1. Căn bậc hai số học.?1 a. Căn bậc hai của 9 là 3 và 3b. Căn bậc hai của là và ...Định nghĩa: (SGK 4)Ví dụ 1: Căn bậc hai của 4 là: Chú ý: Với a 0,ta cóNếu x = thì x 0 và x2 = aNếu x 0 và x2 = a thì x = Viết: Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.?32. So sánh các căn bậc hai số học.Định lí: Với a ; b 0; ta có: VD 2: (SGK 6)?4 a. 16 > 15 b. 11 > 9 VD 3:a. 2 = , nên có nghĩa Vì x 0 nên .b. 1 = , nên có nghĩa Vì x 0 nên
Trang 1CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệnày để so sánh các số
- Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Ôn lại kiến thức căn bậc hai ở lớp 7, đọc trước bài
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
3 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
- Phép toán ngược của phép bình phương là phép toán nào?
b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
17
Phút
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học.
GV: Cho HS nhắc lại đn căn bậc hai
học ở lớp 7
HS: Nhắc lại căn bậc hai ở lớp 7
Với a > 0 có mấy căn bậc hai? Cho
VD?
Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai?
Với a < 0 có mấy căn bậc hai?
a Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b Căn bậc hai của 4
9 là
2
3và2
3
Định nghĩa: (SGK - 4)
Trang 2HS: Ta có thể cm điều ngược lại.
GV: Đưa ra định lý SGK Yêu cầu HS
?3
2 So sánh các căn bậc hai số học.
Trang 3- - Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Làm BT ở nhà, đọc trước bài mới
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dưới dạng ký hiệu
So sánh: 8 và 63
3 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
HS: Trả lời theo định lý Pitago.
GV: Giới thiệu căn thức bậc hai và
biểu thức lấy căn
5
Tổng quát: (SGK - 8)
VD 1: 3x xác định khi 3x ≥ 0tức là khi x ≥ 0
Với x = 2 thì 3x = 6;
?2 5 2x xác định khi
Trang 4b a6 (a )3 2 a3
Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó |a3| =
−a3.Vậy a6 = −a3 (với a < 0)
Trang 5- Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
- Bài cũ, bảng nhóm ghi đề bài 13 SGK.
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Trang 7§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ
- Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Vấn đáp, thuyết trình
- Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Bảng phụ ghi BT kiểm tra bài cũ và các BT ?
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Làm BT về nhà, đọc trước bài mới
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
HS1: i n d u “x” v o ô thích h pĐiền dấu “x” vào ô thích hợp ền dấu “x” vào ô thích hợp ấu “x” vào ô thích hợp ài ợp
b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
Trang 8Em cho biết định lý trên được cminh
dựa trên cơ sở nào?
GV: Cho HS đọc chú ý
HS: Đọc
Hoạt động 2: Áp dụng.
GV: Cho HS nhận thấy định lý cho
phép ta suy luận theo hai chiều
GV: Nhận xét Giới thiệu quy tắc
nhân các căn bậc hai
- Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích , quy tắc nhân các căn bậc hai
- HS làm bài 17(b,c tr14 SGK
- HS làm bài 19(b,d tr14 SGK
Trang 9- Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Vấn đáp, thuyết trình
- Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Bảng phụ ghi BT kiểm tra bài cũ và các BT ?
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
0,64 0,8
16 4
0,85
Trang 10GV: Cho HS nhận thấy định lý cho
phép ta suy luận theo hai chiều ngược
GV: Giới thiệu quy tắc chia các căn
bậc hai Hướng dẫn làm VD 2 Cho
Trang 11GV: Giới thiệu chú ý trang 14.
525
- Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai giải các bàitoán liên quan
3 Thái độ:
- - Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Trang 12Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai, bài tập và bài giải mẫu.Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Bảng phụ nhóm, bút dạ, ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
GV: Trên cơ sở các phép biến
đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp
Ban đầu ta cần thực hiện phép
biến đổi nào?
HS: (Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn và khử mẫu của biểu thức
Trang 13HS: (Qui đồng mẫu - thu gọn
trong ngoặc - rồi thực hiện bình
Yêu cầu HS làm bài ?3
Cho 2 HS lên bảng trình bày
- Nhận biết được hàm số bậc nhất và tính được giá trị của hàm số
- Biết xác định hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R
3 Thái độ:
- Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác
Trang 14II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Vấn đáp, thuyết trình
- Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Bảng phụ bài toán của SGK, ?1, ? 2 , ?3 , đáp án bài ?3 , bài tập 8 trong SGK.Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Làm bài tập về nhà, đọc trước bài
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
Hàm số là gì? Cho ví dụ bằng công thức Thế nào là hàm số đồng biến, nghịchbiến?
3 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
GV: Vẽ sơ đồ chuyển động như
SGK Yêu cầu HS điền vào ?1
HS: Điền vào chổ trống cho
Sau 1 giờ, ôtô đi được: 50 (km).
Sau t giờ, ôtô đi được: 50t (km).
Sau t giờ, ôtô cách trung tâm Hà Nộilà: S = 50t + 8 (km)
Chú ý: Khi b 0 hàm số có dạng
y ax
Trang 15nào? Hãy xét xem f (x ) f (x )2 1
lớn hơn 0 hay nhỏ hơn 0?
Lấy x , x1 2Rsao cho x1 x2 hay
Tổng quát:
Hàm số bậc nhất xác định với mọigiá trị của x thuộc R và có tính chấtsau:
a Đồng biến trên R khi a > 0
b Nghịch biến trên R khi a < 0
? 4
4 Củng cố: (4 Phút)
GV: Treo bảng phụ BT 8 SGK Hướng dẫn HS thực hiện:
Tìm hàm số bậc nhất Hàm số bậc nhất nào là đồng biến, nghịch biến
Trang 163 Thái độ:
- Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Vấn đáp, thuyết trình
Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ vẽ sẵn hệ trục Oxy
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Thước kẻ, làm bài tập về nhà
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) (10 ph)
HS 1: Nêu định nghĩa hàm số bậc nhất Chữa bài tập 6c,d,e (SBT):
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ? Hãy xác định các hệ số
a, b và xét xem hàm số nào đồng biến ? Hàm số nào nghịch biến ?
c y = 5 − 2x2 ; d y = ( 2 − 1)x + 1; e) y = 3(x − 2)
HS 2: Nêu tính chất hàm số bậc nhất Làm bài tập 10 (Tr 48 SGK):
Một hình chữ nhật có các kích thước là 20cm và 30cm Người ta bớt mỗi kíchthước của hình đó đi x (cm) được hình chữ nhật mới có chu vi là y (cm) Hãy lậpcông thức tính y theo x
3 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
Hệ số của hàm số trên là a 0,5
Bài 13 (SGK - 48):
a. y 5 m.x 5 m làhàm bậc nhất
Trang 17Muốn tính giá trị của y khi biết
x 1 5 ta phải làm như thế nào?
Muốn tính giá trị của x khi y 5
ta phải làm như thế nào?
HS: Trả lời và lên bảng thực hiện
-3
-1 -2
1 2
Bài 14 (SGK - 48):
Thay giá trị x 1 5 vào
y (1 5)x 1Thay giá trị y 5 vào
Trang 18y ax (a 0)
- Đọc trước bài §3: Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
KIỂM TRA CHƯƠNG II
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương II
- Kiểm tra các kiến thức về hàm số bậc nhất (Định nghĩa, tính chất, vẽ đồ thị,đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau, hệ số góc của đường thẳng)
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng vẽ đồ thị, áp dụng lý thuyết giải bài tập
- Biết phân phối thời gian hợp lí khi làm bài kiểm tra
3 Thái độ:
- Cẩn thận, trung thực, chính xác khi làm bài kiểm tra
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Kiểm tra, đánh giá
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đề, đáp án, thang điểm
Học Sinh: Nội dung ôn tập
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
3 Nội dung bài mới: ( Phút)
a Đặt vấn đề:
- Đã nghiên cứu xong II và III chương đầu tiên
- Tiến hành kiểm tra 1 tiết để đánh giá kiến thức mình đã học.
2 Triển khai bài:
- Ôn lại các nội dung đã học
- Bài mới: Vật mẫu: (GV: Hướng dẫn chuẩn bị)
1 MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA Điền dấu “x” vào ô thích hợpỀ KIỂM TRA KI M TRAỂM TRA
số đồng biến hay nghịch biến qua hệ
- Xác định
được giá trị của tham số
để hàm số là hàm số bậc nhất
- Từ tọa độ
một điểm thuộc đồ thị của hàm số, xác định được
hệ số a hoặc b
4 điểm
Trang 194 điểm số a của h/s
(Câu 1) (Câu 3a) của hàm số(Câu 3c)
Tỉ lệ: 40% 2điểm=50% 2điểm=25% 2điểm=250% 40%
- Vận dụng
được t/c của
đồ thị hàm số
để xác định giao điểm của hai đồ thị (Câu 4b)
- Dựa vào
các điểm xác định trên mp tọa
độ, tính được chu vi, diện tích của tam giác (Câu 4c)
b Đồ thị hàm số đi qua A(2, 1)
c Hàm số đã cho có đồ thị là đường thẳng song song với đường thẳng
y = 3x − 4
Câu 4 (4 điểm):
a Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ
b Hai đường thẳng y = x + 2 và y = −0,5x + 2 cắt nhau tại C và lần lượt cắt trụchoành tại A và B Xác định tọa độ của A, B, C
c Tính diện tích tam giác ABC biết đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét
Trang 20Câu 3:
Cho hàm số y = (m – 1)x + 3 Tìm m để:
a Để hàm số y = (m – 1)x + 3 là hàm số bậc nhất thì:
m – 1 ≠ 0 ⇔ m ≠ 1
Vậy với m ≠ 1 thì hàm số đã cho là hàm số bậc nhất
b Đồ thị hàm số đi qua A(2, 1) x = 2; y = 1, thay vào công thức
Hai đường thẳng y = x + 2 và y = −0,5x + 2 cắt nhau trên trục tung
tại điểm có tung độ gốc bằng 2 Do đó C(0, 2)
c Tam giác ABC có: AB = 6cm, CO = 2cm
Vậy SABC 1.AB.CO 1.6.2 6 (cm )2
2 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm
Tiết 31 Ngày soạn:27/ 11/ 2016
§2 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Nắm được khái niệm nghiệm của hệ hai bậc nhất hai ẩn.
- Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất
y
x
Trang 21- Biết vẽ đường thẳng biểu diển tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn.
Giao điểm của 2 đường thẳng đó là nghiệm của hệ 2 phương trình bậc nhấthai ẩn
3 Thái độ:
- Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Vấn đáp, thuyết trình
- Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Bảng phụ hoặc giấy trong ghi câu hỏi bài tập, vẽ đường thẳng Thước thẳng, ê
ke, phấn màu
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Ôn tập cách vẽ đồ thị Hàm số bậc nhất, khái niệm hai phương trình tương
đương Thước kẻ, ê ke.
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn
Thế nào là nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn? Số nghiệm của nó?
Cho phương trình 3x 2y 6 Viết nghiệm tổng quát và biểu diễn tập hợpnghiệm bằng đồ thị
3 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
GV: Giới thiệu hệ pt vô nghiệm
1 Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Xét 2 pt: 2x + y = 3 và x − 2y =4
?1 (2; 1) vừa là nghiệm củaphương trình (1) và (2) nên tanói: (2; 1) là nghiệm của hệphương trình: 2x y 3
ax by c(I)
Trang 22Phút
GV: Giải hệ phương trình là tìm tất cả
các nghiệm của nó
Hoạt động 2: Minh họa hình học
tập nghiệm của hệ phương trình
HS: Thực hiện: Nhận thấy tập nghiệm
của 2 pt trong hệ được biểu diễn bởi
cùng 1 đường thẳng y = 2x - 3.
GV: Yêu cầu HS đọc tổng quát
- Nếu hai phương trình không
có nghiệm chung thì ta nói hệ(I) vô nghiệm
- Giải phương trình là tìm tất cả
các nghiệm của nó
2 Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
2
(d ) (d )
y
x
O 1
2 3 4 5 -1
-2 -3 -4 -5
-1 -2 -3 -4 -5
1 2 3 4 5
y
x
O 1
2 3 4 5 -1
-3/2
-2 -3 -4 -5
-1 -2 -3 -4 -5
1 2 3 4 5
Hệ phương trình đã cho vônghiệm
3 2
y x
y x
Hệ có vô số nghiệm
Tổng quát:
Trang 23GV: tương tự hãy định nghĩa hai hệ
phương trình tương đương
HS: Thực hiện
Nếu d1 cắt d2 hệ có 1 nghiệmduy nhất
Nếu d1 // d2 hệ vô nghiệm.Nếu 1 d2 hệ có vô sốnghiệm
Chú ý: (SGK - 11)
3 Hệ phương trình tương đương.
Định nghĩa: Hai hệ phương
trình được gọi là tương đươngvới nhau nếu chúng có chung 1tập hợp nghiệm
Kí hiệu tương đương
- Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Vấn đáp, thuyết trình
- Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
- Bảng phụ ghi sẵn qui tắc thế, chú ý và cách giải mẫu một số hệ phương trình.Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
- Giấy kẻ ô vuông, đọc trước bài
Trang 24IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình ?
b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
GV giới thiệu quy tắc thế gồm hai
bước thông qua ví dụ 1
- Hãy biểu diễn ẩn x theo ẩn y ở
phương trình (1) được pt (3), sau
đó thế vào phương trình (2) được
pt (4)
- Kết hợp (3) và (4) ta có hệ mới
tương đương với hệ (I)
HS: Thực hiện
GV: Biến đổi hệ (I) thành các hệ
pt tương đương: Giải pt (4) để tìm
ẩn y rồi thế vào pt (3) để tìm ẩn x
HS: Thực hiện
GV: Từ đó ta có được quy tắc
thế GV đưa quy tắc thế lên bảng
và yêu cầu HS nhắc lại
Ta sẽ biểu diễn đại lượng nào
theo đại lượng nào?
- 2( 3y + 2 ) + 5y = 1 (4)
B2: Kết hợp (3) và (4) ta có hệ :
2(3y 2) 5y 1 (4)
2(3y 2) 5y 1 (4)
?1
4x 5y 3 4x 5(3x 16) 33x y 16 y 3x 16
Trang 25-2 -3 -4 -5
-1 -2 -3 -4 -5
1 2 3 4 5
y =
x + 3
4 Củng cố: (4 Phút)
- Nêu quy tắc thế để biến đổi tương đương hệ phương trình
- Nêu các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
- Áp dụng các ví dụ giải bài tập 12 ( a , b ) - SGK -15 (2 HS lên bảng làm).
- Củng cố lại cho HS các kiến thức đã học từ đầu năm Ôn tập lại các kiến thức
về căn bậc hai, biến đổi căn bậc hai để làm bài toán rút gọn, thực hiện phéptính Củng cố một số khái niệm về hàm số bậc nhất
2 Kỹ năng:
- Giải một số bài tập về căn bậc hai, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.Rèn kỹ năng giải các bài tập liên quan đến hàm số bậc nhất
3 Thái độ:
- Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Vấn đáp, thuyết trình
- Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông để vẽ đồ thị, thước kẻ, phấn màu, máy tính bỏ túi.Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Giấy kẻ ô vuông, ôn lại các kiến thức đã học trong kỳ I
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
- Nêu quy tắc thế để biến đổi tương đương hệ phương trình
3 Nội dung bài mới:
Trang 26a/ Đặt vấn đề.
b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
đặt ra các câu hỏi cho HS trả lời
HS: Lần lượt trả lời các câu hỏi
của GV
Câu 1: Nêu định nghĩa căn bậc
hai số học Điều kiện tồn tại của
Câu 4: Liên hệ giữa phép nhân,
phép chia và phép khai phương
Câu 5: Biến đổi đơn giản căn thức
1 Định nghĩa căn bậc hai số học
- Điều kiện tồn tại của A
a Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
b Đưa thừa số vào trong dấu căn
c Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 27BT 2 Đại diện nhóm lên bảng
phương pháp đã học: Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn, đặt nhân tử
- Ôn lại các kiến thức và BT chương II
- Giờ sau tiếp tục ôn tập
ÔN TẬP HỌC KỲ I (Tiếp theo)
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Củng cố lại cho HS các kiến thức đã học từ đầu năm Ôn tập lại các kiến thức
về căn bậc hai, biến đổi căn bậc hai để làm bài toán rút gọn, thực hiện phéptính Củng cố một số khái niệm về hàm số bậc nhất
2 Kỹ năng: