Mô hình tam khuy tế.
Trang 1Đ I H C KINH T TP.H CHÍ MINHẠ Ọ Ế Ồ
KHOA KINH T PHÁT TRI N Ế Ể
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ
Đ TÀI:Ề
V N Đ N N Ấ Ề Ợ ƯỚ C NGOÀI Ở
VI T NAM Ệ
GVHD : NGUY N HOÀNG B O Ễ Ả
SVTH : Đ TH HÀ PHỖ Ị ƯƠNG
L PỚ : Đ U T 1 – K33Ầ Ư
Trang 2TÓM T T NGHIÊN C U Ắ Ứ
K t khi chuy n t n n kinh t t p trung sang n n kinh t th trể ừ ể ừ ề ế ậ ề ế ị ường năm 1987 đ nế nay, kinh t Vi t Nam tăng trế ệ ưởng nhanh nh ng đi đôi v i nó là thâm h t thư ớ ụ ương m i,ạ thâm h t ngân sách, l m phát cao… Trong b i c nh kinh t th gi i có nhi u bi nụ ạ ố ả ế ế ớ ề ế
đ ng, trong nộ ở ước cũng ph i đ i m t v i nhi u v n đ kinh t nh l m phát tăngả ố ặ ớ ề ấ ề ế ư ạ cao, thâm h t thụ ương m i ngày càng l n, th trạ ớ ị ường nhà đ t đóng băng, th trấ ị ườ ng
ch ng khoán liên t c h đi m, giá vàng, giá đô la, giá xăng d u b t n… V n đ thâmứ ụ ạ ể ầ ấ ổ ấ ề
h t tài kho n vãng lai tăng cao và kèm theo đó là n nụ ả ợ ước ngoài ngày càng l n đang làớ
m i quan tâm c a nhi u nhà kinh t N nố ủ ề ế ợ ước ngoài đóng góp m t ph n không nhộ ầ ỏ trong s tăng trự ưởng c a n n kinh t , tuy nhiên con s n nủ ề ế ố ợ ước ngoài ngày càng l n vàớ
ch a tư ương x ng v i t c đ tăng trứ ớ ố ộ ưởng, kèm theo đó là s b t n c a n n kinh t vàự ấ ổ ủ ề ế
c ch qu n lý n kém hi u qu có th s là nguyên nhân d n t i s kém b n v ngơ ế ả ợ ệ ả ể ẽ ẫ ớ ự ề ữ
c a n nủ ợ ước ngoài. Sau nhi u bài h c trên th gi i, có th nh n ra r ng trong quá trìnhề ọ ế ớ ể ậ ằ phát tri n, kh ng ho ng n r t d x y ra và khó tránh kh i, th c t cho th y th i gianể ủ ả ợ ấ ễ ả ỏ ự ế ấ ờ qua kh ng ho ng đã x y ra nhi u nủ ả ả ở ề ước và đang lan r ng ra, đ c bi t là các nộ ặ ệ ướ c phát tri n châu Âu. Đ tài đi vào tìm hi u nh ng y u t tác đ ng t i n nể ở ề ể ữ ế ố ộ ớ ợ ước ngoài
và tính b n v ng c a n nề ữ ủ ợ ước ngoài Vi t Nam. Thông qua đó, ki n ngh m t sở ệ ế ị ộ ố chính sách nh m gi m m c đ n nằ ả ứ ộ ợ ước ngoài cũng nh s d ng hi u qu n nư ử ụ ệ ả ợ ướ c ngoài
Trang 3CH ƯƠ NG 1
Chương m t là chộ ương gi i thi u t ng quan v đ tài, bao g m lý do ch n đ tài, m cớ ệ ổ ề ề ồ ọ ề ụ tiêu c a đ tài, câu h i nghiên c u, phủ ề ỏ ứ ương pháp lu n và c u trúc c a đ tài.ậ ấ ủ ề
1.1 Đ t v n đặ ấ ề
N nợ ước ngoài c a m t qu c gia nh hủ ộ ố ả ưởng t i toàn b n n kinh t c a qu c gia đó,ớ ộ ề ế ủ ố đây hi n đang là v n đ quan tâm c a r t nhi u các qu c gia trên th gi i, t nh ngệ ấ ề ủ ấ ề ố ế ớ ừ ữ
nước kém phát tri n, đang phát tri n hay k c nh ng nể ể ể ả ữ ước phát tri n, n u nh khôngể ế ư
có m t chính sách qu n lý các kho n n qu c gia nói chung và kho n n nộ ả ả ợ ố ả ợ ước ngoài nói riêng thì nguy c kh ng ho ng n là r t l n.ơ ủ ả ợ ấ ớ
Trong th i gian qua, có nhi u nờ ề ước đang phát tri n đã d a và các kho n n nể ự ả ợ ước ngoài
đ thúc đ y tăng trể ẩ ưởng kinh t , ngoài nh ng l i ích đáng k , các nế ữ ợ ể ước vay n ph iợ ả
đ i m t v i nh ng thách th c đòi h i ph i có chính sách qu n lý n nố ặ ớ ữ ứ ỏ ả ả ợ ước ngoài m tộ cách h p lý đ tránh tình tr ng kh ng ho ng n N nợ ể ạ ủ ả ợ ợ ước ngoài c a Vi t Nam ngàyủ ệ càng tăng, tính t i năm 2010, n nớ ợ ước ngoài c a qu c gia là 30% GDP, theo quan đi mủ ố ể
c a Worldbank, đây v n là m c n an toàn. Tuy nhiên n nhi u hay ít không quanủ ẫ ứ ợ ợ ề
tr ng b ng v n đ Vi t Nam có đ kh năng chi tr hay không. ọ ằ ấ ề ệ ủ ả ả M t xu th r t đáng loộ ế ấ
ng i là trong giai đo n 20012009, thâm h t ngân sách tăng t 2,8% GDP lên t i 9%ạ ạ ụ ừ ớ GDP, nh p siêu ngày càng l n, t giá bi n đ ng liên t c, Vi t Nam đang bán r t nhi uậ ớ ỷ ế ộ ụ ệ ấ ề tài nguyên thiên nhiên đ thu ngo i t và tr n cho nể ạ ệ ả ợ ước ngoài. Trong năm 2010, sự
kh ng ho ng n công c a m t lo t các nủ ả ợ ủ ộ ạ ước phát tri n châu Âu, theo các báo cáoể ở
c a B tài chính, n nủ ộ ợ ước ngoài c a Vi t Nam v n n m trong t m ki m soát. Đ tàiủ ệ ẫ ằ ầ ể ề
t p trung tìm hi u v n đ n nậ ể ấ ề ợ ước ngoài c a Vi t Nam, bao g m nh hủ ệ ồ ả ưởng c a cácủ
Trang 4y u t vĩ mô t i kh năng gia tăng kho n n và kh năng tr n nế ố ớ ả ả ợ ả ả ợ ước ngoài nở ước ta
và tìm hi u tính b n v ng c a n nể ề ữ ủ ợ ước ngoài c a Vi t Nam.ủ ệ
Theo Aart Kraay and Vikram Nehru(2003), các bi n s phi tài chính là y u t quy t đ nhế ố ế ố ế ị then ch t đ n t ng n nố ế ổ ợ ước ngoài và kh năng tr n nả ả ợ ước ngoài c a m t n n kinh t ,ủ ộ ề ế
đ c bi t là chính sách nh hặ ệ ả ưởng r t l n t i n nấ ớ ớ ợ ước ngoài. Ngay c m t nả ộ ước không
có ti n l v m t kh năng tr n hay không có chính sách y u kém v kh năng tr nề ệ ề ấ ả ả ợ ế ề ả ả ợ
nh ng n u hi n t i không có chính sách qu n lý và s d ng các kho n n nư ế ệ ạ ả ử ụ ả ợ ước ngoài
hi u qu cũng có th d n t i kh ng ho ng n nh hàng lo t các nệ ả ể ẫ ớ ủ ả ợ ư ạ ước phát tri n châuể ở
Âu trong năm 2010.
Đ tài xem xét s b n v ng c a n nề ự ề ữ ủ ợ ước ngoài t m t góc đ khác so v i các ch nừ ộ ộ ớ ủ ợ
đa phương nh World Bank hay IMF, khái ni m và ch tiêu n b n v ng t p trung vàoư ệ ỉ ợ ề ữ ậ các ch s n n n. Tuy nhiên, đánh giá m c b n v ng c a n nỉ ố ợ ầ ứ ề ữ ủ ợ ước ngoài ph n l nở ầ ớ các nhóm qu c gia trong đó có c Vi t Nam nh hi n nay là ch a chính xác vì m iố ả ệ ư ệ ư ỗ
nước có chính sách khác nhau, b i c nh kinh t khác nhau. ố ả ế
1.2 M c tiêu nghiên c uụ ứ
Nh ng y u t vĩ mô nh hữ ế ố ả ưởng t i kh năng tr n c a Vi t Namớ ả ả ợ ủ ệ
Đánh giá tính b n v ng c a n nề ữ ủ ợ ước ngoài Vi t Nam.ở ệ
1.3 Câu h i nghiên c uỏ ứ
Nh ng y u t vĩ mô nào nh hữ ế ố ả ưởng t i tính b n v ng c a n nớ ề ữ ủ ợ ước ngoài?
N nợ ước ngoài c a Vi t Nam hi n nay và trong th i gian t i có b n v ng hay không?ủ ệ ệ ờ ớ ề ữ
Trang 5Đ tài s d ng mô hình Jame De Pines đ đánh giá tính b n v ng đ ng th i đ a ra m tề ử ụ ể ề ữ ồ ờ ư ộ
s k ch b n n c a Vi t Nam trong th i gian t i. Các s li u kinh t vĩ mô s d ngố ị ả ợ ủ ệ ờ ớ ố ệ ế ử ụ trong đ tài là n nề ợ ước ngoài, xu t kh u, nh p kh u, lãi su t, thâm h t ngân sách c aấ ẩ ậ ẩ ấ ụ ủ
Vi t Nam trong giai đo n t 1990 2009, s li u đệ ạ ừ ố ệ ượ ấ ừc l y t các trang web c a Worldủ Bank, Ngân hàng phát tri n châu Á (ADB) và b n tin n nể ả ợ ước ngoài s 6. Ngoài ra, đố ề tài s d ng phử ụ ương pháp phân tích th c nghi m v i m t s trự ệ ớ ộ ố ường h p c th c aợ ụ ể ủ
Vi t Nam.ệ
Trang 61.5 C u trúc đ tàiấ ề
Đ tài bao g m 5 chề ồ ương. Chương 1 gi i thi u chung v đ tài. Chớ ệ ề ề ương 2 nghiên c uứ
c s lý thuy t, các đ nh nghĩa, cách phân lo i n nơ ở ế ị ạ ợ ước ngoài, các lý thuy t liên quanế
đ n n nế ợ ước ngoài và các nghiên c u trứ ước đây v n nề ợ ước ngoài. Chương 3 trình bày khung phân tích c a đ tài nh mô hình Jame de pines. Chủ ề ư ương 4 là k t qu đ t đế ả ạ ượ c
c a đ tài. Chủ ề ương 5 là k t lu n và ki n ngh chính sách.ế ậ ế ị
Trang 7Ch ươ ng 2
Các lý thuy t và các nghiên c u liên quan s đế ứ ẽ ược đ c p trong chề ậ ương 2 làm n nề
t ng lý thuy t cho nh ng phân tích c a bài nghiên c u bao g m: Đ nh nghĩa và cáchả ế ữ ủ ứ ồ ị phân lo i n nạ ợ ước ngoài, m t s cách xác đ nh m c b n v ng c a n nộ ố ị ứ ề ữ ủ ợ ước ngoài trên
th gi i và c a Vi t Nam, xác đ nh các nhân t nh hế ớ ủ ệ ị ố ả ưởng đ n kh năng tr n và khế ả ả ợ ả năng gia tăng n nợ ước ngoài, các nghiên c u trứ ước đây v n nề ợ ước ngoài và bài h cọ kinh nghi m v qu n lý n nệ ề ả ợ ước ngoài c a m t s nủ ộ ố ước trên th gi i.ế ớ
2.1 Lý thuy t c b n v n nế ơ ả ề ợ ước ngoài
2.1.1 Đ nh nghĩa n nị ợ ước ngoài
Theo lu t qu n lý n công,ậ ả ợ n nợ ước ngoài c a qu c gia là t ng các kho n n nủ ố ổ ả ợ ướ c ngoài c a Chính ph , n đủ ủ ợ ược Chính ph b o lãnh, n c a doanh nghi p và t ch củ ả ợ ủ ệ ổ ứ khác được vay theo phương th c t vay, t tr theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.ứ ự ự ả ị ủ ậ ệ
Theo đ nh nghĩa trong ngh đ nh s 90/1998/NĐ CP c a Chính phị ị ị ố ủ ủ, vay nước ngoài là các kho n vay ng n, trung ho c dài h n (có ho c không ph i tr lãi) do Nhà nả ắ ặ ạ ặ ả ả ước Vi tệ Nam, Chính ph Vi t Nam ho c doanh nghi p là pháp nhân Vi t Nam (k c doanhủ ệ ặ ệ ệ ể ả nghi p có v n đ u t nệ ố ầ ư ước ngoài) vay c a t ch c tài chính qu c t , c a Chính ph ,ủ ổ ứ ố ế ủ ủ
c a ngân hàng nủ ước ngoài ho c c a t ch c và cá nhân nặ ủ ổ ứ ước ngoài khác
Theo đ nh nghĩa c a Qu ti n t qu c t (IMF), t ng n n c ngoài t i b t k th i đi mị ủ ỹ ề ệ ố ế ổ ợ ướ ạ ấ ỳ ờ ể nào, là t ng d n c a các nghĩa v n t i th i đi m đó, không bao g m các nghĩa v nổ ư ợ ủ ụ ợ ạ ờ ể ồ ụ ợ
d phòng, đòi h i ng i đi vay ph i thanh toán n g c có lãi ho c không có lãi trongự ỏ ườ ả ợ ố ặ
Trang 8t ng lai, kho n n này là c a ng i c trú đ i v i m t ng i không c trú trong qu cươ ả ợ ủ ườ ư ố ớ ộ ườ ư ố gia
Đ tài th ng nh t s d ng đ nh nghĩa c a qu ti n t qu c t IMF vì đây là đ nh nghĩaề ố ấ ử ụ ị ủ ỹ ề ệ ố ế ị
đ c áp d ng r ng rãi trên toàn th gi i, đ tài có th d dàng so sánh v i các n c khácượ ụ ộ ế ớ ề ể ễ ớ ướ
và có th áp d ng nh ng mô hình kinh t trên th gi i đ i v i tr ng h p c a Vi t Nam.ể ụ ữ ế ế ớ ố ớ ườ ợ ủ ệ
Trang 92.1.2 Phân lo i n nạ ợ ước ngoài
Theo ngh đ nh s 90/1998/NĐ CP c a Chính ph , và theo b n tin n nị ị ố ủ ủ ả ợ ước ngoài s 6ố
c a C c qu n lý n nủ ụ ả ợ ước ngoài, N nợ ước ngoài có th phân lo i theo các cách sau:ể ạ
Phân lo i theo đi u ki n đi vay: u đãi và không u đãi. Theo U ban h tr phát tri n,ạ ề ệ ư ư ỷ ỗ ợ ể kho n vay u đãi là kho n vay trong đó y u t vi n tr chi m t 25% tr lên; y u tả ư ả ế ố ệ ợ ế ừ ở ế ố
vi n tr c a kho n vay là giá tr cam k t c a nó tr đi giá tr d ch v n theo h p đ ngệ ợ ủ ả ị ế ủ ừ ị ị ụ ợ ợ ồ
và ngượ ạc l i là kho n vay không u đãi. ả ư
Phân lo i theo th i h n vay: ng n h n và dài h n. n ng n h n là các kho n n t m tạ ờ ạ ắ ạ ạ ợ ắ ạ ả ợ ừ ộ năm tr xu ng và n dài h n là trên m t năm. N ng n h n là kho n n có nh hở ố ợ ạ ộ ợ ắ ạ ả ợ ả ưở ng
tr c ti p đ n tính thanh kho n c a qu c gia và có kh năng gây ra kh ng ho ng kinhự ế ế ả ủ ố ả ủ ả
t nh s rút v n đ t ng t c a các t ch c nế ư ự ố ộ ộ ủ ổ ứ ước ngoài Thái Lan năm 1997, kéo theoở
đó là s rút v n hàng lo t các nự ố ở ạ ước châu Á khác. Kho n n ng n h n c n đả ợ ắ ạ ầ ượ c
qu n lý ch t ch và c n đả ặ ẽ ầ ược gi m c th p nh t có th đ gi m áp l c thanh toánữ ở ứ ấ ấ ể ể ả ự
và gi m tác đ ng tiêu c c đ n n n kinh t khi có s rút lui v n đ t ng t. ả ộ ự ế ề ế ự ố ộ ộ
Phân lo i theo ch th đi vay: N chính th c c a khu v c chính ph và n t nhân c aạ ủ ể ợ ứ ủ ự ủ ợ ư ủ khu v c t nhân. N chính th c là kho n n c a khu v c chính ph bao g m n c aự ư ợ ứ ả ợ ủ ự ủ ồ ợ ủ các t ch c nhà nổ ứ ước, c a các c quan hành chính t nh, thành ph Ngoài ra, các kho nủ ơ ỉ ố ả
n c a khu v c t nhân do nhà nợ ủ ự ư ước b o lãnh cũng đả ược coi là n chính th c vì chínhợ ứ
ph c a nủ ủ ước đi vay s ch u trách nhi m tr v n và lãi cho nẽ ị ệ ả ố ước cho vay trong trườ ng
h p ch th đi vay không th c hi n nghĩa v hoàn tr n c a mình. Tuy nhiên trongợ ủ ể ự ệ ụ ả ợ ủ
trường h p chính quuy n đ a phợ ề ị ương ho c doanh nghi p v n thì nghĩa v n có thặ ệ ỡ ợ ụ ợ ể
đè lên vai chính ph . N t nhân là các kho n n do doanh nghi p tr c ti p vay mủ ợ ư ả ợ ệ ự ế ượ n
ho c do chính quy n đ a phặ ề ị ương mượn không có s b o lãnh c a chính ph N tự ả ủ ủ ợ ư
Trang 10nhân thường là n trên th trợ ị ường trái phi u, n ngân hàng thế ợ ương m i và các t ch cạ ổ ứ
t nhân khác. Trong cách tính n nư ợ ước ngoài c a Vi t Nam không tính t i các kho nủ ệ ớ ả
n nợ ước ngoài không được nhà nước b o lãnh, các công ty có th phát hành trái phi uả ể ế
ra nước ngoài, con s này trên th c t là r t l n, thố ự ế ấ ớ ường là lãi su t cao không u đãiấ ư
r t khó ki m soát.ấ ể
Phân lo i theo ch th cho vay: n đa phạ ủ ể ợ ương và n song phợ ương. N đa phợ ương là nợ
t các t ch c qu c t nh Ngân hàng th gi i, Qu ti n t qu c t , các ngân hàngừ ổ ứ ố ế ư ế ớ ỹ ề ệ ố ế phát tri n khu v c, các c quan đa phể ự ơ ương nh OPEC và liên chính ph N songư ủ ợ
phương là n t chính ph c a m t nợ ừ ủ ủ ộ ước.
2.1.3 N b n v ng theo quan đi m world bankợ ề ữ ể
Trước tiên, ta đi tìm hi u khái ni m n b n v ng, các t ch c qu c t đã th ng nh tể ệ ợ ề ữ ổ ứ ố ế ố ấ
n nợ ước ngoài b n v ng là tình hu ng các qu c gia đ t đề ữ ố ố ạ ược khi qu c gia đó có thố ể duy trì n nợ ước ngoài m t cách tích c c, không gây h i cho n n kinh t N b n v ngộ ự ạ ề ế ợ ề ữ
là m t m c đ c a n cho phép các qu c gia m c n có th đáp ng nghĩa v n c aộ ứ ộ ủ ợ ố ắ ợ ể ứ ụ ợ ủ mình m t cách đ y đ hi n t i và tộ ầ ủ ở ệ ạ ương lai mà không c n thêm c u tr , gia h n n ,ầ ứ ợ ạ ợ
có th ngăn ng a tích t n mà không có b t c tr ng i nào cho tăng trể ừ ụ ợ ấ ứ ở ạ ưởng kinh t ế
Đ đánh giá m c đ b n v ng c a n nể ứ ộ ề ữ ủ ợ ước ngoài có ba phương pháp, th nh tứ ấ
là phân tích gi m n c a các qu c gia nghéo m c n n ng n (HIPC), khung n b nả ợ ủ ố ắ ợ ặ ề ợ ề
v ng cho nh ng nữ ữ ước có thu nh p th p, (LIC – DSF) và khung n b n v ng cho nh ngậ ấ ợ ề ữ ữ
nước thu nh p trung bình. Đ i v i Vi t Nam, khung n b n v ng cho nh ng nậ ố ớ ệ ợ ề ữ ữ ước có thu nh p th p là phù h p nh t. Ngân hàng th gi i cũng áp d ng khung này đ đánhậ ấ ợ ấ ế ớ ụ ể giá n nợ ước ngoài c a Vi t Nam.ủ ệ
Trang 11N nợ ướ c ngoài/ xu tấ
kh u (%)ẩ
N nợ ướ c ngoài/ GDP (%)
N nợ ướ c ngoài/ t ngổ thu chính
ph (%)ủ
D ch vị ụ
n / xu tợ ấ
kh u (%)ẩ
D ch vị ụ
n / t ngợ ổ thu chính
ph (%)ủ
Ngu n: Ngân hàng th gi i, World Bank ồ ế ớ
2.1.4 Ch tiêu gi i h n an toàn n nỉ ớ ạ ợ ước ngoài c a Vi t Namủ ệ
T ng d n nổ ư ợ ước ngoài / GDP: 50%
T ng d n nổ ư ợ ước ngoài / xu t kh u: 150%ấ ẩ
T ng nghĩa v tr n / xu t kh u: 20%ổ ụ ả ợ ấ ẩ
T ng nghĩa v tr n c a chính ph / thu ngân sách: 12%ổ ụ ả ợ ủ ủ
Nh ng ch tiêu gi i h n này đữ ỉ ớ ạ ược áp d ng r t ph bi n trên th gi i. Các chụ ấ ổ ế ế ớ ỉ tiêu này d a trên đi u ki n kh năng thanh toán các kho n n Tuy nhiên các ch tiêuự ề ệ ả ả ợ ỉ này b c l nh ng h n ch c a nó. M c dù các ch tiêu này cung c p m t đi u ki n lâuộ ộ ữ ạ ế ủ ặ ỉ ấ ộ ề ệ dài cho s n đ nh c a t l n trên GDP nh ng không xác đ nh đự ổ ị ủ ỷ ệ ợ ư ị ượ ỷ ệ ố ưc t l t i u; trên
th c t có nh ng nự ế ữ ước có t l n trên xu t kh u và trên GDP r t cao nh ng hoàn toànỷ ệ ợ ấ ẩ ấ ư
có kh năng ả tr n … Nh ng ch tiêu trên không hoàn toàn ph n ánh đ c h t nguy c nả ợ ữ ỉ ả ượ ế ơ ợ không b n v ng.ề ữ
2.2 Tác đ ng c a n nộ ủ ợ ước ngoài đ i v i n n kinh tố ớ ề ế
Trang 12Theo Hameed.A (2008), vay n nợ ước ngoài góp m t ph n quan tr ng vào tăng trộ ầ ọ ưở ng kinh t , đ c bi t là khi ngu n l c tài chính trong nế ặ ệ ồ ự ước không đ y đ và c n b sungầ ủ ầ ổ ngu n v n t bên ngoài. Nghiên c u c a ông cũng công nh n r ng m t m c đ vay nồ ố ừ ứ ủ ậ ằ ộ ứ ộ ợ
nướ ngoài h p lý s thúc đ y tăng tr ng kinh t thông qua các y u t tích lu và tăngc ợ ẽ ẩ ưở ế ế ố ỹ năng su t.ấ
Hojman (1986) cũng đã nghiên c u m t phứ ộ ương trình c b n ng d ng d a trênơ ả ứ ụ ự đóng góp c a n nủ ợ ước ngoài t i s n lớ ả ượng, năng su t, vi c làm và chi tiêu Chileấ ệ ở trong giai đo n 19601982. K t qu cho th y r ng có m i quan h có ý nghĩa tiêu c cạ ế ả ấ ằ ố ệ ự
gi a dòng v n t bên ngoài và ti t ki m n i đ a. Nh ng trong nghiên c u này cũngữ ố ừ ế ệ ộ ị ư ứ
kh ng đ nh s đóng góp c a n nẳ ị ự ủ ợ ước ngoài đ i v i tăng trố ớ ưởng kinh t ế
Hameed.A và các c ng s (2008) đã phân tích m i quan h trong dài h n và ng nộ ự ố ệ ạ ắ
h n gi a n nạ ữ ợ ước ngoài và tăng trưởng kinh t Pakistan. H đã xem xét tác đ ng c aế ở ọ ộ ủ GDP, d ch v n , v n và l c lị ụ ợ ố ự ượng lao đ ng vào tăng trộ ưởng kinh t b ng cách k tế ằ ế
h p mô hình tân c đi n và d ch v n nợ ổ ể ị ụ ợ ước ngoài. K t qu cho th y d ch v n cóế ả ấ ị ụ ợ
nh h ng tiêu c c t i hi u qu c a năng su t và v n trong dài h n và do đó, nó làm
gi m kh năng tr n nả ả ả ợ ước ngoài c a đ t nủ ấ ước. Tuy nhiên trong ng n h n, Hameedắ ạ tìm th y m i quan h m t chi u c a n nấ ố ệ ộ ề ủ ợ ước ngoài t i GDP, và n góp m t ph nớ ợ ộ ầ quan tr ng vào tăng trọ ưởng GDP
Qua nh ng nghiên c u trên ta th y r ng n nữ ứ ấ ằ ợ ước ngoài là m t y u t c n thi t độ ế ố ầ ế ể thúc đ y tăng trẩ ưởng kinh t , n nế ợ ước ngoài bù đ p thi u h t v tài chính đ c bi t làắ ế ụ ề ặ ệ
nh ng n c đang phát tri n.
Mô hình tam khuy tế