1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong 11 HKI

10 359 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cơng ôn tập vật lí học K11 học kì 1 (dành cho học sinh ban KHTN)
Trường học Trường THPT Nguyễn Văn Cừ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 220 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thế năng W của một điện tích q trong điện trờng đợc tính bằng công thức: Cõu 18?. Cụng của lực điện trong sự di chuyển điện tớch từ điểm M đến N trong điện trường đều A?. Cờng độ dòng đ

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Văn Cừ

Năm học 2008- 2009

§Ò c¬ng «n tËp vËt lÝ häc K11 häc k× 1

( Dµnh cho häc sinh ban KHTN) I/ Bµi tËp tr¾c nghiÖm:

Câu1 Hai điện tích điểm q1, q2 đặt trong không khí cách nhau khoảng r Lực tĩnh điện giữa chúng là

A F = k q q1 2

2

q q r

C F = k 1 2

2

q q

2

q q r

1

Trang 2

Cõu 2 Chọn câu đúng? Hai vật dẫn mang điện cách nhau một khoảng r Dịch chuyển để khoảng cách

giữa hai vật đó giảm đi hai lần nhng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng Khi đó lực tơng tác giữa hai vật:

A Tăng lên hai lần

B giảm đi hai lần

C Tăng lên bốn lần

D giảm đi bốn lần

Cõu3 Chọn phơng án đúng: Dấu của các điện tích trên hình là:

A. q1>0; q2>0

B q1<0; q2>0

C q1<0; q2<0

D Cha biết chắc chắn vì cha

biết độ lớn của q1, q2

Cõu 4 Hai điện tích bằng nhau đợc đặt trong nớc ( = 81) cách nhau 3cm Lực đẩy giữa chúng là 0,2.10

-5N Độ lớn của các điện tích đó là:

A.q =16.10-8C B.q =16.10-9C C.q = 4.10-9C D.q = 4.10-8C

Cõu 5 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tớch điểm và khoảng cỏch giữa chỳng lờn 3 lần thỡ lực

tương tỏc giữa chỳng sẽ :

A tăng lờn gấp 3 lần B giảm đi 9 lần C tăng lờn gấp 9 lần D khụng thay đổi

Cõu 6 Một vật mang điện dơng khi:

A Nó có quá nhiều êlectron

C.Nó bị thiếu hụt các êlectron B Hạt nhân của các nguyên tử tích điện dươngD Các êlectron của các nguyên tử của vật tích điện

d-ơng

Cõu 7 Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đa nó lại gần hai vật M và N Ta thấy thanh nhựa hút cả hai

vật M và N Tình huống nào dới đây chắc chắn không thể xảy ra?

A M và N nhiễm điện cùng dấu

C M và N nhiễm điện trái dấu

B M nhiễm điện còn N không nhiễm điện

D Cả M và N đều không nhiễm điện

Cõu 8 Trong trờng hợp nào dới đây sẽ không xảy ra hiện tợng nhiễm điện do hởng ứng? Đặt một quả

cầu mang điện ở gần đầu của một:

A.Thanh kim loại không mang điện

C.Thanh kim loại mang điện dơng B.Thanh kim loại mang điện âm.D.Thanh nhựa mang điện âm

Cõu 9 Lực tác dụng giữa hai điện tích có q = - 3.10-9C nằm cách nhau 50mm là:

A 1,8 10 -16N B 3,24.10-15N C 1,6 10-6N D 3,24 10-5N

Cõu 10 Người ta làm nhiễm điện cho một thanh kim loại bằng cỏch hưởng ứng Sau khi nhiễm điện thỡ

số ờlectron trong thanh kim loại sẽ

A tăng B giảm C khụng đổi D lỳc đầu tăng, lỳc sau giảm dần

Cõu 11.Hình 1 vẽ dạng đờng sức của một điện trờng nằm trong vùng không gian giữa hai điểm A và B

Gọi EA và EB là cờng độ điện trờng tại A và tại B Hãy chọn câu khẳng định đúng:

2

hình1 Hình 1

q

2

q

1

Trang 3

A EA > EB

B EA < EB

C EA = EB

D Không khẳng định nào đúng, vì không

biết chiều các đờng sức

Trang 4

Cõu 12 Hình ảnh đờng sức điện nào vẽ ở hình dới đây ứng với các đờng sức của một điện tích điểm

d-ơng?

D Không có hình nào

Cõu 13 Điện tích q = 10-7 đặt trong điện trờng của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10-3N Cờng độ điện tại điểm đặt điện tích q có độ lớn là:

A 3.10- 4V/m B 3.10 4V/m C 10- 10V/m D 1010 V/m

Cõu 14.Tớnh chất cơ bản của điện trường là :

A tỏc dụng lực điện lờn điện tớch đặt trong nú B làm nhiễm điện cỏc vật đặt gần nú

C cú mang năng lượng rất lớn D gõy ra lực tỏc dụng lờn nam chõm đặt trong nú

Cõu 15 Hai hạt mang điện đứng yên tơng tác với nhau thông qua :

A.Từ trờng B Trọng trờng C Điện trờng D Trờng hấp dẫn

Cõu 16 Một điện tích q = 2C chạy từ một điểm M có điện thế VM= 10V đến điểm N có điện thế VN = 4V N cách M một khoảng 5cm Công của lực điện là bao nhiêu?

Cõu 17 Thế năng W của một điện tích q trong điện trờng đợc tính bằng công thức:

Cõu 18 Một êlectron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trờng, giữa hai điểm có hiệu điện thế

UMN=100V Công của lực điện sinh ra sẽ là:

Cõu 19 Thế năng tĩnh điện của một êlectron tại điểm M trong điện trờng của một điện tích điểm

là-32.10-19J Mốc để tính thế năng ở vô cực Điện thế tại điểm M bằng bao nhiêu?

Cõu 20 Biểu thức nào dới đây biểu diễn một đại lợng có đơn vị là vôn?

Cõu 21 Cụng của lực điện trong sự di chuyển điện tớch từ điểm M đến N trong điện trường đều

A phụ thuộc vào hỡnh dạng đường đi từ M đến N.

B khụng phụ thuộc vào độ lớn của điện tớch di

chuyển

C. khụng phụ thuộc vào cường độ điện trường

D. phụ thuộc vào vị trớ điểm đầu M

và điểm cuối N

Cõu 22 Người ta thả một ờlectron tự do khụng vận tốc đầu trong một điện trường đều Khi đú

ờlectron sẽ

A đứng yờn.

B chuyển động dọc theo một đường sức và cựng chiều đường sức.

C chuyển động dọc theo một đường sức và ngược chiều đường sức.

D chuyển động theo phương vuụng gúc với cỏc đường sức.

Cõu 23 Một tụ phẳng không khí tích điện Q Nếu một tấm điện môi có hằng số điện môi  = 2 đợc đa

vào đầy không gian giữa hai bản tụ, thì :

A. Năng lợng của tụ không đổi

B Năng lợng của tụ giảm hai lần.

C Năng lợng của tụ tăng hai lần.

D Không câu nào ở trên đúng.

Cõu 24 Một tụ điện phẳng không khí đợc nối vào một nguồn không đổi 12V Điện tích trên tụ là Q

Nếu khoảng cách giữa các bản tăng lên gấp ba trong khi tụ vẫn đợc nối vào nguồn thì:

A Năng lợng ở tụ tăng lên gấp 3 B Năng lợng ở tụ giảm đi 3.

Trang 5

C Năng lợng ở tụ giảm 9 lần D Năng lợng ở tụ không đổi.

Cõu 25 Cú thể tạo ra một pin điện húa bằng cỏch ngõm trong dung dịch muối ăn

A một mảnh nhụm và một mảnh kẽm B Hai mảnh nhụm

C Hai mảnh tụn D Hai mảnh đồng

Cõu 26 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng

B Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và đợc đo bằng điện lợng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích dơng

D Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

Cõu 27 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện

B Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện

C Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện

D Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tợng điện giật

Cõu 28 Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho

A khả năng tích điện cho hai cực của nó B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

C khả năng thực hiện công của nguồn điện D khả năng tác dụng lực của nguồn điện

Cõu 29 Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

A làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực dơng của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.

B làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực âm của nguồn điện sang cực dơng của nguồn điện.

C làm dịch chuyển các điện tích dơng theo chiều điện trờng trong nguồn điện.

D D làm dịch chuyển các điện tích âm ngợc chiều điện trờng trong nguồn điện.

Cõu 30 Cường độ dũng điện khụng đổi được tớnh bằng cụng thức nào?

A

t

q

I  B I = qt C I = q2t D

t

q

I  2

Cõu 31 Điều nào sau đõy là khụng đỳng khi núi về tụ điện?

A Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và được ngăn cỏch bởi một lớp điện mụi.

B Khi tớch điện cho tụ điện bằng một hiệu điện thế thỡ điện tớch Q của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện

thế U giữa hai bản tụ điện

C Cụng thức tớnh điện dung của tụ điện là C  U Q

D Đơn vị của điện dung là Fara (F)

Trang 6

Cõu 32.Hiệu điện thế 1V được đặt vào hai đầu điện trở 10 trong khoảng thời gian là 20s Lượng điện tớch dịch chuyển qua điện trở này khi đú là bao nhiờu?

A 2C B 20C C 200C D 0,005C

Cõu 33 Dũng điện khụng đổi qua dõy túc búng đốn là I = 0,273A Số electron qua thiết diện thẳng dõy

túc búng đốn trong một phỳt là:

A.1,02 1020 B.1,02 1019 C 1,02 1021 D 1,02 1018

Cõu 34 Suất điện động của một acquy là 12V Lực lạ thực hiện một cụng là 4200J Điện lượng dịch

chuyển giữa hai cực của nguồn điện khi đú là:

A 350C B 3,5C C 35C D 35.102C

Cõu 35 Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu 1 điện trở R, thỡ dũng điện chạy qua cú cường độ I Cụng suất

tỏa nhiệt ở điện trở này khụng thể tớnh bằng cụng thức nào?

A P = UI2 B P = UI C P = I2R D P = U2/R

Cõu 36.Dùng dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện.Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu nh

không nóng lên vì:

A Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn

B Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn

C Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

D Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

Cõu 37 Một mạch điện gồm một điện trở R=200 mắc nối tiếp với một bóng đèn loại 120V-60W Để

bóng sáng bình thờng thì phải đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế là:

Trang 7

A 110V B 200V C 220V D 250V

Cõu 38.Cho một mạch điện có ba điện trở mắc nối tiếp lần lợt là 4, 6, 8 với nguồn điện có suất

điện động là 20V, điện trở trong 2 Hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn là:

Cõu 39 Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lợt là

U1 = 110 (V) và U2 = 220 (V) Tỉ số điện trở của chúng là:

A

2

1 R

R

2

1

2 R

R

2

4

1 R

R

2

1

4 R

R

2

1 

Cõu 40 Hai bóng đèn có điện trở 6 mắc song song nối vào nguồn có điện trở 1 thì cờng độ dòng

điện trong mạch chính là 0,5A Khi tháo bớt một đèn thì cờng độ dòng điện là:

Cõu 41 Một bóng đèn 6V- 6W đợc mắc vào một nguồn điện có điện trở trong là 2 thì sáng bình

th-ờng Suất điện động của nguồn điện là:

Cõu 42 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) đợc mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi đó

hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cờng độ dòng điện trong mạch là

A I = 120 (A) B I = 12 (A) C I = 2,5 (A) D I = 25 (A)

Cõu 43 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) đợc mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi

đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là:

A E = 12,00 (V) B E = 12,25 (V) C E = 14,50 (V) D E = 11,75 (V)

Cõu 44 Cho bộ nguồn gồm 10 acquy giống nhau đợc mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy

có số acquy bằng nhau mắc nối tiếp Mỗi acquy có suất điện động E = 2 (V) và điện trở trong r = 1 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lợt là:

A Eb = 5(V); rb = 2,5(Ω)

B Eb = 5(V); rb = 5 (Ω)

C Eb = 10 (V); rb = 2,5 (Ω)

D Eb = 12,5 (V); rb = 5 (Ω)

Cõu 45 Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 2V thành bộ nguồn 4V thì:

A Ghép 3 pin song song.

B Ghép 3 pin nối tiếp C Phải ghép 2 pin song song rồi nối tiếp với pin còn lại

D Không ghép đợc.

Cõu 46 Cho hai điện trở giống nhau 3Ω mắc song song và nối vào nguồn điện có điện trở trong 1Ω

Hiệu suất của nguồn là:

Cõu 47 Cho mạch điện gồm nguồn điện mắc với bóng đèn 12V- 6W tạo thành mạch kín Nguồn có

suất điện động và điện trở trong lần lợt là  = 12,5V, r = 1

A Bóng đèn không sáng.

B Bóng đèn sáng bình thờng C Bóng đèn sáng kém hơn mức bình th-ờng

D Bóng đèn sáng hơn mức bình thờng Cõu 48 Khi mắc song song n dãy, mỗi dãy gồm m nguồn điện có điện trở trong giống nhau thì điện

trở trong của bộ nguồn là:

n mr

Cõu 49 Chọn câu sai: Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài đợc xác định :

A UN = E nếu I = 0 B UN = E + I.r C UN = I.RN D UN =E -I.r

Cõu 50 Cho đoạn mạch có điện trở không đổi Nếu hiệu điện thế ở 2 đầu mạch tăng 2 lần thì trong

cùng khoảng thời gian, năng lợng tiêu thụ của mạch:

A Tăng hai lần

B Tăng 4 lần C Giảm hai lần D Không đổi

Trang 8

C©u 51 Hai viên bi nhỏ bằng nhôm giống nhau được nhiễm điện khi đặt cách nhau r =10 cm hút nhau

với lực F1 = 2,7.10-2 N Sau khi cho hai viên bi chạm nhau rồi lại đặt chúng cách nhau như cũ thì chúng đẩy nhau với lực F2 = 9.10-1 N Hỏi lúc ban đầu , khi chưa chạm nhau thì mỗi viên bi nhỏ thừa hay thiếu bao nhiêu êlectrôn?

A Vô lí, không thể xảy ra hiện tượng đã mô tả ở đầu bài

B Một viên thừa 1875.1011 viên kia thiếu 625.1011 êlectrôn

C Một viên thừa 1875.109, viên kia thừa 625.109 êlectrôn

D Một viên thừa 625.109, viên kia thiếu 1875.109 êlectrôn

C©u 52 Một quả cầu nhỏ mang điện tích q=+2C Hỏi quả cầu đó thừa hay thiếu bao nhiêu êlectrôn?

A Thiếu 1,25.1013 êlectrôn B Thừa 1,25.1013 êlectrôn

C Thừa 1,25 103 êlectrôn D Thiếu 1,25.1019 êlectrôn

C©u53 Hai điện tích điểm q và q* được giữ cố định ở M và N ở cách nhau một khoảng MN =d=2 m.

Điện tích điểm Q đặt ở điểm P là điểm đối xứng của M qua N Khi q = -4 mC và Q=+4 mC thì q* phải bằng bao nhiêu để Q đứng yên?

A q* = + 2 mC B q* = + 1 mC C q* = + 16m C D q* = - 1 mC

C©u54 Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng nhôm không nhiễm điện, mỗi quả có khối lượng m = 0,1g

và được treo bằng một sợi chỉ tơ dài l =1m vào cùng một điểm cố định Sau khi chạm một vật nhiễm điện vào một trong hai quả cầu thì thấy chúng đẩy nhau và tách ra xa nhau một khoảng r= 6 cm Xác định điện tích q của mỗi quả cầu

A q = 8,1 10- 8 C B q = 2,4 10- 17C C q = 1,55.10- 7 C D q = 4,9 10-8 C

C©u55 Hai điện tích thử q1 và q2 ( q1=4q2) theo thứ tự đặt vào hai điểm A và B trong điện trường Lực tác dụng lên điện tích q1 là F1, lực tác dụng lên điện tích q2 là F2 (với F1= 3F2) Cường độ điện trường tại A và B là E1 và E2 với

A E2= 3/4E1 B E2= 4/3E1 C E2= 1/2E1 D E2= 2E1

C©u56 Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm

cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J) Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là:

A E = 2 (V/m) B E = 40 (V/m) C E = 200 (V/m) D E = 400 (V/m)

C©u57 Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ điện

trường E = 100 (V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s) Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg) Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là:

A S = 5,12 (mm) B S = 2,56 (mm) C S = 5,12.10-3 (mm) D S = 2,56.10-3 (mm)

C©u58 Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8 F) ghép nối tiếp với nhau Bộ tụ điện được nối với hiệu điện thế không đổi U = 150 (V) Độ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng là:

A W = 9 (mJ) B W = 10 (mJ) C W = 19 (mJ) D W = 1 (mJ)

C©u59 Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 (F) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300 (V), tụ điện 2 có điện dung C2 = 2 (F) tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 (V) Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau Hiệu điện thế giữa các bản tụ điện là:

Trang 9

A U = 200 (V) B U = 260 (V) C U = 300 (V) D U = 500 (V).

Câu60 Trong dõy dẫn kim loại cú một dũng điện khụng đổi chạy qua cú cường độ là 1,6 mA chạy

qua Trong một phỳt số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

A 6.1020 electron B 6.1019 electron C 6.1018 electron D 6 1017 electron

Câu61 Trong đoạn mạch chỉ cú điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dũng điện giảm

2 lần thỡ nhiệt lượng tỏa ra trờn mạch

A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần

Câu62 Khi khởi động xe mỏy, khụng nờn nhấn quỏ lõu và nhiều lần liờn tục vỡ

A dòng đoản mạch kéo dài toả nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.B tiờu hao quỏ nhiều năng lượng

C động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng D hỏng nỳt khởi động

Câu63 Hiệu suất của nguồn điện được xỏc định bằng

A tỉ số giữa công có ích và công toàn phần cảu dòng điện trên mạch

B tỉ số giữa cụng toàn phần và cụng cú ớch sinh ra ở mạch ngoài

C cụng của dũng điện ở mạch ngoài

D nhiệt lượng tỏa ra trờn toàn mạch

Câu64 Nếu ghộp 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7, 5 V và 3 Ω thỡ khi mắc 3 pin đú song

song thu được bộ nguồn

A 2,5V và 1 Ω B 7,5 V và 1 Ω C 7,5 V và 1 Ω D 2,5 V và 1/3 Ω

Câu65 9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn cú số nguồn trong mỗi dóy bằng số dóy thỡ thu

được bộ nguồn cú suất điện độ 6 V và điện trở 1 Ω Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là

II/ phần bài tập tự luận.

Bài 1 Cho hai điện tích q1 = 4.10-10C , q1 = - 4.10-10C đặt ở A, B trong không khí AB = a = 2cm Xác định véc tơ cuờng độ điện trờng tại :

a/ H, trung điểm của AB

b/ M cách A 1cm, cách B 3cm

c/ N hợp với AB thành tam giác đều

Bài 2 Cho mạch điện nh hình vẽ

C1 = C4 =3μF ; C2 = C3 = 1,5μF Ban đầu cỏc tụ điện chưa

tớch điện và khoỏ K mở Đặt một hiệu điện thế UAB = 24V

vào hai đầu mạch điện

a/ Tớnh điện tớch và hiệu điện thế của mỗi tụ

b/ Khoỏ K đúng Tớnh điện tớch và hiệu điện thộ mỗi tụ

Ngay sau khi đúng khoỏ K, điện lượng chuyển qua K

bằng bao nhiờu, theo chiều nào?

Bài 3.Cho mạch điện nh hình vẽ:

Cho E1 =E2=21V; r1=r2=0,2, R1=4, R2=R3=6 R4 là

một biến trở

a/ Mắc vào C,D một Ampe kế có điện trở không đáng kể

điều chỉnh để R4=14.Tìm số chỉ của ampe kế và chiều

dòng điện qua ampe kế?

b/ Giữ nguyên giá trị R4 thay ampe kế bằng một vôn kế có

điện trở vô cùng lớn

-Tìm số chỉ của vôn kế? Cực dơng vôn kế mắc vào điểm nào?

C

2

A

C

4

B K

E1 r1E

2 r 2

C

D

R

1 R2

4

Trang 10

-Điều chỉnh R4 sao cho vôn kế chỉ giá trị bằng 0 Tính R4?

Bài 4 Cho mạch điện như hỡnh vẽ:E1=18V,

E2=10,8V, r1=4, r2=2,4 Đốn ghi 6V-6W , R =

3, điện trở ampe RA=2, RV rất lớn

a/ Khi K mỏ: Tỡm số chỉ vụn kế? Tớnh cường độ

dũng điện qua E1, E2 và số chỉ Ampe kế?

b/ Khi K đúng: Tỡm số chỉ vụn kế, số chỉ Ampe kế?

Đốn sỏng như thế nào?

Khi K đúng: Thay vôn kế bằng tụ điện có = 2

μF Tính điện tích của tụ

đáp án đề cơng Ôn tâp học kỳ I năm học 2008 - 2009

Môn Vật lý 11 ban KHTN

I/ Bài tập trắc nghiệm:

I/ Bài tập tự luận:

Bài 1: a/ EH = 72 103 V/m hướng đến B

b/ EM = 32,103V/m hướng ra xa A

c/ EN = 9.103V/m song song v ới AB hướng t ừ A đến B

Bài 2 a/ C12 = C34=10-6F, Cb = 2.10-6F, q1= q2 = q3 = q4 = 24.10-6 C,

U1 = U4=8V, U2 = U3=24V

b/ qb=

E1 r1

E2 r2

B

A A

V

R

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2. Cho mạch điện nh hình vẽ - de cuong 11 HKI
i 2. Cho mạch điện nh hình vẽ (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w