1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thành ngữ

10 785 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thành Ngữ
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại Bài Học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 514,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 48: THÀNH NGỮNước non lận đận một mình Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay Nhận xét về cấu tạo của cụm từ lên thác xuống ghềnh trong câu ca dao trên.. - Có thể thay đổi vị trí các

Trang 1

KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO

CÙNG CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN

Trang 3

Tiết 48: THÀNH NGỮ

Nước non lận đận một mình

Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay

Nhận xét về cấu tạo của cụm từ lên thác

xuống ghềnh trong câu ca dao trên

Gợi ý:

- Có thể thay thế một vài từ trọng cụm từ được không?

- Có thể chêm xen một vài từ trong cụm từ được không?

- Có thể thay đổi vị trí các từ trong cụm từ được không?

Cụm từ lên thác xuống ghềnh :

- Không thể thay thế một vài từ

- Không thể chêm xen một vài từ.

- Không thể thay đổi vị trí các từ.

Cụm từ có cấu tạo cố định A/- Tìm hiểu bài:

Trang 4

Tiết 48: THÀNH NGỮ

I/- Thế nào là thành ngữ:

Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa

hoàn chỉnh

2/- Đặc điểm về nghĩa:

- Nghĩa của các thành ngữ có thể bắt nguồn trực tiếp từ nghĩa đen của

các từ tạo nên nó

- Nghĩa của các thành ngữ có thể thông qua một số phép ẩn dụ, so

Giải nghĩa các cụm từ:

Nhanh như chớp Mưa to gió lớn.

Giải nghĩa các cụm từ:

Lên thác xuống ghềnh.

Khẩu phật tâm xà.

Nghĩa của các thành ngữ này có thể bắt nguồn trực tiếp từ nghĩa đen của các từ tạo nên nó.

Nghĩa của các thành ngữ này thông qua một

số phép ẩn dụ,

so sánh.

A/- Tìm hiểu bài:

B/- Bài học:

1- Đặc điểm về cấu tạo:

Trang 5

Tiết 48: THÀNH NGỮ

A/- Tìm hiểu bài:

B/- Bài học:

I/- Thế nào là thành ngữ:

1/- Đặc điểm về cấu tạo:

2/- Đặc điểm về nghĩa:

Xác định vài trò ngữ pháp của các thành ngữ trong các câu sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

Anh đã nghĩ thương em …, phòng khi tắt lửa tối đèn … chạy sang

Thành ngữ

bảy nổi ba chìm

giữ chức vụ vị ngữ trong câu

Thành ngữ tắt

lửa tối đèn làm

phụ ngữ của danh

từ khi

Thành ngữ có thể làm chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay làm

phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm

động từ

thường tình của cuộc sống

Thành ngữ lên

voi xuống chó

giữ chức vụ chủ ngữ trong câu

Trang 6

Tiết 48: THÀNH NGỮ

A/- Tìm hiểu bài:

B/- Bài học:

I/- Thế nào là thành ngữ:

1/- Đặc điểm về cấu tạo:

2/- Đặc điểm về nghĩa:

II/- Vai trò ngữ pháp:

III/- Tác dụng của thành ngữ:

Thành ngữ thường ngắn gọn, hàm

súc, có tính hình tượng, tính biểu cảm

cao Vì thế, trong tác phẩm văn

chương, các nhà văn, nhà thơ hay sử

dụng như một phương tiện nghệ thuật

Ví dụ:

Có phải duyên nhau thì thắm lại.

Đừng xanh như lá bạc như vôi

Phân tích cái hay của các thành ngữ trong các câu sau:

- Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

- Anh đã nghĩ thương em …, phòng khi tắt lửa tối đèn … chạy sang

Cái hay của thành ngữ lên thác xuống ghềnh

mang ý nghĩa hàm ẩn, chỉ sự vất vả , long đong, phiêu dạt (có hình tượng)

Thành ngữ tắt lửa tối đèn chỉ sự khó khăn hoạn

nạn có hình tựơng

Cái hay của thành ngữ là ý nghĩa cô đọng, hàm

Trang 7

Tiết 48: THÀNH NGỮ

A/- Tìm hiểu bài:

B/- Bài học:

I/- Thế nào là thành ngữ:

II/- Vai trò ngữ pháp:

III/- Tác dụng của thành ngữ:

C/- Luyện tập:

Bài tập 1:

Tìm và giải thích nghĩa của các thành ngữ trong những câu sau đây:

a) Đến ngày lễ Tiên Vương … sơn hào hải vị, nem công chả

phương tới, chẳng thiếu thứ gì

b) Một hôm, có người hàng rượu … khỏe như voi … , tứ cố vô thân

…, vui vẻ nhận lời c) Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương

Sơn hào hải vị, nem công chả phượng:

những sản vật, thức

ăn quý, cao sang

Khỏe như voi: rất khỏe.

Tứ cố vô thân: cô đơn.

Da mồi tóc sương: già

Trang 8

Tiết 48: THÀNH NGỮ

Điền thêm yếu tố để thành ngữ được trọn vẹn:

- Lời ……… tiếng nói

- Một ………… hai sương.

- Ngày lành tháng …………

- No cơm ấm ……….

- Bách ………… bách thắng

- Sinh ……… lập nghiệp

ăn nắng

tốt áo

chiến cơ

Trang 9

Tiết 48: THÀNH NGỮ

Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 2: Thành ngữ nào đồng nghĩa với

A- Lòng chim dạ cá

B- Nước đổ đầu vịt

C- Tham sống sợ chết

D- Qua cầu rút ván

Câu 1: Trong những dòng sau đây, dòng

nào không phải là thành ngữ?

A- Vắt cổ chày ra nước

B- Chó ăn đá, gà ăn muói

C- Nhất nước , nhì phân, tam cần, tứ giống

D- Lanh chanh như hành không muối

Câu 3: Xác định vai trò ngữ pháp của thành ngữ trong câu:

Mẹ đã phải một nắng hai sương vì chúng con.

Trả lời:

Câu 2: B Nước đổ đầu vịt.

Câu 3: B Vị ngữ.

Câu 1: C Nhất nước , nhì phân, tam cần, tứ giống.

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w