1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ Giáo án 11

167 799 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Bài Giảng Sinh Học 11
Tác giả Nguyễn Thị Nghĩa, Hoàng Tấn Quả, Hoàng Thị Kim, Nguyễn Thị Thu Minh, Trần Đức Minh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quảng Bình
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Sách
Năm xuất bản 2007
Thành phố Quảng Bình
Định dạng
Số trang 167
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơng I : Chuyển hoá vật chất và năng lợngChơng I giới thiệu sự chuyển hoá vật chất và năng lợng trong cơ thể thực vật và động vật, một đặc trng cơ bản của sự sống, quyết định toàn bộcác

Trang 2

Nguyễn thị nghĩa (chủ biên)

Hoàng tấn quả - hoàng thị kim

nguyễn thị thu minh - trần đức minh

tập thiết kế bài giảng

sinh học 11

Trang 3

lời nói đầu

Chơng trình sách giáo khoa (sgk) trung học phổ thông (THPT) mới đợctriển khai thực hiện đại trà từ lớp 10 từ năm học 2006-2007 Kế thừa vàphát triển các kiến thức sinh học 10 (sinh học tế bào), sinh học 11 đã cậpnhật nhiều kiến thức mới về khoa học và sự sống đợc trình bày theo tiếp cậnnghiên cứu tổ chức sống ở mức cơ thể Tiếp cận đó đòi hỏi giáo viên phảiluôn suy nghĩ tìm tòi đổi mới phơng pháp dạy hợc mới hy vọng đáp ứng đợcyêu cầu của chơng trình

Xuất phát từ mong muốn hỗ trợ cho việc dạy học sinh học 11 THPTmới đợc bắt đầu thực hiện từ năm học 2007-2008, chúng tôi biên soạn cuốn

sách" Thiết kế bài giảng sinh học 11 THPT"(Theo chơng trình chuẩn)

Sách đợc biên soạn theo tinh thần đổi mới phơng pháp dạy học nhằm pháthuy tính tích cực chủ động sáng tạo của học sinh trong quá trình tiếp thukiến thức Tập thể tác giả là các thầy cô giáo Quảng Bình đã và đang thamgia dạy thí điểm chơng trình sinh học THPT phân ban năm học 2004-2005,2005-2006 và 2006-2007

Với tâm huyết và kinh nghiệm của những ngời đã và đang thực hiện thí

điểm, chúng tôi cố gắng đa ra nhiều hình thức hoạt động phong phú, hấpdẫn, phù hợp với đặc trng bộ môn, đảm bảo quá trình dạy học thực sự là quátrình hoạt động nhận thức của học sinh dới sự tổ chức, hớng dẫn, chỉ đạocủa giáo viên, trong đó học sinh là chủ thể của quá trình nhận thức

Chúng tôi hy vọng cuốn sách này sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích giúpcác thầy cô giáo có cách thiết kế cho mình giáo án phù hợp với nội dungbài học và với thực tế trình độ và năng lực tiếp thu của học sinh ở mỗi địaphơng

Thời gian biên soạn có hạn, chắc chắn sẽ không tránh khỏi những hạnchế nhất định; chúng tôi mong nhận đợc những ý kiến góp ý của các thầy côgiáo và bạn đọc gần xa để cuốn sách ngày càng hoàn thiện hơn

Tác giả

Trang 4

Chơng I : Chuyển hoá vật chất và năng lợng

Chơng I giới thiệu sự chuyển hoá vật chất và năng lợng trong cơ thể

thực vật và động vật, một đặc trng cơ bản của sự sống, quyết định toàn bộcác chức năng khác của cơ thể sống; bao gồm quá trình trao đổi nớc, trao

đổi khoáng, quang hợp và hô hấp ở thực vật, quá trình tiêu hoá, hô hấp, tuầnhoàn và cân bằng nội môi ở cơ thể động vật Những yếu tố ảnh hởng đếnquá trình chuyển hoá vật chất và năng lợng, những ứng dụng các kiến thức

về chuyển hoá vật chất và năng lợng vào đời sống và sản xuất

Bài 1: Sự hấp thụ nớc và muối khoáng ở rễ

I Mục tiêu

- Học sinh mô tả đợc cấu tạo của hệ rễ thích nghi với chức năng hấp thụnớc và các ion khoáng

- Phân biệt đợc cơ chế hấp thụ nớc và các ion khoáng ở rễ cây

- Trình bày đợc mối tơng tác giữa môi trờng và rễ trong quá trình hấpthụ nớc và các ion khoáng

II Thiết bị dạy học

- Tranh vẽ hình 1.1, 1.2, 1.3 sách giáo khoa Có thể sử dụng thêm hình

vẽ về cấu tạo chi tiết của lông hút rễ

- Máy chiếu qua đầu nếu dùng bản trong

III Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

Không kiểm tra, giới thiệu chơng trình Sinh học 11

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Đặt vấn đề:

- Thế giới sống bao gồm những cấp

độ nào? Đặc tính chung của tất cả

Trang 5

Hãy điền thông tin thích hợp vào

dấu "? "

Nh vậy cây xanh tồn tại phải thờng

xuyên trao đổi chất với môi trờng,

sự trao đổi chất đó diễn ra nh thế

nào? chúng ta cùng nghiên cứu nội

dung: sự hấp thụ nớc và muối

khoáng ở rễ

* Hoạt động 1.

Giáo viên: Cho học sinh quan sát

hình 1.1 và 1.2

Giáo viên: Dựa vào hình 1.1 hãy mô

tả cấu tạo bên ngoài của hệ rễ?

Học sinh: Rễ chính, rễ bên, lông

hút, miền sinh trởng kéo dài, đỉnh

sinh trởng Đặc biệt là miền lông

hút phát triển

Giáo viên: Dựa vào hình 1.2 hãy tìm

ra mối liên hệ giữa nguồn nớc ở

trong đất và sự phát triển của hệ rễ?

Học sinh: Rễ cây phát triển hớng tới

thích nghi với chức năng hấp thụ

n-ớc và muối khoáng nh thế nào?

? Tế bào lông hút có cấu tạo phù

Trang 6

Học sinh: Trong môi trờng quá u

trơng, quá axit hay thiếu ôxi thì

lông hút sẽ biến mất

* Hoạt động 3.

- Giáo viên : Cho học sinh dự đoán

sự biến đổi của tế bào TV khi cho

vào 3 cốc đựng 3 dung dịch có nồng

độ u trơng, nhợc trơng, đẳng trơng?

Từ đó cho biết nớc đợc hấp thụ từ

đất vào tế bào lông hút theo cơ chế

nào? Giải thích?

- Học sinh nêu đợc:

+ Trong môi trờng u trơng tế bào co

lại (co nguyên sinh)

+ Trong môi trờng nhợc trơng tế

bào trơng nớc

+ Trong môi trờng đẳng trơng tế

bào không thay đổi kích thớc

+ Nớc đợc hấp thụ từ đất vào tế bào

lông hút luôn theo cơ chế thụ động

nh trên

- Dịch của tế bào lông hút là dịch u

trơng do : dịch tế bào chứa các chất

hoà tan và áp suất thẩm thấu cao

trong dịch tế bào chủ yếu do quá

trình thoát hơi nớc tạo nên

? Các ion khoáng đợc hấp thụ vào

tế bào lông hút nh thế nào?

- Học sinh: Các ion khoáng đợc hấp

thụ vào tế bào lông hút theo 2 con

Giáo viên: cho học sinh quan sát

hình 1.3 sách giáo khoa yêu cầu học

- Rễ đâm sâu, lan rộng và sinh ởng liên tục hình thành nên số lợngkhổng lồ các lông hút làm tăngdiện tích bề mặt tiếp xúc với đấtgiúp cây hấp thụ đợc nhiều nớc vàmối khoáng

tr Tế bào lông hút có thành tế bàomỏng, không thấm cutin, có ápsuất thẩm thấu lớn

Hình 1.3

a.Hấp thụ nớc

- Nớc đợc hấp thụ liên tục từ đấtvào tế bào lông hút luôn theo cơchế thẩm thấu: đi từ môi trờng nh-

ợc trơng vào dung dịch u trơng củacác tế bào rễ cây nhờ sự chênh lệch

áp suất thẩm thấu (hay chênh lệch

thế nớc)

b Hấp thụ muối khoáng

Trang 7

sinh: ghi tên các con đờng vận

chuyển nớc và ion khoáng vào vị trí

có dấu "?" trong sơ đồ?

Học sinh chỉ ra đợc hai con đờng

vận chuyển là: qua gian bào và các

? Hãy cho biết môi trờng có ảnh

h-ởng đến quá trình hấp thụ nớc và

muối khoáng của rễ cây nh thế nào?

Cho ví dụ?

Học sinh nêu đợc các yếu tố ảnh

h-ởng: Nhiệt độ, ôxy, pH …

- Giáo viên : cho học sinh thảo luận

về ảnh hởng của rễ cây đến môi

tr-ờng, ý nghĩa của vấn đề này trong

thực tiễn

- Các ion khoáng xâm nhập vào tếbào rễ cây một cách chọn lọc theohai cơ chế :

- Thụ động: Cơ chế khuếch tán từnơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

- Chủ động: Di chuyển ngợcchiều gradien nồng độ và cần nănglợng

2 Dòng nớc và các ion khoáng đi

từ lông hút vào mạch gỗ của rễ.

- Gồm 2 con đờng:

+ Con đờng gian bào: Từ lông hút khoảng gian bào các TB vỏ  Đaicaspari Trung trụ  Mạch gỗ.+ Con đờng tế bào: Từ lông hút các tế bào vỏ  Đai caspari Trungtrụ  mạch gỗ

III ảnh hởng của môi trờng Đối với quá trình hấp thu nớc và muối khoáng ở rễ cây

- Các yếu tố ảnh hởng đến quátrình hấp thụ nớc và các ionkhoáng là : Nhiệt độ, ánh sáng,

ôxy, pH., đặc điểm lý hoá của

đất

- Hệ rễ cây ảnh hởng đến môi ờng: Rễ tiết các chất làm thay đổitính chất lý hoá của đất

tr-IV Củng cố

* So sánh sự khác biệt trong sự phát triển của hệ rễ cây trên cạn và câythuỷ sinh? Giải thích?

* Nêu sự khác biệt giữa hấp thụ nớc và muối khoáng? Làm thế nào để cây

có thể hấp thụ nớc và muối khoáng thuận lợi nhất?

V Bài tập về nhà

Trang 8

* Chuẩn bị câu hỏi trang 8 sách giáo khoa.

* Cắt ngang qua thân cây cà chua (hoặc cây khác), hãy quan sát hiện tợngxảy ra, giải thích?

Phần bổ sung kiến thức:

* Vì sao ở một số cây nh: cây thông, cây sồi, rễ không có lông hút màchúng vẫn hấp thụ đợc nớc và muối khoáng? Các em hãy cùng đọc mục: em

có biết trang 8,9 sách giáo khoa

Bài 2: Quá trình vận chuyển các chất trong cây

II Thiết bị dạy học

- Tranh phóng to các hình 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5 trong sách giáo khoa

- Máy chiếu qua đầu nếu dùng bản trong

- Phiếu học tập

III Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ :

1 Giáo viên treo sơ đồ hình 1.3, yêu cầu 1 học sinh lên chú thích các bộphận cũng nh chỉ ra con đờng xâm nhập của nớc và muối khoáng từ đất vàomạch gỗ?

* Hãy phân biệt cơ chế hấp thụ nớc với cơ chế hấp thụ muối khoáng ở rễcây?

* Giải thích vì sao các cây loài cây trên cạn không sống đợc trên đất ngậpmặn?

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

- Sau khi học sinh trả lời đợc bài cũ,

giáo viên đặt vấn đề:

Vậy con đờng vận chuyển của nớc

và các ion khoáng từ trung trụ rễ đến

Trang 9

lá và các cơ quan khác của cây nh

? Hãy mô tả con đờng vận chuyển

của dòng mạch gỗ trong cây?

- Học sinh : Dòng mạch gỗ từ rễ qua

thân lên lá, qua các tế bào nhu mô

cuối cùng qua khí khổng ra ngoài

* Hoạt động 2.

Giáo viên cho học sinh quan sát

hình 2.2

? Hãy cho biết quản bào và mạch gỗ

khác nhau ở điểm nào? Bằng cách

điền vào phiếu số 1:

Học sinh thảo luận, hoàn thành

PHT ?Hãy nêu thành phần của Dịch

rễ lên lá

Nội dung: Phiếu học tập

Thành phần của dịch mạch gỗ

Trang 10

Học sinh đọc sách giáo khoa nêu đợc

các thành phần của dịch

* Hoạt động 3.

Giáo viên cho học sinh quan sát hình

2.3 và 2.4

? Hãy cho biết nớc và các ion khoáng

đợc vận chuyển trong mạch gỗ nhờ

những động lực nào?

Học sinh nêu đợc:3 động lực

-áp suât rễ tạo động lực đầu dói

-Thoát hơi nớc là động lục đầu trên

- Lực liên kết giữa các phân tử nớc và

với mạch gỗ

Học sinh cũng giải thích đợc mạch

gỗ có cấu tạo thích nghi với quá trình

vận chuyển nớc, muối khoáng từ rễ

3 Động lực đẩy dòng mạch gỗ

- Động lực gồm :+ áp suất rễ (động lực đầu dới)tạo ra sức đẩy nớc từ dới lên+ Lực hút do thoát hơi nớc ở lá(động lực đầu trên) hút nớc từ dớilên

+ Lực liên kết giữa các phân tử

n-ớc với nhau và với vách mạch gỗtạo thành một dòng vận chuyểnliên tục từ rễ lên lá

II Dòng mạch rây

1.Cấu tạo của mạch rây

Hình 2.5: Cấu tạo của mạch rây

2 Thành phần của dịch mạch rây

- Thành phần gồm: đờngsaccarôzơ, các axit amin, vitamin,

Trang 11

Học sinh thảo luận, hoàn thành

phiếu học tập số 2:

Giáo viên cho 1 học sinh trình bày

các em khác theo dõi, bổ sung hoàn

* Làm bài tập : 1, 2, 3, 4, 5 sách giáo khoa

* Làm thí nghiệm sau quan sát hiện tợng và giải thích

Thí nghiệm : Lấy 1 bao pôlyêtylen trắng bao quanh 1 cành nhỏ có lá củacây trồng trong chậu hoặc ngoài vờn rồi cột miệng bao lại, để 1 ngày sau đóquan sát

Phần bổ sung kiến thức:

 Từ những kiến thức đã học về sự vận chuyển nớc và các chất trongcây, hãy giải thích tại sao trong tự nhiên có những cây cao hàngchục mét (cây Chò chỉ), bên cạnh đó lại có những cây thấp bé chỉcao vài cm (Rêu chân tờng) cùng tồn tại?

Đáp án phiếu học tập số 1

Cách nối Đầu của tế bào này nối với tế bào kia, hơi vát

Đáp án phiếu học tập số 2

Trang 12

- Các tế bào nối với nhauthành những ống dài từ rễlên lá

- Là những tế bào sống,gồm ống hình rây và tế bàokèm

- Các ống rây nối đầu vớinhau thành ống dài đi từ láxuống rễ

Thành phần

dịch

- Nớc, muối khoáng đợchấp thụ ở rễ và các chấthữu cơ đợc tổng hợp ở rễ

- Là các sản phẩm đồng hoá

ở lá:

+ Saccarôzơ, axit amin …+ một số ion khoáng đợc sửdụng lại

Động lực

- Là sự phối hợp của balực:

+ áp suất rễ+ Lực hút do thoát hơi n-

ớc ở lá

+ Lực liên kết giữa cácphân tử nớc với nhau vàvới vách tế bào mạch gỗ

- Là sự chệnh lệch áp suấtthẩm thấu giữa cơ quan cho(lá) và cơ quan nhận (rễ)

Bài 3: Thoát hơi nớc ở lá

I Mục tiêu

- Nêu đợc vai trò của quá trình thoát hơi nớc đối với đời sống của thực vật

- Mô tả đợc cấu tạo của lá thích nghi với chức năng thoát hơi nớc

- Trình bày đợc cơ chế điều tiết độ mở của khí khổng và các tác nhân ảnh ởng đến quá trình thoát hơi nớc

h Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích, so sánh

- Giải thích cơ sở khoa học các biện pháp kỷ thuật tạo điều kiện cho cây

điều hoà thoát hơi nớc dễ dàng

- Tích cực trồng cây và bảo vệ cây xanh ở trờng học, nơi ở và đờng phố

II Thiết bị dạy học

- Tranh vẽ hình 3.1; 3.2; 3.3; 3.4 sách giáo khoa

- Máy chiếu qua đầu nếu dùng bản trong

Trang 13

- Bảng kết quả thực nghiệm của Garô.

- Thí nghiệm chứng minh cây xanh thoát hơi nớc

III Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Động lực nào giúp dòng nớc và các muối khoáng di chuyển đợc từ rễ lênlá?

2 Bài mới:

- Đặt vấn đề: động lực đầu trên giúp dòng nớc và các ion khoáng di chuyển

đợc từ rễ lên lá là sự thoát hơi nớc ở lá Vậy quá trình thoát hơi nớc ở lá diễn

ra nh thế nào? Chúng ta cùng nghiên cứu cơ chế thoát hơi nớc ở lá

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

* Hoạt động 1.

Cho học sinh đọc mụcI.1

? Nớc có vai trò gì trong cây?

* Hoạt động 2.

- Giáo viên cho học sinh quan sát thí

nghiệm (TN) đã chuẩn bị sẵn về hiện

tợng thoát hơi nớc ở thực vật

? Thế nào là thoát hơI nớc? thoát hơi

nớc có vai trò gì đối với thực vật?

- Học sinh: Đó là hiện tợng mất nớc

qua bề mặt lá và các bộ phận khác của

cây tiếp xúc với không khí và nêu đợc

vai trò của thoát hơi nớc

* Hoạt động 3.

- Giáo viên: Cho học sinh đọc số liệu

ở bảng 3.1, quan sát hình 3.1 đến 3.3

? Em có nhận xét gì về tốc độ thoát

hơi nớc ở mặt trên và mặt dới của lá

của cây? giải thích ?

?Số liệu về số lợng khí khổng và tốc

độ thoát hơi nớc ở mặt trên và mặt dói

I Vai trò của thoát hơi nớc

1 Lợng nớc cây sử dụng và vai trò của nó trong cây

- Khoảng 2% lợng nớc cây hấpthụ đợc sử dụng để tạo vật chấthữu cơ; bảo vệ cây khỏi h hạibởi nhiệt độ không khí; tạo môitrờng trong

2 Vai trò của thoát hơi nớc

đối với đời sống của cây

+Tạo lực hút đầu trên

+ Hạ nhiệt độ của lá cây vàonhững ngày nắng nóng

+ Khí khổng mở cho CO2 vàocung cấp cho quá trình quanghợp

II Thoát hơi nớc qua lá

1 Cấu 1 Cấu tạo của lá thích nghi với chức năng thoát hơi nớc

Trang 14

của lá cây đoạn nói lên điều gì ?

? Từ đó cho biết có mấy con đờng

+ Có hai con đờng thoát hơi nớc là:

Qua tầng cutin và qua khí khổng

2 Cơ chế điều tiết sự thoát hơi nớc qua cutin và qua khí khổng

- Sự đóng mở khí khổng phụthuộc vào hàm lợng nớc trong tếbào khí khổng

+ Khi no nớc khí khổng mở + Khi mất nớc khí khổng đóng

III Các tác nhân ảnh hởng đến quá trình thoát hơi nớc

- Các nhân tố ảnh hởng:

+ Nớc + ánh sáng + Nhiệt độ, gió và các ionkhoáng

IV Củng cố

Trang 15

* Hãy điền thông tin thích hợp vào dấu "?"

*Em hiểu ý nghĩa tết trồng cây mà Bác Hồ phát động nh thế nào?

*Theo em những cây sống ở vùng đất có độ ẩm cao với cây mọc nơi đồi núikhô hạn khác nhau về cờng độ thoát hơi nớc nh thế nào? Vì sao?

V Bài tập về nhà

* Chuẩn bị câu hỏi từ 1, 2, 3, 4 sách giáo khoa

* Quan sát các cây (cùng loại) trong vờn nhà khi ta bón phân với liều lợngkhác nhau

2 Vì sao khi trồng cây ngời ta thờng ngắt bớt lá?

3 Từ hoạt động hấp thu, vận chuyển nớc và khoáng, hãy chứng minh cây làmột cơ thể thống nhất?

Khí khổng ở trạng thái đóng

Cây xanh

Môi trờng

Trang 16

Bài 4: Các nguyên tố dinh dỡng thiết yếu

d Liệt kê đợc các nguồn cung cấp dinh dỡng cho cây, dạng phân bón câyhấp thụ đợc

- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích sơ đồ

- Khi bón phân cho cây trồng phải hợp lý, bón đúng và đủ liều lợng Phânbón phải ở dạng dễ hoà tan

II Thiết bị dạy học

- Tranh vẽ hình 4.1, 4.2, 4.3 và hình 5.2 sách giáo khoa

- Máy chiếu qua đầu nếu dùng bản trong; phiếu học tập

- Bảng 4.1, 4.2 sách giáo khoa

Hoặc bố trí đợc thí nghiệm 1 trong sách giáo khoa

III Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Thoát hơi nớc có vai trò gì? Tác nhân chủ yếu nào điều tiết độ mở của khíkhổng?

- Các nguyên tố dinh dỡng khoángthiết yếu ở trong cây gồm cácnguyên tố đại lợng (C, H, O, N, P,

K, S, Ca, Mg) và các nguyên tố vi ợng (Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo)

l Nguyên tố dinh dỡng thiết yếu lànguyên tố mà thiếu nó cây khôngthể hoàn thành chu trình sống;+ Không thể thiếu hoặc thay thếbằng nguyên tố khác

+ Trực tiếp tham gia vào trao đổichất của cơ thể

Trang 17

trả lời , GV bổ sung, hoàn chỉnh

* Hoạt động 2.

? Dựa vào mô tả của hình 4.2 và

hình 5.2, hãy giải thích vì sao thiếu

Học sinh sau khi thảo luận trả

lời, GV bổ sung hoàn chỉnh

* Hoạt động 4.

Giáo viên cho học sinh đọc mục III,

phân tích đồ thị 4.3

? Vì sao nói đất là nguồn cung cấp

chủ yếu các chất dinh dỡng khoáng?

- Học sinh nêu đợc trong đất có chứa

nhiều loại muối khoáng ở dạng

không tan và hoà tan

- Cây hấp thu: dạng hoà tan

Giáo viên cho học sinh phân tích sơ

II Vai trò của các nguyên tố dinh dỡng trong cơ thể thực vật

1 Dấu hiệu thiếu các nguyên tố dinh dỡng

Học sinh học theo phiéu

2 Vai trò của các nguyên tố khoáng

1 Đất là nguồn cung cấp chủ yếu các chất khoáng cho cây.

- Trong đất các nguyên tố khoángtồn tại ở 2 dạng:

+ Không tan+ Hoà tan, + Cây chỉ hấp thu các muối khoáng

ở dạng hoà tan

2 Phân bón cho cây trồng

Trang 18

đồ 4.3

- Học sinh phân tích đợc:

+ Bón ít cây sinh trởng kém

+ Nồng độ tối u cây sinh trởng tốt

+ Quá mức gây độc hại cho cây

? Bón phân hợp lí là gì?

Học sinh nêu đợc bón liều lợng phù

hợp cây sinh trởng tốt mà không gây

độc hại cho cây và môi trờng

- Bón phân không hợp lí với liều ợng cao quá mức cần thiết sẽ :+ Gây độc cho cây

l-+ Ô nhiễm nông sản+ Ô nhiễm môi trờng nớc, đất…

Tuỳ thuộc vào loại phân bón, giống

và loài cây và giai đoạn phat triển

để bón cho phù hợp để bón liều ợng phù hợp

l-IV Củng cố

* Thế nào là nguyên tố dinh dỡng thiết yếu?

* Giải thích vì sao khi bón phân ngời ta thờng nói “trông trời, trông đất,trông cây"?

Chọn đáp án đúng:

1 Trên phiến lá có các vệt màu đỏ, da cam, vàng, tím là do cây thiếunguyên tố dinh dỡng khoáng:

A Nitơ B Kali * C Magiê D Mangan

2 Thành phần của vách tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim là vai trò củanguyên tố:

A sắt *B Canxi C phôtpho D nitơ

V Bài tập về nhà

* Chuẩn bị câu hỏi 1, 2, 3 sách giáo khoa

Phần bổ sung kiến thức:

* Vì sao khi nhổ cây con để trồng ngời ta thờng hồ rễ?

* Nếu bón quá nhiều phân nitơ cho cây làm thực phẩm có tốt không? Tạisao?

Đáp án phiếu học tập

Nguyên tố

dinh dỡng Dấu hiệu thiếu NTDD trong cây Vai trò

Ni tơ Các lá già hoá vàng, cây còi

cọc chết sớm Thành phần của prôtêin, axitnuclêicPhốt pho Lá có màu lục sẫm, các gân lá Thành phần của axit nuclêic, ATP,

Trang 19

màu huyết dụ, cây còi cọc phôtpholipit, côenzim

Magiê Trên phiến lá có các vệt màu

đỏ, da cam, vàng, tím Thành phần diệp lục

Can xi Trên phiến lá có các vệt màu

đỏ, da cam, vàng, tím

Thành phần của vách tế bào vàmàng tế bào, hoạt hoá enzim

Bài 5: Ni tơ và đời sống của thực vật

I Mục tiêu

Học sinh:

- Nêu đợc vai trò của nguyên tố nitơ trong đời sống của cây

- Trình bày đợc quá trình đồng hoá nitơ trong mô thực vật

II Thiết bị dạy học

- Tranh vẽ hình 5.1; 5.2.Sách giáo khoa

- Máy chiếu qua đầu nếu dùng bản trong

- sách giáo khoa; phiếu học tập;

III Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là nguyên tố dinh dỡng thiết yếu trong cơ thể thực vật?

- Vì sao cần phải bón phân hợp lý cho cây trồng? Làm thế nào giúp cho quátrình chuyển hoá các hợp chất khoáng ở trong đất từ dạng không tan thànhdạng ion dễ hấp thụ đối với cây?

ra nhận xét về vai trò của nitơ đối với

sự phát triển của cây?

Học sinh mô tả đợc cách tiến hành

thí nghiệm

- Nêu đợc nhận xét: Khi thiếu nitơ

cây phát triển không bình thờng

(chậm lớn, không ra hoa)

? Vậy nitơ có vai trò gì đối với cây?

I Vai trò sinh lí của nguyên tố nitơ

Trang 20

Học sinh nêu đợc:

- Nitơ có trong thành phần các hợp

chất của cây: prôtêin, axit nuclêic,

ATP

- Nitơ còn có vai trò điều tiết quá

trình trao đổi chất

Hoạt động 2.

Giáo viên : Cho học sinh nghiên cứu

mục II.1

? So sánh dạng nitơ cây hấp thụ từ

môi trờng ngoài với dạng nitơ trong

cơ thể thực vật, rồi đánh dấu x vào

Giáo viên: Lu ý học sinh quá trình

này thực hiện trong mô rễ và mô lá

có các nguyên tố vi lợng (Mo, Fe) là

các côfactor hoạt hoá các quá trình

khử trên

Quá trình này có thể xảy ra ở lá, rễ,

hoặc cả lá và rễ tuỳ loại cây

* Vai trò điều tiết :

- Nitơ là thành phần các chất điềutiết trao đổi chất: Prôtêin – enzim,Côenzim, ATP

II Quá trình đồng hoá nitơ trong mô thực vật

Trang 21

HS nêu đợc NH3 trong mô thực vật

đ-ợc đồng hoá theo 3 con đờng :

- Amin hoá trực tiếp

* Giải độc cho cây khi NH3 tíchluỹ nhiều

*Nguồn dự trữ nhóm amin cầncho quá trình tổng hợp axít amin,trong cơ thể thực vật khi cần thiết

IV Củng cố

- Nitơ có vai trò gì đối với cây xanh?

- Hiện nay trên thế giới, cũng nh trong nớc đã xúc tiến quá trình cố địnhnitơ phân tử bằng cách nào?

- Nêu mối quan hệ giữa nitơ môi trờng với thực vật?

- Hãy ghép nội dung ghi ở mục b cho phù hợp với mỗi quá trình đồng hoánitơ

a, Các quá trình đồng hoá nitơ:

+ amin hoá trực tiếp

+ Chuyển vị amin

+ Hình thành amít

b, Bằng cách:

1 axit xêtô + NH3 axit amin

2 a.a + axit xêtô a.a mới + a xêtô mới

3 axitα – xêtôglutaric + NH3 axit glutamic

4 axit glutamic + axit piruvic alanin + axitα – xêtôglutaric

5 a.a đicacbôxilic + NH3 amít

-Qúa trình khử NO3 ( NO3- NH4+ ):

A thc hiện ở thực vật B là quá trình ôxy hoá nitơ trong không khí

C thực hiện nhờ nitrognaza D bao gồm phản ứng khửNO3- NO2

-V Hớng dẫn về nhà

- Nắm vững phần in nghiêng trong sách giáo khoa

- Chuẩn bị câu hỏi : 1, 2, 3, 4, 5 trang 25

Phần bổ sung kiến thức

Trang 22

- Đọc mục em có biết trang 25

- Nhận thức đợc đất là nguồn cung cấp chủ yếu nitơ cho cây

- Nêu đợc các dạng nitơ cây hấp thu từ đất, viết đợc công thức của chúng

- Mô tả đợc quá trình chuyển hoá nitơ trong các hợp chất hữu cơ trong đấtthành dạng nitơ khoáng chất

- Nắm đợc các con đờng cố định nitơ trong tự nhiên và vai trò của chúng

- Trình bày đợc mối quan hệ giữa bón phân với năng suất cây trồng

II Thiết bị dạy học

- Hình 6.1, 6.2 sách giáo khoa

- Máy chiếu qua đầu nếu dùng bản trong

- Phiếu học tập

III Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

-Vì sao thiếu nitơ trong môi trờng dinh dỡng, cây không thể phát triển bìnhthờng đợc?

- Nêu các con đờng đồng hoá nitơ trong mô thực vật?

Trang 23

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

* Hoạt động 1.

- Giáo viên: Cho học sinh đọc mục III

? Nitơ trên trái đất tồn tại chủ yếu ở

Cho học sinh nghiên cứu mụcIII.1

- Giáo viên phát phiếu số 1:

? Trong đất có những dạng nitơ nào,

loại nitơ mà cây có thể hấp thụ đợc?

Sau khi thảo luận học sinh điền vào

phiếu

- Giáo viên: gọi một học sinh trình

bày, sau đó cho các em khác nhận xét,

VSV phân giảiXác SV NH+

Trang 24

? Hãy chỉ ra vai trò của vi khuẩn đất

trong quá trình chuyển hoá nitơ trong

? Hãy trình bày các con đờng cố định

nitơ phân tử? Bằng cách điền vào

- Giáo viên: Yêu cầu học sinh đọc

thông tin ở mục IV

? Thế nào là bón phân hợp lí?

? Phơng pháp bón phân?

? Phân bón có quan hệ với năng suất

cây trồng và môi trờng nh thế nào?

1 Bón phân hợp lý và năng suất cây trồng

- khái niệm bón phân hợp lý

- Tác dụng:

+ Tăng năng suất cây trồng+ Không gây ô nhiễm môi trờng

VK nitơtrat hoá

hoá

VK amôn hoá

Trang 25

- Nêu vai trò của nớc đối với sự hấp thụ khoáng của cây?

- Vì sao khi trồng các cây họ đậu ngời ta chỉ bón 1 lợng phân đạm rất ít?

V Hớng dẫn về nhà

- Nắm vững phần in nghiêng trong sách giáo khoa

- Chuẩn bị câu hỏi : 1, 2, 3, 4 trang 29 sách giáo khoa

tế bào lông hút của cây đậu

Đáp án phiếu học tập số 1

Các dạng nitơ trong đất

Nitơ vô cơ trong

các muối khoáng + NH4

+ ít di động, đợchấp thụ trên bề mặt củacác hạt keo đất

+ NO3- dễ bị rửa trôi

Cây dễ hấp thu

Nitơ hữu cơ trong

Trang 26

Các con đờng cố

định nitơ

Điều kiện Phơng trình phản ứng

Con đờng hoá học - Nhiệt độ khoảng 2000C và

200 atm trong tia chớp lửa

điện hay trong công nghiệp N2 +3H2 3 NH3

Con đờng sinh học:

Bài 7: Thực hành : Thí nghiệm thoát hơi nớc và thí

nghiệm về vai trò của phân bón

I Mục tiêu

Sau khi học xong bài này, học sinh phải có khả năng:

- Làm đợc thí nghiệm phát hiện thoát hơi nớc ở 2 mặt lá

- Làm đợc các thí nghiệm để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố khoáng

Đồng thời vẽ đợc hình dạng đặc trng của các nguyên tố khoáng

Trang 27

- Thớc nhựa có chia mm

- Tấm xốp đặt vừa trong lòng chậu có khoan lỗ

- ống đong dung tích 100 ml

- Đũa thuỷ tinh

- Hoá chất: dung dịch dinh dỡng (phân NPK) 1g/lit

III Nội dung và cách tiến hành

- Chia lớp thành 4 nhóm

1 Thí nghiệm 1: So sánh tốc độ thoát hơi nớc ở hai mặt lá

Dùng 2 miếng giấy tẩm côban clorua đã sấy khô (có màu xanh da trời) đặtlên mặt trên và mặt dới của lá

Đặt tiếp 2 lam kính lên cả mặt trên và dới lá, dùng kẹp, kẹp lại

Bấm đồng hồ để tính thời gian giấy chuyển từ màu xanh sang màu hồng

2 Thí nghiệm 2: Nghiên cứu vai trò của phân bón NPK

Mỗi nhóm làm 2 chậu:

+ Một chậu thí nghiệm (1) cho vào dung dịch NPK

+ Một chậu đối chứng (2) cho nớc sạch

Cả 2 chậu đều bỏ tấm xốp có đục lỗ, xếp các hạt đã nảy mầm vào các lỗ, rếmầm tiếp xúc với nớc

Tiến hành theo dõi cho đến khi thấy 2 chậu có sự khác nhau

IV Thu hoạch

Mỗi học sinh làm một bản tờng trình, theo nôi dung sau:

1 Thí nghiệm 1:

Bảng ghi tốc độ thoát hơi nớc của lá tính theo thời gian:

Nhóm Ngày, giờ Tên cây, vị

trí của lá Thời gian chuyển màu củagiấy côban clorua

Trang 28

Mạ lúa Đối chứng (nớc)

Thí nghiệm (d dNPK)

Bài 8: Quang hợp ở cây xanh

I Mục tiêu

- Học sinh:

- Phát biểu đợc khái niệm quang hợp

- Nêu rõ vai trò của quang hợp ở cây xanh

- Trình bày cấu tạo của lá thích nghi với chức năng quang hợp

- Liệt kê các sắc tố quang hợp, nơi phân bố trong lá và nêu chức năng chủyếu của các sắc tố quang hợp

II Thiết bị dạy học

Hình 8.1 Sơ đồ quang hợp ở cây xanh

Hình 8.2 Cấu tạo của lá cây

Hình 8.1 Cấu tạo của lục lạp

- Máy chiếu qua đầu nếu dùng bản trong

III Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài tờng trình thực hành của học sinh

? Em hãy cho biết quang hợp là gì?

Học sinh nêu đợc quang hợp là quá

trình tổng hợp chất hữu cơ nhờ

ánh sáng mặt trời xảy ra ở thực

vật

Giáo viên yêu cầu học sinh lên

bảng viết phơng trình tổng quát

của quá trình quang hợp ?

I Khái quát về quang hợp ở cây xanh.

1 Quang hợp là gì?

Quang hợp là quá trình trong đónăng lợng ánh sáng mặt trời đợc lá(diệp lục) hấp thụ để tạo racacbonhyđrat và ôxy từ khí CO2 và

H2O

Trang 29

Sau khi học sinh viết xong, giáo

viên cho sửa chữa, bổ sung

* Hoạt động 2.

Giáo viên : Cho học sinh nghiên

cứu mục I.2, kết hợp với kiến thức

đã học

? Quang hợp có vai trò gì?

HS:- Quang hợp tạo ra nguồn thức

ăn, năng lợng, nguyên liệu cho các

hoạt động sống của sinh vật

- Điều hoà không khí

Chuyển tiếp: Lá là cơ quan quang

hợp của cây Vậy lá có cấu tạo phù

hình thái và giải phẫu?

Học sinh: thảo luận và điền vào

phiếu học tập các nội dung trên

Sau đó Giáo viên cho một học sinh

trình bày, các em khác theo dõi bổ

sung

* Hoạt động 4.

AS6CO2+6H2O C6H12O6+ 6O2

Trong lá có nhiều tế bào chứa lụclạp là bào quan chứa sắc tố quanghợp, đặc biệt là diệp lục

Trang 30

Gi¸o viªn: Cho häc sinh quan s¸t

Gi¸o viªn : Cho häc sinh nghiªn

cøu môc II.3

? Nªu c¸c lo¹i s¾c tè cña c©y, vµ

vai trß cña chóng trong quang

hîp?

Häc sinh lµm viÖc theo nhãm

Gi¸o viªn : Cho 1 em tr×nh bµy,

c¸c em kh¸c nhËn xÐt bæ sung

2 Lôc l¹p lµ bµo quan quang hîp.

H×nh.8.3 Lôc l¹p cã mµng kÐp, bªn trong

lµ c¸c tói tilac«it xÕp chång lªn nhau

gäi lµ grana.

N»m gi÷a mµng trong cña lôc l¹p

vµ mµng tilac«it lµ chÊt nÒn (str«ma)

3 HÖ s¾c tè quang hîp.

HÖ s¾c tè gåm:

-S¾c tè chÝnh: DiÖp lôc a hÊp thun¨ng lîng ¸nh s¸ng chuyÓn ho¸thµnh n¨ng lîng trong ATP vµNADPH

- C¸c s¾c tè kh¸c (car«ten«it,xant«phyl, phycobilin) hÊp thô vµtruyÒn n¨ng lîng cho s¾c tè chÝnh(diÖp lôc a) vµ b¶o vÖ s¾c tè chÝnh

IV Cñng cè

- Quang hîp lµ g×? ViÕt ph¬ng tr×nh tæng qu¸t vÒ quang hîp

- M« t¶ sù phï hîp gi÷a cÊu t¹o vµ chøc n¨ng cña l¸?

- Thµnh phÇn cña hÖ s¾c tè vµ chøc n¨ng cña chóng trong quang hîp?

Trang 31

Đáp án phiếu học tập số 1

Cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp

Các bộ

Bề mặt lá Diện tích bề mặt lớn Hấp thụ các tia sáng

Phiến lá Phiến lá mỏng Thuận lợi cho khí khuếch

Thuận lợi cho khí khuếchtán vào dễ dàng

Màng Màng kép Bao bọc tạo nên không giangiữa hai màng

Các tilacôit

(grana)

Xếp chồng lên nhau

nh chồng đĩa.Nối vớinhau tạo nên hệ thốngcác tilacôit

Trên màng tilacôitchứa sắc tố quang hợp

Nơi diễn ra pha sáng trongquang hợp

Chất nền (strôma)

Là chất lõng giữamàng trong của lụclạp và màng củatilacôit

Thực hiện pha tối của quanghợp

b

ài 9: Quang hợp ở các nhóm thực vật C 3 , C 4 và cam

I Mục tiêu

Trang 32

- Học sinh:

- Phân biệt đợc các phản ứng sáng, với các phản ứng tối của quang hợp

- Nêu đợc các sản phẩm của pha sáng và các sản phẩm của pha sáng đợc sửdụng trong pha tối

- Nêu đợc điểm giống và khác giữa các con đờng cố định CO2 trong pha tối

ở những nhóm thực vật C3,C4 và CAM Nguyên nhân

- Giải thích phản ứng thích nghi của nhóm thực vật C4 và CAM đối với môitrờng sống

- Nêu tên các sản phẩm của quá trình quang hợp

II Thiết bị dạy học

Hình 9.1 Sơ đồ các quá trình của 2 pha trong quang hợp

Hình 9.2 Chu trình Canvin

Hình 9.3 Sơ đồ chu trình C4

Hình 9.4 Giải phẫu và vị trí cố định CO2 ở lá thực vật C4

- Máy chiếu qua đầu nếu dùng bản trong; phiếu học tập

III Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

Quang hợp ở cây xanh là gì? Lá cây xanh đã có những đặc điểm gì thíchnghi với quang hợp?

? Pha sáng diễn ra ở đâu? những

biến đổi nào xảy ra trong pha sáng?

Sản phẩm của pha sáng là gì?

Học sinh thảo luận trình bày Giáo

I Thực vật C 3

Hình 9.1

Trang 33

viên nhận xét bổ sung kết luận

* Hoạt động 2.

GV: Cho học sinh nghiên cứu mục

I.2, sơ đồ 9.2, 9.3, 9.4

? Pha tối ở thực vật C3 diễn ra ở

đâu, chỉ rõ nguyên liệu, sản phẩm

của pha tối?

* Hoạt động 3.

Giáo viên cho học sinh quan sát

hình 9.2 và 9.3, 9.4 hãy rút ra những

nét giống nhau và khác nhau trong

pha tối giữa thực vật C3 và thực vật

Quang hợp ở thực vật C 4

- Sản phẩm: ATP và NADPH vàO2

- 2 Pha tối (pha cố định CO 2)

- Pha tối diễn ra ở chất nền của lục lạp

- Cần CO2 và sản phẩm của pha sángATP và NADPH

- Pha tối đợc thực hiện qua chu trìnhCanvin

+ Chất nhận CO2 là ribulôzơ 1 - 5 điP + Sản phẩm đầu tiên: APG

+ Pha khử APG PGA C6H12O6

+ Tái sinh chất nhận là: Rib-1,5- diP.+ Sản phẩm cuối cùng :Cácbon hyđrát

II Thực vật C 4

+ Gồm chu trình cố định CO2 tạm thời(TB nhu mô) và tái cố định CO2 (TB bao

bó mạch)

+ Chất nhận CO2 là PEP

+ Sản phẩm đầu tiên là: AOA

Trang 34

cách điền vào phiếu số 2

- Giáo viên Cho học sinh nghiên

cứu mục III, phát phiếu số 3

? Pha tối ở thực vật CAM diễn ra

nh thế nào? Chu trình CAM có ý

nghĩa gì đối với thực vật ở vùng sa

(ban ngày) trong cùng loại tế bào nhumô

Học sinh học tập theo phiếu

IV Củng cố

- Lập sơ đồ tóm tắt mối quan hệ giữa pha sáng và pha tối?

- Nguồn gốc ôxi trong quang hợp?

Trang 35

- Hãy chọn đáp án đúng:

1 Sản phẩm của pha sáng là:

A H2O, O2, ATP B H2O, ATP, NADPH

*C O2, ATP, NADPH C ATP, NADPH, APG

2 Nguyên liệu đợc sử dụng trong pha tối là:

A O2, ATP, NADPH *B ATP, NADPH, CO2

C H2O, ATP, NADPH D NADPH, APG, CO2

V Bài tập về nhà- Chuẩn bị các câu hỏi còn lại.

Phần bổ sung kiến thức: - Đọc thêm mục em có biết trang 42 sách giáo

Nhóm thực vật Đa số thực vật Một số thực vật nhiệt đới và

cận nhiệt đới nh: mía, raudền, ngô, cao lơng …

Chất nhận CO2 đầu tiên Ribulôzơ 1 5

-diP PEP (phôtphoenolpiruvat)Sản phẩm đầu tiên của

pha tối

APG (hợp chất 3cacbon)

AOA (hợp chất 4 cacbon)

Thời gian diễn ra quá

Quang hợp ở thựcvật C4

Quang hợp ở thực vậtCAM

Nhóm thực

vật Đa số thựcvật Một số thực vật nhiệtđới và cận nhiệt đới

nh: mía, rau dền,ngô, cao lơng …

Những loài thực vậtmọng nớc

Trang 36

CO2 – 5 - diP (phôtphoenolpiruvat) (phôtphoenolpiruvat)Sản phẩm

đầu tiên APG (hợpchất 3

cacbon)

AOA (hợp chất 4cacbon) AOA (hợp chất 4cacbon)

Cả 2 giai đoạn đềuvào ban ngày Giai đoạn 1 vào banđêm Giai đoạn 2 vào

ban ngàyCác tế bào

quang hợp

của lá

Tế bào nhumô Tế bào nhu mô và tếbào bao bó mạch Tế bào nhu mô

- Mô tả đợc mối phụ thuộc của cờng độ quang hợp vào nồng độ CO2

- Nêu đợc vai trò của nớc đối với quang hợp

- Trình bày đợc sự ảnh hởng của nhiệt độ đến cờng độ quang hợp

- Nêu đợc vai trò của các ion khoáng đối với quang hợp

- Trình bày đợc mối quan hệ giữa các yếu tố đến quang hợp

II Thiết bị dạy học

- Hình 10.1; 10.2; 10.3; 10.4 và 10.5 sách giáo khoa

- Máy chiếu qua đầu nếu dùng bản trong

- Phiếu học tập

III Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

Quá trình quang hợp ở cây xanh đợc chia thành mấy pha? Điều kiện cần và

đủ để quang hợp diễn ra là gì?

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Trang 37

Giáo viên: Giới thiệ về vai trò của ánh

sáng đến quang hợp gồm cờng độ

ánh sáng và quang phổ Cho học sinh

quan sát sơ đồ hình 10.1, nghiên cứu

mục I, kết hợp các kiến thức đã học ở

lớp 10

? Cờng độ ánh sáng ảnh hởng đến

quang hợp nh thế nào?

Học sinh trả lời bằng cách điền các

thông tin thích hợp vào phiếu số 1

? Hãy mô tả thực nghiệm của

Enghenman? Qua thực nghiệm này

- Điểm bù ánh sáng: cờng độ AStối thiểu để cờng độ quang hợp(QH) = cờng độ hô hấp (HH)

- Điểm no ánh sáng: cờng độ ánhsáng tối đa để cờng độ QH đạt cực

Trang 38

phổ ánh sáng có ảnh hởng đến quang

hợp của thực vật

* Hoạt động 2.

Giáo viên : Cho học sinh quan sát sơ

đồ hình 10.3 và nghiên cứu mục II

? Bằng các kiến thức đã học, hãy nêu

vai trò của nớc đối với QH?

Học sinh nêu đợc vai trò của nớc đối

với sinh trởng, vận chuyển, điều hoà

nhiệt từ đó tác động đến QH

Nớc còn là nguyên liệu của QH

* Hoạt động 3.

Giáo viên : Cho học sinh quan sát sơ

đồ hình 10.4,10.5 và nghiên cứu mục

+ Quang hợp phụ thuộc vào nhiệt độ

+ Loài cây khác nhau thì phụ thuộc

vào nhiệt độ cũng khác nhau

+ Điểm bù CO2 nồng độ CO2 tốithiểu để QH = HH

+ Điểm bảo hoà CO2 khi nồng độ

CO2 tối đa để cờng độ QH đạt caonhất

+ Điều tiết khí khổng nên ảnh ởng đến tốc độ khuếch tán CO2

h-vào lục lạp và nhiệt độ của lá.+ Môi trờng của các phản ứng

IV Nhiệt độ

+Nhiệt độ tăng thì cờng độ quanghợp tăng

+ Tối u 25- 350 C + QH ngừng ở 45- 500C

Trang 39

Học sinh nêu đợc vai trò của muối

khoáng, lấy đợc các ví dụ minh hoạ

+Tia đỏ

+Tia xanh tím

+Tia lục

Quang hợp mạnhnhấtQuang hợp MạnhKhông quang hợp

Trang 40

trên đó quang hợp giảm Nồng độ CO2 Quang hợp tăngtỉ lệ thuận với nồng độ CO2 cho đến

trị số bão hoà, trên ngỡng đó quang hợp giảmNớc Là yếu tố rất quan trọng đối với quang hợp:

+ nguyên liệu quang hợp+ Điều tiết khí khổngMuối khoáng ảnh hởng nhiều mặt đến quang hợp

Bài 11: Quang hợp và năng suất cây trồng.

II Thiết bị dạy học

- Hình 11.1: Tích luỹ các bon trong thân, rễ, lá, hoa của cây hớng dơng

III.Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Quang hợp phụ thuộc vào ánh sáng nh thế nào?

- Trình bày sự phụ thuộc của quang hợp vào lợng nớc, nhiệt độ?

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 và 1.2. - Bộ Giáo án 11
Hình 1.1 và 1.2 (Trang 5)
Hình 2.2 và hình 2.5, đọc mục II - Bộ Giáo án 11
Hình 2.2 và hình 2.5, đọc mục II (Trang 10)
Hình 5.2, hãy giải thích vì sao thiếu - Bộ Giáo án 11
Hình 5.2 hãy giải thích vì sao thiếu (Trang 17)
Hình 8.1 Sơ đồ quang hợp ở cây xanh. - Bộ Giáo án 11
Hình 8.1 Sơ đồ quang hợp ở cây xanh (Trang 28)
Hình 8.3, phát phiếu số 2. - Bộ Giáo án 11
Hình 8.3 phát phiếu số 2 (Trang 30)
Hình 9.1 Sơ đồ các quá trình của 2 pha trong quang hợp. - Bộ Giáo án 11
Hình 9.1 Sơ đồ các quá trình của 2 pha trong quang hợp (Trang 32)
I.2, sơ đồ 9.2, 9.3, 9.4. - Bộ Giáo án 11
2 sơ đồ 9.2, 9.3, 9.4 (Trang 33)
Hình thành không bào tiêu hoá . - Bộ Giáo án 11
Hình th ành không bào tiêu hoá (Trang 51)
Hình 15.3 đến 15.6, phát phiếu học - Bộ Giáo án 11
Hình 15.3 đến 15.6, phát phiếu học (Trang 52)
Hình ống khác HTK dạng lới và dạng - Bộ Giáo án 11
nh ống khác HTK dạng lới và dạng (Trang 88)
Hình vẽ từ 29.1 sang 29.3 (theo SGK) - Bộ Giáo án 11
Hình v ẽ từ 29.1 sang 29.3 (theo SGK) (Trang 96)
Hình thành trong quá   trình   sống thông   qua   học tập   và   rút   kinh nghiệm - Bộ Giáo án 11
Hình th ành trong quá trình sống thông qua học tập và rút kinh nghiệm (Trang 100)
Hình thức - Bộ Giáo án 11
Hình th ức (Trang 149)
Bảng 2:   Sinh sản ở thực vật và động vật - Bộ Giáo án 11
Bảng 2 Sinh sản ở thực vật và động vật (Trang 166)
Bảng 3: Ưu điểm và nhợc điểm của sinh sản vô tính và hữu tính - Bộ Giáo án 11
Bảng 3 Ưu điểm và nhợc điểm của sinh sản vô tính và hữu tính (Trang 166)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w