1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Flashcard từ vựng tiếng Nhật Speed Master Goi N3 Bài 33

6 327 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 218,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ちゅうおう TRUNG ƯƠNG trung tâm うら LÍ Bề trái,phía sau はし ĐOAN Cạnh,bờ,ven どうろ ĐẠO LỘ Con đường おく ÁO Bên trong すみ NGUNG Góc; xó; xó xỉnh しょうめん CHÁNH DIỆN Chính diện; mặt chính;

Trang 1

裏 中央

Trang 2

ちゅうおう

TRUNG ƯƠNG trung tâm

うら

Bề trái,phía sau

はし

ĐOAN Cạnh,bờ,ven

どうろ

ĐẠO LỘ Con đường

おく

ÁO Bên trong

すみ

NGUNG Góc; xó; xó xỉnh

しょうめん

CHÁNH DIỆN Chính diện; mặt chính; mặt tiền

そこ

ĐỂ Đáy

むかい

HƯỚNG bên kia

げんかん

HUYỀN QUAN Phòng ngoài; lối đi vào

となり

LÂN Bên cạnh

ななめ

Sự nghiêng; chéo; xiên

てまえ

THỦ TIỀN phía trước mặt

せき

TỊCH Chỗ ngồi

もうすこしさき

chút nữa

ひとつさき

TIÊN một điểm đến

Trang 3

辺り 側

Trang 4

がわ

TRẮC Phía

あたり

BIÊN Gần; vùng lân cận

かんきょう

HOÀN CẢNH HOÀN CẢNH,Môi trường

まわり

CHU xung quanh

ぎゃく

NGHỊCH Kình địch, Sự ngược lại; sự tương

phản

おなじほうこう

ĐỒNG PHƯƠNG HƯỚNG Diễn biến cùng chiều

こうさてん

GIAO SAI ĐIỂM

Ngã tư

むき

HƯỚNG thích hợp với

ほどう

BỘ ĐẠO

Lề đường

よつかど

TỨ GIÁC Bốn góc; ngã tư

しゃどう

XA ĐẠO Đường xe chạy

おうだんほどう

HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO phần dành cho người đi bộ qua

đường

ふみきり

ĐẠP THIẾT Nơi chắn tàu

つきあたり

ĐỘT ĐƯƠNG Cuối (phố)

そって

DUYÊN Gần, cạnh, kế

よこぎる

HOÀNH THIẾT băng qua

Trang 5

迷う

Trang 6

まよう

MÊ Lạc (đường)

Ngày đăng: 28/10/2016, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm