1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tài liệu tín dụng phát sinh

19 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu về sản phẩm Mục đích sản phẩm: Giúp khách hàng vay vốn tiền VND với lãi suất tương đương lãi suất cho vay USD trên cơ sở chấp nhận điều khoản cam kết bổ sung của BIDV  Đối

Trang 1

TÀI LIỆU GIỚI THIỆU ĐÀO TẠO

TÍN DỤNG PHÁI SINH

Trang 2

Giới thiệu về sản phẩm

Quy trình giao dịch sản phẩm

Ví dụ về sản phẩm

Nội dung

Trang 3

Giới thiệu về sản phẩm

Sản phẩm tín dụng phái sinh

Trang 4

Giới thiệu về sản phẩm

 Mục đích sản phẩm: Giúp khách hàng vay vốn tiền VND với lãi

suất tương đương lãi suất cho vay USD trên cơ sở chấp nhận điều khoản cam kết bổ sung của BIDV

 Đối tượng khách hàng : Doanh nghiệp xếp hạng tín dụng từ A trở

lên và có tình hình tài chính tốt theo đánh giá của Chi nhánh, đồng thời số dư sản phẩm được phân bổ theo CV 5266/CV-KKDVTT ngày 24/07/2014

Lãi suất cho vay: tương đương lãi suất cho vay USD thông thường

(tối thiểu bằng lãi suất FTP bán vốn tiền USD + 1,5%) Tiền gốc

và lãi thanh toán bằng tiền VND

Khách hàng được miễn phí thanh toán trước hạn cho các món giải ngân trong năm 2014

Trang 5

Cam kết của khách hàng

Cam kết của khách hàng :

Khách hàng cam kết sẽ bán ngoại tệ USD cho BIDV hoặc giới

thiệu bên thứ 3 (cá nhân, tổ chức) bán ngoại tệ USD cho BIDV

Số tiền khách hàng cam kết bán/giới thiệu vào khoảng 10h sáng các ngày thanh toán trước hạn/ ngày đáo hạn bằng:

Phí phạt nếu khách hàng vi phạm cam kết Bản chất công thức tính phí phạt là khách hàng chịu rủi ro tỷ giá USD/VND giữa thời

điểm giải ngân và thời điểm thanh toán gốc&lãi.

Trang 6

Giải thích công thức

Trang 7

Cam kết của khách hàng (tiếp)

Cam kết của khách hàng :

Tiền phạt vi phạm cam kết tối đa=8% x (Tiền gốc+Tiền lãi) (Theo Luật Thương Mại)

Tiền phạt vi phạm cam kết tối thiểu=0

Chú thích:

 Nếu tỷ giá USD/VND thị trường biến động mạnh thì tiền phạt vi phạm cam kết tối đa bằng 8% tính trên nghĩa vụ vi phạm (xác suất gần như bằng không)

 Nếu tỷ giá USD/VND thị trường biến động nhỏ thì tiền phạt vi phạm tính theo công thức tính phí phạt cam kết

Trang 8

HSC cấp bù chi phí mua vốn

(LSCB=FTP bán vốn VND – FTP bán vốn USD)

HSC thu phí phạt vi phạm cam kết

(theo công thức tính phí phạt và tỷ giá HSC thông báo)

Cấp bù/thu lại từ Chi nhánh

Kênh cấp bù/thu lại: cơ chế FTP nội bộ

Phương thức thực hiện: Hàng tháng ban KDVTT sẽ gửi danh sách cấp bù FTP trong tháng cho ban Alco để tiến hành đối chiếu cấp bù.

Các khoản mục cấp bù/thu lại:

Trang 9

Thu về lãi

(Lãi cho vay-FTP

bán vốn USD)

Thu về tỷ giá

(Tại ngày TTTH/đào

hạn)

Cơ chế ghi nhận lợi nhuận tại CN

Tổng thu nhập của Chi nhánh

Nghiệp

vụ Phái sinh

Nghiệp

vụ tín dụng

Trang 10

Cơ chế ghi nhận lợi nhuận tại CN

Tỷ giá: Toàn bộ thu nhập về tỷ giá sẽ được ghi nhận cho Chi nhánh.Thu nhập về tỷ

giá trên cân đối của mỗi giao dịch được thể hiện trên tài khoản mua bán ngoại tệ giao ngay, được bóc tách từ kết quả kinh doanh ngoại tệ và tài khoản thu phí phạt vi phạm cam kết hợp đồng của khách hàng tại các thời điểm thanh toán trước hạn/tất toán hợp đồng.

Trong trường hợp tỷ giá thị trường biến động mạnh, mức phạt vi phạm tối đa không

đủ bù đắp hết chi phí về tỷ giá, Chi nhánh sẽ chịu phần chi phí này Tuy nhiên, trong điều kiện thị trường hiện tại, rất khó xảy ra trường này hợp.

Lãi suất: Thu nhập thể hiện trên cân đối của giao dịch TDPS thể hiện trên tài khoản

thu về lãi tín dụng (TK 400103003 Thu lãi cho vay ngắn hạn) theo phương pháp

dự thu dự chi đối với số dư thực tế trong kỳ báo cáo và tài khoản FTP nội bộ Ghi nhận KQKD theo phương pháp hạch toán áp dụng dự thu dự chi bóc tách số liệu theo biên độ lãi được phê duyệt

Trang 11

CN đề nghị thực hiện giao

dịch với HSC (BM 01) CN quyết định mức lãi suất cho vay HSC thông báo tỷ giá ngày giải ngân (BM 02A)

CN ký HĐTD

và thông báo tỷ

giá với KH

(BM03A)

CN ký với KH PL01(BM05) TH KH xác đinh bên thứ 3 bán

ngoại tệ

HSC thông báo tỷ giá ngày giải ngân (BM 02A)

CN fax HSC 1 bản HĐTD và BM03A đã ký với KH

CN thông báo HSC về việc TTTH

KH chuyển USD cho CN

KH thực hiện nghĩa vụ tại HĐTD

CN thông báo

HSC việc vi

phạm cam kết

của KH

HSC thông báo

CN tỷ giá tại ngày thanh toán

để tính phí phạt

CN thông báo

KH tỷ giá tại ngày thanh toán

để tính phí phạt

CN thu phí phạt của khách hàng

Quy trình giao dịch

Khách hàng có nhu cầu

Ký hợp đồng tín dụng

Tại ngày thanh toán gốc, lãi (hoặc đáo hạn)

KH thực hiện cam kết

Trang 12

Ví dụ minh họa

Công ty A ký hợp đồng tín dụng theo cơ chế tín dụng phái sinh với Chi nhánh BIDV với nội dung sau:

• Số tiền vay : 21.000.000.000 VND

• Kỳ hạn vay : 3 tháng

• Lãi suất vay : 7%/năm

• Ngày giải ngân : 25/07/2014

• Ngày đáo hạn : 25/10/2014

• Khách hàng cam kết bán ngoại tệ USD hoặc giới thiệu bên thứ 3 bán ngoại tệ USD cho BIDV bằng số tiền gốc và lãi vay VND quy đổi theo tỷ giá mua USD/VND giao ngay của BIDV tại ngày 25/07/2014.

• Phí phạt trong trường hợp khách hàng vi phạm cam kết

Tiền phạt vi phạm cam kết= (Tiền gốc+Tiền lãi) x (E2/E1 x M1/M2 -1)

Trang 13

Ví dụ minh họa (tiếp theo)

1 Tại ngày giải ngân (25/07/2014):

Thông báo tỷ giá

Tính toán số tiền USD cam kết bán của CN và KH

cho CN Chi nhánh thông báo cho Công ty A

USD/VND mua spot của BIDV 21.229 21.210

EUR/VND mua spot của BIDV 28.585 28.559

EUR/USD bán spot trên mạng Reuters khoảng

Chi nhánh Công ty A

Số tiền gốc và lãi (VND) 21.375.666.667 VND

Số USD cam kết bán kỳ hạn 1.007.810,78 USD

(quy đổi theo tỷ giá 21.210)

Trang 14

Ví dụ minh họa (tiếp theo)

2 Tại ngày đáo hạn (25/10/2014):

Nếu Công ty A thực hiện cam kết bán USD hoặc giới thiệu bên thứ 3 bán ngoại tệ USD:

Công ty chuyển ngoại tệ USD cho CN BIDV:

Công ty A thanh toán tổng gốc, lãi cho CN BIDV:

Thu nhập về tỷ giá của CN BIDV là: 19.148.405 VND

Công ty A/Bên

thứ 3 CN BIDV Hội sở chính

1.007.810,78 USD 1.007.810,78 USD

21.375.666.644 VND 21.394.815.049 VND

Công ty A CN BIDV

21.375.666.644 VND

Trang 15

Ví dụ minh họa (tiếp theo)

2 Tại ngày đáo hạn (25/10/2014):

Nếu Công ty A vi phạm cam kết bán ngoại tệ USD:

Thông báo tỷ giá

Tính phí phạt vi phạm cam kết

HSC sẽ trích phần phí phạt thu của CN qua cơ chế FTP vào tháng tiếp theo

cho CN Chi nhánh thông báo cho Công ty A

Tỷ giá bán EUR/VND spot của BIDV 28600 28615

Tỷ giá mua EUR/USD spot trên mạng Reuters

Công ty A thanh toán phí phạt cam kết Chi nhánh thanh toán phí phạt cam kết cho HSC

145.805.792 VND 114.959.243 VND

Trang 16

Ví dụ minh họa (tiếp theo)

3 Tính toán lợi nhuận của Chi nhánh BIDV

Nếu Công ty A thực hiện cam kết bán ngoại tệ USD:

Nếu Công ty A vi phạm cam kết bán ngoại tệ USD

Thu nhập về lãi suất 254.916.667VND

Thu nhập về tỷ giá (CL tỷ giá kỳ hạn) 19.148.405VND

Tổng thu nhập của Chi nhánh 274.065.072VND

Thu nhập ghi nhận cho nghiệp vụ phái sinh = Thu về lãi (lãi cho vay + cấp bù FTP) + Thu về tỷ giá

Thu nhập về lãi suất 254.916.667VND

Thu nhập về tỷ giá (phí phạt cam kết) 30.846.549VND

Tổng thu nhập của Chi nhánh 285.763.216VND

Trang 17

Chế tài phạt vi phạm quy trình

• Vi phạm về thông báo tỷ giá/ phí phạt vi phạm cam kết hoặc lãi bù rũi ro sai quy định.

• Trong trường hợp khách hàng TTTH mà chi nhánh không thông báo cho hội sở chính, chi nhánh sẽ phải chịu mức phí phạt dựa trên chi phí vốn phát sinh.

• Lỗi vi phạm của Chi nhánh ghi nhận là lỗi sai sót tác nghiệp trong kỳ.

• Trường hợp Chi nhánh tiếp tục để xảy ra lỗi sai sót tác nghiệp quá 3 giao dịch trở lên, Chi nhánh sẽ bị ngừng thực hiện giao dịch TDPS trong vòng

6 tháng kể từ ngày phát sinh lỗi sai sót.

• Ngoài chi phí lỗ trên cân đối, Chi nhánh chịu phí phạt vi phạm quy trình giao dịch cao gấp 2 lần so với chi phí lỗ của hệ thống theo tính toán và thông báo của Trụ sở chính.

Trang 18

Q&A

Trang 19

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN

Ngày đăng: 27/10/2016, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w