Tính toán sàn: 1.1 Chọn sơ bộ chiều dày sàn: - Chiều dày sàn được chọn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng... BẢNG TỔNG HỢP TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN SÀN m Khối lượng riêng daN/m3 Hệ
Trang 1CHƯƠNG I TÍNH TOÁN SÀN PHẲNG Mặt bằng kết cấu dầm sàn- số liệu tính toán
Mặt bằng sàn được bố trí như hình vẽ Để xác định loại ô bản và số lượng ô bản ta tiến hành phân loại
và đánh số trên mặt bằng Do kích thước ô sàn chênh lệch không nhiều nên ta chọn cùng một ô
1 Tính toán sàn:
1.1 Chọn sơ bộ chiều dày sàn:
- Chiều dày sàn được chọn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng
Xác định sơ bộ chiều dày bản sàn theo biểu thức: h san D*L1
m
Trong đó:
D = 0,8 ÷ 1,4 phụ thuộc vào tải trọng (chọn D =1)
m = 40 ÷ 45 đối với bản kê 4 cạnh
m = 30 ÷ 35 đối với bản dầm (bản làm việc 1 phương)
Trang 2Bê tông gạch vỡ dày 80mm
Bê tông cốt thép dày 120mm Lớp vữa trát dày 10mm
Trang 3BẢNG TỔNG HỢP TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN SÀN
(m)
Khối lượng riêng (daN/m3)
Hệ số vượt tải n
Tải trọng tính toán (daN/m2)
Hệ số vượt tải n
Tải trọng tính toán (daN/m2)
Hệ số vượt tải n
Ptt (daN/m 2 )
Trang 4Ban công ,Lô gia 200 1.2 240
* Khi tính tóan họat tải sàn , tải trọng được giảm theo qui phạm:TCVN 2737 -1995 như sau:
Trong đđó A là diện tích chịu tải, tính bằng m2
2
2
0.50.5
Tải trọng tường tác dụng lên ô bản :
Tải trọng do các vách ngăn ( tường ) trong ô bản :Ta tính gần đúng bằng cách qui về tải phân bố đều theo diện tích ô sàn
Chiều dày (m)
γ
G tt (daN)
Diện tích (m2)
Trang 5BẢNG KẾT QUẢ TĨNH TẢI VÀ HOẠT TẢI SÀN
Sơ đồ tính và xác định nội lực ơ sàn bản kê 4 cạnh:
- Khi ≥ 3 thì liên kết giữa dầm và bản là ngàm
MI MI
Trang 6Momen uốn của bản kê 4 cạnh được xác định theo cơng thức:
- Momen dương ở nhịp:
- Momen âm ở gối:
Trong đĩ: P là tổng tải phân bố trên sàn
Ta cắt ô bản 1 dãy có bề rộng b = 1m theo phương cạnh ngắn để tính toán cho ô bản
* Mômen dương ở nhịp:
24
lqM
2 1 nh
2 1 goi
Để tính toán cốt thép cho ô sàn, ta sử dụng các công thức tính toán cốt thép đối
với cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ nhật như sau:
Trong đó:
M : Momen uốn tính toán (daN.m)
: Cường độ chịu nén của bê tông, bê tông cấp độ bền chịu nén B20
có = 11,5 Mpa
: Cường độ chịu kéo của cốt thép thép CII có =280 Mpa
Trang 7b : Chiều rộng tiết diện Với b = 1000 mm
Trang 8BẢNG TÍNH NỘI LỰC SÀN 1 PHƯƠNG
Ơ SÀN L1(m) L2(m) q(daN/m2) Tải trọng Momen (daNm)
BẢNG TÍNH CỐT THÉP SÀN 1 PHƯƠNG
Ơ SÀN Momen (daNm) ho(mm) αm ξ tính(mm2) As Bố trí thép chọn(mm2) As μ(%)
Trang 9Kiểm tra độ võng:
-Kiểm tra độ võng ở ô S1 ô bản này có nhịp tính toán lớn:
-Ô sàn S1 : L1 = 5.9m; L2 = 6.5m
2 2
Vậy ô sàn S1 thỏa mãn điều kiện về độ võng
Trang 10Chương 2 TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG
TÀI LIỆU THAM KHẢO :
-Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông cốt thép TCXDVN 356:2005
-Tiêu chuẩn thiết kế về tải trọng và tác động TCVN 2737-1995
-Sách kết cấu bê tông cốt thép tập 1,2,3 xuất bản 2007 của tác giả VÕ BÁ TẦM
SỐ LIỆU TÍNH TOÁN :
cường độ theo thời gian ( tra bảng 15 TCXDVN 356 : 2005 )
trong bản vẽ kiến trúc ( cốt +0.000 )
KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CỘT :
DIỆN TRUYỀN TẢI SÀN TẦNG 2-5
1200 6500
6500 6200
Trang 11Tổng tải đứng = Tĩnh tải + Hoạt tải
-Tĩnh tải truyền vào khung gồm :
+Tĩnh tải sàn
+Trọng lượng bản thân cột, dầm các tầng
+Trọng lượng vách ngăn, lớp trang trí
-Hoạt tải truyền vào khung gồm :Hoạt tải sàn
* Chọn tiết điện cột theo tải đứng :
K = 1 ÷ 1.5 là hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng ngang
ta sẽ thay đổi tiết diện cột khi lên các tầng trên
Lực tập trung tác dụng lên cột bao gồm :
+ Tĩnh tải và hoạt tải trên diện truyền tải của sàn của sàn (lấy với tải lớn nhất tại
diện truyền tải)
+ Trọng lựơng bản thân cột, dầm, tường ở bên trên truyền xuống
Trong việc chọn sơ bộ tiết diện cột, chúng ta chỉ việc chọn tiết diện theo công thức sơ
bộ, trọng lượng bản thân cột, dầm xem như chưa biết.Kết quả lực tập trung do tải lấy
theo diện truyền tải của sàn
Giá trị diện truyền tải qui về lực tập trung tại chân cột
Trang 12DIỆN TRUYỀN TẢI SÀN MÁI
6500 6200
Tĩnh tải sàn mái: 382 daN/m2
Hoạt tải sàn mái: 75*1.3 = 97.5 daN/m2
Tải trọng tác dụng của 1 tầng
Cột tải các tầng (m2) Diện tích truyền Diện truyền tải sàn mái(m2)
Tổng tải sàn các tầng(daN/m2)
Tổng tải sàn mái(daN/m2)
N một tầng(daN) N sàn mái(daN)
Chọn sơ bộ kích thước cột tầng 1-2
Cột Tổng tải N (daN) Hệ số K F cột (cm2) F cột chọn (cm2) b x h
Trang 13Chọn sơ bộ kích thước cột tầng 3-4-5:
Cột Tổng tải N (daN) Hệ số K F cột (cm2) F cột chọn (cm2) b x h
Trang 14TẢI TRỌNG ĐỨNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG TRỤC 10 :
NGUYÊN TẮC TRUYỀN TẢI:
+ Tải từ sàn (tĩnh tải và hoạt tải) truyền vào khung dưới dạng tải hình thang và tam
giác
+ Tải trọng bản thân , tường xây là tải phân bố đều
+ Tải do dầm phụ truyền vào dầm chính của khung dưới dạng tải tập trung (phản lực
tập trung và moment tập trung)
+ Tải từ dầm chính truyền vào cột, sau cùng tải trọng truyền xuống móng
6500 6200
10
A
B C
10
A
B C
S1 S2
Trang 15Tĩnh tải tường xây lên dầm trục 10 (tải phân bố đều)
Nhịp Bề dày tường
(m)
Chiều cao tường (m)
Dạng hình thang Tĩnh
tải(daN/ )
Hoạt tải(daN/ )
Tĩnh tải(daN/m)
Hoạt tải(daN/m)
Dạng hình tam giác Tĩnh
tải(daN/ )
Hoạt tải(daN/ )
Tĩnh tải(daN/m)
Hoạt tải(daN/m)
Dạng hình tam giác Tĩnh
tải(daN/ )
Hoạt tải(daN/ )
Tĩnh tải(daN/m)
Hoạt tải(daN/m)
Trang 16Lực tập trung tại nút
6500 6200
10
A
B C
10
A
B C
S1 S2
S4
6500 6200
10
A
B C
10
A
B C
S1 S2
S4
Tĩnh tải tập trung tại nút sàn tầng 2-5
- Tải tập trung tại nút D’:
Trang 17Tải tập trung tại nút C:
Tĩnh tải tập trung tại nút sàn mái
- Tải tập trung tại nút D’, A’:
Trang 18- Tải tập trung tại nút B, C:
Trang 19TẢI TRỌNG NGANG TÁC DỤNG VÀO KHUNG TRỤC 10 : (Theo TCVN 2737 – 1995)
không tính thành phần động của áp lực gió
theo công thức :
j o
j o
Trong đó:
– giá trị của áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng, quận 5 TP.HCM thuộc vùng II-A
W daN m (do ít ảnh hưởng của
K – Hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao địa hình
Tra bảng 5( TCVN 2737 – 1995 , dạng địa hình C)
C= 0.8 : Hệ số khí động phía đón gió (Tra bảng 6 )
C’ = -0.6 : Hệ số khí động phía khuất gió
n= 1.2 : Hệ số tin cậy của tải trọng gió
B= 6.35m : Bề rộng đón gió của khung đang xét
Kết quả tính được lập thành bảng :
CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG TRỤC 10 :
Các trường hợp tải trọng :
1 / Tĩnh tải ( TH1 ) 2 / Hoạt tải 1 tầng lẻ ( TH2 )
3 / Hoạt tải 2 tầng chẵn ( TH3 )
4 / Hoạt tải 3 cách nhịp 1 ( TH4 )
5 / Hoạt tải 4 cách nhịp 2 ( TH5 )
6 / Hoạt tải 5 liền nhịp 1 ( TH6 )
7 / Hoạt tải 6 liền nhịp 2 ( TH7 )
8 / Hoạt tải 7 liền nhịp 3 ( TH8 )
Trang 209 / Hoạt tải 8 liền nhịp 4 ( TH9 )
10 / Gió trái ( TH10 )
11 / Gió phải ( TH11 )
Các trường hợp tổ hợp tải trọng :
Tổ hợp chính: 1 / Tổ hợp 1 = TH1 + TH2
2 / Tổ hợp 2 = TH1 + TH3
3 / Tổ hợp 3 = TH1 + TH4
4 / Tổ hợp 4 = TH1 + TH5
5 / Tổ hợp 5 = TH1 + TH6
6 / Tổ hợp 6 = TH1 + TH7
7 / Tổ hợp 7 = TH1 + TH8
8 / Tổ hợp 8 = TH1 + TH9
9 / Tổ hợp 9 = TH1 + TH10
10 / Tổ hợp 10 = TH1 + TH11 11/Tổ hợp 11=TH1+TH2+TH3 Hệ số tổ hợp: Tĩnh tải=1, Hoạt tải=1 Tổ hợp phụ:
12 / Tổ hợp 12 = TH1+TH2+TH10
13/ Tổ hợp 13 = TH1+TH2+TH11
14/ Tổ hợp 14 = TH1 + TH3+TH10
15/ Tổ hợp 15 = TH1 + TH3+TH11
16/ Tổ hợp 16 = TH1 + TH4+TH10
17/ Tổ hợp 17 = TH1 + TH4+TH11
18/ Tổ hợp 18 = TH1 + TH5+TH10
19/ Tổ hợp 19 = TH1 + TH5+TH11
20/ Tổ hợp 20 = TH1 + TH6+TH10
21/ Tổ hợp 21 = TH1 + TH6+TH11 22/ Tổ hợp 22 = TH1 + TH7+TH10 23/ Tổ hợp 23 = TH1 + TH7+TH11 24/ Tổ hợp 24 = TH1 + TH8+TH10 25/ Tổ hợp 25 = TH1 + TH8+TH11 26/ Tổ hợp 26 = TH1 + TH9+TH10 27/ Tổ hợp 27 = TH1 + TH9+TH11 28/ Tổ hợp 28 = TH1 + TH2+TH3 + TH10 29/ Tổ hợp 29 = TH1 + TH2+TH3 + TH11 Hệ số tổ hợp: Tĩnh tải= 1, Hoạt tải= 0.9
30/ Tổ hợp 30 (BAO) = ( Tổ hợp 1, Tổ hợp 2, ………, Tổ hợp 29 )
Trang 231072.5 480
Trang 241072.5 480
Trang 251072.5 480
Trang 27536.3 480
Trang 28536.3 480
Trang 29536.3 480
Trang 30250.5 282.7 282.7 282.7
GIÓ TRÁI(TH10)
Trang 36 Tính toán cốt thép cho dầm:
Tính toán cốt thép ở gối: tiết diện chữ nhật b x h = 250 x 500(mm)
Tính toán cốt thép ở nhịp: tiết diện chữ T
Xác định vị trí trục trung hòa: do moment tại gối lớn nên ta đặt cốt thép 2 lớp
Trang 37 Tính toán cốt thép cho cột:
1
1 3
4 3
7.827*10
0.10.1
s
b
b b
s o
Trang 39