1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đề-đáp án toán 12 lần 1tt1-2010-2011

5 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi toán khối 12 lần 1 - năm học 2010-2011
Trường học Trường THPT Thạch Thành I
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 393 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên đường thẳng AB... Người ra đề và làm đáp án: BÙI TRÍ TUẤN Email: bui_trituan@yahoo.com 4.

Trang 1

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI MÔN TOÁN, KHỐI 12 (lần 1)

Năm học: 2010-2011 Ngày thi: 26/01/2011 (23 tháng chạp năm Canh Dần)

Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu I (2,0 điểm)

1 4

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình 3 sin 2 x cosx sinx cos 2x 2.

2 Giải bất phương trình 3x  4 5  x 3x2  8x 19 0  .

Câu III (1,0 điểm)

Tính tích phân

2

2

1 1 6 3

dx I

x x

 

Câu IV (1,0 điểm)

A BC1  tạo với đáy một góc 30  và tam giác A BC1 có diện tích bằng 18 Hãy tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1.

Câu V (1,0 điểm)

Cho hệ phương trình

2 2

2

4

x y

x y m

  

 

 x  ,y 

Câu VI (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường tròn   C : x 12y 32  4 Gọi I là tâm của đường tròn  C Tìm m để đường thẳng mx 4y 3m  1 0

cắt  C tại hai điểm phân biệt AB sao cho AIB 120 .

Câu VII (2,0 điểm)

9 log x x 9 log x 0

x

   .

3 5

y x   x

0

Trang 2

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 12

Năm học 2010-2011 (lần 1)

I 1 Khi m 3 hàm số (1) trở thành 1 2   2 

3 1 4

yxx

 Tập xác định: 

 Sự biến thiên: '  2  '

1 ; 0 0; 1

yx xy   xx Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng    ; 1 , 0;1  

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  1;0 , 1;   0.25 -Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x 1; y  CT 1

Hàm số đạt cực đại tại x 0; 3

4

CD

y 

Bảng biến thiên:

x   -1 0 1 

'

y - 0 + 0 - 0 +

y  3

4

 

-1 -1 0.25

Đồ thị

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

f x   =  1 x  2 -3 x 2 +1 

0.25

2 Đồ thị cắt Ox tại A m;0 , B m;0, với m 0

2 1 2

yx x   m Tiếp tuyến tại AB lần lượt có hệ số góc là

kym  mky mm

0.50 Tiếp tuyến tại AB vuông góc với nhau khi và chỉ khi

1 2

2

4

m

          

1

Trang 3

II 1 3 sin 2 x cosx sinx cos 2x 2

3 sin 2x cos 2x sinx 3 cosx 2

sin 2 cos 2 sin cos 1

2 x 2 x 2 x 2 x

sin sin 2 cos cos 2 cos sin sin cos 1

2

2 cos 2 sin 1 1 2sin sin 1

              

sin 1 2sin 0

        

Trường hợp 1: sin 0

xxkxk

 

       

 

Trường hợp 2:

1

1 2sin 0 sin

7 5

2 2

6

3 6

k

 

       

      

0.25

2 Điều kiện: 4 5

3 x

  

0.25 Bất pt đã cho tương đương với:

3x  4 4  1  5  x  3x  8x 16 0  0.25

4 3 4 0

3 4 4 1 5

3 4 4 1 5

   

       

   

4 0 4

3x  4 4 1  5  xx >0 4;5

3

x 

   

  ) Kết hợp với điều kiện, ta có bất pt đã cho có tập nghiệm là 4;5 0.25 III

I

Đặt 3x 1  2sint 3dx 2costdt

Đổi cận: Khi x 1 thì t 0; khi x 2 thì

3

2

2cos 2 cos 1 3

9 3.2cos 3

3 4 4sin

t t

IV Giả sử CKx, ở đây AK là đường cao của tam giác đều ABC Theo

định lí 3 đường vuông góc, ta có A K1 BC Từ đó 

1 30

AKA   Xét tam giác A AK1 , ta có: 1

2 cos30 3

A K   

2

x

AK  x nên A K1  2x

0.50

2

Trang 4

C1

A

C

B

1

3 tan 30 3.

3

A A AK  xx

ABC A B C

Nhưng SA BC1 CK A K 1 a nên x x.2  18  x2   9 x 3

3 3 27 3

ABC A B C

0.25

V Từ x2 y2  4, suy ra điều kiện  2  x 2; 2   y 2

Cộng theo vế của 2 pt trong hệ ta được: x2    x m 4 m x 2  x 4

Hệ đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình m x 2  x 4 có

Đặt f x  x2  x 4 '  '  1

2 1; 0

2

f xxf x   x

Lập bảng biến thiên của hàm số f x x2 x 4 với x   2; 2

x  2 1

2

 2

'

y - 0 +

y

 2 2

17

4

Từ bảng biến thiên, ta có giá trị m cần tìm là 17 2

4 m

  

0.50

VI Đường tròn  C có tâm I  1;3, bán kính R 2

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên đường thẳng AB

Tam giác IAB cân tại I , AIB 120 

60 cos 60 2 1

2

       

0.50

3

Trang 5

B A

I

H

12 3 1 2 11

35

2 11 16 3 44 105 0 3

3

d I AB

           

0.50 VII 1 Điều kiện x x  9   0 x  9 hoặc x 0 0.25

Với đk trên, phương trình đã cho tương đương với:

9 log x x 9 x 0 log x 9 0

x

       Đối chiếu với đk, ta loại x 8

Vậy pt đã cho có nghiệm duy nhất x 10 0.50 2.Tập xác định D   5; 5 

3 5 2 5

3 5

  

    

2 2

'

2

2 5 0

5 0 0

9 5 2 5

3 5 2 5

x x

y

  

  

  

  

2 2

4 11 20 0

5 2

x

   

Ta có, f  2  8,f  2 8, f  5  3 5, f  5  3 5

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 8 tại x 2; giá trị nhỏ nhất của

-Hết -Thạch Thành, ngày 2 tháng 1 năm 2011.

Người ra đề và làm đáp án: BÙI TRÍ TUẤN

Email: bui_trituan@yahoo.com

4

Ngày đăng: 02/12/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Gián án Đề-đáp án toán 12 lần 1tt1-2010-2011
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w