Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng thớc, phấn màu cần có sợi dây.. Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng thớc, phấn màu cần có sợi dây.. III.Tiến trình dạy học: 1Kiểm tra bài cũ: Hãy
Trang 1Tiết 1: Ch ơng I : Đoạn thẳng Đ1 Điểm Đờng thẳng
Ngày dạy: / /
+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng
Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần
có sợi dây
+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng,eke,com pa )
C•M
Chú ý: Một điểm cũng là một
hình
2, Đ ờng thẳng :VD: Sợi chỉ căng thẳng, cạnh bàn, …
Trang 2◐ H·y LÊy mét ®iÓm A
d, B d!
H n»m trªn d
m ≡ n , d m d
m n
3, §iÓm thuéc ® êng th¼ng,
®iÓm kh«ng thuéc ® êngth¼ng
a •A •M •BKH: A a, B b, M a
Bµi6: m •K •A •B D•
•P
•CBTVN: 4, 5, 7 ( sgk )V.H
íng dÉn häc ë nhµ :
- BTVN: 4, 5, 7 ( sgk )
Trang 3Tiết 2: Đ2 Ba điểm thẳng hàng
Ngày dạy: / /
+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng
Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần
có sợi dây
+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng,eke,com pa )
III.Tiến trình dạy học:
1)Kiểm tra bài cũ:
Hãy Đặt tên điểm, đờng thẳng vào hình vẽ, điểm A thuộcnhững đờng thẳng nào ? Những điểm nào nằm trên đờngthẳng m ?
Trang 4•P
◐ Trong 3 điểm thẳng
hàng điểm nào nằm giữa 2
điểm còn lại ? Có mấy điểm
nằm giữa 2 điểm còn lại ?
◐ Cho 3 điểm D, E, F nh
hình vẽ, điểm nào nằm
giữa 2 điểm còn lại ?
VD: 3 điểm M, N, P khôngthẳng hàng
3 điểm A, B, C thẳng hàng vìchúng cùng nằm trên một đờngthẳng
Nhận xét: ( sgk )PVD2: Không có điểm nàonằm giữa 2 điểm kia
a,Bộ 3 điểm thẳng hàng: B,
D, C
D, E, G A, B, E
b, Bộ 3 điểm không thẳng hàng: A, B,
C B, D, E
Bài10:
Vẽ hình Bài13
a, b,
BTVN: 12, 14 ( sgk ) & 5 13 ( BTT )
Trang 5- Rèn luyện kỹ năng vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm phân biệt.II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp:
- Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng
Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần
có sợi dây
+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng,eke,com pa )
III.Tiến trình dạy học:
1)Kiểm tra bài cũ:
Trang 6◐ Vẽ điểm A nằm giữa 2
điểm B và C !
◐ Vẽ đờng thẳng đi qua 2
điểm M, N, Lấy 1 điểm P
VD:
Hai đờng thẳng trùngnhau m ≡ AB
a cắt b có giao điểmM
d || h d và hkhông có điểm chung
Trang 7điểm chung nào không ?
a, Qua 2 điểm luôn luôn vẽ đợc
Trang 8Ngày dạy: / /
Nêu quá trình trồng cây C
Trồng đợc bao nhiêu cây C ? bao nhiêu cây M ?
Lớp
dạy:
I.Mục tiêu:
Trang 9-HS nắm đợc khái niệm và biểu tợng tia, 2tia chung gốc, 2 tia
đối, 2 tia trùng nhau
Rèn luyện kỹ năng vẽ tia, đọc tia, quan sát
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
2)Bài mới:
GV chuyển tiếp từ phần
kiểm tra bài
◐ Hãy vẽ Tia Az !, Tia Mz !
◐ Thế nào là 2 tia đối
3, Hai tia trùng nhau:
VD: ( H1 )
OA ≡ Ox, OB ≡ Oy
Hai tia phân biệt:
Trang 10Bài 24:
Vẽ hình
a) Tia trùng với tia BC làBy
b) Tia đối của tia BC là:
BO, BA, Bx ( các tianày trùng nhau )
Bài 25:
BTVN: 23, 26 32 ( sgk )V.H
ớng dẫn học ở nhà :
BTVN: 23, 26 32 ( sgk )
Trang 11Tiết 6: Luyện tập
Ngày dạy: / /
- Rèn luyện kỹ năng diễn đạt, vẽ hình, quan sát hình học
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
OB
2)Tổ chức luyện tập:
◐ Em hãy vẽ hình !
◐ Theo hình vẽ điểm nào
nằm giữa 2 điểm kia ? Có
còn trờng hợp nào không ?
Bài 26:
a) 2 điểm B, M cùng nằmcùng phía đối với điểm A.b) Có 2 trờng hợp
M nằm giữa 2 điểm A
&B
B nằm giữa 2 điểm A
&MBài 27: ( 1 HS đọc các em khác
Trang 12BTVN: 28, 30 ( sgk )
25, 26, 27 ( btt )
Trang 13Tiết 7 Đ6 Đoạn thẳng
Ngày dạy: / /
Lớp
dạy:
I.Mục tiêu:
- HS hiểu khái niệm đoạn thẳng Có biểu tợng về đoạn thẳng,
đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đờng thẳng,
đoạn thẳng cắt tia
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, xác định giao điểm
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
III.Tiến trình dạy học:
1)Kiểm tra bài cũ:
◐ Vẽ đờng thẳng đi qua 2
điểm A, B cho trớc Lấy 1
điểm M nằm giữa 2 điểm
A & B Có bao nhiêu điểm
M ?
Có vô số điểm M nằm giữa 2
điểm A & B
2)Bài mới:
Đặt vấn đề: Nếu xoá bớt 2
phần bên ngoài A & B của
đờng thẳng AB ta có hình
này đợc gọi là đoạn thẳng
Trang 14có điểm nào chung ?
◐ Xác định giao điểm của
đờng thẳng a với đoạn
Đoạn thẳng AB ={ M | M ≡ A hoặc M≡
Giao điểm của 2 đoạnthẳng là I
IV.Củng cố bài:
Bài 33:
Trang 15Các đoạn thẳng đó là: AB,
AC, BC
Bài 35:
a) Saib) Saic) Said) Đúng Bài 39:
3 điểm I, K, L thẳnghàng
- Rèn luyện kỹ năng đo độ dài đoạn thẳng Biết so sánh hai
đoạn thẳng với nhau
Trang 16II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp:
- Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng
Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần
có sợi dây
+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng,eke,com pa )
III.Tiến trình dạy học:
1)Kiểm tra bài cũ:
◐ Vẽ hai đoạn thẳng AB, CD !
◐ Đo xem đoạn thẳng AB, CD dài
mấy cm ? (2 h/s đo)
B
A CD
2)Bài mới:
◐ Mỗi đoạn thẳng có mấy
số đo ? Kết quả số đo là
só âm hay dơng ?
◐ Cho 2 điểm M, N
Khoảng cách giữa 2 điểm
M, N là bao nhiêu ?
◐ Trong 2 đoạn thẳng AB,
CD đoạn thẳng nào dài
1, Đo đoạn thẳng:
Cách đo:
Nhận xét: ( sgk )VD: (ở phần bài cũ)Khoảng cách giữa 2 điểm M, N:
BT: ?1 (SGK)
3, Dụng cụ đo - Đơn vị đo:
*Thớc thẳng, Thớc dây, Thớc
Trang 17kim loại, Thớc gấp, Thớc chữ A
◐ H/s đo tính, GV kiểm tra
ghi bài giải lên bảng
* Mỗi đoạn thẳng có duy nhất một số đo là một số dơng
Bài 41:
HS đo: Chiều dài : Chiều rộng :Bài 42
AB = AC Bài 44:
a, AD, DC, CB, BA
b, AB + BC + CD + DA = 12 + 16 + 25 + 31 = 84
Lớp
dạy:
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc diều kiện cần và đủ để AM + MB = AB
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết vị trí tơng đối giữa ba điểm.Tính đợc độ dài một đoạn thẳng khi biết trớc hai đoạn thẳngthẳng hàng
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng cụ đo, yêu cầu đo chính xác
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
Trang 18AM + MB = AB
AM + MB > AB
H2
AM + MB > AB2)Bài mới:
◐ Qua 2 bài toán trên em
VD1:
Vì điểm M nằm giữa A , B
⇒ AM + MB = AB
⇒ MB = AB - AM = 5,5 - 2 = 3,5cm
VD2:
Ba điểm A, B, C không thẳng hàng
vì 2 + 3 > 4, 2 + 4 > 3, 3 + 4 >2
Vậy không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
2, Dụng cụ đo khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt đất: Thớc dây, Thớc chữ A
Cách đo:
IV.Củng cố bài:
Trang 19◈ Hớng dẫn cách trình bày!
* AM + MB = AB <=> M nằm giữa 2
điểm A và BBài 46:
Vì N nằm Giữa I và K
⇒ IK = IN + NK = 3 + 6 = 9 cmV.H
Lớp
dạy:
I.Mục tiêu:
- HS nắm chắc điều kiện cần và đủ để AM + MB = AB
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết vị trí tơng đối giữa ba điểm.Tính độ dài một đoạn thẳng khi biết trớc hai đoạn thẳngthẳng hàng một cách thành thạo
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp:
- Nêu vấn đề
2) Phơng tiện:
+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng
Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần
có sợi dây
+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng,eke,com pa )
Trang 202)Tổ chức luyện tập
điểm nào nằm giữa 2
điểm còn lại ? Biết :
M ∈ [EF] ⇒ EM + MF = EF ⇒ MF = EF - EM = 8 - 4 = 4cm
⇒ EM = MFBài 2:
a, DE + EF = = 8cm = DF ⇒ E nằm giữa 2 điểm D và F
b, DE + EF ≠ DF, EF + DF ≠ DE
DE + DF ≠ EF
⇒ không có điểm nào nằm giữa
2 điểm còn lại
c, Tơng tự a, : điểm D nằm giữa E và F
Bài 3: (48 - 121)
*C/m AF = AB + BC + CD + DE + EF
*Thay số AF = 1,25.4 + 1,25:5 =5,25m
Bài 4:
A nằm giữa B và C ⇒ BC = AB +
AC = 3 + 5,4 = 8,4cm
TH2
B, C nằm cùng phía đối với A, AB
< AC ⇒ B nằm giữa A và C ⇒ AB+ BC = AC
⇒ BC = AC - AB = 5,4 - 3 = 2,4cm
Trang 21III.Tiến trình dạy học:
1)Kiểm tra bài cũ:
1, Khi nào điểm M nằm
giữa hai điểm A và B ? vẽ
hình minh hoạ
2, Cho Cho tia Ox, đặt
điểm A sao cho OA = 2 cm?
( Lấy tinh thần xung
2)Bài mới:
◐ Qua câu 2 bài cũ em rút
ra cách xác định một
điểm trên tia khi biết
khoảng cách từ điểm đó tới
Trang 22< bIV.Cñng cè bµi:
Bµi 58:
IV.H íng dÉn häc ë nhµ :
BTVN: 54, 55, 57, 59( SGK)
Trang 23Tiết 12 Đ10 Trung điểm của đoạn thẳng
Ngày dạy: / /
Lớp
dạy:
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc đ/n trung điểm của đoạn thẳng
- Rèn luyện kỹ năng xác định vị trí trung điểm của đoạnthẳng cho trớc
- Tính đợc khoảng cách từ trung điểm tới hai đầu đoạn thẳng,biết độ dài đoạn thẳng đó
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
III.Tiến trình dạy học:
1)Kiểm tra bài cũ:
1, Trên tia Ax vẽ điểm M, B sao
cho AM = 2,5 cm và AB = 5 cm
so sánh AM và MB ?
⇒ AM = MB2)Bài mới:
Đặt vấn đề:
◐ Vẽ đợc mấy điểm M t/m:
vừa nằm giữa 2 điểm A, B
vừa cách đều 2 điểm A, B
◐ Cho M t/m: MA = MB thì
M có phải trung điểm của
đoạn thẳng AB không ?
◐ Cho I nằm giữa 2 điểm
1, Trung điểm của đoạn thẳng: Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng vẽ
đợc 1 và chỉ 1 điểm M t/m : vừa nằm giữa 2 điểm A, B vừa cách đều 2 điểm A, B
AB M
VD:
PVD1:
Trang 24D, E hái I cã ph¶i trung
®iÓm cña ®o¹n th¼ng DE
AM = MB => 2.AM = AB
=> AM = MB = AB/2 = 6/2 = 3 cm
a, Sai
b, Sai
c, §óng
d, §óngBµi 65:(B¶ng phô)
AB = BC = CD = CA = CD
a, C lµ trung ®iÓm BD
Trang 25◐ Hãy điền vào bảng
phụ! b,AB vì C không thuộc ABC không là trung điểm của
c, A không là trung điểm của
◐ Cho biết 2 tia đối nhau?
◐ Điểm nào không thuộc
2, Điểm nằm giữa, trung điểm của
đoạn thẳng:
*Điểm M nằm giữa 2 điểm A
Trang 26◐Nêu điều kiện cần và đủ
<=> M nằm giữa 2 điểm
A và B
MA = MBLuyện tập:
Điền đúng, sai vào ô trống:
*Trong 3 điểm A,B,Cthẳng
hàng thì B nằm giữa A vàB
a, M nằm giữa A và B vì
b, => AM = MB
c, => M là trung đểm của AB
Trang 27Ngày dạy: / /
III.Tiến trình dạy học:
1)Kiểm tra bài cũ:
1, Vẽ 3 tia chung gốc Ox, Oy,
N
ả mặt phẳng : VD1:
Hai nửa mặt phẳng đối bờ a
2, Tia nằm giữa hai tia :
Đặt vấn đề (chuy 0 0ếp từ bài cũ)
Trang 28◐ Hãy vẽ hình vào vở ! TQ:
VD: (Bảng phụ)IV.Củng cố bài:
+Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng
Chuẩn bị: ngoài đồ dùng thông thờng ( thớc, phấn màu ) cần
có sợi dây
+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK, đồ dùng học tập(thớc thẳng,eke,com pa )
III.Tiến trình dạy học:
1)Kiểm tra bài cũ:
1, Vẽ 2 tia chung gốc Ox,
Oy !
Trang 29
2)Bµi míi:
◐ LÊy ®iÓm M n»m trong
◐ Em h·y ®iÒn vµo b¶ng phô!
◐ H/S ®iÒn vµo b¶ng phô , Gv
nhËn xÐt !
◐ §äc tªn gãc! ViÕt KH gãc !
Bµi 6: (b¶ng phô)Bµi 7: (b¶ng phô)Bµi 8:
Trang 30◐ H/S điền vào bảng phụ , Gv
hay BAC, BAD, CADBài 9: (bảng phụ)Bài 10:
V.H
- HS biết cách đo góc, biết so sánh hai góc
- HS hiểu thế nào là góc vuông , nhọn ,tù ? có biểu tợng về cácgóc đó
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
Trang 312)Bài mới:
◐ Đo góc rồi đọc kết quả !
◐ Khi nào nói hai góc bằng
VD2 : (H 16)
3, Góc vuông Góc nhọn Góc tù:
BT : Đo các góc sau
Trang 32
S« s¸nh 2 gãc nh thÕ nµo.
ILK = IKL = 45o, LIK = 90o.Bµi 14: (b¶ng phô)
Bµi 16:
Ox ≡ Oy → gãc xOy gäi lµ "gãc kh«ng"
xOy = 0o
Lóc 12h gãc gi÷a kim phót vµ kim giê lµ 0o
Líp
d¹y:
Trang 33I.Mục tiêu:
- HS biết ĐK để xOy + yOz = xOz ?
- HS nắm đợc khái niệm hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau,
III.Tiến trình dạy học:
1)Kiểm tra bài cũ:
1, Vẽ tia Oy nằm giữa 2 tia
xOy + yOz ≠ xOz2)Bài mới:
◐ Cho aMb = 30o, aMc =
45o, Tính bMc ?
Chuyển tiếp:
1, Khi nào thì tổng số đo haigóc xOy và yOz bằng số đo gócxOz ? :
Nhận xét: (SGK) VD1:
Trang 34= aMc
⇒ bMc = aMc - aMb = 45o – 30o = 15o
2, Hai gãc kÒ nhau, phô nhau,
Bµi tËp: H·y ®iÒn vµo chç
a, Tia Oz n»m gi÷a 2 tia
=> yOy' 180o – 120o = 60o
Bµi 21:
Trang 35b, Nh÷ng gãc nµo phô nhau
o, yOz = 30o
aOb = , bOd = , aOc
= , cOd = , bOc = , aOd
cha ch¾c lµ hai gãc kÒ bï
VD: Hai gãc cã tæng b»ng 180o
nhng chóng kh«ng kÒ nhau yth×
Trang 36không kề bù.
2)Bài mới:
◐ Cho nữa mặt phẳng bờ
chứa tia Ox vẽ tia Oy sao
◐ Em hãy vẽ tia Oy, Oz !
◐ Trong 3 tia tia nào nằm
giữa 2 tia kia ?
1, Vẽ góc trên nữa mặt phẳng : VD1:
Đặt thớc đo độ
Vẽ tia Oy Nhận xét: (SGK)
VD2: Vẽ góc ABC có số đo 30o
2, Vẽ hai góc trên nữa mặt phẳng:
VD3:
TQ: xOy = mo, xOz = no
Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox, Oz
m < nIV.Củng cố bài:
Trang 37- Xem lại các bài tập đã chữa.
Tiết 20 Đ6 Tia phân giác của góc
Ngày dạy: / /
Lớpdạy:
I.Mục tiêu:
Trang 38- HS hiểu đợc thế nào là tia phân giác của một góc Biết vẽ tiaphân giác của một góc cho trớc Phân biệt đợc tia phân giác
bờ chứa tia Ox vẽ tia Oy, Oz
sao cho xOy = 60o, xOz
◈ Từ bài cũ vào bài mới
◐ Tính xOz ?
1, Tia phân giác của một góc:
Đ/n: (SGK) VD1: (bài cũ)
2, Cách vẽ tia phân giác của mộtgóc:
VD1: (SGK)Giải:
C 1,
* xOz + zOy = xOy,
Trang 39◐ Vẽ tia Oz !
◈ Hớng dẫn HS gấp giấy!
◐ Bằng cả hai cách em vẽ
đợc
mấy tia phân giác?
◐ Vẽ tia phân giác của góc
ớng dẫn học ở nhà :
BTVN: 30, 31, 33 → 37.
Trang 40TiÕt 21 LuyÖn tËp
Ngµy d¹y: / /
Lípd¹y:
III.TiÕn tr×nh d¹y häc:
1)KiÓm tra bµi cò:
1, ThÕ nµo lµ tia ph©n gi¸c cña
Trang 42- Giáo dục tinh thần đồng đội.
II.Chuẩn bị: Mỗi tổ: 1 giác kế, 1 dây dọi, 2 cọc tiêu
Trang 43Lípd¹y:
III.TiÕn tr×nh d¹y häc:
Trang 441)Kiểm tra bài cũ:
◈ Buộc 1 viên phấn vào 1 sợi
dây đầu kia của sợi dây
buộc vào cái đinh đóng cố
* (O; 3cm)
* Đờng con bò đi khi dây thừngluôn căng là đờng tròn Phầnmặt đất con bò có thể đi làhình tròn
* Miệng bát, đĩa là các đờngtròn
Trang 45◐ Em h·y nªu c¸ch lµm! (võa
lµm võa nãi) AB = CD < EF
VD2: (SGK) C¸ch lµm: (SGK)IV.Cñng cè bµi:
®-Bµi39: (H39)
a, CA = DA = 3cm
CB = DB = 2 cm
b, AK = 3cm, AB = 4 cm => BK = = 1 cm
Mµ BI = 2 cm (1) => IK = = 1 cm => AI = = 2 cm (2)
Lípd¹y:
I.Môc tiªu:
Trang 46- HS hiểu đợc Đ/n tam giác, đỉnh, cạnh, góc của tam giác.
- Biết vẽ tam giác một cách chính xác Biết đọc và ký hiệu tamgiác
- Nhận biết đợc điểm nằm trong và điểm nằm ngoài tam giác.II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
∆ACB ∆BCA, ∆BAC, ∆CAB,
∆CBA
Đỉnh: A, B, CCạnh: AB, BC, CA
Góc: A, B, C
Điểm nằm trên cạnh ∆: I ∈ cạnhAB
Điểm nằm trong ∆: M, N
Điểm nằm ngoài ∆: K
VD ≠ : ∆NMP, ∆HIK
Trang 47IV.Cñng cè bµi:
◐ §iÒn vµo b¶ng phô
◐ §iÒn vµo b¶ng phô
Trang 48Tiết 26 Ôn tập chơng II
Ngày dạy: / /
Lớpdạy:
I.Mục tiêu:
- Hệ thống hoá kiến thức về góc, tam giác, đờng tròn
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, ghi gt, kl của bài toán
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc, tính toán và suy luận đơn giản.II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
◐ Nêu điều kiện cần và
đủ để tia Oy nằm giữa hai
tia Ox và Oz?
◐ Em hãy vẽ hình theo yêu
cầu của đề bài ? Nhận xét,
đối nhau
2 Số đo của góc bẹtbằng 180o
3 Tia Oy nằm giữa haitia Ox, Oz
xOy + yOz = xOz
III, Luyện tập:
Bài 3:
a,
Trang 49§o xOy = , yOz =
=> xOz = xOy + yOz = +