1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng Soumatome N3

25 446 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

総まとめ漢字 第1課 AGC 0439 非常口 ひじょうぐち phi thưởng khẩu cửa thoát hiểm 40 非常に ひじょうに phi thường một cách phi thường 41 日常「の」 にちじょう「の」 nhật thường bình thường, hàng ngày 42 正常 せいじょう chính thường sự

Trang 1

AGC 04

HO CHI MINH 2016/03

日 本 語 総 ま と め 漢 字

Trang 2

総まとめ漢字 第1課 AGC 04

1 無休 むきゅう vô hưu làm mà không có ngày nghỉ

13 無断 むだん vô đoạn không được sự cho phép

17 横断歩道 おうだんほどう hoành đoạn bộ đạo đường cho người đi bộ qua

36 飛行場 ひこうじょう phi hành trường sân bay

Trang 3

総まとめ漢字 第1課 AGC 04

39 非常口 ひじょうぐち phi thưởng khẩu cửa thoát hiểm

40 非常に ひじょうに phi thường một cách phi thường

41 日常「の」 にちじょう「の」 nhật thường bình thường, hàng ngày

42 正常 せいじょう chính thường sự bình thường

50 ~番線 ~ばんせん phiên tuyến n Tuyến đường số ~

53 方面 ほうめん phương diện n Phương diện

68 地下鉄 ちかてつ địa hạ thiết n Tàu điện ngầm

Trang 4

88 窓側 まどがわ song trắc n Chỗ ngồi bên cửa sổ

89 右側 みぎがわ hữu trắc n Phía bên phải

97 駐車券 ちゅうしゃけん trú xa khoán n Vé bãi giữ xe

98 乗車券 じょうしゃけん thừa xa khoán n Vé lên xe

99 回数券 かいすうけん hồi số khoán n Vé tập

101 表現 ひょうげん biểu hiện n Sự biểu hiện

104 ~両 ~りょう lưỡng ~ xe trên chuyến tàu

Trang 6

11 内側 うちがわ NỘI TRẮC Bên trong, phía trong

12 国内 こくない QUỐC NỘI Nội địa, trong nước

30 理解 りかい LÍ GIẢI Sự hiểu, lĩnh hội, tiếp thu

31 解答 かいとう GIẢI ĐÁP Câu trả lời, giải pháp

32 解説 かいせつ GIẢI THUYẾT Sự giải thích

33 分解 ぶんかい PHÂN GIẢI Sự phân giải, phân tích, tháo

rời

Trang 7

総まとめ漢字 第2課 AGC 04

34 協力 きょうりょく HIỆP LỰC Sự hợp tác, chung sức

36 観光 かんこう QUAN QUANG Sự du lãm, tham quan

37 観客 かんきゃく QUAN KHÁCH Khách tham quan, khán giả

38 動物園 どうぶつえん ĐỘNG VẬT VIÊN Vườn bách thú

39 空港 くうこう KHÔNG CẢNG Sân bay, phi trường

42 遊園地 ゆうえんち DU VIÊN ĐỊA Khu vui chơi, giải trí

44 美術館 びじゅつかん MĨ THUẬT QUÁN Bảo tàng mỹ thuật

59 郵便局 ゆうびんきょく BƯU TIỆN CỤC Bưu điện, bưu cục

61 交番 こうばん GIAO PHIÊN Đồn cảnh sát

63 交換 こうかん GIAO HOÁN Chuyển đổi, giao hoán

65 差し出す さしだす SAI XUẤT Đưa ra, vươn ra

Trang 8

総まとめ漢字 第2課 AGC 04

66 差出人 さしだしにん SAI XUẤT NHÂN Người gửi

67 交差点 こうさてん GIAO SAI ĐIỂM Bùng binh, ngã tư

75 受ける うける THỤ Chịu (ảnh hưởng), tham dự, tiếp thu

77 片付ける かたづける PHIẾN PHÓ Dọn dẹp, làm sạch

78 受付 うけつけ THỤ PHÓ Lễ tân, quầy lễ tân

83 教科書 きょうかしょ GIÁO KHOA THƯ Giáo trình, sách giáo khoa

84 耳鼻科 じびか NHĨ TỊ KHOA Khoa tai mũi

NGOẠI KHOA Khoa phẫu thuật tạo hình

92 人形 にんぎょう NHÂN HÌNH Búp bê, hình nhân

Trang 9

102 消防 しょうぼう TIÊU PHÒNG Sự cứu hoả, PCCC

103 消える きえる TIÊU Biến mất, tan đi, tắt

116 伝言 でんごん TRUYỀN NGÔN Lời nhắn, lời nói

117 伝える つたえる TRUYỀN Truyền đạt, truyền lại

Trang 11

35 製造 せいぞう CHẾ TẠO Sự chế tạo, sự sản xuất

46 常温 じょうおん THƯỜNG ÔN Nhiệt độ bình thường

48 自動販売機 じどうはんばいき TỰ ĐỘNG PHIẾN

MẠI Máy bán hàng tự động

55 減少 げんしょう GIẢM THIỂU Suy giảm, giảm bớt

Trang 12

総まとめ漢字 第3課 AGC 04

64 返却 へんきゃく PHẢN KHƯỚC Sự trả lại, sự hoàn trả

67 材料 ざいりょう TÀI LIỆU Số liệu, tài liệu

68 教材 きょうざい GIÁO TÀI Tài liệu giảng dạy,

85 代表 だいひょう ĐẠI BIỂU Đại biểu, đại diện

hiện

88 裏返す うらがえす LÍ PHẢN Lộn từ trong ra ngoài

Trang 13

総まとめ漢字 第3課 AGC 04

91 保留 ほりゅう BẢO LƯU Sự bảo lưu, sự hoãn lại

92 書留 かきとめ THƯ LƯU Sự điền vào, điền vào,

105 再入国 さいにゅうこく TÁI NHẬP QUỐC Tái nhập cảnh

phục lại

115 完了 かんりょう HOÀN LIỄU Sự xong xuôi, kết thúc,

hoàn thành

116 完全 かんぜん HOÀN TOÀN Hoàn chỉnh, hoàn toàn

117 了解 りょうかい LIỄU GIẢI Sự hiểu biết, sự nắm rõ

118 終了 しゅうりょう CHUNG LIỄU Sự kết thúc

Trang 15

総まとめ漢字 第4課 AGC 04

1 通信販売 つうしんはんばい THÔNG TÍN PHIẾN

MẠI

thư đặt hàng qua mạng, thương mại viễn thông

16 消費税 しょうひぜい TIÊU PHÍ THUẾ Thuế tiêu dùng

19 振り込む ふりこむ CHẤN NHẬP thanh toán qua ngân

hàng

tiền、Giá trị

Giá cố định, Giá hiện hành (ghi trên hàng hóa)

thành công; sự thi đỗ

Trang 16

総まとめ漢字 第4課 AGC 04

thỉnh cầu

26 申込書 もうしこみしょ THÂN NHẬP THƯ Mẫu đơn có sẵn để tư

khai khi xin việc gì đó

27 記入例 きにゅうれい KÍ NHẬP LỆ điền theo mẫu

tên là

35 申込書 もうしこみしょ THÂN NHẬP THƯ Mẫu đơn có sẵn để tư

khai khi xin việc gì đó

Sự thỉnh cầu; sự yêu cầu; thỉnh cầu; yêucầu

37 申し上げる もうしあげる THÂN THƯỢNG Nói; kể; diễn đạt; phát

biểu

vào; sự viết vào

hóng sự, tin tức báo (tạp chí); bài báo; ký sự

dụ

Trang 17

総まとめ漢字 第4課 AGC 04

47 二十歳 はたち NHỊ THẬP TUẾ Hai mươi tuổi

48 性別 せいべつ TÍNH BIỆT Sự phân biệt giới tính

MÁY CHẠY BĂNG;

MÁY CHẠY ĐĨA

ÂM THANH

58 宅配便 たくはいびん TRẠCH PHỐI TIỆN Giao hàng đến nhà

59 受付後 うけつけご PHIẾN PHÓ HẬU Sau khi tiếp nhận

67 配送量 はいそうりょう PHỐI TỐNG LIỆU Giao hàng miễn phí

Trang 18

総まとめ漢字 第4課 AGC 04

79 受け取る うけとる PHIÊN THỦ Lý giải, giải thích

80 受取人 うけとりにん PHIÊN THỦ NHÂN Người nhận

Trang 19

hỏi khó

động

cảm

Trang 20

30 快適 かいてき KHOÁI THÍCH Sảng khoái, dễ chịu

48 新婚旅行 しんこんりょこう TÂN HÔN LỮ HÀNH duc lịch tân hôn

Trang 21

総まとめ漢字 第5課 AGC 04

Trang 22

12 請求書 せいきゅうしょ Thỉnh cầu thư Thư thỉnh cầu

19 職員 しょくいん chức viên công chức, viên chức

31 労働者 ろうどうしゃ Lao động xã Người lao động

Trang 23

78 温暖化 おんだんか ÔN NOÃN HÓA Nóng lên toàn cầu

Trang 24

91 変化 へんか BIẾN HÓA Sự cải biến; sự thay đổi

93 法改正 ほうかいせい PHÁP CẢI CHÍNH sửa đổi Luật

98 法 の 改正 ほう の かいせい PHÁP CẢI CHÍNH Sửa đổi của luật pháp

104 専門家 せんもんか CHUYÊN MÔN GIA Nhà chuyên môn

HUYỆN

Sự phân chia hành chính của Nhật

107 改正 かいせい CẢI CHÁNH Sự cải chính; sự sửa

Trang 25

115 実験 じっけん THỰC NGHIỆM Kinh nghiệm thực tế

129 労働者 ろうどうしゃ KAO ĐỘNG GIẢ Người lao động

Ngày đăng: 28/10/2016, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w