1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thành ngũ tiếng anh

317 653 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thành ngữ tiếng anh
Trường học Unknown
Chuyên ngành English Language
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 317
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Keep one’s breath to cool one’s porridge Giữ lấy hơi của mình để làm nguội món cháo yến mạch của mình ý nói : Tự mình khuyên lấybản thân mình, thận trọng vớinhững điều mình nói.. - K

Trang 1

- I will buy it !

( Tôi sẽ mua nó !)

ý nói : (lóng) Tớ xin chịu !

Tôi không biết ! (Trả lời cho

một câu đố hay câu hỏi)

Ví dụ : - Can you tell me

Ví dụ : Don't put that icing on

the cake, dear !

(Nếu ai chỉ có nửa con mắt )

ý nói : Nếu ai không mù, nếu

- If you ask me

(Nếu nh anh hỏi tôi)

ý nói : Theo tôi nghĩ

Ví dụ : If you ask me, she is a very nice girl.

- I’ll see you farther first !

( Trớc hết tôi sẽ nhìn thấy anh thêm nữa đã ! )

ý nói : Đừng hòng !

Ví dụ :

- Give out all your money !

- I ll see you farther first !

- In a body

( Trong một cơ thể )

ý nói : Toàn thể, cùng nhau

I

Trang 2

-Ví dụ : The staff resigned in a

Ví dụ : Keep silent ! He is

being in a brown study now.

- In a cleft stick

( ở trong cây gậy nứt )

ý nói : ở vào thế bí, ở thế tiến

thoái lỡng nan

Ví dụ : I don’t want to be in a

cleft stick.

- In a ferment

( ở trong một con men )

ý nói : ở trong trạng thái phấn

ý nói : Bối rối, lúng túng

Ví dụ : She was quite in a fog

when he came.

- In a good hour

( ở trong một giờ tốt )

ý nói : Vào lúc may mắn

Ví dụ : I’ll do it when I’m in a

good hour.

- In a merry pin

(ở trong một cái thùng vui vẻ)

ý nói : (cổ) Vui vẻ, phấn khởi

Ví dụ : They were always in a

merry pin those days.

ý nói : Liên tục, liên miên

Ví dụ: We had a meeting for two days in a row.

- In a sad pickle

(ở trong món nớc giầm buồn bã )

ý nói : ở trong cảnh sống đaubuồn

Ví dụ: She’ll be in a sad pickle if he abandons her.

- In a small way

( ở trong con đờng nhỏ )

ý nói : ở một phạm vi nhỏ,giản dị, không phô trơng

Ví dụ : We are living in a small way there.

- In a sorry pickle

(ở trong món nớc giầm đáng buồn)

ý nói : ở trong cảnh đángbuồn

Ví dụ : Be careful otherwise you’ll be in a sorry pickle

Trang 3

Ví dụ : What would you do if

you were in a tight box ?

- In a word

( Trong một từ )

ý nói : Tóm lại, ngắn gọn, vắntắt

Ví dụ : He ordered them in a word.

- In abject poverty

(Trong sự nghèo nàn khốn nạn )

ý nói : Nghèo rớt mùng tơi,nghèo xác xơ

Ví dụ: They are living in abject poverty.

Ví dụ: I cannot agree with you in all conscience.

- In all one’s born days

( Trong tất cả những ngày mình đợc sinh ra )

ý nói : Suốt đời

Ví dụ: I’ll miss you in all my born days.

- In an evil hour

(ở trong một giờ xấu )

ý nói : Vào lúc gặp rủi ro, vào lúc không may

Ví dụ : He came to me when I was in an evil hour.

Trang 4

- In and out

( Trong và ngoài )

ý nói : Lúc thì ở trong, lúc thì

ở ngoài

Ví dụ : He’s always in and

out of hospital (He’s

frequently ill and in

hospital ).

- In - and - outer

( Ngời ra ra vào vào )

ý nói : Chính khách tham gia

hết nội các này đến nội các

khác

Ví dụ : Sir David is an

in-and-outer.

- In any event

( Trong bất kì sự kiện nào)

ý nói : Dù cho có xảy ra điều

- In black and white

(Trong hai màu đen trắng)

ý nói : Rõ ràng, rõ rành rành,

hiển nhiên

Ví dụ : The story has been

written in black and white.

Ví dụ : They are talking in camera.

Ví dụ : He killed that girl in cold blood.

- In deep water(s)

(ở trong [những] vùng nớc sâu)

ý nói : ở trong tình trạng bựcbội Gặp hoạn nạn; gặpchuyện đau buồn; lâm vàohoàn cảnh hết sức khó khăn

Ví dụ : I’ll help you when ever you are in deep water.

- In depth

(Trong chiều sâu)

ý nói : Kĩ lỡng, hết sức

Trang 5

Ví dụ : We are going to

explore the subject in depth.

- In due course

(Trong hớng đi đúng)

ý nói : Trong trật tự tự nhiên;

vào lúc bình thờng

Ví dụ : Sow the seeds now and

in due course you will have

- In fear and trembling

(Trong sự sợ hãi và run rẩy)

ý nói : ở trong trạng thái lo âu

sợ hãi

Ví dụ : He is now living in

fear and trembling.

- In fine feather

( ở trong bộ lông chim đẹp)

ý nói : Phấn khởi, hớn hở

Ví dụ : If you come to see us,

we'll in fine feather.

- In fits and starts

(ở trong ngựalừa con)

ý nói : Có chửa (ngựa lừa

cái)

Ví dụ : This mare is in foal

now.

- In full blast

(Trong tiếng nổ to nhất)

ý nói : Lúc sôi nổi nhất, lúchăng say nhất; lúc náo nhiệtnhất

Ví dụ: The party is going to

be in full blast now.

- In full cry

( Trong tiếng kêu hết cỡ )

ý nói : Tích cực (tấn công ai)

Ví dụ : They rushed at him in full cry.

- In full feather

( ở trong bộ lông chim dày )

ý nói : Nh In fine feather.

- In full swing

(ở trong sự đu đa mạnh nhất )

ý nói : Nh In full blast.

ý nói : Béo, giết thịt đợc rồi

Ví dụ: Your see, the sheep is

in grease now.

- In hand

( ở trong tay )

ý nói : Có sẵn để dùng, códành sẵn

Trang 6

Ví dụ : I still have some

(ở trong sự nuôi nấng kém)

ý nói : Trong tình trạng xấu

Ví dụ : His health is not in

low keep at al.

ý nói : Không bao giờ; dù cóxảy ra điều gì cũng không

Ví dụ : I will forget you in no circumstances.

ý nói : Lúc cuối đời, lúc tuổigià

Ví dụ : They lived happily in their declining years

Ví dụ : I’m living in my element now.

- In one’s heart of hearts

(Trong trái tim của những trái tim của mình)

Trang 7

(ở trong mảnh sân sau của

- In one’s own conceit

( ở trong tính tự cao tự đại

(ở trong chỗ của ai/ cái gì)

ý nói : Thay vì, <thay cho,

thay thế vào> ai / cái gì

Ví dụ : I did it in place of

going on business.

- In plain English

( Trong tiếng Anh đơn giản)

ý nói : Bằng thứ tiếng đơn

giản dễ hiểu

Ví dụ : I will explain to you in

Ví dụ : I have some money in pocket now as a result of the job I have told you about

- In sackcloth and ashes

( ở trong bộ quần áo tang bằng vải sô và trong tàn tro)

ý nói : Để tang, sám hối, ănnăn

Ví dụ : That old man has been being in sackcloth and ashes for his crime.

- In season and out of season

( Đang mùa và hết mùa )

ý nói : Luôn luôn, bao giờ cũng

Ví dụ : I miss you in season and out of season, dear !

- In smooth water

( Trong vùng nớc êm )

ý nói : Thuận buồm xuôi gió,

ở trong hoàn cảnh thuận lợi

Ví dụ : We are working in smooth water now.

Trang 8

- In somebody's face

( Vào mặt ai )

ý nói : Không giấu giếm ai,

thẳng thừng với ai, thẳng vào

ý nói : Có lợi cho ai

Ví dụ: The exchange rate is in

our favour.

- In the air

( ở trong không trung )

ý nói : Hão huyền, viển vông

Lan đi, lan khắp ( tin đồn )

Ví dụ : His plan is not in the

air at all.

- In somebody's pocket

( ở trong túi ai )

ý nói : ở dới sự khống chế của

ai Kề cận thân thiết với ai

Ví dụ : He is always in his

- The boss's decision is up in

the air, boys

- In the arm of Morpheus

(ở trong cánh tay của thần

Ngủ)

ý nói : Đang ngủ say sa

Ví dụ : You see, the child is being in the arm of Morpheus.

- In the bargain

(ở trong sự mặc cả)

ý nói : (Dùng để nhấn mạnhphần bổ sung) Cũng / thêmvào đó

Ví dụ : She is kind-hearted and beautiful in the bargain.

- In the bottom of one’s bag

(ở trong đáy túi của mình)

ý nói : Có thể xảy ra, có thể

có ( từ việc xem bói bằngnhững lá bài )

Ví dụ: Their marriage has been written in the card.

- In the chips

(ở trong những chiếc thẻ đánh bạc)

ý nói : (lóng) Giàu có, nhiềutiền

Ví dụ : That man has been in the chips.

- In the course of nature

(ở trong tiến trình của tự nhiên)

ý nói : Bình thờng thì, theo lẽthờng

Ví dụ : In the course of nature, our project would have been carried out

- In the course of time

( Trong tiến trình của thời gian)

ý nói : Cuối cùng / sau hết

Trang 9

Ví dụ : We reached the goal

in the course of time.

- In the dark of the moon

( ở trong bóng tối của mặt

Ví dụ: He lived a happy life in

the declension of years there.

- In the dust

( Trong cát bụi )

ý nói : Chết

Ví dụ: Those people have

already been in the dust.

- In the eyes of somebody

( Trong con mắt của ai )

ý nói : Trong sự đánh giá của

ai, trong cách nhìn của ai

Ví dụ : You are still a boy in

my eyes.

- In the eye of the law

( Trong con mắt của pháp

- In the eye of the wind

( ở trong con mắt của gió )

- In the face of day

(Trong gơng mặt của ngày)

ý nói : Có chửa, mang thai

Ví dụ: She has once been in the family way

- In the final analysis

(Trong sự phân tích cuối cùng)

ý nói : Cuối cùng / sau khixem xét mọi điều

Ví dụ : In the final analysis, I signed the contract.

- In the flesh

(ở trong da thịt)

ý nói : Bằng xơng bằng thịt,trong đời

Ví dụ : I have once seen him

in the flesh

- In the first flight

(ở trong chuyến bay đầu tiên)

ý nói : Dẫn đầu / đi đầu

Ví dụ : He was always in the first flight during the expedition.

Trang 10

- In the fullness of time

(Trong sự đầy đủ về thời gian)

ý nói : Vào thời gian ấn định /

cuối cùng

Ví dụ: In the fullness of time,

we left for another city.

- In the flush of victories

(Trong dòng chảy xiết của

thắng lợi)

ý nói : Trên đà thắng lợi / thừa

thắng

Ví dụ : We attacked and

liberated a series of towns in

the flush of victories.

Ví dụ : I hope, when being

with her you’ll be in the

groove.

- In the guise of something

(Trong kiểu quần áo của cái

- In the hand of some-body

(Trong tay của ai)

ý nói : Đợc ai chăm sóc, bị ai

quản lí

Ví dụ: The company is being

in the hand of a talented director.

- In the heat of the moment

(Trong sức nóng của thời

điểm)

ý nói : Trong lúc nóng giậnnhất thời, trong lúc bối rốinhất thời

Ví dụ : Sorry ! I did it in the heat of the moment.

- In the inmost recesses of the heart

( ở tận nơi sâu kín nhất của trái tim)

ý nói : Trong thâm tâm, tận

đáy lòng

Ví dụ : I have already buried our old love in the inmost recesses of the heart.

- In the lap of the gods

ý nói : Xét đến cuối cùng Rútcuộc / cuối cùng

Ví dụ : He is not mistaken, in the last analysis.

- In the light of something

(Trong ánh sáng của cái gì)

ý nói : Với sự giúp đỡ của cái gì

Ví dụ : I can do it in the light

of a new method.

Trang 11

- In the lime light

(Trong ánh đèn sân khấu)

ý nói : Đợc nhiều ngời biết

đến

Ví dụ : Professor Thomas is

being in the lime light for his

new experiments.

- In the long run

(Trong thời gian dài)

ý nói : Cuối cùng, sau cùng

Ví dụ : It pays in the long run

to buy goods of high quality

- In the mind’s eye

(Trong con mắt của tâm trí)

ý nói : Trong trí tởng tợng,

trong trí nhớ

Ví dụ : He is just a hero in

the mind's eye.

- In the morning of life

(Trong buổi sáng của cuộc

đời)

ý nói : Lúc tuổi thanh xuân

Ví dụ: They fought and died

for their country in the

morning of life.

- In the name of somebody /

something

(Bằng tên của ai/cái gì)

ý nói : Với quyền lực của ai /

cái gì; nhân danh ai / cái gì

Ví dụ : In the name of the law,

I declare that you should be

th-Ví dụ : Friendship will lead to love in the natural course of events.

- In the neighbourhood of something

(Trong mối quan hệ láng giềng với cái gì)

ý nói : Khoảng chừng baonhiêu, gần bao nhiêu

Ví dụ : The town is in the

Ví dụ : The robber has been

in the nick for ages.

- In the nick of time

(Trong cái nấc của thời gian)

ý nói : Vừa đúng lúc, vào lúcthời điểm nguy cấp, vào lúcgặp cơ hội tốt

Ví dụ : His help came to me

in the nick of time.

- In the night watches

(Trong những phiên gác đêm)

ý nói : Trong những lúc tỉnhgiấc, bồn chồn hay lo âu vàoban đêm

Ví dụ : I usually miss him in the night-watches.

- In the normal course of events

(Trong tiến trình bình thờng của các sự việc)

Trang 12

ý nói : Nh In the natural

Ví dụ : She sometimes poses

in the nude for the artist to

- In the pay of somebody

(ở trong sự trả tiền lơng của

ai)

ý nói : Đợc ai thuê (thờng với

nghĩa xấu)

Ví dụ: That man was in the

pay of the enemy during the

war.

- In the pin

(ở trong tình trạng hoàn hảo)

ý nói : Rất khỏe, rất sung sức

Ví dụ : I am in the pin

now.

- In the pink [of health]

( Trong màu hồng [của sức

khỏe] )

ý nói : ở trong tình trạng sức

khỏe rất tốt

Ví dụ : I am in the pink now

- In the pipe line

(Trong đờng ống dẫn dầu)

ý nói : (về hàng hóa và các kế

hoạch đề xuất) Trên đờng đi /

sắp đợc giao theo tiến độ

(mua bán) Qua sự thảo luận /bàn bạc

Ví dụ : Don’t worry ! The goods are in the pipe line now.

- In the red

(Trong bộ quần áo màu đỏ)

ý nói : Bị mắc nợ, bị thiếu hụt

Ví dụ : Try not to get in the red.

- In the right ballpark

Ví dụ : Our director has been sitting in the saddle for ages.

- In the same breath

Ví dụ : Is your brother in the secret ?

- In the seventh heaven

(ở trên thiên đờng thứ bảy)

ý nói : Hạnh phúc tuyệt trần,vui sớng tột độ

Trang 13

Ví dụ : The newly married

couple seem to be in the

ý nói : Ngợc với <đối lập với /

chống đối lại> ai / cái gì Bất

chấp <bất cần> ai / cái gì

Ng-ợc (gió)

Ví dụ : The ship is sailing in

the teeth of the wind.

- In the thick of something

(ở trong phần dày của cái gì)

ý nói : Vào lúc bận rộn việc gì

nhất Vào lúc việc gì nhộn

nhịp nhất

Ví dụ : She appeared in the

thick of the party

- In the throes of somebody /

something

(Trong cơn đau dữ dội về

ai/cái gì)

ý nói : Khổ tâm về ai / cái gì

Ví dụ : She is always in

the throes of her naughty

children.

- In the turn of a hand

(Trong cái lật của một bàn

- In the wake of somebody

(Trong vệt tàu đi của ai)

ý nói : Theo chân ai / noi gơngai

Ví dụ : Traders came in the wake of the explorers.

- In the wild

(ở nơi hoang dã)

ý nói : Khô cằn, hoang dại

Ví dụ: The trees are growing

Ví dụ : Sorry ! I don’t want to

be in the wrong box !

- In two shakes of a duck’s tail

(Trong hai cái lắc của đuôi một con vịt)

ý nói : Chỉ một thoáng / chỉmột lát

Ví dụ : I did it in two shakes

of a duck’s tail.

Trang 14

- In two twos

(Trong hai số hai)

ý nói : Nh In two shakes of a

Ví dụ : I think you are

incuring a debt of honour.

- Indian summer

(Mùa hè của ngời da đỏ)

ý nói : Cuối thu (khi thời tiết

dịu, khô có sơng mù nhất là ở

vùng Bắc Mĩ); sự sống dậy

những xúc cảm của tuổi trẻ

lúc về già

Ví dụ : I have experienced the

Indian summer you are

enjoying now.

- Infant in arms

(Đứa trẻ còn ở trên tay)

ý nói : Nh Child in arms.

- Infuse new blood into

- Into the bargain

Ví dụ : The iron curtain was erected in the cold war.

- Iron fist in a velvet glove

(Nắm tay sắt trong chiếc găng nhung)

ý nói : Vẻ dịu dàng lịch thiệpche giấu sự khắc nghiệt

Ví dụ : That man has an iron fist in a velvet glove.

- Iron - fisted

(Có nắm tay sắt)

ý nói : Nhẫn tâm / tàn bạo /

độc đoán / keo kiệt

Ví dụ : I hate that iron fisted man

Trang 15

Ví dụ : We can’t suffer the

king’s iron heel any longer.

- Iron horse

(Con ngựa sắt)

ý nói : Đầu máy xe lửa / xe

đạp / xe máy

Ví dụ : Can you go there with

this iron horse ?

- Iron - jawed

(Có hàm bằng sắt)

ý nói : Kiên quyết

Ví dụ : She is not an

iron-jawed girl.

- Iron law

(Luật sắt)

ý nói : Qui luật không thể

thay đổi, nguyên tắc không

thể thay đổi

Ví dụ : You can’t change it

for it’s an iron law here.

- Iron lung

(Lá phổi sắt)

ý nói : Phổi nhân tạo

Ví dụ : His lung has already

been replaced with an iron

Ví dụ : You are really an iron man

- Iron - side

(Cái sờn sắt)

ý nói : Lính kị binh quân độiOliver Cromwell (thế kỉ 17) ởAnh Ngời cứng cỏi, bớngbỉnh

Ví dụ : That boy seems to be

an iron- side.

- It beats the Dutch

(Có đó đánh bại cả ngời Hà Lan)

ý nói : Cái đó trội hơn tất cả

Ví dụ : I think it beats the Dutch.

- It doesn’t matter a farthing *

(Điều đó chẳng quan trọng hơn một đồng fađinh)*

Trang 16

Ví dụ : Don t go out It is a

fine day for young ducks.

- It’s a small world

(Đây chỉ là một thế giới nhỏ

bé)

ý nói : Bạn có thể bất ngờ gặp

gỡ một ngời mà mình đã gặp ở

đâu đó từ trớc Trái đất tròn

Ví dụ : For me, it s a small

world.

- It’s all over with him

(Với anh ta tất cả đã kết thúc

rồi)

ý nói : Thế là anh ta đã tiêu

đời rồi

Ví dụ : You see, it s all

over with him.

- It’s all up with him

(Nh : It’s all over with him)

- It’s all U.P with him

(Với anh ta tất cả là u.p)

ý nói : (lóng) Nh It's all over

with him

- It’s domino with somebody

(Đó là quân cờ đôminô <áo

choàng trong ngày hội giả

trang> với ai)

(Điều đó đủ làm cho một con

mèo phải bật cời)

ý nói : Điều đó thật buồn cời

<ngu xuẩn / lố bịch>

Ví dụ : Do you think it s

enough to make a cat laugh.

- It’s not worth a farthing

(Điều đó không đáng một

đồng fađinh)

ý nói : Điều đó không đángmột xu

Ví dụ : For me, it s not worth

a farthing.

- It’s still all up in the air

(Điều đó vẫn còn ở trong không khí)

ý nói : Điều đó vẫn còn chachắc chắn

Ví dụ : As far as I know it s

still all up in the air.

- It’s written all over his

her  face

(Điều đó đợc viết khắp mặt anh ta <cô ấy >)

It s all up with him

Trang 17

ý nói : Điều gì đó về ai thể

hiện rất rõ qua vẻ mặt của

ng-ời đó

Ví dụ : It's written all over his

face, you see ! - Jack - in - a - box

(Anh chàng Jack ở cơ quan)

ý nói : Viên chức tỏ vẻ ta đâyquan trọng hay làm nhặng xịnhững chuyện lặt vặt

Ví dụ : He is quite a jack in office.

- Jack of all trades

(Anh chàng Jack của tất cả các nghề)

ý nói : Ngời có thể tham giavào bất cứ việc gì, ngời thợnghề gì cũng biết nhng chẳngtinh nghề gì

Ví dụ : I think he is useful for

he is a jack of all trades

- Jack - o’ - lantern

(Anh chàng Jack đèn lồng)

-

J

Trang 18

-ý nói : Ma trơi Đèn ma (quả

bí moi ruột và khắc mặt mũi

ngời lên đèn nghịch chơi)

Ví dụ : We have seen many

Jacks - o’ - lantern there

trèo (hải) Thang dây

Ví dụ : Can you climb on

Ví dụ : This word is quite a jaw - breaker.

- Jejune dictionary

(Cuốn từ điển không hấp dẫn)

ý nói : Cuốn từ điển bỏ túi

Ví dụ : I need a jejune dictionary.

- Jesuits’ bark

(Bộ da của những thầy tu dòng Tên)

ý nói : Vỏ cây canh kina

Ví dụ : Jesuits’ bark is a pharmaceutical material

- Jobs for the boys

(Những công việc cho bọn con trai)

ý nói : (lóng) Những chức vụ

mà một chính khách dành chonhững ngời ủng hộ, bạnbè của mình

Ví dụ : Would you mind giving me one of the jobs for the boys ?

- Job’s comforter

(Ngời an ủi của Job) (2)

ý nói : Ngời làm bộ an ủi

(Tin tức của Job)

ý nói : Tin buồn

(2) Job là một nhân vật chịu

đựng nhiều đau khổ nhngkhông mất lòng tin vào Chúa(trong Kinh thánh)

Trang 19

Ví dụ : He has just got Job’s

Ví dụ : She didn’t remember

your name so I had to jog her

memory.

- Join hands

(Siết chặt tay nhau)

ý nói : Phối hợp chặt chẽ với

nhau, câu kết chặt chẽ với

nhau (trong một việc gì đó)

Ví dụ : They’ll join hands in

the movement.

- Join issue with somebody

(on <about> something)

(Tham gia tranh cãi với ai (về

(Con đờng của nớc quả ép)

ý nói : (lóng) Đờng xe lửa

chạy điện

Ví dụ : The juice road leads

to the town centre.

- Jump a train

(Nhảy lên một đoàn tàu hỏa)

ý nói : Đi lậu vé trên đoàn tàu

chở hàng hóa

Ví dụ: Those boys jumped a

train for the town.

- Jump aboard the band wagon

(Nhảy lên toa có ban nhạc

đi đầu trong cuộc diễu hành)

ý nói : Tham gia vào mộtcông việc có vẻ sẽ thành công

Ví dụ : He’s really an opportunist for having jumped aboard the environmental band -wagon.

- Jump down somebody’s throat

(Nhảy xuống cổ họng ai)

ý nói : Trả lời chặn họng ai /ngắt lời ai một cách thô bạo

Ví dụ : Don’t jump down my throat when I’m speaking !

- Jump on the band-wagon

(Nh : Jump aboard the bandwagon)

- Jump one’s bail

(Nhảy qua số tiền bảo lãnh của mình)

- Jump out of one’s skin

(Nhảy ra khỏi bộ da của mình)

ý nói : Giật nẩy mình (vì ngạcnhiên, sợ hãi )

Ví dụ : She jumped out of her skin when the thief suddenly appeared from behind

- Jump the gun

(Nhảy qua khẩu súng lệnh)

ý nói : Xuất phát trớc tiếngsúng lệnh trong một cuộcchạy đua

Ví dụ : That jockey jumped the gun twice.

- Jump the queue

Trang 20

(Nhảy qua hàng ngời đứng

xếp hàng)

ý nói : Nhận cái gì đó mà

không chờ đến lợt mình

Ví dụ : It’s not your turn to

get your share yet; so don’t

try to jump the queue ,

please !

- Jump the rails / track

(Nhảy qua đờng ray)

ý nói : (xe lửa, xe điện ) Bị

trật bánh ra khỏi đờng ray

Ví dụ: Our train jumped the

rails because of a big stone

on them.

- Jump the besom

(Nhảy qua cái chổi sể cán

(Nhảy bổ tới những kết luận)

ý nói : Vội vã đi tới những kết

luận

Ví dụ : Don’t jump to

conclusions of an object with

your judgement of it’s

Trang 21

- Kailyard school

(Trờng phái vờn rau)

ý nói : Trờng phái phơng ngôn

(của các nhà văn thờng dùng

ngôn ngữ địa phơng để miêu

tả đời sống dân thờng ở

Scotland)

Ví dụ : That writer has

appeared from the kailyard

school.

- Kangaroo closure

(Sự kết thúc cuộc họp kiểu

chuột túi)

ý nói : Buổi họp tiểu ban (ở

Quốc hội) để thảo luận một số

điểm bổ khuyết đã đợc Chủtịch chọn lựa

Ví dụ : Did you attend the kangaroo closure last week ?

- Kangaroo court

(Phiên tòa kiểu chuột túi)

ý nói : Phiên tòa không cóchính quyền tham dự mà chỉ

ý nói : Giữ lễ phép, giữ lễ độ

Ví dụ: When speaking to anyone, she always keeps a civil tongue in her head

- Keep a good heart

(Giữ một trái tim tốt)

ý nói : Giữ vững tinh thần,

K

Trang 22

-không chán nản, -không thất

vọng

Ví dụ : He has failed at the

exam already but he still

keeps a good heart

- Keep a good house

(Giữ một ngôi nhà tốt)

ý nói : Cung cấp thức ăn ngon

và nhiều tiện nghi (cho gia

đình)

Ví dụ : They are well paid so

they can keep a good house.

- Keep a low profile

- Keep a stiff upper lip

(Giữ một cái môi trên cứng

đờ)

ý nói : Không biểu lộ cảm xúc

Ví dụ : That girl always keeps

a stiff upper lip before any

Ví dụ : He looked funny but I

had to keep a straight face.

- Keep a tight hand on

- Keep a tight rein on somebody / something

(Giữ chặt dây cơng trên ngời ai/cái gì)

ý nói : Kiềm chế chặt chẽ ai /cái gì

Ví dụ : You ought to keep a tight rein on the population development to maintain the present living standard.

- Keep a weather eye open

(Giữ một con mắt thời tiết luôn mở)

ý nói : Cảnh giác đề phòng, canh chừng (đối với mọi sựcố )

Ví dụ : The burglars might break into our company to - night so you had better keep a weather eye open.

- Keep an eye on somebody / something

(Giữ một con mắt trên ai/cái gì)

ý nói : Để mắt đến ai / cái gì;canh chừng chặt chẽ ai / cáigì

Ví dụ : He’s a thief so you should keep an eye on him.

- Keep an eye open

(Giữ cho một con mắt ở trạng thái mở)

ý nói : Xem xét (ai / cái gì) kĩ lỡng

Ví dụ : You should keep an eye open on it.

- Keep bad hours

(Giữ giờ giấc xấu)

Trang 23

ý nói : Thức ngủ / làm việc 

không đúng giờ

Ví dụ : Don’t get the habit of

keeping bad hours.

- Keep body and soul

together

(Giữ cho thể xác gắn bó với

linh hồn)

ý nói : Sống

Ví dụ : He earns scarely

enough to keep body and soul

- Keep early good hours

(Giữ giờ giấc sớm / tốt)

Ví dụ : She has been keeping

house for years

- Keep in the back- ground

(ở lại phía sau)

ý nói : Tránh mặt

Ví dụ : When he came she

kept in the background

- Keep late hours

(Giữ giờ giấc muộn)

ý nói : Thức (ngủ, làm việc )muộn

Ví dụ : Keeping late hours is

- Keep one’s bed

(Giữ cái giờng của mình)

ý nói : ốm liệt giờng

Ví dụ : She has kept her bed for some days.

- Keep one’s breath to cool one’s porridge

(Giữ lấy hơi của mình để làm nguội món cháo yến

mạch của mình)

ý nói : Tự mình khuyên lấybản thân mình, thận trọng vớinhững điều mình nói

Ví dụ : You had better keep your breath to cool your porridge.

- Keep one’s card close to one’s the chest

(Giữ lá bài của mình sát vào ngực)

ý nói : Nh Hold one's card close to one's the chest

- Keep one’s chin up

(Giữ cho cái cằm của mình cao lên)

ý nói : Tỏ ý quyết tâm đơng

đầu với khó khăn mà khôngbuồn rầu, sợ hãi

Trang 24

Ví dụ : He always keeps his

chin up when ever he meets

troubles.

- Keep one’s day

(Giữ cái ngày của mình)

ý nói : Đúng hẹn; dành riêng

ngày tiếp khách (trong tuần)

Ví dụ : She usually keeps her

day.

- Keep one’s distance

(Giữ khoảng cách của mình)

ý nói : Không quá thân thiện

hay quen thuộc (với ai)

Ví dụ: She always keeps her

distance from him

- Keep one’s ear open for

somebody / some-thing

(Giữ tai của mình ở tình trạng

mở đối với ai/cái gì)

ý nói : Sẵn sàng nghe ai / cái

Ví dụ : I am keeping my ear

open for your report now

- Keep one’s end up

(Giữ cho cái đuôi của mình

dựng lên )

ý nói : Giữ vững ý chí chiến

đấu, dám đơng đầu với khó

khăn nguy hiểm

Ví dụ : Sometimes he fails but

he always keeps his end up.

- Keep one s eyes open

Ví dụ : A big storm is coming

near so we had better keep

our eyes skinned.

- Keep one’s feet

( Giữ vững đợc đôi bàn chân của mình )

ý nói : Giữ cho không bị ngã

Ví dụ : Can you keep your feet when sliding on ice ?

- Keep one’s fingers crossed

(Để các ngón tay của mình ở trạng thái bắt chéo nhau)

ý nói : Móc ngón tay vào nhau

để cầu may; làm dấu thánhgiá

Ví dụ : Let’s keep our fingers crossed before starting.

- Keep one’s footing

( Giữ vững chỗ đứng chân của mình )

ý nói : Nh Keep one's feet.

- Keep one’s ground

(Giữ vững vị trí của mình)

ý nói : Nh Hold one's ground.

- Keep one’s hair on

( Cứ giữ tóc trên đầu )

ý nói : (lóng) Bình tĩnh

Ví dụ : He threatened her but she still kept her hair on.

- Keep one’s hands in

(Giữ tay mình ở bên trong)

ý nói : Nh Have one's hands in.

- Keep one’s head

( Giữ cái đầu của mình )

Trang 25

ý nói : Nh Keep one's head

- Keep one’s head a level

head

( Giữ cái đầu mình cho đợc

thăng bằng )

ý nói : Nh Keep one's head.

- Keep one’s head above

water

( Giữ cho cái đầu mình cao

hơn mặt nớc )

ý nói : Giữ cho mình đợc an

toàn, giữ cho mình khỏi mang

công mắc nợ

Ví dụ : He’s a poor man but

he always keeps his head

above water.

- Keep one’s legs

( Giữ vững đợc đôi cẳng chân

của mình )

ý nói : Nh Keep one's feet.

- Keep one’s mind on

Ví dụ : Keep your mind on

what you’re doing

- Keep one’s own counsel

(Giữ ý định của riêng mình)

ý nói : Giữ bí mật quan điểm,

kế hoạch  của mình

Ví dụ : You should keep your

own counsel in the business.

- Keep one’s pecker up

( Giữ cho dơng vật của mình

- Keep one’s seat

(Giữ chỗ ngồi của mình)

ý nói : Ngồi yên tại chỗ

Ví dụ : There’s no danger Keep your seat, please !

- Keep one’s shirt on

( Cứ mặc mãi chiếc áo sơ mi của mình )

ý nói : (lóng) Giữ bình tĩnh

Ví dụ : I can’t keep my shirt

on whenever seeing him.

- Keep one’s shirt on something

( Giữ chiếc áo sơ mi của mình trên cái gì )

ý nói : Đặt cợc tất cả những gìmình có vào cái gì (ngựa, xe)

Ví dụ : He kept his shirt on the white horse and won a lot

ý nói : Nh Have one’s wits about one.

- Keep [oneself] aloof from

Trang 26

( Giữ vững mình trong sự kiểm

Ví dụ : I don’t know why she

usually keeps herself to

herself.

- Keep open house

(Giữ cho nhà đợc mở rộng)

ý nói : Sẵn sàng tiếp đón bạn

bè vào bất cứ lúc nào

Ví dụ : I’ll keep open house

whenever you come.

- Keep pace with somebody /

Ví dụ : He tries to keep pace

with the development of

society.

- Keep regular hours

( Giữ giờ giấc thờng lệ )

Ví dụ : She sometimes keeps

me at a distance.

- Keep somebody at arm’s length

( Giữ ai cách mình một chiều dài cánh tay )

ý nói : Tránh không làm thân với ai

Ví dụ : He always keeps her

at arm’s length.

- Keep somebody at bay

( Giữ ai ở chỗ có tiếng chó sủa)

ý nói : Nh Hold somebody at bay.

- Keep somebody going

(Giữ cho ai tiếp tục đi đợc)

ý nói : Giúp đỡ ai để sống haylàm đợc công việc gì đó

Ví dụ : Will this sum of money keep her going until she can find a job ?

- Keep somebody in countenance

( Giữ ai ở trong sự tán thành )

ý nói : Nh Give countenance

to somebody.

- Keep somebody in the air

(Giữ ai ở trong không trung)

ý nói : Để ai ở trong trạng tháihoài nghi chờ đợi không haybiết gì

Ví dụ : Her smile is keeping him in the air.

- Keep somebody in the dark (about something)

( Giữ ai trong tình trạng tối tăm (về chuyện gì) )

Trang 27

ý nói : Giữ cho không ai biết

về chuyện gì Giữ bí mật (điều

gì) với ai

Ví dụ : They arrested her

husband and kept her in the

dark.

- Keep somebody on the hop

( Giữ ai trong tình trạng nhảy

Ví dụ : Your duty is to keep

them on the hop throughout

the working hours.

- Keep somebody on the trot

( Giữ ai trong tình trạng chạy

lóc cóc )

ý nói : Bắt ai chạy ngợc chạy

xuôi, làm hết việc này đến

việc khác

Ví dụ : His boss sometimes

keeps him on the trot.

- Keep somebody’s nose

to the grindstone

( Giữ cho mũi ai ghé sát vào

hòn đá mài )

ý nói : Nh Hold somebody’s

nose to the grindstone.

- Keep something for a

Ví dụ : You should keep some

money for a rainy day, dear !

- Keep something on ice

( Giữ cái gì trên băng )

ý nói : Giữ cái gì trong tủ lạnh/ dự trữ cái gì đề dùng saunày

Ví dụ : That old man is keeping a big sum of money

on ice.

- Keep something under lock and key

(Giữ cái gì dới khóa và chìa)

ý nói : Gói kĩ cái gì, khóa kĩcái gì

Ví dụ : The boy always keeps his toys under lock

and key.

- Keep something under one’s hat

(Giữ cái gì ở dới mũ mình)

ý nói : Giữ bí mật điều gì

Ví dụ : I think you are keeping your plan under your hat.

- Keep the ball rolling

( Giữ cho quả bóng lăn )

ý nói : Giữ cho việc gì đó đợctiếp tục

Ví dụ : Don’t let the work stop ! Keep the ball rolling, please !

- Keep the bones green

( Giữ cho bộ xơng đợc xanh

Ví dụ : He had a cold and had

to keep the house.

Trang 28

- Keep the letter of the

law <an agreement >

( Giữ nguyên chữ của pháp

Ví dụ : That you kept the

letter of the law to finish them

was not satisfying.

- Keep the log rolling

(Giữ cho khúc gỗ luôn đợc

lăn)

ý nói : Làm việc gì đó với một

nhịp độ nhanh

Ví dụ : In my office, all the

officials keep the log rolling.

- Keep the pot boiling / on

the boil.

( Giữ cho cái nồi luôn ở trạng

thái sôi )

ý nói : Kiếm đủ gạo ăn, giữ

cho việc gì đó đợc tiến hành

trôi chảy

Ví dụ: For my family, I have

to keep the pot boiling all the

Ví dụ : Thank you for your

help but I can keep the wolf

from the door.

- Keep to one’s bed

ý nói : Đi đúng vào vấn đề

Ví dụ : To end the meeting in time I would like all of you to keep to the record.

- Keep track of somebody/ something

(Giữ dấu đờng đi của ai/cái gì)

ý nói : Giữ mối quan hệ với ai;theo đợc tiến trình phát triểncủa cái gì

Ví dụ : I often watch T.V to keep track of current events.

- Keep up heart

(Duy trì đợc trái tim)

ý nói : Nh Keep a good heart

- Keep up the ball

(Duy trì đợc quả bóng)

ý nói : Nh Keep the ball rolling.

- Kentish fire

(Hỏa lực vùng Kelt nớc Anh)

ý nói : Tràng vỗ tay hoannghênh kéo dài Tiếng la óphản đối , sự biểu tình phản

Trang 29

Ví dụ : He is taking part in

the kerb market.

Ví dụ : The key - note of this

method is to consider the

attack as the main point.

- Kick against the prick

(Đá phải cái gậy thúc bò)

ý nói : Tự làm đau đớn mình

bằng cách kháng cự vô ích

Ví dụ : Stop fighting otherwise

you’ll kick against the prick

- Kick down ladder

Ví dụ : Don’t kick down

ladder when you are

successful, dear !

- Kick one’s heels

(Đá vào gót chân của mình)

ý nói : Nh Cool one’s heels.

- Kick oneself over a lost

opportunity

(Đá bản thân mình ngã qua

một cơ hội đã mất)

ý nói : Bực mình / hối tiếc về

việc để lỡ mất một cơ hội

không thể lấy lại đợc

Ví dụ : He is kicking himself

over a lost opportunity.

- Kick over the traces

(Đá qua những sợi dây buộc ngựa để kéo xe)

ý nói : Kháng cự lại, khôngchịu sự kiềm chế

Ví dụ : Be careful ! They may kick over the traces

- Kick somebody up-stairs

(Đá ai lên tầng gác trên)

ý nói : Tống khứ ai đi bằngcách đề bạt ngời đó lên vị trícao hơn

Ví dụ : He has been kicked upstairs.

- Kick the beam

(Đá vào cái cán cân)

ý nói : Nhẹ hơn / nhẹ bỗng lên(cán cân) Bị thua

Ví dụ : He kicked the beam in the race

- Kick the bucket

ý nói : Nh Kick up a fuss.

- Kick up one’s heels

(Đá tung gót chân của mình lên)

Trang 30

ý nói : (ngựa) Nhảy cẫng lên

vì đợc tự do sau giờ làm việc

((Giết ai) trong máu lạnh)

ý nói : (Giết ai) một cách có

ý nói : (Giết ai) ngay tại chỗ

Ví dụ : The girl was killed on

Ví dụ : Yesterday we killed

the fatted calf for some old

Ví dụ : The only way for you

now is to kill the goose that

lays the golden eggs.

- Kill two birds with one

(Trung đoàn mặc váy)

ý nói : Trung đoàn lính ngờiScotland

Ví dụ : They are kilted regiments

Ví dụ : Doctor John is the king - pin in our group.

- King’s high way

(Con đờng cái của nhà vua)

ý nói : Con đờng chính (thủy,bộ)

Ví dụ : This king’s high way leads to the capital.

- King’s peg

Trang 31

(Cốc cônhắc pha xôđa của

ý nói : Làm lành / hòa giải

Ví dụ : Those girl have

already kissed and been

nhân để cho hồi tỉnh lại

Ví dụ : You should practise

the new kiss of life

- Kiss sth good - bye

(Hôn tạm biệt cái gì)

ý nói : Từ bỏ cái gì

Ví dụ : He has kissed his

dream good - bye.

- Kiss the dust

(Hôn cát bụi)

ý nói : Chịu qui phục nhục

nhã một kẻ chinh phục; bị

chết một cách nhục nhã

Ví dụ : That general kissed

the dust in our last attack

- Kiss the ground

(Hôn mặt đất)

ý nói : Nh Kiss the dust

- Kiss the gunner’s ghter

dau-(Hôn đứa con gái của tay pháo thủ)

ý nói : Bị đánh bằng roi da(lính thủy)

Ví dụ : The private has just kissed the gunner’s daughter.

- Kiss the rod

- Knee - high to a duck

(Cao đến đầu gối con vịt)

- Knee - high to a mosquito

(Cao đến đầu gối con muỗi)

ý nói : Nh Knee - high to a duck

- Knife and fork

(Con dao và cái đĩa)

ý nói : Sự ăn; ngời ăn

Ví dụ : That man is playing a good knife and fork

My daughter is a poor knife and fork

- Knight of fortune

(Hiệp sĩ của số phận)

Trang 32

ý nói : Kẻ phiêu lu, kẻ mạo

hiểm

Ví dụ : I’m not a knight of

fortune so I don’t want to do

it.

- Knight of industry

(Hiệp sĩ của ngành kinh

doanh)

ý nói : Tay đại bợm

Ví dụ : Take care of that

knight of industry

- Knight of the brush

(Hiệp sĩ của cây bút vẽ)

ý nói : (đùa) Họa sĩ

Ví dụ : David is a knight of

the brush

- Knight of the cleaver

(Hiệp sĩ của con dao pha thịt)

ý nói : (đùa) Ngời bán thịt

Ví dụ: He is clearning to be a

knight of the cleaver

- Knight of the knife

(Hiệp sĩ của con dao)

ý nói : (cổ, đùa) Kẻ cắp

Ví dụ : There are many

knights of the knife in this

market

- Knight of the needle

(Hiệp sĩ của cây kim)

ý nói : (cổ, đùa) Thợ may

Ví dụ : Mary has married a

knight of the needle.

- Knight of the pen / pencil

(Hiệp sĩ của cây bút [chì])

ý nói : (đùa) Nhà văn; nhà

báo

Ví dụ : My friend, David,

became a knight of the pen

some years ago

- Knight of the pestle

(Hiệp sĩ của cái chày)

ý nói : (cổ) Nhà bào chế, dợcsĩ

Ví dụ : When living, my grand father was a knight of the pestle

- Knight of the post

(Hiệp sĩ của ngành bu điện)

ý nói : Ngời sống bằng nghềnhân chứng láo

Ví dụ : Don’t believe him! He’s a knight of the post.

- Knight of the quill

(Hiệp sĩ của cây bút lông ngỗng)

ý nói : Nh Knight of the pen

- Knight of the road

(Hiệp sĩ của con đờng)

ý nói : Ngời đi chào hàng; kẻcớp đờng

Ví dụ : They were robbed

by a knight of the road last night.

- Knight of the shears / thimble

(Hiệp sĩ của cái kéo/ cái đê khâu)

ý nói : Nh Knight of the needle

- Knight of the whip

(Hiệp sĩ của cái roi ngựa)

ý nói : (đùa) Ngời đánh xengựa

Ví dụ : That old man has once been a knight of the whip.

- Knock at an open door

(Gõ một cánh cửa đã mở)

ý nói : Nh Force at an open door.

Trang 33

- Knock daylight into

somebody

(Đập ánh sáng ban ngày ngập

vào ngời ai)

ý nói : Nh Admit day light

Ví dụ : I hope he’ll knock

them down with a feather.

- Knock somebody into a

Ví dụ : That minister has

been knocked off his pedestal

for his bribery.

- Knock somebody off his

Ví dụ : Her words knocked

him off his perch.

- Knock somebody into the middle of next

- Knock somebody off his pins

( Đánh ai ngã ra khỏi đôi chân của ngời đó )

ý nói : Làm ai choáng ngời /làm ai điếng ngời

Ví dụ : The news knocked me off my pins.

- Knock somebody’s head off

( Đánh rời đầu của ai ra )

ý nói : (bóng) Thắng ai mộtcách dễ dàng

Ví dụ : I don’t think you can knock his head off.

- Knock something into a cocked hat

( Đánh cái gì thụt vào một chiếc mũ ba góc)

ý nói : Bóp méo cái gì Phátan cái gì, làm cho cái gìkhông thực hiện đợc ( kế hoạch )

Ví dụ : I think the truth has already been knocked into a cocked hat

- Knock something on the head

( Đánh vào đầu cái gì )

Trang 34

ý nói : (bóng) Làm thất bại,

làm hỏng (kế hoạch ), chặn

đứng (âm mu )

Ví dụ : We are going to knock

their plot on the head.

- Knock the bottom out of

Ví dụ : We have knocked the

bottom out of his argument.

- Knock your <their .>

children’s heads together.

- Know a hawk from a

Ví dụ : I’m sure he knows a

hawk from a handsaw.

- Know a thing or two

( Biết một đôi điều )

ý nói : Có lơng tri / biết nhận

thức đúng sai / có kinh

nghiệm thực tiễn

Ví dụ : That man knows one

thing or two, I think.

- Know all the answers

(Biết tất cả các câu trả lời)

ý nói : Nh Have all the answers.

- Know all the ins and outs

( Biết tất cả những chỗ lồi lõm)

ý nói : Biết tất cả mọi chi tiết( của vấn đề gì)

Ví dụ : I think he knows all the ins and outs of the question.

- Know beans

( Biết những hạt đậu )

ý nói : Láu lỉnh, biết xoay xở

Ví dụ : You see, that man knows beans.

- Know black from white

( Biết đen khác với trắng )

ý nói : Nh Know a hawk from

ý nói : Nh Know beans.

- Know [on] which side one’s bread is buttered

( Biết miếng bánh mì của mình đợc phết bơ ở mặt nào )

ý nói : Biết rõ nơi nào mình cólợi thế Biết lợi ích của mìnhnằm ở đâu

Ví dụ: He still doesn’t know

on which side his bread is buttered.

- Know one’s business

(Biết đợc công việc của mình)

ý nói : Nh Know a thing or two

Trang 35

- Know one’s own mind

(Biết đợc ý nghĩ của riêng

person knows his ten fingers

( Biết rõ ai nh một ngời biết

rõ mời ngón tay của mình )

ý nói : Biết rõ ai nh lòng bàn

tay mình

Ví dụ : I can say I know her

as a person knows his ten

fingers.

- Know somebody as well as

a beggar knows his bag

(Biết rõ ai nh một ngời ăn

mày biết rõ cái túi của mình

vậy)

ý nói : Nh Know somebody

as a person knows his ten

ý nói : Biết ai từ thuở còn thơ

Ví dụ : He knows me from my

bottle up.

- Know somebody inside

out

(Biết ai từ trong ra ngoài)

ý nói : Biết rõ về ai / đi guốctrong bụng ai

Ví dụ : I think I can know her inside out.

- Know somebody like a book

(Biết ai nh một cuốn sách)

ý nói : Nh Know somebody as

a person knows his ten fingers.

- Know somebody like the palm of one’s hands

( Biết ai nh lòng bàn tay của mình )

ý nói : Nh Know somebody as

a person knows his ten fingers

- Know somebody since he was in petticoats

( Biết ai từ khi ngời đó còn trong váy lót )

ý nói : Biết ai từ khi ngời đócòn bé tí

Ví dụ : I have known him since he was in petticoats.

- Know something as a person knows his ten fingers

(Biết cái gì nh một ngời biết

rõ mời đầu ngón tay mình)

ý nói : Biết cái gì một cáchcặn kẽ

Ví dụ : She knows the story as

a person knows his ten fingers.

- Know something as well as

a beggar knows his bag

(Biết rõ cái gì nh một ngời ăn mày biết rõ cái bị của mình vậy)

ý nói : Nh Know something as

a person knows ten fingers.

Trang 36

- Know something by heart

( Biếi cái gì bằng trái tim )

ý nói : Biết rõ cái gì đến mức

kể nó ra vanh vách / biết rõ

cái gì đến mức thuộc lòng

Ví dụ : I know his family by

heart.

- Know something inside out

(Biết cái gì từ trong ra ngoài)

ý nói : Nh Have something at

one’s finger ends/ tips.

- Know something like a

book

(Biết cái gì nh một cuốn sách)

ý nói : Nh Know something as

a person knows his ten

fingers.

- Know something like the

palm of one’s hand

( Biết rõ cái gì nh lòng bàn

tay mình )

ý nói : Nh Know something as

a person knows his ten

fingers.

- Know the ropes

( Biết đợc những sợi dây

thừng chăng )(quanh khu đấu

quyền Anh hay giải thởng )

ý nói : Biết đợc luật chơi, nắm

đợc thủ tục <nguyên tắc, điều

kiện> (để làm việc gì)

Ví dụ : To do business, you

must know the ropes well.

- Know the time of day

(Biết đợc thời gian của ngày)

ý nói : Tỉnh táo / khôn ngoan /

- Know what’s what

( Biết cái gì là cái gì )

ý nói : Nh Know a thing or two

- Know where the shoe pinches

(Biết đợc chiếc giày làm tức chân chỗ nào )

ý nói : ( Qua kinh nghiệm củariêng mình mà ) biết đợcnhững điều khó khăn phiềnphức nảy sinh từ đâu

Ví dụ : I know where the shoe pinches.

- Knuckle down to one’s work

( Tì đốt ngón tay của mình xuống công việc của mình )

ý nói : Tích cực bắt tay vàoviệc

Trang 37

Ví dụ : They are knuckling

down to their work

- Lack the party spirit

(Thiếu tinh thần của đảng)

ý nói : Thiếu nhiệt tình với

đảng mình

Ví dụ : He’s an old member of the party but he lacks the party spirit.

- Lady - bird

( Con chim quí bà)

ý nói : Con bọ rùa

Ví dụ : The child is playing with some lady-birds.

- Ladies’ man

(Ngời đàn ông của các quí bà)

ý nói : Ngời đàn ông thíchgiao thiệp với phụ nữ / ngời

đàn ông nịnh đầm

Ví dụ : Thomas is not a ladies’ man.

- Lady - finger

( Ngón tay của quí bà )

ý nói : Bánh qui sâm banh

Ví dụ : I would like some lady-fingers.

L

Trang 38

Lady in wating

(Quí bà ở trong sự chầu chực)

ý nói : Thị nữ (theo hầu hoàng

hậu, nữ hoàng, quận chúa)

Ví dụ : She is a lady-in-wating

in the court.

- Lady - killer

( Ngời giết các quí bà )

ý nói : Anh chàng hào hoa

Ví dụ: You are really a

- Land like a cat

(Tiếp đất nh một con mèo)

ý nói : May mắn; thoát khỏi bị

thơng tích

Ví dụ : The boy fell down

from a tree but luckily he

landed like a cat.

- Land of milk and honey

( Vùng đất của sữa và mật

ong )

ý nói : Nơi đầy đủ sung túc

Phúc lộc của trời

Ví dụ : They are living on the

land of milk and honey.

- Land of Nod

( Đất nớc của Thần Ngủ)

ý nói : Giấc ngủ

Ví dụ : I would like to go to

the land of Nod now.

- Land on one’s feet

( Tiếp đất trên đôi bàn chân

mình)

ý nói : Nh Land like a cat.

- Land office business

(Công việc ở sở quản lí ruộng

Ví dụ : It’s a Democratic land-slide.

- Lap up everything one is told

(Tớp mọi thứ mà mình đợc nghe)

ý nói : Ai nói gì cũng tin

Ví dụ : That foolish man laps

- Large - hearted

( Có trái tim lớn )

ý nói : Rộng lợng / hàophóng / nhân hậu

Ví dụ : My child is living with large-hearted people.

- Large - minded

( Có đầu óc rộng rãi )

ý nói : Rộng lợng / nhìn xatrông rộng

Ví dụ : They are large-minded politicians.

- Last inquest

(Cuộc thẩm tra cuối cùng)

Trang 39

ý nói : Nh Great inquest.

- Latch key children

(Lũ trẻ của chiếc chìa khóa

mở then cửa từ bên ngoài)

ý nói : Lũ trẻ tự trông nom lấy

mình ở nhà vì bố mẹ đi vắng

cả

Ví dụ : They are latch key

children, you see.

- Latter end

( Sự chấm dứt thứ hai )

ý nói : Sự chết

Ví dụ : That old man has

come to the latter end.

- Latter Lammas

( Ngày hội mùa 1-8 thứ hai)

ý nói : Một ngày không bao

giờ đến

Ví dụ : Your day of victory is

the latter Lammas.

- Laugh at somebody’s

beard

( Cời vào bộ râu của ai )

ý nói : Cời vào mặt ai; tìm

cách lừa gạt ai, toan lừa gạt ai

Ví dụ : If you do it, she will

laugh at your beard.

- Laugh at somebody’s

expense

(Cời vào món tiền phí tổn của

ai)

ý nói : Cời ai

Ví dụ : They are laughing at

his expense.

- Laugh in one’s beard

(Cời trong bộ râu của mình)

ý nói : Cời thầm trong bụng

Ví dụ : He laughed in his

beard when she didn’t know

she had been tricked.

- Laugh up in one’s sleeve

(Cời trong ống tay áo của mình)

ý nói : Nh Laugh in one’s beard.

- Laugh in somebody’s face

( Cời vào mặt ai )

ý nói : Thách thức ai một cáchcông khai; tỏ thái độ

khinh miệt đối với ai

Ví dụ : The workmen are laughing in the boss’ face.

- Laugh on the other corner

of the mouth

(Cời ở góc miệng bên kia)

ý nói : Buồn rầu, chán nản

Ví dụ : You see, he is laughing on the other corner

- Laugh one’s head off

(Cời đến rụng cả đầu mình ra)

ý nói : Cời vui vẻ / cời hồ hởi

Ví dụ : They are laughing their heads off in the party.

- Laugh somebody out of a habit

(Cời đến nỗi khiến ai phải ra khỏi một thói quen)

ý nói : Cời ai để ngời đó phải bỏ một thói quen

Ví dụ : They laughed him out

of his bad habits.

- Laugh sb <sth> to scorn

Trang 40

(Cời đến nỗi khiến ai <cái

gì> phải đến chỗ của sự khinh

miệt)

ý nói : Cời khinh miệt ai / cái

Ví dụ : She laughed him to

scorn when he cursed her.

- Laugh up one’s sleeve

(Cời lên ống tay áo của mình)

ý nói : Nh Laugh in one’s

( Lao vào sự chửi rủa ai )

ý nói : Chửi rủa ai om sòm

Ví dụ : The two women are

launching into abuse of each

other.

- Launch into eternity

( Lao vào sự bất diệt )

ý nói : Chết / qua đời

Ví dụ : They all have

launched into eternity.

- Launch into strong

language

( Lao vào ngôn ngữ mạnh

mẽ )

ý nói : Chửa rủa om sòm

Ví dụ : Those women

sometimes launch into strong

ý nói : Xua đuổi hồn ma, làmcho hồn ma không còn quấynhiễu mọi ngời

Ví dụ : That magician is rumoured to be very good at laying a ghost.

- Lay a [heavy] burden

on somebody

(Đặt một gánh nặng lên ngời ai)

ý nói : Làm cho ai phải chịutrách nhiệm về một việc gìkhó khăn / làm cho ai khổ

ý nói : Giao cho ai mộtnghiêm lệnh để thực hiện

Ví dụ : The officer laid a strict injunction on me yesterday.

- Lay an anchor to windward

( Thả một cái neo về phía có gió )

ý nói : Nh Have an anchor to windward.

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w