiễm

470 Những nguyên nhân thường gặp nhất của phù phổi cấp do tim là :

A Tăng huyết áp

B Hẹp hở van động mạch chủ

C Hở van hai lá

D Bệnh cơ tim giãn

E Thuyên tắc động mạch phổi

471 Trong suy hô hấp cấp do nguyên nhân ngoài phổi, nguyên nhân sau đây thường gặp nhất là :

A Tắc nghẽn thanh khí quản

B Tràn dịch màng phổi

C Tràn khí màng phổi

D Chấn thương lồng ngực

E Tổn thương cơ hô hấp

472 Trong suy hô hấp cấp, cơ chế sinh bệnh chính là :

A Giảm thông khí phế nang

B Sự mất cân bằng giữa thông khí / tưới máu

C Rối loạn khuếch tán

Trang 22

477 Trong suy hô hấp cấp độ III, mạch giao động :

478 Trong phù phổi cấp trên tim lành, nguyên nhân gặp nhiều nhất là :

A Chuyền dịch quá nhiều

B Chấn thương sọ não

C U thân não

D Phẩu thuật chạm đến thân não

E Viêm não

479 Trong phù phổi cấp do tổn thương, nguyên nhân gặp nhiều nhất là :

A Viêm tiểu phế quản – phế nang

B Ngộ độc oxyde carbone

481 Trong suy hô hấp cấp do tràn khí màng phổi, nguyên nhân gặp nhiều nhất là :

A Vỡ bóng khí phế thủng

B Lao phổi

C Tự phát

D Vỡ kén khí bẩm sinh E Vỡ áp xe phổi

482 Trong suy hô hấp cấp, sự điều trị chủ yếu và quan trọng nhất là :

A Chống nhiễm khuẩn phế quản – phổi

B Kiềm hoá huyết tương

C Thở oxy

D Làm thông thoáng đường hô hấp E Dùng thuốc giãn phế quản

483 Nguyên nhân gây tử vong chính của suy hô hấp cấp là :

Trang 23

LIỆU PHÁP KHÁNG SINH

486 Cấu trúc tế bào vi khuẩn từ ngoài vào trong gồm :

A Vách tế bào, màng nguyên tương, nguyên tương, nhân tế bào và một số thành phần khác như lông vi khuẩn, pili và nha bào

B Vỏ, vách tế bào, nguyên tương, nhân tế bào và một số thành phần khác như lông vi khuẩn, pili và nha bào

C Vỏ, vách tế bào, màng nguyên tương, nguyên tương, nhân tế bào và một số thành phần khác như lông vi khuẩn, pili và nha bào

D Vách tế bào, vỏ ,màng nguyên tương, nguyên tương, nhân tế bào và một số thành phần khác như lông vi khuẩn, pili và nha bào

E Vỏ, vách tế bào, nguyên tương, nhân tế bào và một số thành phần khác như lông vi khuẩn, pili và nha bào

487 Kháng sinh có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào gồm :

A penicilline, cephalosporine, erythromycine, bacitracine

B penicilline, cephalosporine, vancomycine, bacitracine

C tetracylline, cephalosporine, vancomycine, bacitracine

D penicilline, cephalosporine, kanamycine, bacitracine

E penicilline, cephalosporine, vancomycine, streptomycine

488 Kháng sinh có tác dụng ức ché tổng hợp proteine là

A Chloramphenicol, tetracycline, penicilline, erythromycine, gentamycine

B Chloramphenicol, tetracycline, licomycine, quinolone, gentamycine

C Chloramphenicol, tetracycline, licomycine, bactrime, gentamycine

D Metronidazole, tetracycline, licomycine, erythromycine, gentamycine

E Chloramphenicol, tetracycline, licomycine, erythromycine, gentamycine

489 Kháng sinh có tác dụng ức chế acid nhân

A Rifampin, quinolone, metronidazole, tetracycline

B Rifampin, streptomycine, metronidazole, novobiocine

C Rifampin, quinolone, metronidazole, novobiocine

D Cephalosporine, quinolone, metronidazole, novobiocine

E Rifampin, quinolone, vancomycine, novobiocine

490 Nhóm betalactamine gây hội chứng nảo cấp do kháng sinh sau :

A penicilline, oxacilline, cephalosporine, ticarcilline

B penicilline, oxacilline, cloxacilline, thienamycine

C penicilline, augmentine, cloxacilline, ticarcilline

D penicilline, oxacilline, amoxicilline, ticarcilline

E penicilline, oxacilline, cloxacilline, ticarcilline

491 Phân nhóm cephalosporine thế hệ 3 tốt hơn thế hệ 1 và 2 ở chổ

A hàm lượng cao, phổ rộng, nồng độ thuốc cao ở dịch nảo tủy, bán hủy chậm, ít qua nhau thai

B hàm lượng thấp, phổ hẹp, nồng độ thuốc cao ở dịch nảo tủy, bán hủy chậm, ít qua nhau thai

C hàm lượng thấp, phổ rộng, nồng độ thuốc cao ở dịch nảo tủy, bán hủy chậm, ít qua nhau thai

D hàm lượng thấp, phổ rộng, nồng độ thuốc thấp ở dịch nảo tủy, bán hủy chậm, ít qua nhau thai

E hàm lượng thấp, phổ rộng, nồng độ thuốc cao ở dịch nảo tủy, bán hủy nhanh, ít qua nhau thai

492 Nhóm aminoside có tác dụng phụ như sau :

A Rối loạn thị giác, suy thận, liệt cơ, suy gan

B Rối loạn thính giác, suy thận, liệt cơ, suy tủy

C Rối loạn thính giác, suy thận, liệt cơ, suy gan

D Rối loạn thính giác, suy hô hấp, liệt cơ, suy gan

E Rối loạn thính giác, suy tim, liệt cơ, suy gan

493 Các kháng sinh sau đây có thể điều trị Tụ cầu vàng đề kháng methicilline

A Vancomycine, gentamycine, Rifampin, bactrime tetracycline

B Neoomycine, gentamycine, Rifampin, bactrime minocyclline

Trang 24

C Vancomycine, gentamycine, Rifampin, bactrime minocyclline

D Vancomycine, gentamycine, Rifampin, minocyclline

E Vancomycine, gentamycine, Rifampin, bactrime

494 Nhóm quinolone có đặc điểm sau :

A Ức chế tổng hợp ARN, phổ rộng, thải qua thận,

B rối loạn nhịp tim, kích thích thần kinh

C Ức chế tổng hợp ADN, phổ hẹp, thải qua thận, rối loạn nhịp tim, kích thích thần kinh

D Ức chế tổng hợp ADN, phổ rộng, thải qua thận, rối loạn hô hấp, kích thích thần kinh

E Ức chế tổng hợp ARN, phổ hẹp, thải qua thận, rối loạn nhịp tim, kích thích thần kinh

F Ức chế tổng hợp ADN, phổ rộng, thải qua thận, rối loạn nhịp tim, kích thích thần kinh

495 Nhóm Lincosamide và Macrolide có tác dụng giống nhau ở chổ

A Viêm thận, viêm đại tràng giả mạc, rối loạn tiêu hóa, phổ khuẩn hẹp, phân bố tốt ở cơ và xương

B Viêm gan, viêm đại tràng giả mạc, rối loạn tiêu hóa, phổ khuẩn rộng, phân bố tốt ở cơ và xương

C Viêm gan, viêm đại tràng giả mạc, rối loạn tiêu hóa, phổ khuẩn hẹp, phân bố tốt ở cơ và xương

D Viêm gan, viêm đại tràng giả mạc, rối loạn tiêu hóa, phổ khuẩn hẹp, phân bố tốt ở dịch nảo tủy

E Viêm gan, viêm đại tràng giả mạc, rối loạn nhịp tim, phổ khuẩn hẹp, phân bố tốt ở cơ và xương

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NỘI

TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG TIM MẠCH

208.Trong các loại khó thở sau loại nào nói lên tim phải suy

Phù phổi cấp D Thường xuyên

B Hen tim E Cơn kịch phát thông thường

C Khi nằm

209 Ho ra máu trong hẹp van hai lá

A Thường lượng máu ra nhiều D Luôn có kèm khó thở dữ dội

B Đau ngực dữ dội E Có T1 đanh và rung tâm trương ở mỏm

C Rất hay có choáng

210.Ho ra máu trong nhồi máu phổi

A Hay kèm choáng D Tất cả đúng

B Ít khi khó thở nhiều E Tất cả sai

C Ít khi đau ngực dữ dội

211.Đau thắt ngực do suy vành có đặc điểm

A Giảm đi khi làm gắng sức D Đau ngực kiểu nóng bỏng

B Đau ở vùng mỏm tim E Cảm giác nặng tức vùng sau xương ức

C Đau ngực kéo dài

212.Đau ngực trong viêm màng ngoài tim cấp

A Giảm bớt khi nằm ngửa D Giảm khi ngồi cúi ra trước

B Giảm bớt khi nằm nghiêng E Tất cả đều đúng

C Giảm khi ho khó thở sâu

213.Triệu chứng nào sau đây gợi ý phù phổi cấp

Trang 25

A Khó thở dữ dội

B Ran ẩm ở đáy phổi dâng lên như nước thủy triều dâng

C Khạc đàm bọt hồng

D Lo lắng hốt hoảng

E Tất cả đều đúng

214 Phù do nguyên nhân tim

A Phù tím D Phù ấn đau

B Phù luôn trắng E Phù phần cao

C Phù trắng ấn lõm

215 Hãy điền vào ô trống dạngkhó thở trong suy tim phải

216 Người ta nói rằng khó thở kịch phát là đặc trưng của suy tim trái điều đó

KHÁM THỰC THỂ TIM MẠCH

218 Mỏm tim bình thường khi nằm ngửa ở vị trí

A Liên sườn 2-3 cạnh ức phải D Liên sườn 4-5 trên đường trung đòn trái

B Liên sườn 3-4 cạnh ức trái E Liên sườn 4-5 trên đường nách trước trái

C Liên sườn 4-5 cạnh ức trái

219 Bình thường nghe hai tiếng tim

A T1 trầm dài T2 thanh gọn D Tất cả đúng

B T2 trầm dài T1 thanh gọn E Tất cả sai

C T1 trầm gọn T2 thanh dài

220.Tần số tim bình thường nằm trong khoảng

A 40-60 lần/phút D 60-110 lần/phút

B 60-90 lần/phút E 80-120lần

C 40-90lần/phút

221.Khi thất trái dãn thì vị trí mỏm tim

A Lên cao và sang phải D.Hạ thấp và lệch phải

B Lên cao và sang trái E Tất cả đều sai

C Hạ thấp và lệch trái

222.Tiếng ngựa phi nghe được ở mỏm là do

A Suy thất phải D Suy nhĩ trái

B Suy thất trái E Suy thất phải và nhĩ phải

C Suy nhĩ phải

223.Tiếng thổi 2/6 là tiếng thổi

A Phải chăm chú mới nghe thấy

B Dễ dàng nghe được

C Ứng với cường độ yếu nhất của tiếng thổi nghe được khi mới đặt ống nghe vào

SUY TIM PHẢI

khó thở gắng sức

Trang 26

D Nghe rõ kèm rung miu

E Nghe được cả khi loa nghe vừa nhấc xa thành ngực

224 Tiếng cọ màng ngoài tim

A Nghe sát bờ ức phải

B Chỉ nghe được ở kỳ tâm thu

C Chỉ nghe được ở kỳ tâm trương

D Mất đi khi nín thở

E Nghe được ở cả hai kỳ tâm thu và tâm trương

225.Tiếng thổi thực thể

A Có âm sắc thô ráp

B Không bao giờ lan

C Không bao giờ chiếm hết toàn tâm thu

D Có cường độ luôn nhẹ

E Vị trí luôn ở mỏm tim

226.Trong suy tuần hoàn ngoại vi mạn

A Chi sưng to D Chi phù ấn lõm

B Chi màu sắc đỏ E Tất cả đều đúng

C Chi lạnh khi sờ

227 Viêm tắc tĩnh mạch sâu chi dưới có

A Mạch mu chân khó bắt

B Đau khi bóp cơ bắp chân

C Dấu Homans (-)

D Chi teo nhỏ

E Tất cả đều sai

BỆNH VAN TIM VÀ ECG

228 Các van tim nào sau đây thường hay bị bệnh nhất trong thấp khớp cấp:

A Van 2 lá và 3 lá

B Van 3 lá và van ĐMP

C Van ĐMP và van ĐMC

D Van 2 lá và van ĐMP

E Van 2 lá và van ĐMC

229.Chẩn đoán hở van hai lá dựa vào 1 trong các dấu hiệu nào sau đây khi nghe tim:

A Thổi tâm trương ở bờ trái xương ức

B Thổi toàn tâm thu ở mỏm tim lan nách

C Thổi giữa tâm thu ở gian sườn 2 phải

D Rung tâm trương ở mỏm tim

E Thổi đầu tâm thu ở bờ trái xương ức

230.Để chẩn đoán hẹp van hai lá nghe tim bệnh nhân ở tư thế nào sau đây là tốt nhất:

B Ngồi cúi người ra phía trước

C Ngồi và hít vào sâu

D Nằm nghiêng trái

231.Hẹp van hai lá gây ra các tiếng thổi nào sau đây:

A Thổi tâm thu

B Rung tâm trương

C Thổi liên tục

D Thổi tâm trương ở liên sườn 3 trái

E Thổi đôi trong mỏm tim

232.Các bệnh van tim nào sau đây gây tăng áp ĐMP sớm (Cung ĐMP phồng):

A Hẹp van ĐMC

B Hẹp hở van ĐMC

C Hở van hai lá

D Hở van ĐMC

E Hẹp van hai lá

Trang 27

233.Các bệnh van tim nào sau đây có hình ảnh điện tâm đồ đặc trưng

trục phải, dày thất phải, dày nhĩ trái:

A Hẹp van ĐMC

B Hở van hai lá

C Hở van hai lá

D Hẹp hở van ĐMC

E Hẹp van hai lá

234.Tiếng Clac mở van nghe được ở các vị trí nào sau đây:

A Rối loạn nhịp tim

B Nhĩ trái lớn và rối loạn nhịp tim

C Suy tim trái nặng và rối loạn nhịp tim

D Nhịp xoang, nhĩ trái chưa dãn nhiều

E Hở van hai lá phối hợp

236 Các tiếng thổi nào sau đây nghĩ nhiều đến hở van động mạch chủ:

A Thổi tâm trương liên sườn 2 cạnh ức trái

B Thổi tâm trương liên sườn 3 cạnh ức trái

C Thổi tâm trương liên sườn 3 cạnh ức trái, lan dọc bờ trái xương ức

D Thổi tâm trương ở trong mỏm tim

E Thổi tâm trương liên sườn 3 cạnh ức trái, lan dọc bờ trái xương ức kèm rung tâm trương ngắn trong mỏm tim

237 Triệu chứng nào sau đây gián tiếp cho thấy hẹp hai lá khít:

A Hẹp động mạch chủ

B Hẹp van động mạch phổi

C Hở động mạch phổi cơ năng

Trang 28

D Từ 25-50 tuổi

E > 50 tuổi

242 Giai đoạn thích hợp mỗ tách van hai lá là:

A Suy tim độ I NYHA B Suy tim độ II NYHA C Suy tim độ III NYHA D Suy tim độ II và độ III NYHA E Suy tim độ IV NYHA

243 Rối loạn nhịp thuờng gặp nhất trong hẹp hai lá là:

A Ngoại tâm thu nhĩ B Ngoại tâm thu thất C Rung nhĩ D Bloc nhĩ thất E Bloc nhánh

244 Biến chứng sau đây hiếm gặp trong hẹp hai lá:

A Suy tim B Suy vành C Tắc mạch não D Bội nhiễm phổi E Rối loạn nhịp

245 Ơí người bình thường diện tích lỗ van hai lá kỳ tâm trương là

A 10-12 cm2 B 8-10 cm2 C 6-8 cm2 D 4-6 cm2

E.2-4 cm2

246 Chẩn đoán hẹp hai lá cần phân biệt ưu tiên với:

A Hẹp van động mạch chủ

B Hẹp van động mạch phổi

C U nhầy nhĩ trái

D Hẹp van ba lá

E Sa van hai lá

247 Nguyên nhân thường gặp nhất của hẹp van hai lá ở người lớn trẻ tuổi là

A Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng

B Bất thường bẩm sinh

C Bệnh tim thiếu máu cục bộ

D Thấp tim

E Nhiễm trùng mũi họng không đặc hiệu

248 Trong hở van động mạch chủ đơn thuần không có dấu suy tim sự chênh áp trong động mạch chủ là

A Tăng lên

B Giảm đi

C Không thay đổi

D Không tính được

E Tỉ lệ với dày thất trái

249 Trong số những bệnh sau đây nguyên nhân nào hay gặp nhất gây nên hở van động mạch chủ đơn thuần

D Thổi tiền tâm thu ở mỏm

E Tiếng clac mở van hai lá

252 Khi nghe bệnh nhân có hở chủ đơn thuần có thể thấy

A Tiếng rung đầu tâm trương

B Thổi tâm trương

C Thổi tâm thu ở mỏm tim

Trang 29

D Cọ màng ngoài tim

E Tiếng clac giữa tâm thu ở mỏm

253.Hở van động mạch chủ cấp do:

A Giang mai

B Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng

C Hội chứng Reiter

D Viêm khớp dạng thấp

E Lupus ban đỏ

254 Hở van động mạch chủ mạn nguyên nhân chủ yếu thường do:

B Âm sắc êm dịu đôi khi phải lắng tai mới nghe được

C Tiếng thổi lan sang bờ phải xương ức

D Nằm nghiêng trái nghe rõ nhất

E Hít vào tiếng thổi tâm trương của hở chủ tăng cường độ

256.Dấu ĐTĐ của hở van ĐMC nặng thường có:

A Trục phải

B Dày thất phải

C Trục trái, dày thất trái

D Dày nhĩ phải

E Trục phải, dày nhĩ phải

257.Dấu X quang đặc trưng của hở van ĐMC là:

A Cung động mạch phổi phồng

B Cung dưới phải lớn

C Cung dưới trái lớn, mỏm tim chúc xuống

D Cung trên phải phồng

E Mất khoảng sáng trước tim trên phim nghiêng

258.Các tiếng thổi nào sau đây nghĩ nhiều đến hẹp van ĐMC:

A Thổi tâm thu liên sườn 2 trái

B Thổi tâm thu liên sườn 3 trái

C Thổi tâm thu liên sườn 3 trái và liên sườn 2 phải lan lên cổ

D Thổi tâm thu liên sườn 3 trái lan rộng cả lồng ngực

E Thổi tâm thu liên sườn 4 trái

260 Tổn thương tim do thấp tim hay gặp nhất:

A Van động mạch chủ

B Van hai lá

C Van động mạch chủ

D Van hai lá

Trang 30

D Từ 21 tới 40 tuổi

E Trên 40 tuổi

262 Viêm khớp hay gặp nhất trong thấp tim :

A Khớp ngón tay B Khớp bàn tay C Khớp ngón chân

D Khớp sống lưng E Khớp gối , khớp vai , khớp cổ tay

263 Viêm khớp là tiêu chuẩn chính nên đủ để chẩn đoán thấp tim:

266 Tiêu chuẩn chẩn đoán thấp tim :

A Hai tiêu chuẩn phụ

B Một tiêu chuẩn phụ , hai tiêu chuẩn chính

C Một tiêu chuẩn chính hai tiêu chuẩn phụ

D Ba tiêu chuẩn chính

E Hai tiêu chuẩn phụ + hai tiêu chuẩn chính

267 Liều lượng Prednisolone dùng cho người trên 15 tuổi trong 1 ngày :

BỆNH HẸP HAI LÁ

271.Nguyên nhân gây hẹp hai lá hay gặp nhất :

A Viêm nội tâm mạc cấp nhiễm trùng

B Bẩm sinh

C Thấp tim

Trang 31

D Sụn sườn 6 cạnh ức phải

E Liên sườn 2 cạnh ức trái

273 T1 đanh trong hẹp hai lá nghe rỏ nhất:

A Liên sườn 2 cạnh ức trái

B Liên sườn 3 cạnh ức phải

C Liên sườn 5 cạnh đường trung đòn trái

D Sụn sườn 6 cạnh ức phải

E Liên sườn 2 cạnh ức phải

274 T2 mạnh hoặc tách đôi hay gặp trong hẹp hai lá

A Liên sườn 2 cạnh ức phải

B Liên sườn 2 cạnh ức trái

C Liên sườn 3 cạnh ức trái

D Liên sườn 5 trung đòn trái

E Sụn sườn 6 cạnh ức trái

275 Tiếng thổi tiền tâm thu trong hẹp hai lá nghe rỏ trong:

A Tim còn đều chậm

B Tim loạn nhịp rung nhỉ nhanh

C Tim nhanh trên thất

D Tim nhanh thất

E Tim loạn nhịp ngoại tâm thu nhịp cơ bản nhanh

276 Xquang trong hẹp hai lá điển hình bờ trái có:

D Ưïc chế men chuyển (catopril )

E Dãn mạch ( Ríordan )

Trang 32

281 Chỉ định mổ tách van hai lá tốt nhất khi:

A Hẹp khít , đơn thuần , giai đoan 2, van còn mềm

B Van vôi hóa giai đoạn 3

C Hẹp hai lá kết hợp với tổn thương nhiều van

D Hẹp van hai lá kết hợp với hẹp van động mạch chủ , van còn mềm

E Hẹp vừa van hai lá kết hợp với hở van hai lá nặng

282 Chỉ định thay van hai lá khi van :

A Hẹp van hai lá vôi hóa - hở van hai lá

B Hẹp khít van hai lá

C Hẹp hai lá vừa - hẹp động mạch chủ

D Hẹp van hai lá vôi hóa van hai lá + hở động mạch chủ nặng

E Hẹp van hai lá - hở van ba lá nặng

BÀI BỆNH CƠ TIM

283 Đặc điểm sau không phải của bệnh cơ tim dãn:

A Là hội chứng dãn thất,

B Sự gia tăng khối lượng thất chủ yếu là thất trái,

C Có rối loạn chức năng tâm thu hay tâm trương

D Làm tắc nghẽn đường tống máu tâm thu

E Không có tổn thương nguyên phát màng ngoài tim, cơ tim và van tim

284 Yếu tố sau đây không có liên quan đến bệnh cơ tim dãn:

A Nhiễm trùng B Dinh dưỡng C Ngộ độc rượu D Miễn dịch E Hô hấp

285 Khi có bệnh cơ tim dãn sẽ đưa đến biến đổi sau:

A Tăng co bóp tim B Rối loạn hô hấp C Dãn thất và giảm co bóp tim D Giảm áp lực mao mạch phổi E Giảm áp lực nhĩ trái

286 Triệu chứng sau không gặp trong bệnh cơ tim dãn:

A Khó thở các mức độ, B Phù ngoại biên, C Tiền sử thuyên tắc, D Huyết áp động mạch bình thường hay thấp, E Huyết áp cao

287 Về sinh hóa trong bệnh cơ tim dãn có những rối loạn sinh hóa như sau:

A Tăng Na+ máu, B Hạ Na+ máu, C.Tăng K+ máu, D Hạ K+ máu E Hạ Ca++ máu

288 Tiến triển thuận lợi của bệnh cơ tim dãn chiếm khoảng:

B Bệnh chưa rõ nguyên nhân,

C Xảy ra trong 3 tháng đầu thai kỳ,

D Thường gặp ở ngưòi sinh nhiều,

E Điều trị như bệnh cơ tim dãn

VIÊM MÀNG NGOÀI TIM

293 Triệu chứng lâm sàng của viêm màng ngoài tim có thể có :

A tiếng cọ màng ngoài tim

Trang 33

B đau vùng trước tim

C gan lớn tĩnh mạch cổ nổi

D khó thở

E tất cả đều đúng

294 Trong viêm màng ngoài tim cấp tính ECG thấy :

A ST chênh lồi lên trên đường đẳng điện

B STchênh lõm lên trên đường đẳng điện

C ST chênh xuống dạng đi ngang dưới đường đẳng điện

D ST chênh xuống dạng dốc lên dưới đường đẳng điện

E ST chênh xuống dạng dốc xuống dưới đường đẳng điện

295 Chẩn đoán quyết định viêm màng ngoài tim dựa vào :

A gan lớn tĩnh mạch cổ nổi

B bóng tim lớn trên hình ảnh điện quang

C khoảng trống siêu âm sau nhĩ trái

D đau vùng trước tim

E tiếng cọ màng ngoài tim

296 Nguyên nhân viêm màng ngoài tim cấp có thể do :

A Vi trùng mủ

B siêu vi trùng

C sau mở màng tim

D Tất cả đều sai

E Tất cả đều đúng

297.Chẩn đoán ép tim cấp trên bệnh nhân có tràn dịch màng ngoài tim dựa vào :

A tiếng ngựa phi trái

B tiếng ngựa phi phải

C gan lớn huyết áp tụt kẹp

D Hình tim hai bờ trên X quang

E siêu âm có dịch

298 Trên thực tế viêm màng ngoài tim cần chẩn đoán phân biệt với :

A nhồi máu cơ tim

B nhồi máu phổi

C bệnh cơ tim giãn

D viêm cơ tim

E tất cả đều đúng

299 Viêm màng ngoài tim mạn tính co thắt thường có nguyên nhân

A lao

B siêu vi

C thấp tim

D sau mổ tách van

E sau nhồi máu cơ tim

300 Chẩn đoán viêm màng ngoài tim co thắt dựa vào :

A các dấu suy tim phải

B bóng tim không lớn trên x quang

C tiếng clac đầu tâm trương

D các dữ kiện của thông tim phải

E tất cả đều đúng

301 Chẩn đoán phân biệt của viêm màng ngoài tim co thắt gồm

A hội chứng Budd-Chiari

B hẹp van hai lá

C bệnh cơ tim hạn chế

D tâm phế mạn

E tất cả đều đúng

302 Trong chỉ định sau chọn chỉ định đúng nhất trong viêm màng ngoài tim co thắt :

A trợ tim

B lợi tiểu

C giãn mạch

Trang 34

D phẫu thuật

E kháng sinh

HỘI CHỨNG SUY TIM

303 Trong các loại khó thở sau loại nào nói lên tim phải suy

A Phù phổi cấp D Thường xuyên

B Hen tim E Cơn kịch phát thông thường

C Khi nằm

304.Phù do nguyên nhân tim

A Phù tím D Phù ấn đau

B Phù luôn trắng E Phù phần cao

306.Gan lớn trong suy tim phải có tất cả cácđặc tính sau ngoại trừ một :

A vượt quá bờ sườn vài khoát ngón tay

B bờ dưới trơn nhẵn

C bề mặt trơn

D sờ không bao giờ đau

E mật độ chắc và chun giãn

307.Trong bối cảnh lâm sàng suy thất phải đơn thuần có mọi dấu sau ngoại trừ một :

B khạc đàm bọt hồng

C không có khó thở khi nằm

D co kéo trên xương ức

E những cơn ho

310 Suy tim là một trạng thái bệnh lý, trong đó cơ tim mất khả năng cung cấp máu theo yều của cơ thể, lúc đầu khi nghĩ ngơi rồi sau đó cả khi gắng sức Định nghĩa đó:

A Đúng B Sai

311 Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim trái:

A Tăng huyết áp

B Hở van hai lá

C Còn ống động mạch

D Hở van hai lá

E Thông liên nhĩ

312 Nguyên nhân kể sau thuộc nguyên nhân suy tim trái:

Trang 35

A Hẹp hai lá

B Tứ chứng FALLOT

C Tổn thương van ba lá

D Hẹp động mạch phổi

E Các cơn nhịp nhanh kịch phát

313 Cung lượng tim phụ thuộc vào 4 yếu tố: tiền gánh, hậu gánh, sức co bóp tim và:

A Huyết áp động mạch

B Huyết áp tĩnh mạch

C Chiều dầy cơ tim

D Tần số tim

E Độ nhớt của máu

314 Tiền gánh là độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất

318 Triệu chứng thực thể sau không thuộc về hội chứng suy tim trái:

A Mõm tim lệch trái

B Tiếng ngựa phi trái

D Cung giữa trái phồng

E Cung dưới trái phồng

320 Triệu chứng chủ yếu về lâm sàng của hội chứng suy tim phải là:

D Gan nhỏ lại khi ăn nhạt, nghĩ ngơi

E Gan bờ tù, mặt nhẵn

322 Đặc điểm sau không phải là của phù tim trong hội chứng suy tim phải:

A Phù thường ở hai chi dưới

Trang 36

B Phù tăng dần lên phía trên

C Phù có thể kèm theo cổ trướng

D Phù càng nặng khi suy tim phải càng nặng

E Phù ở mi mắt trong giai đoạn đầu

323.Huyết áp tối đa tăng và huyết áp tối thiểu giảm là đặc điểm của suy tim phải nặng

324 X quangtim phổi thẳng trong suy tim phải thường gặp:

A Cung trên trái phồng

B Viêm rãnh liên thùy

C Tràn dịch đáy phổi phải

D Mõm tim hếch lên

E Phổi sáng

325 Các triệu chứng cơ năng xuất hiện kể cả khi gắng sức ít làm hạn chế các hoạt động thể lực Theo Hội tim mạch NewYork đó là giai đoạn suy tim :

A Độ I B Độ II C Độ III D Độ IV

326 Đặc điểm sau không thuộc suy tim độ III theo phân độ của Hội Nội khoa Việt nam

A Không đáp ứng điều trị

B Khó thở nặng hơn hoặc giảm đi

C Phù ở chân, bụng, màng phổi, màng tim

D Gan to trên 3 cm dưới bờ sườn

E Phản hồi gan tĩnh mạch cổ (+) 45o

327 Đặc điểm sau không phải là của Digital:

A Tăng co bóp tim

B Tăng dẫn truyền tim

C Chậm nhịp tim

D Tăng kích thích tại tim

E Không dùng trong bloc nhĩ thất và bloc nhánh trái hoàn toàn

328 Liều Digoxine viên 0.25 mg đề xuất dùng trong suy tim độ II là:

A 2 viên/ ngày trong 2 ngày nghĩ 5 ngày

B 1 viên/ ngày trong 2 ngày nghĩ 5 ngày

C 1 viên/ ngày trong 5 ngày nghĩ 2 ngày

D 2 viên/ngày trong 5 ngày nghĩ 2 ngày

E 2 viên/ ngày

329 Chỉ định sau không phù hợp trong điều trị suy tim bằng captopril:

A Nên bắt đầu băng liều thấp

B Liều đầu tiên là 2.5mg/ngày

C Liều duy trì là 12.5-25mg/ngày

D Có thể chỉ định sớm ở giai đoạn I của suy tim

E Có thể kết hợp các phương tiện điều trị suy tim khác

BÀI : TĂNG HUYẾT ÁP

330 Theo Tổ chức y tế Thế giới, một người lớn có trị số huyết áp (HA) sau được coi là bình thường:

A HA động mạch tâm thu bằng 140 mmHg và HA động mạch tối thiểu dưới 90 mmHg

B HA động mạch tâm thu dưới 140 mmHg và HA động mạch tối thiểu dưới 90 mmHg

C HA động mạch tâm thu dưới 140mmHg và HA động mạch tối thiểu bằng 90mmHg

D HA động mạch tâm thu bằng 140mmHg và HA động mạch tối thiểu bằng 90mmHg

E HA động mạch tâm thu dưới 160 mmHg và HA tối thiểu dưới 90mmHg

331 Tỉ lệ bệnh Tăng huyết áp trong nhân dân Việt nam theo công bố Bộ Y tế gần nhất là:

Trang 37

A Dưới 10% B Trên 20% C Khoảng 11%-12% D Dưới 2% E Dưới 5%.

332 Nguyên nhân nào sau đây thường gặp nhất trong Tăng huyết áp thứ phát:

333 Các yếu tố thuận lợi của Tăng huyết áp nguyên phát là:

A Ăn mặn, nhiều cholesterol, uống nước giàu canxi

B Ăn mặn, thừa mỡ động vật, ăn nhiều protid

C Ăn mặn, ít protid, uống nước mềm

D Căng thẳng tâm lý, gia đình bị tăng huyết áp, thức ăn giàu kali

E Căng thẳng tâm lý, gia đình bị tăng huyết áp, thức ăn giàu magnesium

334 Triệu chứng cơ năng thường gặp của tăng huyết áp là:

A Xoàng B Khó thở C Nhức đầu D Ruồi bay E Mờ mắt

335 Băng quấn của máy đo huyết áp :

A Phủ ½ chiều dài cánh tay, bờ dưới băng quấn trên khuỷu tay 2 cm

B Phủ 2/3 chiều dài cánh tay, bờ dưới băng quấn ngang mức khủyu tay

C Phủ ½ chiều dài cánh tay, bờ dưới băng quấn dưới khuỷu tay 2 cm

D Phủ 2/3 chiều dài cánh tay, bờ dưới băng quấn trên mức khuỷu tay 2 cm

E Phủ 2/3 chiều dài cánh tay, bờ dưới băng quấn dưới mức khuỷu tay 2cm

336 Huyết áp tâm trương là trị số được chọn lúc:

A Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc

B Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn THA

C Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất

D Xuất hiện tiếng thổi của mạch

E Mạch quay bắt rõ

337 Xét nghiệm nào sau đây không phải là bilan tối thiểu của Tổ chức Y tế Thế giới:

339 Đặc điểm nào không phù hợp với tăng huyết áp ác tính:

A Huyết áp tâm trương rất cao trên 120 mmHg

B Tiến triển nhanh có xu hướng tử vong trong vòng 2-3 năm

C Đáy mắt ở giai đoạn III và IV của K-W

D Biến chứng cả não, thận, tim

E Cần phải can thiệp mạnh bằng phẫu thuật

340 Nguyên tắc nào sau đây không phù hợp điều trị Tăng huyết áp:

A Liên tục B Đơn giản C Kinh tế D Thuốc là chủ yếu E Cần chú ý theo dõi trị số huyết áp và biến chứng nếu có

341 Chọn câu đúng với tác dụng của Hydrochlorothiazide :

A Thuốc lợi tiểu vòng

B Viên 250mg ngày uống 2 viên

C Tác dụng phụ làm giảm kali máu

D Tác dụng tốt khi độ lọc cầu thận dưới 25ml/phút

E Tác dụng chủ yếu lên ống lượn gần

342 Furosemid :

A Có tác dụng thải kali và natri mạnh

Trang 38

B Hàm lượng viên 25 mg

C Tác dụng phụ thải kali ít hơn nhóm thiazide

D Không có chỉ định khi có suy thận

E Không có chỉ định khi có suy tim nặng

343 Tác dụng phụ nào sau đây không phải là của thuốc chẹn bêta:

A Nifedipine B Avlocardyl C Aldactazine D Lisinopril E Diltiazem

345 Bốn loại thuốc được chọn đầu tiên trong điều trị tăng huyết áp là:

A Chẹn bêta, lợi tiểu, ức chế canxi, ức chế anpha

B Chẹn bêta, lợi tiểu, ức chế canxi, ức chế thần kinh trung ương

C Lợi tiểu, ức chế canxi, ức chế thần kinh trung ương, ức chế men chuyển

D Ức chế canxi, ức chế thần kinh trung ương, ức chế men chuyển, ức chế bêta

E Chẹn bêta, lợi tiểu, ức chế canxi, ức chế men chuyển

346 Nên dùng lợi tiểu ở đối tượng sau:

A Người trẻ

B Da trắng

C Chức năng gan bình thường D Chức năng thận bình thường E Người lớn tuổi

347 Dùng phối hợp ba loại thuốc trong điều trị tăng huyết áp khi:

A Khi tìm thấy nguyên nhân

B Khi không thể dùng loại thứ tư được

C Khi chưa điều chỉnh liều lượng được

D Khi dùng hai loại không đáp ứng

E Khi dùng hai loại kết hợp biện pháp không dùng thuốc nhưng không hiệu quả

348 Chọn câu đúng nhất cho dự phòng tốt nhất với tăng huyết áp là:

A Loại bỏ các yếu tố nguy cơ

B Điều trị sớm ngay từ đầu

C Chọn thuốc mạnh ngay từ đầu

D.Tăng cường hoạt động thể lhể lực

E Chống béo phì

BÀI RỐI LOẠN NHỊP

349.Người ta có thể dùng các biện pháp sau đây để chẩn đoán rối loạn nhịp :

A ghi điện tim liên tục bằng Holter

B ghi điện thế bó Hís

C kích thích timcó chương trình

D ghi điện tim khi gắng sức

E tất cả đều đúng

350 Trong bảng phân loại thuốc chống loạn nhịp thì amiodarone được xếp vào nhóm:

Trang 39

B tiêm tĩnh mạch stryadine

C tiêm tĩnh mạch verapamine

D dùng các thao tác cường phế vị không thuốc

E tiêm tĩnh mạch amiodarone

352 Bệnh nhân vào viện có tần số tim 160lần/phút trên ECG có phân ly nhĩ thất và phức bộ QRS rộng huyết áp tụt 70/50mmHgthì thái độ xử trí thích đáng nhất thường là

A tiêm tĩnh mạch digital

B tiêm tĩnh mạch stryadine

C sốc điện

D ấn nhãn cầu hoặc xoa xoang cảnh

E tiêm tĩnh mạch amiodarone

353 Amiodarone không được dùng phối hợp với các thuốc sau trong điều trị rối loạn nhịp tim

E tất cả đều đúng

355 Bệnh nhân vào viện vì có bloc nhĩ thất cấp 3 từ 1 năm nay thì chỉ định hợp lý nhất đó là

358 Điều trị rung thất sử dụng duy nhất biện pháp sau đây :

A Xoa xoang cảnh

B Tiêm tĩnh mạch tức khắc digitalis

Trang 40

dụng truyền tĩnh mạch chậm ở bệnh viện bệnh nhân không có suy tim và suy gan :

363.ĐTĐ có đặc điểm sau: Nhịp nhĩ 300 lần/phút, nhịp thất 100 lần/phút đều, cứ

3 sóng F có 1 QRS đi kèm theo:

Ngày đăng: 11/11/2016, 20:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

324. Hình ảnh X.quang đặc thù của khí phế thủng là : - ngân hàng trắc nghiệm nội đã chia
324. Hình ảnh X.quang đặc thù của khí phế thủng là : (Trang 4)
363. Hình ảnh gai xương trên X quang thường gặp trong bệnh: - ngân hàng trắc nghiệm nội đã chia
363. Hình ảnh gai xương trên X quang thường gặp trong bệnh: (Trang 152)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w