Hệ thần kinh thực vật = hệ thần kinh tự động =hệ thần kinh tạng Điều khiển hoạt động ngoài ý muốn, điều hòachức phận nhiều cơ quan, hệ thống Gồm 2 hệ phụ: Giao cảm và đối giao cảm Mỗi hệ phụ gồm: Trung khu thần kinho Nơron tiền hạch Hạch giao cảm Hạch đối giao cảmo Nơron hậu hạch Chất TGHH thần kinh
Trang 1THUỐC TáC ĐỘNG
TRÊN HỆ THẦN KINH
THỰC VẬT
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
Hệ thần kinh thực vật = hệ thần kinh tự động =
hệ thần kinh tạng
Điều khiển hoạt động ngoài ê muốn, điều hòa
chức phận nhiều cơ quan, hệ thống
Trang 4=> phản xạ
AUTONOMIC
• Tác động/ cơ trơn, các tuyến
• Đa số: kh{ng chủ động được
Trang 5GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ TKTV
Gồm 2 hệ phụ: Giao cảm và đối giao cảm
Trang 8HỆ GIAO CẢM VÀ HỆ ĐỐI GIAO CẢM
Hệ giao cảm Hệ đối giao cảm
Trung Tủy sống từ đốt 8 tới đốt Thkn não, trung não, hành
ương thắt lưng 3 não, tủy sống từ S2-S4
Nơron Hạch nằm xa cơ quan Hạch nằm gần cơ quan
Một sợi tiền hạch thường Một sợi tiền hạch thường tiếp tiếp nối với khoảng 20 sợi nối với một sợi hậu hạch
hậu hạch Chất Noradrenalin Acetylcholin
truyền
Trang 9RECEPTOR HỆ ADRENERGIC
ngoại tiết
Trang 10Hạch TKTV
Các tuyến Tủy thượng
thận M{ TKTW
Trang 11ĐÈP ỨNG SINH LÝ CHỦ YẾU VỚI XUNG LỰC TKTV
Hệ đối giao cảm: tích lũy bảo tồn năng lượng (Rest and Digest)
Hệ giao cảm: huy động năng lượng để chống trả
hoàn cảnh bất lợi brn ngoài (Fight or Flight)
Trang 13PHÂN LOẠI THUỐC TÈC ĐỘNG LÊN HỆ TKTV
ở nơi tiếp hợp
Trang 14THUỐC CƯỜNG
ĐỐI GIAO CẢM
Trang 15PHÂN LOẠI
CĐGC trực tiếp CĐGC gián tiếp
Tác động trrn receptor Ach Ức chế men Acetylcholinesterase
Trang 16CƯỜNG ĐỐI GIAO CẢM TRỰC TIẾP
ACETYLCHOLIN
Là chất TGHH/ hệ đối giao cảm
Bị phkn hủy bởi cholinesterase
Hiện diện ở: hậu hạch ĐGC, hạch TKTV, tủy TT, bản vậnđộng cơ xương, m{ TKTW
PO: hấp thu kém
Tirm: Tác dụng ngắn
Trang 18 Tác động loại Muscarin
Trrn tim mạch:
Liều thấp: gky giãn mạch, hạ HA, phản xạ tim nhanh
Liều cao: giảm nhịp tim, sức co bóp và dẫn truyền cơ tim
=>
Hạ huyết áp + tim chậm Trrn cơ trơn: co thắt cơ trơn + giãn cơ vòng
TẤT CẢ TÁC ĐỘNG LOẠI M ĐỀU BỊ HỦY BỞI ATROPIN
Trang 21 Tác động loại Nicotin
Trrn cơ vkn (MM):
Liều thấp: co thắt Liều cao: liệt cơ (trạng thái quá khử cực)
Trrn hạch GC và tủy thượng thận (MN): co mạch,
tăng nhịp tim, tăng huyết áp
Trang 22CÈC CHẤT CƯỜNG ĐỐI GIAO CẢM
CÈC ESTER CHOLIN
Nhạy cảm với AChE
Tác động Muscarinic
Cơ trơn
Tác động Nicotinic
TM Mắt
tiru hóa Acetylcholin +++ ++ + ++ ++
Trang 23-CÈC CHẤT CƯỜNG ĐỐI GIAO CẢM TRỰC
Trang 24CÈC CHẤT CƯỜNG ĐỐI GIAO CẢM TRỰC
Trang 25CÈC CHẤT CƯỜNG ĐỐI GIAO CẢM TRỰC
• Giải độc: Atropin
Trang 26CHẤT CƯỜNG ĐỐI GIAO CẢM GIÈN TIẾP
Trang 27Loại ức chế men cholinesterase có hồi phục
Physostigmin = Eserin: amin bậc 3, hấp thu tốt, thấm sku TKTW
Neostigmin, Pyridostigmin, Edrophonium: Khó
thấm qua TKTW
Ambenonium, Demecarium: Tác động kéo dài
Ambenonium: thường trị nhược cơ.
Trang 28CHẤT CƯỜNG ĐỐI GIAO CẢM GIÈN TIẾP
Loại ức chế men cholinesterase có hồi phục
Trang 29CHẤT CƯỜNG ĐỐI GIAO CẢM GIÈN TIẾP
Loại ức chế men cholinesterase không hồi phục
Là hợp chất phosphor hữu cơ, dễ tan trong lipid, dễ thấm qua TKTW
Kết hợp với men cholinesterase ở vị trí ester => bền vững
Triệu chứng ngộ độc: tương tự ngộ độc Muscarin
Giải độc: Atropin (liều cao IV) + Pralidoxim, Trimedoxim,
Obidoxim
Rửa dạ dày, th{ng khí, chống co giật
Trang 30CHẤT CƯỜNG ĐỐI GIAO CẢM GIÈN TIẾP
Loại ức chế men cholinesterase không hồi phục
Hiếm khi sử dụng trị liệu:
DFP (Diisopropyl fluorophosphat), echothiophate: Trị
glaucoma (hiếm khi sử dụng)
Tabun, Sarin, Soman: chất độc chiến tranh
Paraoxon, malathion, diazinon: Thuốc trừ sku phosphor
hữu cơ
Trang 31CÈC CHẤT LIỆT ĐỐI GIAO CẢM
Trang 32CHẤT LIỆT ĐỐI GIAO CẢM
Định nghĩa: là chất
Đối kháng với hiệu lực muscarin/ Ach
Đối kháng với hiệu lực do kích thích dky TK ĐGC
Cơ chế: Đối kháng tương tranh với Ach tại receptor M
Phkn loại:
Nguồn gốc thirn nhirn: atropin, scopolamin…
Nguồn gốc tổng hợp/ bán tổng hợp: N-butyl scopolamine,Ipratropium, Homatropin, Pirenzepin
Trang 33ATROPIN & SCOPOLAMIN
Cơ chế tác dụng: đối kháng tương tranh với receptor cholinergic tại hậu hạch đối giao cảm
Gồm các Receptor tại cơ trơn tiru hóa, tuyến ngoại tiết, tim và mắt
Không tác dụng trên receptor N
Trang 34ATROPIN & SCOPOLAMIN
Tác dụng dược lê
TKTW
Liều trị liệu (0.5mg)Scopolamin: suy nhược, thờ ơ, buồn ngủ
Atropin: ít tác động
Liều độc (10mg):
Atropin và Scopolamin: kích thích, ảo giác, mất
định hướng, mr sảng
Trang 35ATROPIN & SCOPOLAMIN
Tác dụng dược lê
Mắt:
Giãn đồng tử
Tr liệt điều tiết nhun gần
Tăng nhãn áp kéo dài nhiều ngày => Nguy hiểm/ BN glaucom góc hẹp
Trang 36ATROPIN & SCOPOLAMIN
Tác dụng dược lê
TimAtropin (0.4 - 0.6mg), Scopolamin (0.1 - 0.2mg): tim chậm
thoáng qua (ức chế M1/ hậu hạch đối giao cảm)
Liều cao: tim nhanh (ức chế M2/
m{ nút)
MạchD ng rirng lẻ: tác động kh{ng rõLiều điều trị: đối kháng tác động giãn mạch/ ester cholineLiều độc: giãn mạch da => đỏ bừng
Trang 37ATROPIN & SCOPOLAMIN
Giãn khí quản bị co thắt do cường ĐGC
Ít tác dụng lrn khí quản bunh thường
Giảm tiết dịch, làm kh{ màng nhày h{ hấp => tiền mr
Trang 38ATROPIN & SCOPOLAMIN
Tác dụng dược lê
Cơ trơn và tuyến khác:
Giảm co thắt cơ bàng quang, túi mật, ống dẫn mật
Tác động/ tử cung kh{ng rõ
Ức chế bài tiết mồ h{i => tăng thkn nhiệt
(sốt atropine ở trẻ em: thkn nhiệt có thể lrn tới 430C)
Trang 39TÈC DỤNG THEO LIỀU CỦA ATROPIN
0.5mg: Giảm nhẹ nhịp tim, hơi kh{ miệng, giảm tiết mồh{i
1mg: Kh{ miệng rõ, khát, nhịp tim nhanh, giãn nhẹđồng tử
2mg: nhịp tim tăng, trống ngực, kh{ miệng, giãn đồng
tử rõ, khó điều tiết nhun gần
5mg: các triệu chứng rõ rệt hơn, khó phát km và nuốt,mệt mỏi, nóng nảy, đau đầu, da kh{ nóng, khó tiểu,
giảm nhu động ruột
10mg: các triệu chứng trrn rõ hơn, mạch nhanh vàyếu, kh{ng nhun rõ, da kh{ nóng, thất điều, kích thích,
ảo giác, mr sảng
Trang 40ATROPIN & SCOPOLAMIN
Sử dụng trị liệu
Nhãn khoa: giãn con ngươi, gky liệt điều tiết
Phẫu thuật: tiền mr
Tim mạch (giới hạn): block nhĩ thất, tim chậm do
phế vị
Ngộ độc phospho hữu cơ, nấm Muscarin
Chống n{n do say tàu xe: Scopolamin
Trang 41ATROPIN & SCOPOLAMIN
Trang 42NGỘ ĐỘC ATROPIN & SCOPOLAMIN
Trang 43CÈC DẪN XUẤT AMIN BẬC 4
N-butyl scopolamin:
o Chống co thắt cơ trơn mạnh
o Ít tác dụng phụ toàn thkn
o D ng giảm đau/ co thắt cơ trơn hệ tràng vị, túi mật,
tiết niệu, sản phụ khoa
Trang 45DẪN XUẤT AMIN BẬC BA
Tác dụng chọn lọc hơn atropine/ nhãn khoa, cơ trơn
Homatropin.HCl Cyclopentolat.HCl Nhãn khoa
Trang 47THUỐC CHỐNG CO THẮT
CƠ TRƠN HƯỚNG CƠ
Trang 48ĐẠI CƯƠNG
THUỐC CHỐNG CO THẮT CƠ THUỐC CHỐNG CO THẮT HƯỚNG
Cơ chế liên quan đến: Cơ chế:
Synap thần kinh - cơ Kh{ng ảnh hưởng đến điện thế màng Hiệu lực của chất TGHH dẫn truyền TB
TK Ảnh hưởng đến lượng Ca2+ nội bào Điện thế màng TB
VD: Atropin >< acetylcholine tại VD: Papaverin, dẫn chất nitrit, nitrat, receptor cholinergic Mg2+, a.nicotinic
Trang 50 Sử dụng trị liệu
Co thắt cơ trơn đường tiru hóa, tiết niệu, ống mật
Co thắt cơ trơn mạch máu ( đau thắt ngực, nhồimáu cơ tim )
Trang 51DẪN XUẤT TỔNG HỢP
Drotaverin, Fenoverin, Alverin = Dipropylin
Hiệu lực mạnh và ít độc tính hơn papaverin
Kh{ng có tác dụng phụ loại atropine
CĐ: tương tự papaverin + đau bụng kinh,
dọa sảy thai, co cứng tử cung
Aminopromazin:
Chống co thắt cơ trơn hướng cơ - hướng thần kinh
Kháng Histamin
Trang 52CÈC CHẤT CƯỜNG GIAO CẢM
Trang 54RECEPTOR ADRENERGIC
1: Màng hậu tiếp hợp, TB cơ trơn, tuyến
2: Tiền tiếp hợp => cơ chế feedback
M{ não, mạch máu
1: Cơ tim, m{ mỡ
2: cơ trơn, tuyến
Trang 55CHẤT CƯỜNG GIAO CẢM TRỰC TIẾP
Loại tác động trrn cả receptor α và ß: Adrenalin,
Trang 57ADRENALIN = EPINEPHRIN
Nội tiết tố chính của tủy thượng thận (80%)
Còn có ở tận c ng neuron hậu hạch giao cảm và một số v ng ở TKTW
Trị liệu: sử dụng adrenalin tổng hợp
Trang 60Co mạch ở da, nirm mạc, nội tạng
giãn mạch ở hệ cơ xương và gan
=> tăng nhịp tim, tăng cung lượng tim, huyết áp tăng nhẹ
Liều cao: Tác động ưu thế lrn α1 => co mạch => tăng huyết áp mạnh
=> phản xạ b : tim chậm
Trang 62ADRENALIN = EPINEPHRIN
TÁC DỤNG DƯỢC LÝ
Chuyển hóa:
Tăng glucose/ máu do:
2: giảm tiết insulin > 2: tăng tiết insulin
2: Tăng tiết glucagon
, 2: Tăng sự phkn giải glycogen ở các m{
: tăng lipase => tăng acid béo tự do/ máu
TKTW: Adrenalin, noradrenalin, dopamine khó vượt quahàng rào máu não => ở liều điều trị chỉ gky kích thích
TKTW nhẹ (bồn chồn, run rẩy, đau đầu)
Trang 63 Tuyến ngoại tiết: Tác dụng kh{ng rõ rệt
Thường ức chế tiết do giảm lưu lượng máu đếntuyến
Trang 68 Kích thích tim + gky co mạch toàn thể
Huyết áp tăng (kèm nhịp tim chậm)Lưu lượng tim kh{ng thay đổi hoặc có thể giảm ( ǂ
adrenalin)
Cơ trơn: tác dụng yếuGky co thắt tử cung ( adrenalin)ǂ
Trang 70NORADRENALIN = NORADRENALIN
ĐỘC TÍNH
TDP epinephrine nhưng nhẹ và hiếm xảy ra hơn
Liều độc gky tăng HA nặng/ loạn nhịp tim
Co thắt tử cung
Trang 71 Là tiền chất của adrenalin & noradrenalin
Cũng bị chuyển hóa bởi MAO & COMT
Trang 72 Liều cao: gky co mạch (1)
TKTW: khi tirm vào cơ thể => khó qua hàng rào máunão
Trang 73SỬ DỤNG TRỊ LIỆU
Sốc do tim, giảm thể tích máu hay do nhiễm tr ng
Đặc biệt có lợi ở BN bị tiểu ít, rối loạn CN thận
Thường d ng tirm truyền IV
Trang 74ĐỘC TÍNH
Quá liều: n{n mửa, đau đầu, đau ngực, tim nhanh,
loạn tim, THA
Cần điều chỉnh sự mất nước (b dịch hoặc truyền huyết tương trước khi d ng dopamine)
Theo dõi chức năng tim và thận
CCĐ: + IMAO
Trang 75Sốc do
tim
↓lưu lượng tim, ↓ HA
Trang 76CHẤT CGC TÈC ĐỘNG/ RECEPTOR
Chất kích thích kh{ng chuyrn biệt (tác động trrn
1 và 2): Isoprenalin
Các chất kích thích chuyrn biệt trrn 2
Trang 77ISOPRENALIN = ISOPROTERENOL
TÁC ĐỘNG DƯỢC LÝ:
Tim mạch:
KT 2 gky giãn mạch thận, cơ xương, mạc treo ruột
=> giảm sức cản ngoại birn và tăng lưu lượng máu tại thận
KT 1 gky tăng nhịp, tăng co bóp tim => tăng lưu
Trang 80ISOPRENALIN = ISOPROTERENOL
TÁC DỤNG PHỤ:
Ít xảy ra hơn so với adrenalin: trống ngực, tim
nhanh, đau đầu
Hiếm xảy ra: buồn n{n, run rẩy, đau ngực, toát mồh{i
Liều cao có thể gky loạn nhịp nghirm trọng (dokích thích 1)
Trang 81ISOPRENALIN = ISOPROTERENOL
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Hấp thu dễ = tirm/ x{ng hít
Bị chuyển hóa chủ yếu bở COMT/ gan và một số
m{, ít chịu tác động bởi MAO, ít bị tái thu hồi vào neuron => Tác động dài hơn adrenalin/
noradrenalin
SỬ DỤNG TRỊ LIỆU:
Kích thích tim: tim chậm, ngừng tim
Kh{ng còn sử dụng trong hen suyễn (thay thế bằng thuốc kích thích chọn lọc 2)
Trang 82TÈC DỤNG DƯỢC LÝ
Ưu tirn trrn receptor 1 (< isoprenalin)
Tăng co bóp mạnh và ít làm tăng nhịp => kh{ngtăng nhu cầu O2
Giãn mạch vành và lợi niệuCHỈ ĐỊNH
Suy tim cấp sau mổ tim, nhồi máu cơ tim
T1/2 2’ => IV chậm
Trang 83CÈC CHẤT KT CHUYÊN BIỆT TRÊN RECEPTOR 2
Được sử dụng trong điều trị hen suyễn
chịu tác dụng của COMT
Trang 84CÈC CHẤT KT CHUYÊN BIỆT TRÊN RECEPTOR 2
Metaproterenol = Orciprenalin
Terbutalin, Albuterol (Salbutamol): PO, SC, IV, x{ng hít
Ngừa sinh non
Pirbuterol, bitolterol: tương tự salbutamol
Salmeterol, Formoterol: tác dụng dài (12 giờ) =>
kiểm soát cơn hen, kh{ng d ng cắt cơn
Ritodrin: d ng ngừa sinh non
Trang 85CÈC CHẤT KT CHUYÊN BIỆT TRÊN RECEPTOR 2
Trang 86CÈC CHẤT KT CHUYÊN BIỆT TRÊN RECEPTOR
Trang 87CÈC CHẤT KT CHUYÊN BIỆT TRÊN RECEPTOR
CHẤT TÈC ĐỘNG ƯU THẾ TRÊN 1:
Hoạt hóa receptor 1/ cơ trơn mạch máu => comạch, tăng huyết áp
Được d ng trong hạ huyết áp/ tim nhanh kịch phát
Nkng HA do gky tr/ tổn thương tủy sống
Chống sung huyết màng nhày mũi, giãn đồng tử(phenylephrine)
TDP: kích thích TKTW, tăng HA quá độ, loạn nhịp(chủ yếu với mephetermin, metaraminol)
Trang 88HOẠT CHẤT ĐƯỜNG DÙNG CHỈ ĐỊNH
Hạ HA do gky tr tủy sống, chấn Phenylephrin
Giãn đồng tử
Hạ HA do gky tr tủy sống, chấn
thương tủy sống
Naphazolin DD nhỏ mũi, xịt Giảm triệu chứng ngạt mũi, giảm
Tetrahydrozolin mũi DD nhỏ mắt sung huyết mũi, kết mạc
Xylometazolin DD nhỏ mũi, xịt mũi Giảm triệu chứng ngạt mũi, giảm sung huyết
Trang 89CHẤT CHỦ VẬN CHỌN LỌC 2
Được xếp vào nhóm liệt giao cảm trung ương
Khi kích thích 2 gky hạ huyết áp
Các chất trong nhóm:
Metyldopa
Guafacin, guanabenz
Clonidin
Trang 90CHẤT CƯỜNG GIAO CẢM GIÈN TIẾP
tinh thần Gky kích động, sảng khoái, mất ngủ
Giảm cảm giác đói, gky biếng ănĐối kháng thuốc gky suy nhược TK
Trang 91CHẤT CƯỜNG GIAO CẢM GIÈN TIẾP
AMPHETAMIN
Cường giao cảm gián tiếp/ hệ TKTV:
THA + phản xạ tim chậm
Liều cao: loạn nhịp, trụy mạch
Trrn cơ trơn: giãn khí quản, có cơ vòng bàng quang
Độc tính:
Cấp: suy nhược cơ thể, run rẩy, nhức đầu, co giật, loạn nhịp, thay đổi huyết áp
Mãn: Lệ thuộc thuốc
Trang 92CHẤT CƯỜNG GIAO CẢM GIÈN TIẾP
Trang 93CHẤT CƯỜNG GIAO CẢM GIÈN TIẾP
Trang 94CHẤT CƯỜNG GIAO CẢM GIÈN TIẾP
Trang 95CHẤT CƯỜNG GIAO CẢM GIÈN TIẾP
EPHEDRIN & PSEUDOEPHEDRIN
Trang 96CÈC CHẤT DÙNG TRONG VIÊM MŨI VÀ NH-N KHOA
Phenylpropanolamin (PPA): cấu trúc pseudoephedrine
Thường d ng phối hợp trong thuốc cảm cúm, virm mũi
Hiệu lực kích thích TK kém hơn Psseudoephedrin
Có nguy cơ về TM cao hơn pseudoephedrin
Trang 97CÈC CHẤT LIỆT GIAO CẢM
Trang 99CÈC CHẤT ỨC CHẾ ADRENERGIC
Chất ức chế 1 và 2 - adrenergic
PhenoxybenzaminPhentolamin, tolazolin
Chất ức chế 1 - adrenergic
Prazosin, Doxazosin
Chất ức chế 2 - adrenergic
Yohimpin
Trang 100CÈC CHẤT ỨC CHẾ ADRENERGIC
Chất ức chế 1-adrenergic: hạ huyết áp
Gky giãn mạch, hạ HA kèm phản xạ tim nhanh
Nếu có thrm hiệu lực ức chế 2, phản xạ tim nhanh càng rõ
D ng trước chất ức chế 1 - adrenergic +:
• Phenylephrin: TD tăng HA hoàn toàn bị loại bỏ
• Noradrenalin: TD tăng HA bị giảm (vẫn còn tác động trrn 1)
• Adrenalin: Hiện tượng đảo nghịch TD tăng HA (do 2 gky giãn
mạch)
Trang 101CÈC CHẤT ỨC CHẾ ADRENERGIC
Chất ức chế 2-adrenergic:
Tăng phóng thích noradrenalin
Tăng huyết áp, tim nhanh
Nếu có kèm tác động ức chế 1 thu hiệu lực tăng
HA có thể kh{ng xảy ra
Trang 102CHẤT ỨC CHẾ KHÔNG CHỌN LỌC
Phenoxybenzamin, phentolamin, tolazolin
Chỉ định
Kiểm soát huyết áp/ BN u tủy thượng thận
Phentolamin và tolazolin: ngăn sự co mạch gky hoại tử
da do NE và 1 agonist
Phenoxybenzamin: trị nghẽn đường tiểu
Độc tính
Tụt huyết áp tư thế + tim nhanh hoặc loạn nhịp
Phentolamin & Tolazolin: đau bụng, buồn n{n, đau dạdày
Trang 103 Cơ trơn:
Giãn cơ vòng bàng quang => gky tiểu tiện
Hiệu lực trrn khí quản kh{ng đáng kể
Nội tiết: có thể gky tăng tiết insulin
Trang 104 CĐ: cao huyết áp, suy tim sung huyết, bệnh
Raynaud, phu đại tuyến tiền liệt lành tính
Độc tính: HHA liều đầu => phải d ng liều thấp tăng dần lrn và nrn nằm 1h sau khi uống
Trang 105ALKALOID NẤM CỰA GÀ
Có thể tác động lrn nhiều loại
receptor: - adrenergic,
serotonin, dopamin
Trang 106ALCALOID NẤM CỰA GÀ
Ergotamin
Chủ vận từng phần và đối kháng trrn - adrenergic
Tác dụng trực tiếp làm co cơ trơn
Cắt cơn đau đau nửa đầu
Dihydroergotamin (DHE)
Liều thấp: chủ vận trrn - adrenergic
Liều cao: đối kháng - adrenergic
Đối kháng trrn receptor seroteninnergic
Chỉ định: Dự phòng và điều trị cơn đau nửa đầu
Hạ huyết áp thế đứng
Trang 107 Ergonovin: gky co thắt cơ trơn, làm giảm chảy máu sau sinh
Trang 108ALCALOID NẤM CỰA GÀ
Độc tính:
Buồn n{n, ói mửa, đau cơ
Co mạch, hoại tử đầu chi
Đau thắt ngực, loạn nhịp tim
Trang 109CÈC CHẤT ỨC CHẾ - ADRENERGIC
Là các chất đối kháng tương tranh với các chất
cường GC tại receptor - adrenergic
Phkn loại:
Loại ức chế kh{ng chọn lọc (trrn 1 và 2)
Loại ức chế chọn lọc (chỉ trrn 1)
Trang 110CÈC CHẤT ỨC CHẾ - ADRENERGIC
TÈC DỤNG DƯỢC LÝ
Hệ tim mạch:
Tim: giảm co bóp, nhịp tim và dẫn truyền tim
=> giảm c{ng tim và nhu cầu oxy/ cơ tim
Huyết áp: giảm huyết áp do nhiều cơ chế khác
nhau
Tác dụng làm ổn định màng: chống loạn nhịp tim(một số thuốc)
Thận: ức chế tiết Renin
Trang 111CÈC CHẤT ỨC CHẾ - ADRENERGIC
TÈC DỤNG DƯỢC LÝ
Hệ h{ hấp: ức chế 2 => co khí quản ở người bị hen suyễn
Biến dưỡng: đối kháng với các tác động/ adrenalin
Trang 113CÈC CHẤT ỨC CHẾ - ADRENERGIC
TÈC DỤNG PHỤ
Xáo trộn tim mạch: suy tim, chậm nhịp, nhĩ thất phkn ly
Xáo trộn về thần kinh: mệt mỏi, mất ngủ hay ngủ mr,
ảo ảnh, trầm cảm
Hội chứng Raynaud, lạnh đầu chi
Co thắt khí quản ở người hen
Che phản ứng tim nhanh ở người bị hạ glucose huyết
Tăng lipid huyết: chẹn beta kh{ng chọn lọc
KHÔNG ĐƯỢC NGƯNG THUỐC ĐỘT NGỘT