1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MA TRẬN đè đáp án kt 1t li8 2016 2017

10 398 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 167 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ma trận lí 8 THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÝ 8 (Năm học 20162017) Bước 1: Mục đích của đề kiểm tra: a. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến hết tiết thứ 09 theo PPCT (sau khi học xong bài 7: Áp suất). b. Mục đích : Đối với HS: + Nắm dược hệ thống những kiến thức cơ bản trong nửa đầu HKI và có khả năng vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng và bài tập. + Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy . Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp. Bước 2: Hình thức đề kiểm tra : Kết hợp TNKQ và tự luận ( 30% TNKQ, 70% TL) Bước 3: Ma trận đề kiểm tra 1. Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra: a.Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình Nội dung Tổng số tiết Lí thuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT (Cấp độ 1, 2) VD (Cấp độ 3, 4) LT (Cấp độ 1, 2) VD (Cấp độ 3, 4) Chđộng cơ 4 3 2.1 1.9 23.3 21.1 Lực cơ 3 3 2.1 0.9 23.3 10.0 Áp suất 2 1 0.7 1.3 7.9 14.4 Tổng 9 7 4.9 4.1 54.5 45.5 b.Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ

Trang 1

THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÝ 8 (Năm học

2016-2017) Bước 1: Mục đích của đề kiểm tra:

a Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến hết tiết thứ 09 theo PPCT (sau khi học xong bài 7:

Áp suất).

b Mục đích :

- Đối với HS:

+ Nắm dược hệ thống những kiến thức cơ bản trong nửa đầu HKI và có khả năng vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng và bài tập.

+ Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy

- Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức

từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp.

Bước 2: Hình thức đề kiểm tra :

Kết hợp TNKQ và tự luận ( 30% TNKQ, 70% TL)

Bước 3: Ma trận đề kiểm tra

1 Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:

a.Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

b.Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ

Nội dung

(chủ đề)

Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)

Điểm số

Chuyển động

cơ (LT)

23.3

2.33+2.11

= 4.44 ≈ 5

2 (1)

Tg: 4'

1 (1.5)

Tg:7'

3 (2.5)

Tg: 11'

Chuyển động

cơ (VD)

Áp suất (LT) 7.9 0.79 ≈ 1 1 (1.5); Tg: 7' 1 (1.5); Tg: 7'

Áp suất (VD) 14.4 1.44 ≈ 1 1 (0.5); Tg: 2' 1 (0.5); Tg: 2'

Nội dung Tổng

số tiết

Lí thuy ết

LT (Cấp độ 1, 2)

VD (Cấp độ 3, 4)

LT (Cấp độ 1, 2)

VD (Cấp độ 3, 4)

Trang 2

Tên chủ đề

1 Chuyển động cơ

4 tiết

1 Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ Nêu được ví dụ

về chuyển động cơ.

2 Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo tốc độ.

3 Viết được công thức tính tốc độ

4 Nêu được tốc độ trung bình là

gì và cách xác định tốc độ trung bình.

5 Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.

6 Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.

7 Vận dụng được công thức

v = s t

8 Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.

C3.2

2(4 ’ ) C5.1; C6.4

1 (2') C7.3

1 (12’) C8.10

2 Lực cơ

3 tiết

10 Nêu được lực là đại lượng vectơ.

11 Nêu được hai lực cân bằng là gì?

12 Nêu được quán tính của một vật là gì

13 Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.

14 Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đứng yên hoặc chuyển động.

15 Nêu được ví dụ về lực

ma sát trượt, lăn, nghỉ.

16 Biểu diễn được lực bằng vectơ.

17 Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính.

18 Đề ra được cách làm tăng

ma sát có lợi và giảm ma sát

có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.

’ ) C11.7

0.5(4 ’ ) C14.7

1 (2') C18.6

1 (7') C16.9

3 Áp suất

2 tiết

19 Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì

20 Viết được công thức

p = F

S.

21.Vận dụng được công thức

p = F

S.

Số câu hỏi

1 (7') C20.8

1 (2') C21.5

Trang 3

Thứ …… ngày……tháng 10 năm 2016

Lớp :……… KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I (2016-2017)

Họ và tên : ……… Môn: Vật lí 8 - ĐỀ 1

A TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn đáp án đúng sau đó điền vào bảng kết quả ở bên dưới Câu 1: Có một ô tô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau, câu nào đúng?

A Ô tô chuyển động so với mặt đường B Ô tô đứng yên so với người lái xe.

C Ô tô chuyển động so với người lái xe D Ô tô đứng yên so với cây bên đường.

Câu 2: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:

A km/s B km/h C m.s D m/h

Câu 3: Một người đi xe đạp trong 2,5 giờ với vận tốc trung bình là 12 km/h Quãng

đường người đó đi được là:

A 2,5km B 4,8 km C 12 km D 30 km.

Câu 4: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

A Chuyển động của một xe đạp đang xuống dốc.

B Chuyển động của đoàn tàu đang vào nhà ga.

C Chuyển động của đầu kim đồng hồ

D Chuyển động của quả banh đang lăn trên sân.

Câu 5: Áp lực tác dụng lên mặt sàn 500N Diện tích tiếp xúc với mặt sàn là 4m2 Áp suất tác dụng lên sàn là:

A 125 m2 /N B 2000 N/m C 125 Pa D 125N

Trang 4

Câu 6: Trong quá trình lưu thông của các phương tiện giao thông đường bộ, ma sát

giữa bánh xe và mặt đường, giữa các bộ phận cơ khí với nhau, ma sát giữa phanh xe và vành bánh xe làm phát sinh các bụi cao su, bụi khí và bụi kim loại Các bụi khí này gây

ra tác hại to lớn đối với môi trường Để giảm thiểu tác hại này cần:

A Giảm số phương tiện lưu thông trên đường.

B Tăng số phương tiện lưu thông trên đường.

C Sử dụng các phương tiện đã cũ nát, không đảm bảo chất lượng.

D Cần thường xuyên kiểm tra chất lượng xe và vệ sinh mặt đường sạch sẽ.

B CÂU HỎI TỰ LUẬN (7đ)

Câu 7: (1.5đ) Thế nào là hai lực cân bằng? Lấy một ví dụ về hai lực cân bằng và chỉ rõ đó là

những lực nào ?

Câu 8: (1.5đ)Viết công thức tính áp suất Nêu rõ ý nghĩa và đơn vị đo của các đại lượng có mặt

trong công thức

Câu 9: (1.5đ) Biểu diễn lực kéo 6 000N có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, tỉ

xích 1cm ứng với 1500N

Câu 10: (2.5đ) Một người đi môtô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 10km với vận tốc 40km/h,

trên đoạn đường thứ hai dài 48km trong 45 phút Hãy tính:

a) Thời gian để người đó đi hết đoạn đường thứ nhất

b) Vận tốc trung bình của người đó trên cả 2 đoạn đường

HẾT.

Thứ …… ngày……tháng 10 năm 2016

Lớp :……… KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I (2016-2017)

Họ và tên : ……… Môn: Vật lí 8 – ĐỀ 2

A TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn đáp án đúng sau đó điền vào bảng kết quả ở bên dưới

Câu 1: Có một ô tô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau, câu nào không đúng ?

A Ô tô chuyển động so với mặt đường B Ô tô đứng yên so với người lái xe.

C Ô tô chuyển động so với người lái xe D Ô tô đứng yên so với cây bên đường.

Câu 2: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:

Câu 3: Một người đi xe máy trong 0,5 giờ với vận tốc trung bình là 40 km/h Quãng

đường người đó đi được là:

A 50 km B 20 km C 40 km D 80 km.

Câu 4: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

A Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

B Chuyển động của một xe đạp đang xuống dốc.

C Chuyển động của đoàn tàu đang vào nhà ga.

D Chuyển động của quả banh đang lăn trên sân.

Câu 5: Áp lực tác dụng lên mặt sàn 400N Diện tích tiếp xúc với mặt sàn là 0,5m2 Áp suất tác dụng lên sàn là:

Trang 5

A 200 m2 /N B 2000 N/m C 800 N D 800 Pa

Câu 6: Trong quá trình lưu thông của các phương tiện giao thông đường bộ, ma sát

giữa bánh xe và mặt đường, giữa các bộ phận cơ khí với nhau, ma sát giữa phanh xe và vành bánh xe làm phát sinh các bụi cao su, bụi khí và bụi kim loại Các bụi khí này gây

ra tác hại to lớn đối với môi trường Để giảm thiểu tác hại này cần:

A Tăng số phương tiện lưu thông trên đường.

B Giảm số phương tiện lưu thông trên đường.

C Sử dụng các phương tiện đã cũ nát, không đảm bảo chất lượng.

D Cần thường xuyên kiểm tra chất lượng xe và vệ sinh mặt đường sạch sẽ.

B CÂU HỎI TỰ LUẬN (7đ)

Câu 7: (1.5đ) Thế nào là hai lực cân bằng? Lấy một ví dụ về hai lực cân bằng và chỉ rõ đó là

những lực nào ?

Câu 8: (1.5đ)Viết công thức tính áp suất Nêu rõ ý nghĩa và đơn vị đo của các đại lượng có mặt

trong công thức

Câu 9: (1.5đ) Biểu diễn lực kéo 2000N có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, tỉ

xích 1cm ứng với 500N

Câu 10: (2.5đ) Một người đi môtô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 15km với vận tốc 40km/h,

trên đoạn đường thứ hai dài 45km trong 45 phút Hãy tính:

a) Thời gian để người đó đi hết đoạn đường thứ nhất

b) Vận tốc trung bình của người đó trên cả 2 đoạn đường

HẾT.

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I (2016-2017)

MÔN VẬT LÍ 8

I TRẮC NGHIỆM (3đ): Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm.

II TỰ LUẬN (7đ):

m Câu 7 Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật,có cường độ

bằng nhau,phương nằm trên một đường thẳng,chiều ngược nhau 0.75 đ Học sinh lấy được ví dụ và chỉ rõ 2 lực cân bằng là 2 lực nào 0,75 đ

Câu 8

S

F

Trong đó : F là áp lực (N);

S là diện tích bị ép (m2)

p là áp suất(N/m2 , Pa)

1 đ

Câu 9

Đề 1

Nêu được tóm tắt: Cho biết:

Fk = 8 000N Phương nằm ngang,chiều từ trái sang phải

Tỉ xích 1cm ứng với 2000N Biểu diễn k

0.5 đ

Biểu diễn được lực kéo

F = 8000N k

2000N 1 đ Câu 10 đề 1 Đề 2 tương tự đề 1 Câu 2 :

Cho biết : s1 = 45km

v1 = 40km/h

s2 = 20km

t2 = 24 phút =6024 h= 0,4h

Tính : a t1 = ?

b vtb = ?

0.5 đ

a Thời gian để người đó đi hết đoạn đường thứ nhất là:

1

v = 1 1

s

t => t1 = 1

1

s

v =

40

45

= 1,125 (h) = 67,5 (phút)

Trang 7

b Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là :

vtb = 

t

1 2

 =(1(,12545200,)4) 42,6 (km/h) Đáp số: a) 1,125h hay 67,5 phút b)42,6 km/h

Ngày đăng: 28/10/2016, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w