みおくる KIẾN TỐNG đưa tiễn とおりすぎる THÔNG QUÁ đi qua みあげる KIẾN THƯỢNG ngưỡng mộ, nhìn lên みかける KIẾN tới xem みおとす KIẾN LẠC bỏ sót みおろす KIẾN HẠ khinh thường, nhìn xuống たちどまる LẬP
Trang 1通り過ぎる 見送る
Trang 2みおくる
KIẾN TỐNG đưa tiễn
とおりすぎる
THÔNG QUÁ
đi qua
みあげる
KIẾN THƯỢNG ngưỡng mộ, nhìn lên
みかける
KIẾN tới xem
みおとす
KIẾN LẠC
bỏ sót
みおろす
KIẾN HẠ khinh thường, nhìn xuống
たちどまる
LẬP CHỈ dừng lại
たちあがる
LẬP THƯỢNG đứng dậy
とりけす
THỦ TIÊU hủy bỏ
とりかえる
THỦ THẾ thay thế
とりつける
THỦ PHÓ cung cấp, trang bị
とりいれる
THỦ NHẬP lấy bỏ vào
でむかえる
XUẤT NGHÊNH
đón tiếp
であうきっかけ
XUẤT HỘI
cơ hội để gặp
ききとる
VĂN THỦ nghe hiểu
ききかえす
VĂN PHÁN hỏi lại lần nữa
Trang 3言い忘れる 書き間違える
Trang 4かきまちがえる
THƯ GIAN VI viết sai
いいわすれる
NGÔN VONG quên nói
はなしかける
THOẠI nói với
よみおわる
ĐỘC CHUNG đọc đến khi kết thúc
おいつく
TRUY đuổi kịp
おいこす
TRUY VIỆT chạy vượt
ひきうける
DẪN THỤ đảm nhận
あるきまわる
BỘ HỒI diễu hành