0,5 A [] Cõu 2: Caàn toỏi thieồu bao nhieõu pin coự suaỏt ủieọn ủoọng 1,5V ; ủieọn trụỷ trong 0,5 ΩΩ ủeồ gheựp ủửụùc boọ pin coự suaỏt ủieọn ủoọng 9V , ủieọn trụỷ trong1 ΩΩ [] Cõu 3: Kho
Trang 1ĐỀ THI HK I NÂNG CAO 2008 – 2009 Cõu 1: Hai đèn 120V – 40W và 120 V – 60W mắc nụ́i tiờ́p vào hiợ̀u điợ̀n thờ́ 240 V thì cường đụ̣ dòng điợ̀n qua mụ̃i bóng đèn là :
A 0,25 (A) B 1/3 (A) C 0,4 (A) D 0,5 (A)
[<br>]
Cõu 2: Caàn toỏi thieồu bao nhieõu pin coự suaỏt ủieọn ủoọng 1,5V ; ủieọn trụỷ trong 0,5 ΩΩ ủeồ gheựp ủửụùc boọ pin coự suaỏt ủieọn ủoọng 9V , ủieọn trụỷ trong1 ΩΩ
[<br>]
Cõu 3: Khoõng theồ noỏi gheựp 3 ủieọn trụỷ 6 ΩΩ ủeồ coự ủieọn trụỷ tửụng ủửụng
[<br>]
Cõu 4: Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn nh nhau, khi đa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A Hút nhau B Đẩy nhau C Có thể hút hoặc đẩy nhau D Không tơng tác
[<br>]
Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C, q2= -2.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tơng tácgiữa chúng có độ lớn là:
[<br>]
Cõu 6: Hai điện tích điểm q1= -10-6C và q2=10-6C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 40cm, cờng độ điện trờng tại N cách A 20cm và cách B 60cm là:
[<br>]
Cõu 7 : Hai tụ điện phẳng có C1= 2C2,mắc nối tiếp vào nguồn U không đổi Cờng độ điện trờng giữa hai bản tụ C1 thay
đổi bao nhiêu lần nếu nhúng C2 vào chất điện môi có 2
[<br>]
Cõu 8: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điên thế giữa hai đầu
đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 1 (V) B U1 = 4 (V) C U1 = 6 (V) D U1 = 8 (V)
[<br>]
Cõu 9: Suất phản điện của máy thu đặc trng cho sự
A Chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu B Chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu
C Chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu
D Chuyển hoá điện năng thành dạng năng lợng khác, không phải là nhiệt của máy thu
[<br>]
Cõu 10: Công của nguồn điện đợc xác định theo công thức:
[<br>]
Cõu 11: Đơn vị nào sau đõy khụng phải là đơn vị của cụng suất dòng điợ̀n:
[<br>]
Cõu 12: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) đợc mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là:
A E = 12,00 (V) B E = 12,25 (V) C E = 14,50 (V) D E = 11,75 (V)
[<br>]
Cõu 13: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 3 (Ω), mạch ngoài có biờ́n trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
[<br>]
Cõu 14: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của mạch là
20 (W) Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của mạch Ω là:
[<br>]
Cõu 15: Mụ̣t ắcquy có điợ̀n trở trong r = 0,5 A Khi nạp điợ̀n ở hiợ̀u điợ̀n thờ́ 7 V thì cường đụ̣ dòng điợ̀n qua ắcquy là 2
A Khi cho ăcquy phỏt điợ̀n thì suất điợ̀n đụ̣ng của nó là:
[<br>]
Trang 2Cõu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt tải điện trong kim loại là electron
B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại đợc giữ không đổi
C Hạt tải điện trong kim loại là electron , iôn dơng và iôn âm
D Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
[<br>]
Cõu 17: Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:
A Hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn B Hệ số nở dài vì nhiệt α
C Khoảng cách giữa hai mối hàn D Điện trở của các mối hàn
[<br>]
Cõu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch
B Điện trở của vật siêu dẫn bằng không
C Dòng điợ̀n có thể duy trì rất lõu trong vòng dõy siờu dẫn sau khi đó bỏ nguồn đi
D Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lợng hao phí do toả nhiệt bằng không
[<br>]
Cõu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng? Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hớng của:
A Các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dơng đi về catốt B Các electron đi về anốt và các iôn dơng đi về catốt
C Các iôn âm đi về anốt và các iôn dơng đi về catốt D Các electron đi từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng [<br>]
Cõu 20: Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 dóy song song, mỗi dóy có 10 pin nụ́i tiờ́p, mỗi pin có suất điện động 0,9 (V) và điện trở trong 0,6 (Ω) Bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 với anốt làm bằng Cu Ω( A = 64, n= Ω2),có điện trở 8
mắc vào hai cực của bộ nguồn Trong thời gian 16 phút 5 giõy khối lợng đồng bám vào catốt là:
[<br>]
Cõu 21: Cho hai điợ̀n tớch điểm q1 và q2, chỳng đẩy nhau Khẳng định nào sau đõy là đỳng
A.q1.q2 < 0 B.q1 < 0 và q2 > 0 C.q1.q2 > 0 D.q1 > 0 và q2 < 0
[<br>]
Cõu 22: Điợ̀n trường đều là điợ̀n trường mà cường đụ̣ điợ̀n trường của nó
A Có hướng như nhau tại mọi điểm B Có hướng và đụ̣ lớn như nhau tại mọi điểm
C Có đụ̣ lớn như nhau tại mọi điểm D Có đụ̣ lớn giảm dần theo thời gian
[<br>]
Cõu 23: Cường đụ̣ điợ̀n trường do điợ̀n tớch dương Q đặt tại A gõy ra tại M cỏch Q mụ̣t khoảng r có:
A Điểm đặt tại A, chiều hướng từ M vào A B Điểm đặt tại M, chiều hướng ra xa A
C Điểm đặt tại A, chiều hướng ra xa M D Điểm đặt tại M, chiều hướng vào A
[<br>]
Cõu 24: Cho đoạn mạch như hình vẽ Biểu thức tớnh dòng điợ̀n qua đoạn mạch là :
A
1 2
AB
U
I
R r r
1 2
E -E
B
1 2
U I
R r r
1
E +E
C
1 2
U
I
R r r
1
E +E
D
1 2
AB U I
R r r
1 2
E - E
[<br>]
Cõu 25: Đụ́i với mạch điợ̀n kớn gồm nguồn (E , r )và điợ̀n trở R Biểu thức nào sau đây là không đúng?
A
r R
I
R
U
E1, r
1 E2, r
2 R
A B