Viêm cầu thận hậu nhiễmFilariasis Trypanasomiasis Toxoplasmosis Scrub typhus Malaria Coccidioides immitis KST NẤM và RICKETTSIA Varicella zoster Syphilis Mumps Salmonella typhi Measles L
Trang 1VIÊMăC UăTH NăC P
Bs.ăTr năNguy năNh ăUyên
Trang 2• Ch năđoánăđ căVCTCădoăliênăc uă ătr ăem
• Nguyênăt căđi uătr ăVCTCăh uănhi măliênăc u
• Cáchăphòngăng aăVCTCăh uănhi măLC
Trang 4+Viătrùng:th ngăhàn,giangămai,viêmăph iă
ph ăc u,ănhi mătrùngăhuy t,ăviêmăn iătâmă
m cănhi măkhu n,viêmăth nădoăshuntầ
+Siêuăvi:ăVGSVB,ăquaiăb ,s i,ăth yăđ uầ+KST:ăs tărét,ăb nhătoxoplasma
Trang 5Viêm cầu thận hậu nhiễm
Filariasis Trypanasomiasis
Toxoplasmosis Scrub typhus
Malaria Coccidioides immitis
KST NẤM và RICKETTSIA
Varicella zoster Syphilis
Mumps Salmonella typhi
Measles Leptospirosis
Epstein-Barr virus Staphylococcus aureus
Cytomegalovirus Streptococcus viridans
Trang 8VIÊM C U TH N C P
Xétănghi măc nălâmăsàng:
• N căti u:ăcóăh ngăc u,ăti uăđ măítăd iă
ng ngăth năh ,ăti uămáuăt ăc uăth nă(soiă
n căti uătìmăHCădysmorphic,tìmătr ăHC)
• Xétănghi mătìmăb ngăch ngănhi măliênă
c u
Trang 99
Trang 1010
Trang 1111
Trang 1212
Trang 18N iănhi mă:ă ădaăhayăviêmăh ngădoăliênăc u
- C ăch :ălàăb nhălýămi năd ch
Trang 19Bệnh cầu thận qua trung gian miễn dịch:
Viêm
Trang 20Bệnh cầu thận qua trung gian miễn dịch:
BC đa nhân Đại thực bào
Trang 21Các tiêu chuẩn của bệnh căn
nhiễm trùng
Có mối tương quan thời gian với một bệnh
Tác nhân đặc hiệu được phân lập
Đáp ứng huyết thanh học được xác định bằng
hiệu giá kháng thể tăng
Xác định kháng nguyên hoặc kháng thể trong cầu thận
Không còn hình ảnh bệnh học khi loại trừ tác
nhân gây nhiễm
Hình ảnh bệnh học có thể tái tạo ở động vật thí nghiệm
Trang 22Streptococcus tan huyết nhóm A có 2 protein khác biệt về kháng nguyên M và T trong phần ngoài của thành tế bào được dùng để phân loại
Vỏ bọc: hyaluronic acid
Protein thành tế bào: M,T,R
Group carbohydrates Mucopeptide
Màng nguyên sinh chất Pili
Trang 24TRI U CH NG LÂM SÀNG
• Tu iăđ nhăđi mălàătr căkhiăđiăh căvàăđ uă
nh ngăn măđiăh c
• <ă5ă%ă ătr ăd iă2ătu i
• 5-10ă%ă ăng iăl nătrênă40ătu i
Trang 25TRI UăCH NGăLÂMăSÀNG
• T ăl ăt năcôngăchungăc aăch ngăh ngă
th năkho ngă15ă%
• Nguyăc ăsauăviêmădaăm ădoăstreptococciănhómă49ăkho ngă25ă%
Trang 26d năđ năbi năch ngătimăm chă(suyătim,phùă
ph iăc p),ăho căb nhănãoădoăcaoăHA
Trang 27Tiểu máu đại thể 25-33%
Quá tải thể tích
Tần suất các biểu hiện lâm sàng VCTC
(Nissenson et al, 1979)
Trang 28CH N OÁN VCTC H U NHI M
LIÊN C U
Tìmăb ngăch ngănhi măliênăc u:
• Ti năs ăcóăb ăviêmăh ng,ăviêmădaătr căđóă2-3ătu n
• Ph tăh ngăhayădaăcóăliênăc uătrùng
• XNămáuătìmăkhángăth ăkhángăliênăc u:ă
ASO, anti DNAse B
• nhăl ngăb ăth :ăC3ăgi m,ătr ăl iăbìnhă
th ngăsauă8ătu n,ăC4ăbìnhăth ng
Trang 29Đáp ứng huyết thanh học với các kháng nguyên Streptococcus
Trang 30-Ti uăđ măh tătrongăvòngă3-6ătháng
- Ti uămáuăviăth ăh tătrongăvòngă1ăn m
Trang 31Các chỉ định sinh thiết thận của một bệnh nhân viêm cầu thận cấp là gì ?
Trang 32Các chỉ định sinh thiết thận
1 Không có bằng chứng nhiễm
Streptococcus trước
2 Bổ thể huyết thanh bình thường
3 Bằng chứng của bệnh hệ thống
4 Tiến triển nhanh
5 Chậm lui bệnh
Trang 33I U TR
Nguyênăt căđi uătr :
• Ch aăcóăđi uătr ăđ căhi uăchoăVCTCăh uănhi măliênăc u
• Ch ăy uălàăđi uătr ăh ăápăphòngăkhôngăđ ă
bi năch ngăx yăra
• năl tătrongăgiaiăđo năc p
• Khángăsinh:ăPNCăVăhayăErythromycinăđ ă
di tăcácăliênăc uăcònăsótăl iă
Trang 34Xử trí viêm cầu thận cấp
Quá tải dịch
Hạn chế muối và dịch Lợi tiểu quai
Cao huyết áp
Thuốc ức chế kênh calcium Thuốc ức chế men chuyển
Trang 35Xử trí viêm cầu thận cấp
Tăng Kai máu
Hạn chế K trong thức ăn Chất trao đổi ion
Các thuốc cấp cứu Lọc thận
Nhiễm độc urê máu
Hạn chế chất đạm Lọc thận
Trang 36Tiên lượng lâu dài viêm cầu thận cấp
hậu nhiễm Streptococcus
Nghiên cứu Theo dõi(năm) ABN (%) STM
Trang 38PHÒNG B NH
• Tr ăb ăVCTCăc năđ cătheoădõiăt iăc ăs ăyă
t ăđ ăphòngăng aăvàăđi uătr ăbi năch ngă
c păvàălâuădài