N ớc ta có số dân đứng hàng thứ mấy trong các n ớc Đông Nam á?. 3.Từ kết quả nhận xét trên, em rút ra đặc điểm gì về dân số Việt Nam?... N ớc ta có số dân đứng hàng thứ mấy trong các n ớ
Trang 1Thø t ngµy 29 th¸ng 10 n¨m 2008
§Þa lÝ
1 KiÓm tra bµi cò.
Trang 3Đất có đặc điểm gì?
Trang 4Địa hình n ớc ta có đặc điểm gì?
Trang 5Nêu đặc điểm của khí hậu n ớc ta.
Trang 6Rừng n ớc ta có đặc điểm gì?
Trang 7Nêu đặc điểm của sông ngòi n ớc ta.
Trang 8218,7 83,7 82,0 63,8 50,1 25,6
7 8 9 10 11
Cam-pu-chia Lào
Xin-ga-po
Đông Ti-mo Bru-nây
13,1 5,8 4,2 0,8 0,4
1 Dân số:
Bảng số liệu Số dân các n ớc Đông Nam á năm 2004
1 Năm 2004, dân số n ớc ta là bao nhiêu ng ời?
2 N ớc ta có số dân đứng hàng thứ mấy trong các n ớc Đông Nam á?
3.Từ kết quả nhận xét trên, em rút ra đặc điểm gì về dân số Việt Nam?
Trang 9Thảo luận và trả lời các câu hỏi sau:
1 Năm 2004, dân số n ớc ta là bao nhiêu ng ời?
2 N ớc ta có số dân đứng hàng thứ mấy trong các n ớc Đông Nam á? 3.Từ kết quả nhận xét trên, em rút ra đặc điểm gì về dân số Việt Nam?
Trang 10STT Tên n ớc
Số dân (Triệu ng ời)
7 8 9 10 11
Cam-pu-chia Lào
Xin-ga-po
Đông Ti-mo Bru-nây
13,1 5,8 4,2 0,8 0,4
1 Dân số:
In-đô-nê-xi-a
Bru-nây
Bảng số liệu Số dân các n ớc Đông Nam á năm 2004
Trang 11Thứ t ngày 29 tháng 10 năm 2008
Địa lí
1 Dân số:
- Dân số n ớc ta thuộc vào hàng các n ớc đông dân trên thế giới.
Dân số Vi t Nam ệt Nam
Trang 122 Gia t¨ng d©n sè:
0 10 20 30 40 50 60 70 80
Trang 131 Từ năm 1979 đến năm 1989 dân số n ớc ta tăng bao
nhiêu ng ời?
2 Từ năm 1989 đến năm 1999 dân số n ớc ta tăng thêm bao nhiêu ng ời?
3 ước tính trong vòng 20 năm qua, mỗi năm dân số n ớc ta tăng thêm bao nhiêu ng ời?
4 Em rút ra điều gì về tốc độ gia tăng dân số của n ớc ta?
Câu hỏi thảo luận:
Trang 14ng ời?
2 Từ năm 1989 đến năm 1999 dân số n ớc ta tăng thêm bao nhiêu ng ời?
3 ư ớc tính trong vòng 20 năm qua, mỗi năm dân số n ớc ta tăng thêm bao nhiêu ng ời?
4 Em rút ra điều gì về tốc độ gia tăng dân số của n ớc ta?
Trang 151 Từ năm 1979 đến năm 1989 dân số n ớc ta tăng bao nhiêu ng ời?
Đáp án
Từ năm 1979 đến năm 1989 dân số n ớc ta tăng
11 700 000 ng ời
Trang 162 Từ năm 1989 đến năm 1999 dân số n ớc ta tăng thêm bao nhiêu ng ời?
Đáp án
Từ năm 1989 đến năm 1999 dân số n ớc ta tăng
11 900 000 ng ời
Trang 173 íc tÝnh trong vßng 20 n¨m qua, mçi n¨m d©n sè n íc ta t¨ng thªm bao nhiªu ng êi?
§¸p ¸nTrong vßng 20 n¨m qua, mçi n¨m d©n sè n íc ta t¨ng
1 180 000 ng êi
Trang 184 Em rút ra điều gì về tốc độ gia tăng dân số của n ớc ta?
Đáp ánDân số n ớc ta tăng nhanh
Trang 19Thứ t ngày 29 tháng 10 năm 2008
Địa lí
1 Dân số:
- Dân số n ớc ta thuộc vào hàng các n ớc đông dân trên thế giới.
Trang 20D©n sè t¨ng nhanh
Tµi nguyªn thiªn
Trang 21Thứ t ngày 29 tháng 10 năm 2008
Địa lí
1 Dân số:
- Dân số n ớc ta thuộc vào hàng các n ớc đông dân trên thế giới.
Dân số Vi t Nam ệt Nam
2 Gia tăng dân số:
- Dân số n ớc ta tăng nhanh.
3 Hậu quả của việc gia tăng dân số:
- Tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt.
- Trật tự x hội bị vi phạm cao.ã hội bị vi phạm cao.
- Việc nâng cao đời sống gặp nhiều khó khăn.
Trang 23Chúc mừng bạn!
Bạn đã đúng! ! !
Chúc mừng bạn!
Bạn đã đúng! ! !
Chúc mừng bạn!
Bạn đã đúng! ! !
Trang 24§óng råi!
B¹n giái qu¸! ! !
Trang 25Hoan h«!
§óng råi!
B¹n th«ng minh qu¸!
Trang 26Chúc mừng bạn! Bạn đã đúng! ! !