Thế nào là bệnh mạch vành CAD?Tình trạng hẹp ĐM vành của Tim Phần lớn CAD là do xơ vữa động mạch Cơ tim không đủ Oxygen vì tưới máu giảm do hẹp các ĐM này bệnh tim thiếu máu Thiếu
Trang 1Bệnh
Động mạch Vành
Dr Mai Văn Bôn
Trang 2Giải phẫu của Tim
Nhĩ Phải & Trái ≈ Thông với van Ba lá & Hai lá
Thất Phải & Trái ≈ Thông với van ĐM phổi & ĐM chủ
ĐM Vành cung cấp máu đáp ứng cho Nhu cầu năng lượng và Dinh dưỡng của Tim
Trang 3Sự phân phối máu của các
Trang 4CUNG CẤP MÁU CHO
THẤT TRÁI:
- ĐM TRƯỚC XUỐNG TRÁI
- ĐM MŨ
Trang 5TRÁI DỌC THEO CỦ
THẤT TRƯỚC
THEO CỦ ĐM (TÁCH
RA TỪ NHĨ ĐẾN TÂM
THẤT) VỀ HƯỚNG
TRÁI VÀ VÒNG
QUANH RIÀ CỦA TIM
Trang 6ĐỘNG MẠCH VÀNH
PHẢI
XUẤT PHÁT TỪ XOANG
VÀNH CUNG CẤP 1
NHÁNH CHO NÚT
- 1 NHÁNH SAU BÊN
- VÀ 1 NHÁNH SAU DƯỚI
Trang 7Thế nào là bệnh mạch vành (CAD)?
Tình trạng hẹp ĐM vành của Tim
Phần lớn CAD là do xơ vữa
động mạch
Cơ tim không đủ Oxygen vì tưới máu giảm do hẹp các ĐM này (bệnh tim
thiếu máu)
Thiếu toàn bộ sự cung cấp Oxygen đến
cơ tim (nhồi máu cơ tim )
Trang 8Pathogenesis of atherosclerotic plaques
Protective response results in production of
cellular adhesion molecules
Monocytes and T lymphocytes attach to
‘sticky’ surface of endothelial cells Migrate through arterial wall to subendothelial space
Lipid-rich foam cells Endothelial damage
Macrophages take up oxidised LDL cholesterol
Trang 9Normal arterial wall
Tunica adventitia Tunica media Tunica intima
Endothelium Subendothelial connective tissue
Smooth muscle cells Internal elastic membrane
Elastic/collagen fibres
External elastic membrane
Trang 10Development of atherosclerotic plaques
Trang 11Xơ vữa Động mạch
Trang 12Tiến triển Xơ vữa Động mạch
Tế bào bọt Sợi mỡ Tổn thương
trung gian Vữa ĐM Mảng xơ TThương có B/chứng/Vỡ
RL chức năng Nội mô
Cơ trơn và Collagen
Từ thập kỷ đầu tiên Từ thập kỷ thứ 3û Từ thập kỷthứ 4
Phát triển chủ yếu là tích tụ mỡ Thuyên tắc , Tụ máu
Adapted from Stary HC et al Circulation 1995;92:1355-1374.
Trang 13Libby Circulation 1995;91:2844–2850.
– Tế bào lympho T – Tế bào bọt thực bào (yếu tố tổ chức + ) – Tế bào cơ trơn nội mạc “Hoạt hoá” (HLA-DR + ) – TBCT Trung mạc bình thường
Phần mũ của Xơ Trung mạc
Lòng mạch
Vị trí chi tiết
Lòng mạch Nhân
Lipid
Nhân Lipid
Mảng dễ vỡ
Mảng bền vững
Những đặc tính của Mảng xơ vữa dễ bị vỡ và
bền vững
Trang 14Mảng xơ vữa động mạch bền vững
Dày, mũ của xơ - giàu tế bào
cơ trơn mạch máu (VSMC)
Trang 15Mũ của xơ mỏng
Nhân Lipid
Mảng xơ vữa dễ vỡ
Trang 16Cơn đau thắt ngực Không ổn định do
Vỡ Mảng xơ vữa
Davies Atlas of Coronary Artery Disease Lippincott-Raven, Philadelphia, Pennsylvania: 1998:81
Trang 17Thuyên tắc Các tế bào viêm
Ít SMCs
Các Đại thực bào hoạt hoá
Mảng vỡ
Trang 18Chụp Động mạch trong Cơn đau thắt ngực
Davies Atlas of Coronary Artery Disease Lippincott-Raven, Philadelphia, Pennsylvania: 1998:79
Trang 19Các Dấu chứng và Triệu chứng cơ năng
của Bệnh mạch vành
Không triệu chứng
Cơn đau thắt ngực
Đau ngực, ép sau xương ức, kéo
dài 5-15 phút, xảy ra do
Thiếu máu thầm lặng
Cơn đau thắt ngực ổn định
Cơn đau thắt ngực ổn định
Trang 20Các Dấu chứng và Triệu chứng cơ năng
của Bệnh mạch vành
Cơn Nhồi máu cơ tim
Đau ngực dữ dội kéo dài >30phút
Mô cơ tim bị chết (nhồi máu cơ
tim)
Dấu chứng Thực thể Không có
Hạ HA, ↑ Nhịp tim
Các dấu của Suy tim – TM cổ nổi,
rales, gan lớn và phù 2 chi dưới
Trang 21Các yếu tố nguy cơ của
Bệnh tim mạch
Có thể điều chỉnh Không thể điều chỉnh
- Hút thuốc - Tiền sử bản thân bệnh tim mạch
- RL Lipít máu: - Tiền sử gia đình bệnh tim mạch + Tăng LDL cholesterol - Tuổi
+ Hạ HDL cholesterol - Giới
+ Tăng Triglicerid
- Tăng Huyết áp
- Đái tháo đường
- Béo phì
- Chế độ ăn
- Tác nhân gây thuyên tắc
- Thiếu vận động
- Uống nhiều rượu
Trang 22Levels of risk associated with smoking, hypertension and hypercholesterolaemia
Trang 23Các Nghiệm pháp Chẩn đoán
Bệnh mạch vành
Điện tâm đồ (ECG)
Nghiệm pháp Gắng sức (Stress Test)
Siêu âm tim (Echocardiogram)
NP Y học hạt nhân (CT, MRI…)
Chụp mạch vành (Coronary Angiography)
Chụp chùm điện tử vi tính (Electron-beam computed tomography) (EBTC)
Trang 24Điện tâm đồ
Ghi nhận thay đổi điện tử trong tim
Sự kích thích tế bào tim sinh ra hoạt động diện
Các điện cực đặt ở tay và chân (limb leads) và ở ngực ( chest leads) Các sóng EKG có thể xáx định:
Đường dẫn truyền bất thường
Sự phì đại của tim
Vị trí tổn thương của tim
Trang 25Sóng EKG
Sóng P
Sóng nhỏ nhô lên biểu hiện sự xung động di điện của tâm nhĩ
Phức hợp QRS
Các thành phần
1) sóng nhỏ đi xuống
2) sóng lớn nhô thẳng lên
3) sóng hnỏ đi xuống
Biểu hiện kích thích điện của tâm thất
Sóng T
Sóng nhô lên biểu hiện sử dãn của thất (táikhử cực)
P
wave wave T QRS
Trang 26Nghiệm pháp gắng sức
Có các NP khác nahu để
kiểm tra khả năng dung
nạp vể thể lực hoặc thuốc
của tim
NP gắng sức bằng đạp xe
NP gắng sức bằng thuốc
NP gắng sức bằng chẩn đoán
hình ảnh
Áp dụng để chẩn đoán
(BMV) trong các trường
hợp gắng sức
Trang 27
Siêu âm tim
Sử dụng các sóng để tạo ra hình ảnh động của tim
Chẩn đoán dựa vào các dấu chứng bất thường của thành tim
Giảm động RL động
Bất động
SA qua thành ngực và/hoặc qua thực quản
Trang 28
Y học Hạt nhân
Một lượng các chất nhuộm phóng xạ sẽ được tiêm vào máu để vào động mạch vành
Các phương tiện ghi hình đặc biệt sẽ phát hiện các vùng tưới máu kém phóng đại vị trí tắc nghẽn
Trang 29Chụp mạch vành
NP xáx định bệnh mạch
vành
Dùng ống nhỏ catheter)
đưa vào động mạch cánh
tay hoặc bẹn và đưa vào
tim
Một chất nhuộm (chất
cản quang) được tiêmvào
trong ống thông Khi
chất nhuộm vào tim,
những vị trí bị hẹp của
ĐMV sẽ được nhìn thấy
Trang 30Chụp chùm điện tử vi tính
Trang 31Điều trị Bệnh mạch vành
Thay đổi lối sống
Chế độ ăn phù hợp
Tập thể dục
Ngung hút thuốc
Thuốc
ASA, BB, CCB, Nitrates,
ACEI, Hạ lipid máu chống
thiếu máu
Tái tạo mạch vành
Trang 32Các thuốc điều trị và/hoặc dự phòng
Bệnh mạch vành
Thuốc Cơ chế tác dụng Hiệu quả
Aspirin (ASA) ↓ Tạo máu động trong
động mạch ↓NMCT/đột quỵ nguy cơ Betablockers ↓ Nhịp tim & HA ↓ Công tim
Calcium Channel
Blockers
Dãn mạch vành;
↓ HA & /or ↓ Nhịp tim
↑ tưới máu cơ tim;
↓ công tim Nitrates Dãn mạch vành ↑ tưới máu cơ tim
ACE Inhibitor ↓ Angiotensin II
↓ vữa ĐM & ↓ HA
↓ công tim
↑ tưới máu cơ tim
Lipid-lowering agents ↓ Cholesterol
↓ vữa ĐM
↑ tưới máu cơ tim
Trang 33Các thuốc chứng minh có caỉ thiện kết quả lâm sàng và/hoặc sống còn trong bệnh mạch vành
Aspirin liều thấp
Trang 34Thử nghiệm Y học chứng cứ của Aspirin
NGHIÊN CỨU BỆNH NHÂN KẾT QUẢ
34% ↓ NMCT &
chết đột ngột 32% ↓ biến cố mạch máu thứ phát
Aspirin 75 - 325 mg ngày dùng thường xuyên ở tất cả bệnh nhân thiếu máu
cơ tim cấp và mạn có hoặc không có triệu chứng, không có chống chỉ định
ACC/AHA CSAP Guideline JACC 1999; 33(7) : 2137
Trang 35Thử nghiệm Y học chứng cứ của
26%↓ tử vong toàn bộ
28%↓ chết đột ngột 23% ↓ chết do tái-
NM & BMV Beta-blocker
Pooling Project
(BBBP)
Eur Heart J 1988: 9: 8-16
NMCT cũ có CĐTN ↓tử vong, đặc biệt
chết đột ngột
44%↓ chết kết hợp , VT/VF, MI, nhập viện, CĐTN & tái tạo Thời điểm xa hơn đ/v sự kiện 1 st
Trang 36Thử nghiệm Y học chứng cứ của
30-35% ↓ tỉ lệ TVong sự kiện TMạch.
Chol & Recurrent
Events (CARE)
N Engl J Med 1996;
335: 1001-9
NM cũ 3-20 mo (4,159pts)
Baseline TC <240 mg/dl and LDL 115-174 mg/dl
24% ↓ NM gây TV/không TV
Long term Interv with
3-<445mg/dl
22%↓ Tử vong toàn bộ 24%↓ TV BMV
25%↓ TV TM 29%↓ NM
Trang 37Thử nghiệm Y học chứng cứ của
2,531 patients dùng gemfibrozil or placebo
Theo doĩ trong : 5.1 năm
24%↓ chết, đột quỵ, NMCT không TV do BMV
23%↓ chết do BMV hoặc NMCT không TV
ACC/AHA CSAP Guideline JACC 1999; 33(7) : 2137
Trang 38Thử nghiệm Y học chứng cứ của
22%↓ Tử vong toàn bộ
25%↓ Tử vong TM
24%↓ Tử vong đột ngột
N Engl J Med Jan2000
Nguy cơ cao có sư cố
TM nặng : Hx of CAD, PVD, stroke
or DM+ 1 RF (9,297 pts)
22%↓ TVong TM kết hợp, NM hoặ đột quỵ
16%↓ TV toàn bộ
Trang 39Thử nghiệm Y học chứng cứ của
Nifedipine & Verapamil
NGHIÊN CỨU BỆNH NHÂN KẾT QUẢ
NMCT không TV (5.1% vs 4.2%)
Danish Study group on
TID
vs placebo
Không thay đổ Tỉ lê TV
TVong ơ bn không có STim; không thay đổi v/ST
Tỉ lệ sự cố nặng (18.0% vs 21.6%)
Trang 40Thử nghiệm Y học chứng cứ của
11% ít sự kiện TM tái phát hơn (TV TM / NM không TV)
Không thay đổi TVong Các sự kiện TM ở Bn có RLCN Thất trái
Trang 41Thử nghiệm Y học chứng cứ của
Chưa sẵn có
Trang 42Thử nghiệm Y học chứng cứ của
Không có hiệu quả khác nhau trên tổn thương ĐM vành (QCA);
↓carotid IMT (β-mode US)
Không hiệu quả trên TVong hoặc sự cố Tim mạch nặng35% ↓ CĐTN không ổn định & ST
43% ↓ PTCA / CABG
Trang 43Quy trình Tái tạo mạch máu Revascularization Procedures
Dùng ống thông có bóng nhỏ đưa
vào chỗ nghẽn ĐMV để làm
rộng ĐM và caỉ thiện dòng
chảy; Cùng lúc, stents (ống
kim loại nhỏ) được đặt để
tránh ĐM hẹp trở lại
Coronary Artery Bypass Grafting (CABG)
Thủ thuật bắt cầu MV Dự phòng cho những trường hợp nghẽ ĐMV trầm trọng Gây tê toàn thân, dùng mạch máu nhỏ ở chân hoặc ngực như là “ghép bắt cấu”
Bắt cầu nối 1 đà6u với ĐM chủ và 1 đầu nối với ĐM vành xa ngoài chỗ hẹp
Trang 44Thủ thuật nong mạch vành qua da
Percutaneous Transluminal Coronary
Angioplasty (PTCA)
Trang 45PTCA với đặt giá đỡ (stent)
Trang 46Thủ thuật bắt cầu ĐMV
Coronary Artery Bypass Grafting (CABG)