1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 6

50 423 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đoạn Thẳng Điểm. Đường Thẳng
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 6,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng thớc, phấn màu cần có sợi dây.. Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng thớc, phấn màu cần có sợi dây.. III.Tiến trình dạy học: 1Kiểm tra bài cũ: Hãy

Trang 1

Tiết 1: Ch ơng I : Đoạn thẳng Đ1 Điểm Đờng thẳng

Ngày dạy: / /

+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng

Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần

có sợi dây

+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng,eke,com pa )

C•M

Chú ý: Một điểm cũng là một

hình

2, Đ ờng thẳng :VD: Sợi chỉ căng thẳng, cạnh bàn, …

Trang 2

◐ H·y LÊy mét ®iÓm A 

d, B d!

H n»m trªn d

m ≡ n , d  m d

m n

3, §iÓm thuéc ® êng th¼ng,

®iÓm kh«ng thuéc ® êngth¼ng

a •A •M •BKH: A  a, B  b, M  a

Bµi6: m •K •A •B D•

•P

•CBTVN: 4, 5, 7 ( sgk )V.H

íng dÉn häc ë nhµ :

- BTVN: 4, 5, 7 ( sgk )

Trang 3

Tiết 2: Đ2 Ba điểm thẳng hàng

Ngày dạy: / /

+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng

Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần

có sợi dây

+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng,eke,com pa )

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

Hãy Đặt tên điểm, đờng thẳng vào hình vẽ, điểm A thuộcnhững đờng thẳng nào ? Những điểm nào nằm trên đờngthẳng m ?

Trang 4

•P

◐ Trong 3 điểm thẳng

hàng điểm nào nằm giữa 2

điểm còn lại ? Có mấy điểm

nằm giữa 2 điểm còn lại ?

◐ Cho 3 điểm D, E, F nh

hình vẽ, điểm nào nằm

giữa 2 điểm còn lại ?

VD: 3 điểm M, N, P khôngthẳng hàng

3 điểm A, B, C thẳng hàng vìchúng cùng nằm trên một đờngthẳng

Nhận xét: ( sgk )PVD2: Không có điểm nàonằm giữa 2 điểm kia

a,Bộ 3 điểm thẳng hàng: B,

D, C

D, E, G A, B, E

b, Bộ 3 điểm không thẳng hàng: A, B,

C B, D, E

Bài10:

Vẽ hình Bài13

a, b,

BTVN: 12, 14 ( sgk ) & 5  13 ( BTT )

Trang 5

- Rèn luyện kỹ năng vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm phân biệt.II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :

1) Phơng pháp:

- Nêu vấn đề

2) Phơng tiện:

+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng

Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần

có sợi dây

+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng,eke,com pa )

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

Trang 6

◐ Vẽ điểm A nằm giữa 2

điểm B và C !

◐ Vẽ đờng thẳng đi qua 2

điểm M, N, Lấy 1 điểm P

VD:

 Hai đờng thẳng trùngnhau m ≡ AB

 a cắt b có giao điểmM

 d || h  d và hkhông có điểm chung

Trang 7

điểm chung nào không ?

a, Qua 2 điểm luôn luôn vẽ đợc

Trang 8

Ngày dạy: / /

 Nêu quá trình trồng cây C

 Trồng đợc bao nhiêu cây C ? bao nhiêu cây M ?

Lớp

dạy:

I.Mục tiêu:

Trang 9

-HS nắm đợc khái niệm và biểu tợng tia, 2tia chung gốc, 2 tia

đối, 2 tia trùng nhau

Rèn luyện kỹ năng vẽ tia, đọc tia, quan sát

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :

2)Bài mới:

GV chuyển tiếp từ phần

kiểm tra bài

◐ Hãy vẽ Tia Az !, Tia Mz !

◐ Thế nào là 2 tia đối

3, Hai tia trùng nhau:

 VD: ( H1 )

OA ≡ Ox, OB ≡ Oy

 Hai tia phân biệt:

Trang 10

Bài 24:

 Vẽ hình

a) Tia trùng với tia BC làBy

b) Tia đối của tia BC là:

BO, BA, Bx ( các tianày trùng nhau )

Bài 25:

BTVN: 23, 26 32 ( sgk )V.H

ớng dẫn học ở nhà :

BTVN: 23, 26 32 ( sgk )

Trang 11

Tiết 6: Luyện tập

Ngày dạy: / /

- Rèn luyện kỹ năng diễn đạt, vẽ hình, quan sát hình học

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :

OB

2)Tổ chức luyện tập:

◐ Em hãy vẽ hình !

◐ Theo hình vẽ điểm nào

nằm giữa 2 điểm kia ? Có

còn trờng hợp nào không ?

Bài 26:

a) 2 điểm B, M cùng nằmcùng phía đối với điểm A.b) Có 2 trờng hợp

 M nằm giữa 2 điểm A

&B

 B nằm giữa 2 điểm A

&MBài 27: ( 1 HS đọc các em khác

Trang 12

BTVN: 28, 30 ( sgk )

25, 26, 27 ( btt )

Trang 13

Tiết 7 Đ6 Đoạn thẳng

Ngày dạy: / /

Lớp

dạy:

I.Mục tiêu:

- HS hiểu khái niệm đoạn thẳng Có biểu tợng về đoạn thẳng,

đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đờng thẳng,

đoạn thẳng cắt tia

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, xác định giao điểm

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

◐ Vẽ đờng thẳng đi qua 2

điểm A, B cho trớc Lấy 1

điểm M nằm giữa 2 điểm

A & B Có bao nhiêu điểm

M ?

Có vô số điểm M nằm giữa 2

điểm A & B

2)Bài mới:

Đặt vấn đề: Nếu xoá bớt 2

phần bên ngoài A & B của

đờng thẳng AB ta có hình

này đợc gọi là đoạn thẳng

Trang 14

có điểm nào chung ?

◐ Xác định giao điểm của

đờng thẳng a với đoạn

 Đoạn thẳng AB ={ M | M ≡ A hoặc M≡

Giao điểm của 2 đoạnthẳng là I

IV.Củng cố bài:

Bài 33:

Trang 15

Các đoạn thẳng đó là: AB,

AC, BC

Bài 35:

a) Saib) Saic) Said) Đúng Bài 39:

3 điểm I, K, L thẳnghàng

- Rèn luyện kỹ năng đo độ dài đoạn thẳng Biết so sánh hai

đoạn thẳng với nhau

Trang 16

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :

1) Phơng pháp:

- Nêu vấn đề

2) Phơng tiện:

+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng

Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần

có sợi dây

+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng,eke,com pa )

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

◐ Vẽ hai đoạn thẳng AB, CD !

◐ Đo xem đoạn thẳng AB, CD dài

mấy cm ? (2 h/s đo)

B

A CD

2)Bài mới:

◐ Mỗi đoạn thẳng có mấy

số đo ? Kết quả số đo là

só âm hay dơng ?

◐ Cho 2 điểm M, N

Khoảng cách giữa 2 điểm

M, N là bao nhiêu ?

◐ Trong 2 đoạn thẳng AB,

CD đoạn thẳng nào dài

1, Đo đoạn thẳng:

Cách đo:

Nhận xét: ( sgk )VD: (ở phần bài cũ)Khoảng cách giữa 2 điểm M, N:

BT: ?1 (SGK)

3, Dụng cụ đo - Đơn vị đo:

*Thớc thẳng, Thớc dây, Thớc

Trang 17

kim loại, Thớc gấp, Thớc chữ A

◐ H/s đo tính, GV kiểm tra

ghi bài giải lên bảng

* Mỗi đoạn thẳng có duy nhất một số đo là một số dơng

Bài 41:

HS đo: Chiều dài : Chiều rộng :Bài 42

AB = AC Bài 44:

a, AD, DC, CB, BA

b, AB + BC + CD + DA = 12 + 16 + 25 + 31 = 84

Lớp

dạy:

I.Mục tiêu:

- HS nắm đợc diều kiện cần và đủ để AM + MB = AB

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết vị trí tơng đối giữa ba điểm.Tính đợc độ dài một đoạn thẳng khi biết trớc hai đoạn thẳngthẳng hàng

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng cụ đo, yêu cầu đo chính xác

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :

Trang 18

AM + MB = AB

AM + MB > AB

H2

AM + MB > AB2)Bài mới:

◐ Qua 2 bài toán trên em

VD1:

Vì điểm M nằm giữa A , B

⇒ AM + MB = AB

⇒ MB = AB - AM = 5,5 - 2 = 3,5cm

VD2:

Ba điểm A, B, C không thẳng hàng

vì 2 + 3 > 4, 2 + 4 > 3, 3 + 4 >2

Vậy không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

2, Dụng cụ đo khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt đất: Thớc dây, Thớc chữ A

Cách đo:

IV.Củng cố bài:

Trang 19

◈ Hớng dẫn cách trình bày!

* AM + MB = AB <=> M nằm giữa 2

điểm A và BBài 46:

Vì N nằm Giữa I và K

⇒ IK = IN + NK = 3 + 6 = 9 cmV.H

Lớp

dạy:

I.Mục tiêu:

- HS nắm chắc điều kiện cần và đủ để AM + MB = AB

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết vị trí tơng đối giữa ba điểm.Tính độ dài một đoạn thẳng khi biết trớc hai đoạn thẳngthẳng hàng một cách thành thạo

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :

1) Phơng pháp:

- Nêu vấn đề

2) Phơng tiện:

+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng

Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần

có sợi dây

+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng,eke,com pa )

Trang 20

2)Tổ chức luyện tập

điểm nào nằm giữa 2

điểm còn lại ? Biết :

M ∈ [EF] ⇒ EM + MF = EF ⇒ MF = EF - EM = 8 - 4 = 4cm

⇒ EM = MFBài 2:

a, DE + EF = = 8cm = DF ⇒ E nằm giữa 2 điểm D và F

b, DE + EF ≠ DF, EF + DF ≠ DE

DE + DF ≠ EF

⇒ không có điểm nào nằm giữa

2 điểm còn lại

c, Tơng tự a, : điểm D nằm giữa E và F

Bài 3: (48 - 121)

*C/m AF = AB + BC + CD + DE + EF

*Thay số AF = 1,25.4 + 1,25:5 =5,25m

Bài 4:

A nằm giữa B và C ⇒ BC = AB +

AC = 3 + 5,4 = 8,4cm

TH2

B, C nằm cùng phía đối với A, AB

< AC ⇒ B nằm giữa A và C ⇒ AB+ BC = AC

⇒ BC = AC - AB = 5,4 - 3 = 2,4cm

Trang 21

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

1, Khi nào điểm M nằm

giữa hai điểm A và B ? vẽ

hình minh hoạ

2, Cho Cho tia Ox, đặt

điểm A sao cho OA = 2 cm?

( Lấy tinh thần xung

2)Bài mới:

◐ Qua câu 2 bài cũ em rút

ra cách xác định một

điểm trên tia khi biết

khoảng cách từ điểm đó tới

Trang 22

< bIV.Cñng cè bµi:

Bµi 58:

IV.H íng dÉn häc ë nhµ :

BTVN: 54, 55, 57, 59( SGK)

Trang 23

Tiết 12 Đ10 Trung điểm của đoạn thẳng

Ngày dạy: / /

Lớp

dạy:

I.Mục tiêu:

- HS nắm đợc đ/n trung điểm của đoạn thẳng

- Rèn luyện kỹ năng xác định vị trí trung điểm của đoạnthẳng cho trớc

- Tính đợc khoảng cách từ trung điểm tới hai đầu đoạn thẳng,biết độ dài đoạn thẳng đó

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

1, Trên tia Ax vẽ điểm M, B sao

cho AM = 2,5 cm và AB = 5 cm

so sánh AM và MB ?

⇒ AM = MB2)Bài mới:

Đặt vấn đề:

◐ Vẽ đợc mấy điểm M t/m:

vừa nằm giữa 2 điểm A, B

vừa cách đều 2 điểm A, B

◐ Cho M t/m: MA = MB thì

M có phải trung điểm của

đoạn thẳng AB không ?

◐ Cho I nằm giữa 2 điểm

1, Trung điểm của đoạn thẳng: Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng vẽ

đợc 1 và chỉ 1 điểm M t/m : vừa nằm giữa 2 điểm A, B vừa cách đều 2 điểm A, B

AB M

VD:

PVD1:

Trang 24

D, E hái I cã ph¶i trung

®iÓm cña ®o¹n th¼ng DE

AM = MB => 2.AM = AB

=> AM = MB = AB/2 = 6/2 = 3 cm

a, Sai

b, Sai

c, §óng

d, §óngBµi 65:(B¶ng phô)

AB = BC = CD = CA = CD

a, C lµ trung ®iÓm BD

Trang 25

◐ Hãy điền vào bảng

phụ! b,AB vì C không thuộc ABC không là trung điểm của

c, A không là trung điểm của

◐ Cho biết 2 tia đối nhau?

◐ Điểm nào không thuộc

2, Điểm nằm giữa, trung điểm của

đoạn thẳng:

*Điểm M nằm giữa 2 điểm A

Trang 26

◐Nêu điều kiện cần và đủ

<=> M nằm giữa 2 điểm

A và B

MA = MBLuyện tập:

Điền đúng, sai vào ô trống:

*Trong 3 điểm A,B,Cthẳng

hàng thì B nằm giữa A vàB

a, M nằm giữa A và B vì

b, => AM = MB

c, => M là trung đểm của AB

Trang 27

Ngày dạy: / /

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

1, Vẽ 3 tia chung gốc Ox, Oy,

N

ả mặt phẳng : VD1:

Hai nửa mặt phẳng đối bờ a

2, Tia nằm giữa hai tia :

Đặt vấn đề (chuy 0 0ếp từ bài cũ)

Trang 28

◐ Hãy vẽ hình vào vở ! TQ:

VD: (Bảng phụ)IV.Củng cố bài:

+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng

Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần

có sợi dây

+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng,eke,com pa )

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

1, Vẽ 2 tia chung gốc Ox,

Oy !

Trang 29

2)Bµi míi:

◐ LÊy ®iÓm M n»m trong

◐ Em h·y ®iÒn vµo b¶ng phô!

◐ H/S ®iÒn vµo b¶ng phô , Gv

nhËn xÐt !

◐ §äc tªn gãc! ViÕt KH gãc !

Bµi 6: (b¶ng phô)Bµi 7: (b¶ng phô)Bµi 8:

Trang 30

◐ H/S điền vào bảng phụ , Gv

hay BAC, BAD, CADBài 9: (bảng phụ)Bài 10:

V.H

- HS biết cách đo góc, biết so sánh hai góc

- HS hiểu thế nào là góc vuông , nhọn ,tù ? có biểu tợng về cácgóc đó

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :

Trang 31

2)Bài mới:

◐ Đo góc rồi đọc kết quả !

◐ Khi nào nói hai góc bằng

VD2 : (H 16)

3, Góc vuông Góc nhọn Góc tù:

BT : Đo các góc sau

Trang 32

 S« s¸nh 2 gãc nh thÕ nµo.

ILK = IKL = 45o, LIK = 90o.Bµi 14: (b¶ng phô)

Bµi 16:

Ox ≡ Oy → gãc xOy gäi lµ "gãc kh«ng"

xOy = 0o

Lóc 12h gãc gi÷a kim phót vµ kim giê lµ 0o

Líp

d¹y:

Trang 33

I.Mục tiêu:

- HS biết ĐK để xOy + yOz = xOz ?

- HS nắm đợc khái niệm hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau,

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

1, Vẽ tia Oy nằm giữa 2 tia

xOy + yOz ≠ xOz2)Bài mới:

◐ Cho aMb = 30o, aMc =

45o, Tính bMc ?

Chuyển tiếp:

1, Khi nào thì tổng số đo haigóc xOy và yOz bằng số đo gócxOz ? :

Nhận xét: (SGK) VD1:

Trang 34

= aMc

⇒ bMc = aMc - aMb = 45o – 30o = 15o

2, Hai gãc kÒ nhau, phô nhau,

Bµi tËp: H·y ®iÒn vµo chç

a, Tia Oz n»m gi÷a 2 tia

=> yOy' 180o – 120o = 60o

Bµi 21:

Trang 35

b, Nh÷ng gãc nµo phô nhau

o, yOz = 30o

aOb = , bOd = , aOc

= , cOd = , bOc = , aOd

cha ch¾c lµ hai gãc kÒ bï

VD: Hai gãc cã tæng b»ng 180o

nhng chóng kh«ng kÒ nhau yth×

Trang 36

không kề bù.

2)Bài mới:

◐ Cho nữa mặt phẳng bờ

chứa tia Ox vẽ tia Oy sao

◐ Em hãy vẽ tia Oy, Oz !

◐ Trong 3 tia tia nào nằm

giữa 2 tia kia ?

1, Vẽ góc trên nữa mặt phẳng : VD1:

 Đặt thớc đo độ

 Vẽ tia Oy Nhận xét: (SGK)

VD2: Vẽ góc ABC có số đo 30o

2, Vẽ hai góc trên nữa mặt phẳng:

VD3:

TQ: xOy = mo, xOz = no

Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox, Oz

 m < nIV.Củng cố bài:

Trang 37

- Xem lại các bài tập đã chữa.

Tiết 20 Đ6 Tia phân giác của góc

Ngày dạy: / /

Lớpdạy:

I.Mục tiêu:

Trang 38

- HS hiểu đợc thế nào là tia phân giác của một góc Biết vẽ tiaphân giác của một góc cho trớc Phân biệt đợc tia phân giác

bờ chứa tia Ox vẽ tia Oy, Oz

sao cho xOy = 60o, xOz

◈ Từ bài cũ vào bài mới

◐ Tính xOz ?

1, Tia phân giác của một góc:

Đ/n: (SGK) VD1: (bài cũ)

2, Cách vẽ tia phân giác của mộtgóc:

VD1: (SGK)Giải:

C 1,

* xOz + zOy = xOy,

Trang 39

◐ Vẽ tia Oz !

◈ Hớng dẫn HS gấp giấy!

◐ Bằng cả hai cách em vẽ

đợc

mấy tia phân giác?

◐ Vẽ tia phân giác của góc

ớng dẫn học ở nhà :

BTVN: 30, 31, 33 → 37.

Trang 40

TiÕt 21 LuyÖn tËp

Ngµy d¹y: / /

Lípd¹y:

III.TiÕn tr×nh d¹y häc:

1)KiÓm tra bµi cò:

1, ThÕ nµo lµ tia ph©n gi¸c cña

Trang 42

- Giáo dục tinh thần đồng đội.

II.Chuẩn bị: Mỗi tổ: 1 giác kế, 1 dây dọi, 2 cọc tiêu

Trang 43

Lípd¹y:

III.TiÕn tr×nh d¹y häc:

Trang 44

1)Kiểm tra bài cũ:

◈ Buộc 1 viên phấn vào 1 sợi

dây đầu kia của sợi dây

buộc vào cái đinh đóng cố

* (O; 3cm)

* Đờng con bò đi khi dây thừngluôn căng là đờng tròn Phầnmặt đất con bò có thể đi làhình tròn

* Miệng bát, đĩa là các đờngtròn

Trang 45

◐ Em h·y nªu c¸ch lµm! (võa

lµm võa nãi) AB = CD < EF

VD2: (SGK) C¸ch lµm: (SGK)IV.Cñng cè bµi:

®-Bµi39: (H39)

a, CA = DA = 3cm

CB = DB = 2 cm

b, AK = 3cm, AB = 4 cm => BK = = 1 cm

Mµ BI = 2 cm (1) => IK = = 1 cm => AI = = 2 cm (2)

Lípd¹y:

I.Môc tiªu:

Trang 46

- HS hiểu đợc Đ/n tam giác, đỉnh, cạnh, góc của tam giác.

- Biết vẽ tam giác một cách chính xác Biết đọc và ký hiệu tamgiác

- Nhận biết đợc điểm nằm trong và điểm nằm ngoài tam giác.II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :

∆ACB ∆BCA, ∆BAC, ∆CAB,

∆CBA

Đỉnh: A, B, CCạnh: AB, BC, CA

Góc: A, B, C

Điểm nằm trên cạnh ∆: I ∈ cạnhAB

Điểm nằm trong ∆: M, N

Điểm nằm ngoài ∆: K

VD ≠ : ∆NMP, ∆HIK

Trang 47

IV.Cñng cè bµi:

◐ §iÒn vµo b¶ng phô

◐ §iÒn vµo b¶ng phô

Trang 48

Tiết 26 Ôn tập chơng II

Ngày dạy: / /

Lớpdạy:

I.Mục tiêu:

- Hệ thống hoá kiến thức về góc, tam giác, đờng tròn

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, ghi gt, kl của bài toán

- Rèn luyện kỹ năng đo đạc, tính toán và suy luận đơn giản.II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :

◐ Nêu điều kiện cần và

đủ để tia Oy nằm giữa hai

tia Ox và Oz?

◐ Em hãy vẽ hình theo yêu

cầu của đề bài ? Nhận xét,

đối nhau

2 Số đo của góc bẹtbằng 180o

3 Tia Oy nằm giữa haitia Ox, Oz

 xOy +  yOz = xOz

III, Luyện tập:

Bài 3:

a,

Trang 49

§o xOy = , yOz = 

=> xOz = xOy + yOz =  +

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình minh hoạ. - hinh 6
Hình minh hoạ (Trang 21)
Hình tam giác. - hinh 6
Hình tam giác (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w