1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án Bê tông cốt thép 02

57 333 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bê tông cốt thép là một môn học quan trọng bậc nhất ở bậc Đại học của sinh viên ngành Xây dựng. Kết thúc phần lý thuyết sinh viên sẽ được giảng viên phát đề làm đồ án kết thúc môn học. Đồ án này cực kỳ quan trọng với các bạn sinh viên. Tài liệu này là một đồ án mẫu muốn chia sẻ cho các bạn sinh viên tham khảo.

Trang 1

I) Chọn kích thước các bộ phận kết cấu :

1) Kết cấu mái :

• Nhịp biên : L1 = Llk1 + 2λ = 25.5 + 2x0,75 = 27(m)

Chọn dàn hình thang :

Chiều cao giữa dàn : h = 1 1 (3 3,86)

Chọn kết cấu mái là dầm, có cửa mái

Chiều cao đầu dầm là : hđ = 1 1 (0, 6 0, 75)

Trang 2

2) Daàm caàu truùc :

Choùn chieàu cao daàm theo nhũp coự sửực truùc lụựn hụn (Q1 = 10T < Q2 = 20T)

 Chọn dầm cầu trục theo Bảng 1.11 sách khung BTCT

Chiều cao

Hc(mm) Bề rộng b(mm) Bề rộng cánh bc(mm) Chiều cao cánh hc(mm) Trọng lợng dầm (t)

3) Chọn cầu trục:

Chọn cầu trục theo Bảng 3 phụ lục I ta có các số liệu về cầu trục nh sau:

Nhịp biên : Với sức trục Q = 10 chế độ làm việc trung bình Lk= 25,5 m

Bảng số liệu cầu trục

Nhịp giữa : Với sức trục Q = 20 T chế độ làm việc trung bình Lk= 13,5 m

Bảng số liệu cầu trục

- R = 8,6 (m) cao trình đỉnh ray (do đầu bài cho)

- Hr= 0,128 (m): chiều cao ray và các lớp đệm

- Hc: chiều cao dầm cầu trục, Hc=1(m)

Cao trình đỉnh cột:

D = R + Hct+ a 1 = 8,6 + 2,4 + 0,1 = 11,1 (m)

• Hct = 2,4 (m) chiều cao cầu trục(Bảng trên )

• a1: khe hở an toàn từ đỉnh xe con đến mặt dới kết cấu đỡ mái

chọn a1= 0,1m đảm bảo a1≥ 0,1m theo quy định

Cao trình đỉnh mái:

- Nhịp biên : M = D + h+ t = 11,1 + 3 + 0,51 = 14,61m

- h = 3m : chiều cao giữa dàn mái

Trang 3

- t = 0,51m : tổng chiều dày các lớp mái

- Nhịp giữa :

M= D + h + hcm + t = 11,2 + 1,5 + 2,6 + 0,51 = 15,71(m)

5)Kích th ớc cột:

-Chiều dài phần cột trên : Ht = D - V = 11,1 - 7,47 = 3,63 (m)

-Chiều dài phần cột dới : Hd = V+a2 = 7,47 + 0,7 = 8,17(m)

Với a2 là khoảng cách từ mặt nền đến mặt móng, theo đề : a2 = 0,7(m)

chọn a3 = 60 (cm) = 0,6 (m) là phần cột đợc ngàm vào cốc móng, chọn cho cả cột biên và cột giữa

- Chiều dài toàn bộ cột : H= Ht + Hd + a3 = 8,17 + 3,63 + 0,6 = 12,4(m)

Chọn tiết diện cột:

-Bề rộng cột : chọn theo số liệu tham khảo của thiết kế định hình, với a = 6m ,Q=20T<30t

=> thống nhất cho toàn bộ phần cột trên và dới, cho cả cột biên lẫn cột giữa b=40cm

-Chiều cao tiết diện cột :

Cột biên :

Phần cột trên : chọn theo yêu cầu về chịu lực đồng thời phải đủ diện tích tựa cho kết cấu mái

-Chiều cao tiết diện phần cột trên của cột biên: ht = 40(cm)

Thoả mãn điều kiện: a4 = λ- ht - B1= 75- 40- 26 = 9(cm) > 6(cm)

- a: khe hở giữa mép cột và mép cầu trục

Trang 4

- λ = 75 (cm) khoảng cách từ trọng tâm dầm cầu trục đến trục phân chia

- B1= 26 (cm) khoảng cách từ trục của dầm cầu trục đến mép ngoài của cầu trục (xem bảng số liệu cầu trục ở trên)

Trang 5

II.Xác định các loại tải trọng:

gtt(kG/m2)

- Hai lụựp gaùch laự nem keồ caỷ vửừa

- Lụựp BT nheù caựch nhieọt

- Lụựp BT choỏng thaỏm

0.050.120.04

1.8001.2002.500

90144100

1.21.21.11.1

108.0172.8110.0176

- Panen 6 x 1.5m troùng lửụùng 1 taỏm keồ caỷ BT cheứn

khe laứ : 1.7t

160

* Tĩnh tải mái quy về lực tập trung

Nhịp biên không cửa mái :

Gm1 = 0,5(G1 + g.a.L)= 0,5(14,3 + 0,567.6.27) = 53(t)

Nhịp giữa có cửa mái :

Gm2 = 0,5(G1 + g.a.L + G2 + 2.gk.a) =0,5(7,15+ 0,567.6.15+1,4 + 2.0,48.6) =65,34(t)

Vị trí các lực Gm1, Gm2 đặt cách trục định vị 0,15m

Trang 6

2.TÜnh t¶i cÇu trơc:

Phần cột trên: Gt = n.bt.ht.Ht.γ = 1,1.0,4.0,4.3,63.2,5 = 1,6T

Phần cột dưới: Gd =1,1.2,5[0,4.0,6.8,17 + 0,4.0,5.(0,6 + 1)/2] = 5,85T

+ Cột giữa:

Phần cột trên: Gt = 1,1.0,4.0,6.3,63.2,5 = 2,4T

Phần cột dưới: Gd =1,1.[0,4.0,8.8,17 + 2.0,4.0,7.(0,6 + 1,3)/2].2,5 = 8,65 T

4)Ho¹t t¶i m¸i:

Trang 7

Tra bảng ta được các hệ số sau :

Khoảng cách 2 bánh xe

(m)

Aùp lực to lớn I lên mỗi

bánh xe trục Pmax (T)

Trang 8

4100.1 =0,683 , y

4 = 0

Dmax = 1,1.18,5.(1+ 0,267 +0,683) = 39,6825 (t)

b.Ho¹t t¶i do lùc h·m ngang cđa xe con

Vật nặng được treo bằng móc cứng, lực hăm ngang truyền cho mỗi bánh xe :

Trang 9

h oạt tải do gió:

−Công thức tính tải trọng gió tính toán tác dụng lên mỗi mét vuông bề mặt thẳng đứng của công trình là:

W=n.Wo.k.C

•Wo =155 KG/m2 : đề bài

•k: hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao phụ thuộc vào dạng địa

hình.Tra bảng 2 phụ lục II ở đây áp dụng địa hình B

Hệ k xác định ở hai mức tơng ứng ở 2 cao trình

-Mức đỉnh cột, cao trình +11,1m có k = 1,0176

-Mức đỉnh mái, cao trình +15,71m có k = 1,0871

•C: hệ số khí động lấy theo sơ đồ 16 TCVN 2737-1995 :

C = +0,8 đối với phía gió đẩy

C = -0,6 đối với phía gió hút

Trang 10

Sơ đồ xỏc định hệ số khớ động trờn mỏi

−Hệ số khí động :

Ce2 = - 0.6 ; Ce1 : tra baỷng laỏy α = 5042 ;

Tổ soỏ : h1/L = (11,1+1,75)/69 = 0,816

=> Ce1 = - 0,163

−Trị số S tính theo công thức:

Si = n.k.Wo.a.∑ci.hi = 1,3.1,05235.0,155.6.∑ci.hi = 1,2723.∑ci.hi

S1= 1,2723.(0,8.1,75 - 0,163.1,35+0,6.1,35+0,6.1- 0,3.0,3.4+0,3.2,6 - 0,6.0,3) = 3,94(t)

S2 = 1,2723.(0,6.0,3 + 0,6.2,6 + 0,6.0,3+0,6.1- 0,5.1,35+0,4.1,35+0,4.1,75) = 3,93(t)

III.xác định nội lực:

Để đơn giản trong tính toán,nhà cn 1 tầng có 3 nhịp ,mái cứng, cao trình bằng nhau, khi tính với tải trọng đứng và lực hãm của cầu trục đợc phép bỏ qua chuyển vị ngang đầu cột Chỉ kể đến chuyển vị ngang đầu cột khi tính với tải trọng gió

1)Các đặc tr ng hình học:

Với :

H = ht+ Hd(m)

Ji=

12

h

b 3

t=

H

Ht

K=t3





J

J

t

d

Qui ớc dấu (+)

Trang 11

2)Néi lùc do tÜnh t¶i m¸i:

4,06,

Trang 12

trục B

Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải mái Gm1 và Gm2 như hình vẽ

Tổng độ lớn của tĩnh tải mái tác dụng lên cột B:

Biểu đồ momen, phản lực R đầu cột như trên hình vẽ

3)Nội lực do tĩnh tải cầu trục:

a.Cột trục A

Sơ đồ tính với tĩnh tải dầm cầu trục Gd như trên hình vẽ

Lực Gd gây ra momen đối với trục cột dưới, đặt tại vai vột

0.95 1.46

IIIIIIIIIIII

IVIV

Trang 14

m m

Trang 15

Nội lực do hoạt tải mái

a.cột biên; b.bên trái cột giữa; c.bên phải cột giữa

Trang 16

NI = NII = 0

NIII = NIV = 33,2475 T

+ Phần vai phải :

Tương tự vai trái nhưng nhân với tỉ số

1 max

2 max

7 ) Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục:

Lực Tmax đặt cách đỉnh cột một đoạn y = 2,63m cĩ y/Ht = 2,63/3,63 = 0,72Với y xấp xỉ 0,7Ht cĩ thể dùng cơng thức lập sẵn để tính phản lực:

k1

)t1(T

10

7.63

17.83 11.94

9.11B

0.75

14.94

Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục

a.cột biên; b.bên trái cột giữa; c.bên phải cột giữa

Trang 17

- Tmax đặt ở phía phải: Tmax = 3,06T

Nội lực giống max

phai trai

T T

Trang 18

MIV = -2,04.1,96 = -4 Tm

N = 0

2,04.1 2,04

tren

-2,04.(-0,5) 1,02

duoi

8)Nội lực do tải trọng gió:

Với tải trọng gió phải tính với sơ đồ toàn khung có chuyển vị ngang ở đỉnh cột.Vì giả thiết xà ngang cứng vô cùng và các đỉnh cột có cùng cao trình nên chuyển vị ngang ở đầu cột là như nhau.Ở đây dùng phương pháp chuyển vị để tính, hệ chỉ có một ẩn số  là chuyển vị ngang ở đỉnh cột.Hệ cơ bản như sau:

Phương trình chính tắc: r + Rg = 0 trong đó Rg : phản lực liên kết trong hệ cơ bản 2 1 4 1 g R R S S R = + + + Khi gió thổi từ trái sang phải thì R1 và R4 xác định như hình vẽ: 1 3 (1 ) 3.0,984.11,8(1 0,069.0,308) 4,16 8(1 ) 8(1 0,069) d q H kt R T k + + = = = + + 0.45 1.523 0.960 2.55 2.02 2.31 A B 5.37 4.35 4

Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục

2

=

Hệ cơ bản khi tính khung với tải trọng gió

Trang 19

4 1

0,738

0,984

h

d

q

q

=> Rg = 4,16 + 3,12 +3,94 +3,93= 15,15T

Phản lực liên kết do các đỉnh cột chuyển dịch một đoạn = 1 được tính bằng

4 3 2

1 r r r

r

0,00123

d

0,003

d

=> r = 2 x (0,00123 + 0,003)E = 0,00846E

0, 00846

g

R

Phản lực tại các đỉnh cột trong hệ thực:

RA = R1 + r1Δ = 4,16 + 0,00123.(-1790,78) = 1,96 T

RB = RC = r2Δ = 0,00189 (-1790,78) = -5,37 T

RD = R4 + r4Δ = 3,12 + 0,00123 (1790,78) = 0,92 T

Nội lực :

+Cột A :

MI = 0

MII = MIII = 3,63.(0,984.3,63/2 -1,96) = -0,62Tm

MIV = 11,8.(0,984 11,8/2-1,96) = 45,43Tm

Q = 0,984.11,8 - 1,96 = 9,66T

+ Cột B & C :

MI = 0

ri

1

=

Trang 20

MII = MIII = 5,37.3,63 = 19,5Tm

MIV = 5,37 11,8 = 63,37 Tm

Q = 5,37 T

+ Cột D :

MI = 0

MII = MIII = 3,63.(0,738.3,63/2 - 0,92) = 1,54 Tm

MIV = 11,8.(0,738 11,8/2 - 0,92) = 40,57 Tm

Q = 0,738 11,8 - 0,92 = 7,79 T

IV.TỔ HỢP NỘI LỰC:

Nội lực trong các tiết diện cột được sắp xếp và tổ hợp lại trong bảng tổ hợp

Trong bảng ngồi giá trị nội lực cịn ghi rõ số thứ tự của cột mà nội lực được chọn để đưa vào tổ hợp Tại các tiết diện I, II, III chỉ đưa vào tổ hợp các giá trị M và N, ở tiết diện IV cịn đưa thêm lực cắt Q, cần dùng khi tính mĩng Trong tổ hợp cơ bản 1chỉ đưa vào một loại hoạt tải ngắn hạn, trong tổ hợp cơ bản 2 đưa vào ít nhất hai loại tải ngắn hạn với hệ số

tổ hợp 0,9

1.96

45.43

0.62

63.37

5.37 19.5

0.92

40.57 1.54

Biểu đồ nội lực trường hợp giĩ thổi từ trái sang phải

Trang 22

BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC

Cột Tiết

diện

Nội lực

Tĩnh tải

Hoạt tải

IV-IV

4,11 4,12 4,9,10 4,6,11 4,9,10,

12

4,6,9,10 11 M(tm) 2,67 0,5 -4,1 -2,31 45,53 -40,57 48.2 -37.9 -3.74 44.1 -39.61 -39.16

4,5,6,7, 8,11

Trang 23

M(tm) 0,92 -0,33 0,59 -14,94 -2,13 17,83 4,35 19,5 -19,5 23.1 -18.58 6.03 38.96 -32.29 23.3 N(t) 131,44 4,39 7,9 33,25 0 39,68 0 0 0 171.12 131.44 204.37 174.26 165.31 208.14

IV-IV

4,11 4,12 4,7,8,9,

10

4,5,7,8 11

4,6,9, 10,12

4,5,6,7,8 9,10,12 M(tm) -1,16 0,4 -0,72 7,63 1,96 -9,11 -5,61 63,37 -63,37 62.21 -64.53 -6.29 64.86 -72.09 -63.1

N(t) 140,09 4,39 7,9 33,25 0 39,68 0 0 0 140.09 140.09 213.02 173.96 182.91 216.79

Q(t) -0,26 0,09 -0,16 2,76 -0,5 -3,29 1,02 5,37 -5,37 5.11 -5.63 -0.27 6.69 -7.28 -5.17

Trang 24

−Giả thiết a=a’= 4cm; vậy h0=h-a=40-4=36 (cm); h0-a=36-4=32 (cm)

−Độ mảnh λh= l0/h = 907,5/40 = 22,7 > 8 do vậy cần xét đến sự ảnh hởng của uốn dọc.-Từ bảng tổ hợp chọn ra 3 cặp nội lực nghi ngờ là nguy hiểm

61,7154,661,71

0,00940,15820,132

0,02440,17320,147

-0,13-0,13-0,13

54,654,654,6

−Độ lệch tâm tính toán e0=e01+e’0 với

a sau đó sẽ kiểm tra với cặp 2

+ Cặp nội lực 1 có trị số moment nhỏ hơn nhiều so với cặp 3(lực dọc bằng cặp 3) nên khi dùng cặp 3 để tính thép thì không cần kiểm tra với cặp 1

a.Tính với cặp 3:

Để tính toán ảnh hởng của uốn dọc, tạm giả thiết hàm lợng cốt thép toàn bộ

àt=1.25%, nếu sau tính thép có hàm lợng bằng hoặc gần bằng với hàm lợng giả thiếtthì không phải giả thiết lại

- Mômen quán tính của tiết diện thép

h

= =213333 (cm4)

Trang 25

ηe0=1,6073.15,34 = 24,656(cm) (eo>e0gh=11,072(cm))VËy tÝnh theo trêng hîp nÐn lÖch t©m lín

e=ηe0+0,5h-a = 24,656 + 20- 4 = 40,656(cm)

- TÝnh F’a theo c«ng thøc sau víi A0 = 0,428

F’a=

)'ah(R

h.b.R.Ae

N

0 a

2 0 n 0

h.b

' a 0 n 0

R

NFRbh

bh

F'F

0,0126 = 1,26%

§é sai lÖch µt víi µtgt gi¶ thiÕt ban ®Çu:

Trang 26

b.Kiểm tra với cặp 2:

Vì cặp 2 có mômen cùng dấu với cặp 3 là cặp tính thép nên với cặp 2 có

Fa =4φ20 (12,57cm2) F’a=2φ20 (6,28cm2)

- Momen quán tính của tiết diện thép

11,0

2

0

J.EJ.EK

Sl

1

e=ηe0+0,5h-a=42,3455(cm)-Xác định chiều cao vùng chịu nén x theo công thức:

x=

bR

'F'RFRN

n

a a a

a −+

Trang 27

− − =9 (cm) thỏa mãn các quy định về cấu tạo

* Kiểm tra cột theo ph ơng ngoài mặt phẳng uốn:

-Chiều dài tính toán: l0=2.Ht=2.363=726(cm)

-Độ mảnh : λb=726

40 =18,15 Tra bảng đợc hệ số uốn dọc ϕ=0,81 Tính toán kiểm tra theo cấu kiện chịu nén

−Giả thiết a=a’= 4cm; h0=h-a= 60-4 =56(cm); h0-a’=56-4=52 (cm)

−Độ mảnh λh= l0/h = 20,425 >8 do vậy cần xét đến sự ảnh hởng của uốn dọc

−Từ bảng tổ hợp chọn ra 3 cặp nội lực nghi ngờ là nguy hiểm

2(IV-17)

48,2-39,61

65,895,72

0,73250,4138

0,75250,4338

2,672,67

65,865,8

Trang 28

−Độ lệch tâm tính toán e0=e01+e’0 với

Nhận xét : Đối với giá trị các cặp nội lực trên,3 giải pháp tính thép thờng dùng là :

- Tính thép đối xứng cho cặp 2 hoặc 3 sau đó kiểm tra cặp 1 nhng không thỏa do cặp 1 lệch tâm lớn Còn nếu tính thép đối xứng cho cặp 1 thì rất lãng phí

- Tính thép không đối xứng cho cặp 2 và 3 lấy phần thép kéo của cả 2 cặp để đặt thép cũng lãng phí

- Tính thép không đối xứng cho cả 3 cặp rồi lấy kết quả lớn nhất của Fa và F’a=> chọn

a.Tính với cặp 1

−Để tính toán ảnh hởng của uốn dọc, tạm giả thiết tỉ số cốt thép toàn bộ àt=2,58%

−Momen quán tính của tiết diện thép

h

,

0

11,0

Trang 29

)'ah(

Ra 0

0 n 0

h.b

' a 0 n 0

R

NFRbh

bh

F'F

0,0258 = 2,58%

=> kh«ng cÇn ph¶i tÝnh l¹i

-Chän cèt thÐp :

Bªn ph¶i : Fa = 3φ30+4φ25 (40,84cm2) Bªn tr¸i : F’a = 4φ25 (19,64cm2)

b.TÝnh víi cÆp 2

−§Ó tÝnh to¸n ¶nh hëng cña uèn däc, t¹m gi¶ thiÕt tØ sè cèt thÐp toµn bé µt=2,27%

−Momen qu¸n tÝnh cña tiÕt diÖn thÐp

h

,

0

11,0

Trang 30

N

0 a

2 0 n 0

h.b

' a 0 n 0

R

NFRbh

bh

F'F

0,0227= 2,27%

=> không cần phải tính lại

-Chọn cốt thép :

Bên trái : Fa = 5φ28 (30,79cm2) Bên phải : F’a = 2φ30 +1φ28 (20,3cm2)

c.Tính với cặp 3

−Để tính toán ảnh hởng của uốn dọc, tạm giả thiết tỉ số cốt thép toàn bộ àt=2,27%

−Momen quán tính của tiết diện thép

h

= =720.103 (cm4)

−Ta có 0,05< eo/h = 40,68/60=0,678 <5

−Hệ số kể đến độ lệch tâm

Trang 31

S = 0,1

h

e1

h.b.R.Ae

N

0 a

2 0 n 0

h.b

' a 0 n 0

R

NFRbh

bh

F'F

0,023 = 2,3% ≈ 2,27%

=> không cần phải tính lại

-Chọn cốt thép :

Bên phải : Fa = 6φ25 (29,45cm2) Bên trái : F’a = 3φ30 (21,21cm2)

Vậy chọn thép cho cột dới nh sau:

Bên trái : Fa = 6φ25 (29,45cm2) Bên phải : F’a = 3φ30+4φ25 (40,84cm2) đặt 2 hàng

* Kiểm tra về bố trí cốt thép

Trang 32

- khoảng cỏch cỏc cốt dọc theo phương cạnh h là: S d =(h0 −a') / 2 = 26 < 40

=> Diện tích cốt cấu tạo không < 0,0005 b.Sd = 0,0005.40.26 = 0,52 cm2

* K iểm tra khả năng chịu lực theo phương ngoài mặt phẳng uốn:

Chiều dài tớnh toỏn: l0 = 1,2Hd = 1,2.8,17 = 9,8m

Độ mảnh λb= l0/b = 980/40 = 24,5.Tra bảng ta được : ϕ = 0,71

Ktra theo điều kiện chịu nộn đỳng tõm cú Fb =40.60=2400cm2

Fa = 40,215 (5φ32 ) (ở phần đó cắt bớt cốt dọc và khụng kể cốt dọc cấu tạo vỡ khoảng cỏchcốt đai lớn hơn 15lần đường kớnh của nú)

àt = 40,215/2400 = 0,0168 = 1,68% < 3%

Kiểm tra theo Điều kiện : N≤ Ntd =ϕ(RnFb +R'a Fat)

với: N = Nm ax (III-18) = 101,23T

Ntđ = 0,71(90.2400 + 2800.40,215) = 233307 KG = 233,31T

Vậy cột đủ khả năng chịu lực theo phương ngoài mặt phẳng uốn

Vii.tính toán cột biên theo các điều kiện khác:

1)Kiểm tra theo khả năng chịu cắt :

− ở phần cột dới, lực cắt lớn nhất xác định đợc từ bảng tổ hợp Qmax=10,36(T)

−Có: K1Rkbh0=0,6.7,5.40.56=10080 (KG)=10,08 (T)

 Q > K1Rkbh0 nênphải tính cốt ngang:

- Tớnh bửụực ủai:

Trang 33

=> Khoõng caàn tớnh coỏt xieõn

Vaọy choùn ủai φ8a250 boỏ trớ cho caỷ coọt treõn vaứ coọt dửụựi

Khoảng cách giữa các cốt đai chọn 25cm, đảm bảo không lớn hơn 15 lần đờng kínhcốt dọc chịu nén bé nhất φ20 (15.2,0 = 30cm)

2)Kiểm tra về nén cục bộ ở đỉnh cột :

−Đỉnh cột chịu lực nén do mái truyền xuống:

N = Gm1+Pm1= 53+7,9 = 60,9(t)

−Bề rộng dàn mái kê lên cột 24cm, bề dài tính toán của đoạn kê là 26cm

−Diện tích trực tiếp chịu nén cục bộ :

624

1200F

S1 = 12cm, khoảng đặt lới là 3x12 + 3 = 39 cm đảm bảo khoảng đặt lới khôngdới đoạn quy định đối với thép gân là 15d = 15x2,5 = 37,5cm

Diện tích tiết diện bêtông đợc bao bên trong lới :

Trang 34

Tỉ số cốt thép của lới tính theo công thức :

Với N = 60,9T < 157,9T nên đảm bảo khả năng chịu lực cục bộ

Dới đây là hình vẽ sơ đồ kiểm tra nén cục bộ và cách gia cố lới thép ở đầu cột

Trang 35

2) P≤

v

2 0 k v

a

h.bRk.2,1

với Kv=1 cho cầu trục có chế độ làm việc trung bình

b.Tính cốt dọc nh đối với cấu kiện chịu uốn:

-Momen uốn tại tiết diện mép cột:

0

7, 24.10

0, 02320,993.2800.106

Trang 36

N = 0,5Gd + Dmax1Giá trị Dmax1 do Pmax gây ra nhng chỉ tính cho 1 bên dầm Dựa vào đờng ảnh hởng

vẽ ở phần xác định hoạt tải đứng dầm cầu trục tính đợc:

4)Kiểm tra cột khi vận chuyển và cẩu lắp :

-Lúc này cột bị uốn, tải trọng lấy bằng trọng lợng bản thân nhân với hệ số độnglực 1,5:

Đoạn dới : g1 = 1,5(0,4.0,6)2,5 = 0,9t/m

Ngày đăng: 04/11/2016, 08:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu cầu trục - Đồ án Bê tông cốt thép 02
Bảng s ố liệu cầu trục (Trang 2)
Sơ đồ xác định hệ số khí động trên mái - Đồ án Bê tông cốt thép 02
Sơ đồ x ác định hệ số khí động trên mái (Trang 10)
Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải mái G m1  và G m2  như hình vẽ. - Đồ án Bê tông cốt thép 02
Sơ đồ t ác dụng của tĩnh tải mái G m1 và G m2 như hình vẽ (Trang 12)
Sơ đồ tính giống như khi tính với G m1  , nội lực xác định bằng cách nhân nội lực do G m1  với - Đồ án Bê tông cốt thép 02
Sơ đồ t ính giống như khi tính với G m1 , nội lực xác định bằng cách nhân nội lực do G m1 với (Trang 13)
Sơ đồ tính giống như khi tính với tĩnh tải dầm cầu trục G d  , nội lực được xác định bằng  cách nhân nội do G d  gây ra với tỷ số: D max1 /G d   = 33,2475/5,35 = 6,214 - Đồ án Bê tông cốt thép 02
Sơ đồ t ính giống như khi tính với tĩnh tải dầm cầu trục G d , nội lực được xác định bằng cách nhân nội do G d gây ra với tỷ số: D max1 /G d = 33,2475/5,35 = 6,214 (Trang 15)
BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC - Đồ án Bê tông cốt thép 02
BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w