1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu tín dụng ngân hàng - chương 2 - Các công cụ tài chính phái sinh - công cụ quản lý rủi ro tài chính docx

21 503 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 328 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ến ngày thanh toán gọi là kỳ ặc ghi có vào tài khoản bảo giá c phi u XYZ trên th tr ng, công ty thanh toán bù tr th c hi n ghi nh n giá c và

Trang 1

Ch ương 2 : ng 2 :

M C TIÊU Ụ TÀI CHÍNH PHÁI SINH – CÔNG CỤ QUẢN LÝ

GI I THI U CHUNG V CÔNG C TÀI CHÍNH PHÁI SINH ỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH ỆU CHUNG VỀ CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH Ề CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH Ụ TÀI CHÍNH PHÁI SINH – CÔNG CỤ QUẢN LÝ CÁC CÔNG C PHÁI SINH TRÊN TH TR Ụ TÀI CHÍNH PHÁI SINH – CÔNG CỤ QUẢN LÝ Ị TRƯỜNG NGOẠI HỐI ƯỜNG NGOẠI HỐI NG NGO I H I ẠI HỐI ỐI

CÂU H I ÔN T P ỎI ÔN TẬP ẬP BÀI T P TH C HÀNH ẬP ỰC HÀNH BÀI T P T RÈN LUY N ẬP ỰC HÀNH ỆU CHUNG VỀ CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH

Trang 2

M C TIÊU Ụ TÀI CHÍNH PHÁI SINH – CÔNG CỤ QUẢN LÝ

Ch ng này trình bày v các công c tài chính phái sinh có th s d ng nh là nh ng công c qu n ư ụ tài chính phái sinh có thể sử dụng như là những công cụ quản ể sử dụng như là những công cụ quản ử dụng như là những công cụ quản ụ tài chính phái sinh có thể sử dụng như là những công cụ quản ư ững công cụ quản ụ tài chính phái sinh có thể sử dụng như là những công cụ quản ản

lý r i ro tài chính H c xong ch ng này sinh viên có th : ủi ro tài chính Học xong chương này sinh viên có thể: ọc xong chương này sinh viên có thể: ư ể sử dụng như là những công cụ quản

Hi u ể sử dụng như là những công cụ quản đư c khái ni m và nh ng tính ch t c a t ng công c phái sinh nh h p ững công cụ quản ất của từng công cụ phái sinh như hợp đồng kỳ ủi ro tài chính Học xong chương này sinh viên có thể: ừng công cụ phái sinh như hợp đồng kỳ ụ tài chính phái sinh có thể sử dụng như là những công cụ quản ư đồng kỳ ng k ỳ

h n, h p ng hoán i, h p ng giao sau và h p ng quy n ch n đồng kỳ đổi, hợp đồng giao sau và hợp đồng quyền chọn đồng kỳ đồng kỳ ọc xong chương này sinh viên có thể:

Bi t đư c m c tiêu và công d ng c a t ng lo i h p ng tài chính phái sinh ụ tài chính phái sinh có thể sử dụng như là những công cụ quản ụ tài chính phái sinh có thể sử dụng như là những công cụ quản ủi ro tài chính Học xong chương này sinh viên có thể: ừng công cụ phái sinh như hợp đồng kỳ đồng kỳ

Bi t phân bi t s khác nhau và u nh c i m c a t ng lo i công c tài chính phái sinh ư ư đ ể sử dụng như là những công cụ quản ủi ro tài chính Học xong chương này sinh viên có thể: ừng công cụ phái sinh như hợp đồng kỳ ụ tài chính phái sinh có thể sử dụng như là những công cụ quản

GI I THI U CHUNG V CÔNG C TÀI CHÍNH PHÁI SINH ỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH ỆU CHUNG VỀ CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH Ề CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH Ụ TÀI CHÍNH PHÁI SINH – CÔNG CỤ QUẢN LÝ

H p ợp đồng kỳ hạn và hợp đồng giao sau đồng kỳ hạn và hợp đồng giao sau ng k h n và h p ỳ hạn và hợp đồng giao sau ạn và hợp đồng giao sau ợp đồng kỳ hạn và hợp đồng giao sau đồng kỳ hạn và hợp đồng giao sau ng giao sau

nh ngh a

l ng nh t đ nh đ n v tài s n c s m t th i đi m xác đ nh trong t ng lai theo m t m c giáư ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ột số ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư ột số ức giáxác đ nh ngay t i th i đi m th a thu n h p đ ng Th i đi m xác đ nh trong t ng lai g i là ngàyời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư ọi là ngàythanh toán h p đ ng hay ngày đáo h n Th i gian t khi ký h p đ ng đ n ngày thanh toán g i là kời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ến ngày thanh toán gọi là kỳ ọi là ngày ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số

đ ng k h n) hay giá t ng lai (n u là h p đ ng giao sau).ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ư ến ngày thanh toán gọi là kỳ

T i th i đi m ký k t h p đ ng k h n, không h có s trao đ i tài s n c s hay thanh toánời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ến ngày thanh toán gọi là kỳ ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

hai bên tho thu n h p đ ng bu c ph i th c hi n ngh a v mua bán theo m c giá đã xác đ nh, b tận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ột số ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ức giá

Th a thu n mua bán theo h p đ ng k h n th c ra phát sinh r t nhi u trong đ i s ng kinh tận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ố ến ngày thanh toán gọi là kỳhàng ngày Tuy nhiên, nh ng d ng th a thu n nh v y ch là h p đ ng giao d ch không chínhữa ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ỉ là hợp đồng giao dịch không chính

th c ch ch a th c s hình thành th tr ng hay s giao d ch t p trung.ức giá ức giá ư ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày

Ví d 1 ụ 1 : Minh h a h p đ ng k h nọi là ngày ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số

Vào ngày 1/09, A ký h p đ ng k h n mua c a B 10 t n cà phê k h n 3 tháng (t c là vào ngày 1/12) v i giáỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ức giá ới giá925USD/t n B đ c g i là ng i bán trong h p đ ng k h n, A là ng i mua trong h p đ ng k h n.ư ọi là ngày ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số

Sau 3 tháng B ph i ản bán cho A 10 t n cà phê v i giá 925USD/t n và A ới giá ph i ản mua 10 t n cà phê c a B v i giáới giá

đó, cho dù giá cà phê trên th tr ng sau ba tháng là bao nhiêu đi n a.ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ữa

Trang 3

Phân bi t gi a h p ng k h n và h p ng giao sau ững công cụ quản đồng kỳ ỳ đồng kỳ

Có th nói h p đ ng giao sau là h p đ ng k h n đ c chu n hóa v lo i tài s n c s mua bán,ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ư ẩn hóa về loại tài sản cơ sở mua bán, ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

s l ng các đ n v tài s n c s mua bán, th th c thanh toán, và k h n giao d ch H p đ ng kố ư ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ức giá ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số

h n không đ c chu n hóa, các chi ti t c a h p đ ng do hai bên đàm phán và tho thu n c th ư ẩn hóa về loại tài sản cơ sở mua bán, ến ngày thanh toán gọi là kỳ ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ểm xác định trong tương lai theo một mức giá

M t s đi m khác bi t c b n gi a h p đ ng k h n và h p đ ng giao sau có th li t kê nh sau:ột số ố ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ữa ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ư

 H p đ ng giao sau đ c th a thu n và mua bán thông qua ng i môi gi i H p đ ng kư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số

h n đ c th a thu n tr c ti p gi a hai bên c a h p đ ng.ư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ữa

 H p đ ng giao sau đ c mua bán trên th tr ng t p trung H p đ ng k h n trên thư ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số

tr ng phi t p trung.ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày

k h n đ c thanh toán vào ngày đáo h n ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ư

Nh đã trình bày trên, h p đ ng k h n đ c th a thu n tr c ti p gi a hai bên c a h p đ ng.ư ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ữa

d ch th c hi n l nh mua hay bán h p đ ng giao sau.ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

Ho t đ ng giao d ch đ c th c hi n thông qua m t t ch c trung gian g i là công tyột số ư ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ột số ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ức giá ọi là ngày

i v i h p đ ng k h n, m i kho n lãi hay l c a h p đ ng đ u đ c thanh toán vào lúc đáo h n

(marking to market daily) Vi c tính toán này là đ lo i tr m t ph n r i ro cho công ty thanh toánện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ột số ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao

Hàng ngày, trong th i h n h p đ ng, công ty thanh toán bù tr s ghi nh n giá c phi u trên thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ " ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ

tr ng so v i giá hôm tr c xem A lãi hay l đ ti n hành ghi n ho c ghi có vào tài kho n b oười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá ưới giá ỗ của hợp đồng đều được thanh toán vào lúc đáo hạn ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ến ngày thanh toán gọi là kỳ ặc ghi có vào tài khoản bảo

giá c phi u XYZ trên th tr ng, công ty thanh toán bù tr th c hi n ghi nh n giá c và thanh toánổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày

Mua H

giao sau Công ty thanh toán bù trừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ giao sauBán H

Tài s n c sở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá Tài s n c sở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

Ví d 2 ụ 1 : Minh h a giao d ch h p đ ng giao sauọi là ngày

Vào ngày 28/2, A ký m t h p đ ng giao sau mua 100 c phi u XYZ v i giá t ng lai là Fột số ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ới giá ư 0 = 80.000đ/cổi tài sản cơ sở hay thanh toánphi u ến ngày thanh toán gọi là kỳ ểm xác định trong tương lai theo một mức giá h n ch r i ro, S giao d ch yêu c u khi ký h p đ ng, A ph i ký qu m t kho n ti n trongến ngày thanh toán gọi là kỳ ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ỹ một khoản tiền trong ột sốtài kho n b o ch ng t i công ty thanh toán bù tr Ví d , m c b o ch ng (margin) là 1 tri u đ ng Sauức giá ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ức giá ức giá ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

m i ngày, n u có lãi, thì kho n lãi s đ c c ng vào tài kho n; còn n u l thì c ng s b tr vào tài kho n.ỗ của hợp đồng đều được thanh toán vào lúc đáo hạn ến ngày thanh toán gọi là kỳ " ư ột số ến ngày thanh toán gọi là kỳ ỗ của hợp đồng đều được thanh toán vào lúc đáo hạn ũng sẽ bị trừ vào tài khoản " ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ

N u giá tr trong tài kho n b o ch ng gi m xu ng t i m t m c gi i h n, ví d là 0,8 tri u đ ng, g i làến ngày thanh toán gọi là kỳ ức giá ố ới giá ột số ức giá ới giá ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ọi là ngày

m c b o ch ng duy trì (maintenance margin) thì nhà đ u t s đ c yêu c u ký qu thêm ti n cho đ tức giá ức giá ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ư " ư ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ỹ một khoản tiền trong

m c b o ch ng 1 tri u đ ng ban đ u, còn n u không thì công ty b o ch ng s “đóng” toàn b hay m tức giá ức giá ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ến ngày thanh toán gọi là kỳ ức giá " ột số ột số

ph n giá tr h p đ ng giao sau c a nhà đ u t đ đ m b o m c b o ch ng đ c th a mãn.ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ư ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ức giá ức giá ư

Trang 4

Giá tr nh n ịnh nghĩa ận được của hai bên trong hợp đồng giao sau đư c c a hai bên trong h p ng giao sau ủi ro tài chính Học xong chương này sinh viên có thể: đồng kỳ

và s đ c l i n u giá tài s n trên th tr ng t ng lên Ng i bán trong h p đ ng giao sau ph i bán tài" ư ến ngày thanh toán gọi là kỳ ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ăng thanh toán khi đáo hạn ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

s n c s v i m c giá xác đ nh trong t ng lai và s đ c l i n u giá tài s n trên th tr ng gi mở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá ức giá ư " ư ến ngày thanh toán gọi là kỳ ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

mua 1 đ n v tài s n c s (ví d là 1kg g o) v i giá t ng lai F (5.000đ) vào th i đi m đáo h n Tở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá ư ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá(sau 3 tháng)

 Giá tr nh n đ c đ i v i ng i mua (X):ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư ố ới giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

ra th tr ng v i Sười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá T Giá tr X nh n ịnh nghĩa ận được của hai bên trong hợp đồng giao sau đư c là (S T – F), đ cư

bi u di n b i đ ng 45ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ễn bởi đường 45 ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá 0 đi lên hình bên N u Sở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ến ngày thanh toán gọi là kỳ T>F, X đ cư

l i t h p đ ng; n u Sừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ến ngày thanh toán gọi là kỳ T<F, X b l t h p đ ng.ỗ của hợp đồng đều được thanh toán vào lúc đáo hạn ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ

1 kg g o v i giá F=5.000đ Ngay l p t c X có th bán ra thới giá ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá

khi mua th tr ng thì ch m t 4000đ V y, kho n l iở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ỉ là hợp đồng giao dịch không chính ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày

Ví d 2 ụ 1 : Minh h a giao d ch h p đ ng tọi là ngày ư ng lai (tt)

Ngày Giá cổi tài sản cơ sở hay thanh toán

phi uến ngày thanh toán gọi là kỳ

Giá tr xu ng d i 0,8 tri uố ưới giá ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

đ ng; ký qu thêm 300.000ỹ một khoản tiền trong

đ ng đ đ t 1 tri u đ ngểm xác định trong tương lai theo một mức giá ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

Giá tr xu ng d i 0,8 tri uố ưới giá ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

đ ng; ký qu thêm 700.000ỹ một khoản tiền trong

đ ng đ đ t 1 tri u đ ngểm xác định trong tương lai theo một mức giá ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

Trang 5

 Giá tr nh n đ c đ i v i ng i bán (Y):ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư ố ới giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

g o ra th tr ng v i Sười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá T Giá tr Y nh n ịnh nghĩa ận được của hai bên trong hợp đồng giao sau đư c t h p ng ừng công cụ phái sinh như hợp đồng kỳ đồng kỳ

là (F - S T ), đ c bi u di n b i đ ng 45ư ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ễn bởi đường 45 ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá 0 đi xu ng hìnhố ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giábên N u Sến ngày thanh toán gọi là kỳ T<F, Y đ c l i t h p đ ng; n u Sư ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ến ngày thanh toán gọi là kỳ T>F, Y b lỗ của hợp đồng đều được thanh toán vào lúc đáo hạn

t h p đ ng.ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ

th mua trên th tr ng v i giá Sểm xác định trong tương lai theo một mức giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá T=4.000đ Bán l i v i giáới giá

ròng c a Y là F - ST = -1.000đ, hay Y b l 1.000đ Ta có th th y giá tr mà X và Y nh n đ c hoànỗ của hợp đồng đều được thanh toán vào lúc đáo hạn ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư

nh giá h p ng giao sau Định nghĩa đồng kỳ

Nói m t cách ch t ch thì cách tính toán giá tr nh n đ c c a hai bên h p đ ng trên và cách đ nh giáột số ặc ghi có vào tài khoản bảo " ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

nhiên, đ đ n gi n ta gi s r ng s khác bi t gi a hai lo i h p đ ng nay là không đáng k ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ) ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ữa ểm xác định trong tương lai theo một mức giá

C ng gi ng nh giá hi n hành c a tài s n tài chính, giá t ng lai c ng bi n đ i theo th iũng sẽ bị trừ vào tài khoản ố ư ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ư ũng sẽ bị trừ vào tài khoản ến ngày thanh toán gọi là kỳ ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giágian Trong ví d trên, vào th i đi m ký h p đ ng 1/09 giá t ng lai c a h p đ ng giao sau đáoở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư

= 5.500đ T c là vào m i th i đi m khác nhau, s có nh ng m c giá t ng lai khác nhau cùng đáo h nức giá ỗ của hợp đồng đều được thanh toán vào lúc đáo hạn ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá " ữa ức giá ư

Giá t ng lai đ c xác đ nh trên c s thi t l p m i quan h gi a giá t ng lai (futureư ư ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ến ngày thanh toán gọi là kỳ ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ố ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ữa ưprice) và giá hi n hành (spot price) theo nguyên t c là m c giá xác đ nh thì không th thu đ c l iện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ắc là ở mức giá xác định thì không thể thu được lợi ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ưnhu n b ng cách kinh doanh d a vào chênh l ch giá (principle of no arbitrage).ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

Gi s giá tài s n c s hi n hành là S) ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất 0 Chúng ta đ u t vào m t danh m c ch ng khoánầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ư ột số ức giá

nh sau: vay Sư 0 (đ ng) v i lãi su t rới giá f; dùng s ti n này đ mua tài s n c s ; đ ng th i bán h p đ ngố ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giágiao sau tài s n c s v i giá t ng lai Fở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá ư 0 và k h n b ng v i k h n vay ti n (t c là vào lúc đáoỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ới giá ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ức giá

h n, ta ph i bán tài s n c s v i giá Fở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá 0, nh ng t i th i đi mư ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá

gian t nay đ n khi h p đ ng giao sau đáo h n, tài s n c sừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ến ngày thanh toán gọi là kỳ ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

t o ra kho n lãi là D (Ví d n u tài s n c s là c phi u thìến ngày thanh toán gọi là kỳ ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ

D là c t c c phi u tr ) Vào th i đi m đáo h n, giá tài s n cổi tài sản cơ sở hay thanh toán ức giá ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá

s trên th tr ng là Sở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá T (D u “-“ dùng đ ám ch dòng ti n ra).ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ỉ là hợp đồng giao dịch không chính

Dòng ti n đ u kầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số Dòng ti n cu i kố ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số

Trang 6

G i d = D/Sọi là ngày 0 (t l c t c), ta có: ỷ lệ cổ tức), ta có: ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ức giá F 0 = S 0 (1+r f –d)

Công th c tính giá t ng lai trên đ c g i là ức giá ư ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư ọi là ngày quan h chi phí l u gi tài s n tài chính ư ững công cụ quản ản b i vì theoở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

đ c giao vào m t th i đi m trong t ng lai so v i chi phí mua tài s n đó ngay l p t c r i c tư ột số ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư ới giá ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ức giá

gi cho đ n th i đi m trong t ng lai đây ta m i gi đ nh là k h n b ng 1 N u h p đ ngữa ến ngày thanh toán gọi là kỳ ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư Ở đây ta mới giả định là kỳ hạn bằng 1 Nếu hợp đồng ới giá ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ến ngày thanh toán gọi là kỳgiao sau có k h n T thì:ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số

F 0 = S 0 (1+r f –d) T

Suy ra, giá t ng lai t i th i đi m t: Fư ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá t = St(1+rf –d)T-t ến ngày thanh toán gọi là kỳn khi đáo h n, t=T và FT = ST

Ví d minh h a nh giá h p ng giao sau ụ tài chính phái sinh có thể sử dụng như là những công cụ quản ọc xong chương này sinh viên có thể: định nghĩa đồng kỳ

Gi s A ký m t đ ng giao sau v i công ty thanh toán bù tr là sau 1 n m s mua 1 c phi u) ột số ới giá ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ăng thanh toán khi đáo hạn " ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳcông ty IBM v i giá Fới giá 0 Hi n t i, giá c phi u IBM là Sện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ 0 = 45 USD Gi s , trong n m c phi u) ăng thanh toán khi đáo hạn ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳIBM tr c t c là D = 1 USD (ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá đ n gi n, gi s r ng c t c đ c tr vào cu i n m) V n đ) ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ức giá ư ố ăng thanh toán khi đáo hạn

đ t ra là làm th nào A và công ty thanh toán bù tr th a thu n và xác đ nh đ c giá t ng lai Fặc ghi có vào tài khoản bảo ến ngày thanh toán gọi là kỳ ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư ư 0 (t c làức giágiá mà 1 n m sau A s mua 1 c phi u IBM t công ty thanh toán bù tr ) Li u Făng thanh toán khi đáo hạn " ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất 0 b ng 45, 50ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể.hay 55?

Gi s có m t cá nhân B th c hi n m t chi n l c đ u t nh sau:) ột số ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ột số ến ngày thanh toán gọi là kỳ ư ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ư ư

r ng B r t có uy tín và có th vay ngân hàng v i lãi su t phi r i ro rằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá f)

gi c phi u này trong m t n m.ữa ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ột số ăng thanh toán khi đáo hạn

(Nh r ng khi ký h p đ ng, không có trao đ i ti n hay c phi u Vi c trao đ i sới giá ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ổi tài sản cơ sở hay thanh toán "

USD B bán c phi u IBM đang n m gi Gi s sau m t n m, giá c phi u IBM trên th tr ngổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ắc là ở mức giá xác định thì không thể thu được lợi ữa ) ột số ăng thanh toán khi đáo hạn ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

là S1 = 50 USD Ta c ng bi t B nh n đ c c t c D = 1 USD Nh v y, B s thu v Sũng sẽ bị trừ vào tài khoản ến ngày thanh toán gọi là kỳ ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ức giá ư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày " 1 + D =

51 USD Cách đây m t n m, B ký h p đ ng giao sau là s bán 1 c phi u IBM v i giá Fột số ăng thanh toán khi đáo hạn " ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ới giá 0 Bây gi , giáời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

th tr ng là Sười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá 1 = 50 USD Nh v y, l i nhu n (hay l ) mà B thu đ c t vi c bán h p đ ng giaoư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ỗ của hợp đồng đều được thanh toán vào lúc đáo hạn ư ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

1 Nh l i r ng giá tr nh n đ c khi đáo h n c a ng i mua trong H t ng lai là Sới giá ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư T - F; còn giá tr nh nận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày

đ c khi đáo h n c a ng i bán trong H t ng lai là F - Sư ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư T;

Trang 7

Ho t ạn và hợp đồng giao sau động đầu tư ng đầu tư ư u t Dòng ti n ền đầu đầu tư u

kỳ hạn và hợp đồng giao sau

Dòng ti n cu i k ền đầu ối kỳ ỳ hạn và hợp đồng giao sau

Mua c phi u v i giá Sổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ới giá 0 = $45, r i bán

đi sau 1 n măng thanh toán khi đáo hạn

IBM k h n 1 n m v i giá giao sauỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ăng thanh toán khi đáo hạn ới giá

-46,25 Ta bi t r ng kho n ti n (Fến ngày thanh toán gọi là kỳ ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể 0 - 46,25) nh n đ c là không có r i ro vì m i thông tin B đ uận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư ọi là ngày

đã bi t (Fến ngày thanh toán gọi là kỳ 0, rf, S0 và D) Nguyên t c không th kinh doanh thu l i d a vào chênh l ch giá ắc không thể kinh doanh thu lợi dựa vào chênh lệch giá ể sử dụng như là những công cụ quản cho bi t sến ngày thanh toán gọi là kỳ ố

ti n B thu đ c vào cu i k ph i b ng 0 T c là: ư ố ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ức giá

Vào đ u k , A ph i ký h p đ ng giao sau v i công ty thanh toán bù tr t i m c giá giao sau Fầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ới giá ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ức giá 0 =46,25 USD ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá hi u rõ h n, ta xét xem đi u gì s x y ra n u giá giao sau F" ến ngày thanh toán gọi là kỳ 0 không b ng 46,25ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể.USD:

(i) Gi s F) 0 > 46,25 USD, ví d F0 = 47 USD Nh v y, n u th c hi n chi n l c đ u tư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ến ngày thanh toán gọi là kỳ ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ến ngày thanh toán gọi là kỳ ư ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ư

B t ng quy mô ho t đ ng đ u t b ng cách vay 45 tri u USD, mua 1 tri u c phi u IBM và ký 1ăng thanh toán khi đáo hạn ột số ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ư ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ

tri u = 750.000 USD Nh v y, B không b ra đ ng nào, và ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ch c ch n ắc không thể kinh doanh thu lợi dựa vào chênh lệch giá ắc không thể kinh doanh thu lợi dựa vào chênh lệch giá 1 n m sau s thu văng thanh toán khi đáo hạn "

ng i ký h p đ ng giao sau bán c phi u IBM sau 1 n m Chúng ta bi t r ng đ làm nh v y thìười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ăng thanh toán khi đáo hạn ến ngày thanh toán gọi là kỳ ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày

chi n l c đ u t nh B trong đó có vi c ký h p đ ng giao sau bán c phi u IBM đ có th thuến ngày thanh toán gọi là kỳ ư ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ư ư ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá

l i Chênh l ch cung c u v mua và bán h p đ ng giao sau (ng i bán nhi u h n ng i mua) sện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá "

còn c h i thu l i nhu n siêu ng ch nh trên.ột số ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

(ii) Gi s F) 0 < 46,25 USD, ví d F0 = 46 USD Trong tr ng h p này, n u th c hi n chi nười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ến ngày thanh toán gọi là kỳ ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ến ngày thanh toán gọi là kỳ

(USD) Và nh v y thì B s không bao gi th c hi n m t chi n l c nh v y.ư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày " ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ột số ến ngày thanh toán gọi là kỳ ư ư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày

Thay vào đó, m t cá nhân C có th đ u t nh sau:ột số ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ư ư

(i) Bán kh ng 1 c phi u IBM T c là C đi m n 1 c phi u IBM (t 1 công ty môi gi i) vàố ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ức giá ư ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ới giá

45 USD

(ii) S ti n Số 0 nh n đ c t vi c bán c phi u, C g i ngay vào ngân hàng v i lãi su t rận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ) ới giá f = 5%

Trang 8

(iii) ng th i, C c ng ký m t h p đ ng giao sau mua 1 c phi u IBM sau 1 n m v i giáời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ũng sẽ bị trừ vào tài khoản ột số ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ăng thanh toán khi đáo hạn ới giá

ph i đi mua c phi u IBM và tr l i c phi u đó cho công ty môi gi i Lúc này, giá c phi u IBM làổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ới giá ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ

S1 = 50 USD nên C ph i b ra 50 USD đ mua 1 c phi u IBM Nh ng ta bi t r ng, trong 1ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ư ến ngày thanh toán gọi là kỳ ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể

n m, IBM tr c t c là 1USD/1 c phi u Vì bán kh ng, t c là C m n 1 c phi u IBM, nên vàoăng thanh toán khi đáo hạn ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ức giá ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ố ức giá ư ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ

Ho t ạn và hợp đồng giao sau động đầu tư ng đầu tư ư u t Dòng ti n ền đầu

u k đầu tư ỳ hạn và hợp đồng giao sau

Dòng ti n cu i k ền đầu ối kỳ ỳ hạn và hợp đồng giao sau

IBM k h n 1 n m v i giá t ng laiỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số ăng thanh toán khi đáo hạn ới giá ư

Nh v y, ban đ u C không ph i b ra đ ng nào và sau m t n m ư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ột số ăng thanh toán khi đáo hạn ch c ch n ắc không thể kinh doanh thu lợi dựa vào chênh lệch giá ắc không thể kinh doanh thu lợi dựa vào chênh lệch giá thu v -F0 + S0(1+rf)

- D = 0,25 (USD) N u C t ng quy mô ho t đ ng đ u t b ng cách bán kh ng 1 tri u c phi uến ngày thanh toán gọi là kỳ ăng thanh toán khi đáo hạn ột số ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ư ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ố ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳIBM, r i dùng ti n thu đ c là 45 tri u USD đ g i ngân hàng và ký 1 tri u h p đ ng giao sau muaư ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ) ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

v y, lúc đ u C không b ra đ ng nào, và ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ch c ch n ắc không thể kinh doanh thu lợi dựa vào chênh lệch giá ắc không thể kinh doanh thu lợi dựa vào chênh lệch giá 1 n m sau s thu v 250.000 USD i u nàyăng thanh toán khi đáo hạn "không th x y ra, vì m i ng i s cùng làm nh C và s có hàng lo t ng i ký h p đ ng giao sauểm xác định trong tương lai theo một mức giá ọi là ngày ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá " ư " ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giámua c phi u IBM sau 1 n m T ng t nh tr ng h p trên, đ làm nh v y thì ph i có ng iổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ăng thanh toán khi đáo hạn ư ư ư ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

d i gì ký h p đ ng giao sau bán c phi u IBM, vì t t c đ u mu n th c hi n chi n l c đ u tổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ố ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ến ngày thanh toán gọi là kỳ ư ầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ư

nh C trong đó bao g m ký h p đ ng giao sau mua c phi u IBM đ có th thu l i Chênh l chư ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bấtcung c u v mua bán h p đ ng giao sau (ng i mua nhi u h n ng i bán) s ngay l p t c đ yầu tư muốn mua hay bán hợp đồng giao ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá " ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ức giá ẩn hóa về loại tài sản cơ sở mua bán,

ng ch nh trên.ư ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

Trên đây ch khái quát m t s khái ni m và ki n th c c n b n v h p đ ng k h n và h pỉ là hợp đồng giao dịch không chính ột số ố ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ến ngày thanh toán gọi là kỳ ức giá ăng thanh toán khi đáo hạn ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số

đ ng giao sau nh m cung c p n n t ng ki n th c th c hi n các gi i pháp qu n lý r i ro s trìnhằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ến ngày thanh toán gọi là kỳ ức giá ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất "

chúng đ u có chung m t đi m là c hai đ u là h p đ ng b t bu c Ngh a là khi đáo h n ph i th cột số ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ắc là ở mức giá xác định thì không thể thu được lợi ột số ĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán

hi n b t ch p giá c trên th tr ng th nào Tính ch t này, có khi gây ra tr ng i ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ến ngày thanh toán gọi là kỳ ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá tránh trở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

b t bu c ắc là ở mức giá xác định thì không thể thu được lợi ột số

H p ợp đồng kỳ hạn và hợp đồng giao sau đồng kỳ hạn và hợp đồng giao sau ng quy n ch n ền đầu ọn

Định nghĩa

Trang 9

 M t s l ng xác đ nh các đ n v tài s n c sột số ố ư ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

 T i hay tr c m t th i đi m xác đ nh trong t ng laiưới giá ột số ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư

 V i m t m c giá xác đ nh ngay t i th i đi m th a thu n h p đ ng.ới giá ột số ức giá ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày

T i th i đi m xác đ nh trong t ng lai, ng i mua quy n có th th c hi n ho c không th cời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ặc ghi có vào tài khoản bảo ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán

hi n quy n mua (hay bán) tài s n c s N u ng i mua th c hi n quy n mua (hay bán), thìện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ến ngày thanh toán gọi là kỳ ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

ng i bán quy n b t bu c ph i bán (hay mua) tài s n c s Th i đi m xác đ nh trong t ng laiười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ắc là ở mức giá xác định thì không thể thu được lợi ột số ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư

g i là ngày đáo h n; th i gian t khi ký h p đ ng quy n ch n đ n ngày thanh toán g i là k h n c aọi là ngày ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ừ khi ký hợp đồng đến ngày thanh toán gọi là kỳ ọi là ngày ến ngày thanh toán gọi là kỳ ọi là ngày ỳ hạn và hợp đồng giao sau đều là hợp đồng mua hay bán một số

strike price)

Các loại quyền chọn

 Quy n ch n mua trao cho ng i mua (ng i n m gi ) quy n, nh ng không ph iọi là ngày ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ắc là ở mức giá xác định thì không thể thu được lợi ữa ưngh a v , đ c mua m t tài s n c s vào m t th i đi m hay tr c m t th i đi m trongĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ư ột số ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ột số ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ưới giá ột số ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá

 Quy n ch n bán trao cho ng i mua (ng i n m gi ) quy n, nh ng không ph i ngh aọi là ngày ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ắc là ở mức giá xác định thì không thể thu được lợi ữa ư ĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

v , đ c bán m t tài s n c s vào m t th i đi m hay tr c m t th i đi m trong t ngư ột số ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ột số ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ưới giá ột số ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư

i v i quy n ch n mua, ta có ng i mua quy n ch n mua và ng i bán quy n ch n mua

i v i quy n ch n bán, ta c ng có ng i mua quy n ch n bán và ng i bán quy n ch n bán

ki u M (American options).ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ỹ một khoản tiền trong

 Quy n ch n ki u châu Âu (mua hay ch n bán) là lo i quy n ch n ch có th đ c th cọi là ngày ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ọi là ngày ọi là ngày ỉ là hợp đồng giao dịch không chính ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán

hi n vào ngày đáo h n ch không đ c th c hi n tr c ngày đó.ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ức giá ư ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ưới giá

 Quy n ch n ki u M (mua hay ch n bán) là lo i quy n ch n có th đ c th c hi n vàoọi là ngày ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ỹ một khoản tiền trong ọi là ngày ọi là ngày ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

b t c th i đi m nào tr c khi đáo h n.ức giá ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ưới giá

Quy n ch n có th đ c d a vào các tài s n c s nh c phi u, ch s c phi u, trái phi u, lãiọi là ngày ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ỉ là hợp đồng giao dịch không chính ố ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ến ngày thanh toán gọi là kỳ

thì có th chia quy n ch n thành quy n ch n trên th tr ng hàng hoá, quy n ch n trên th tr ngểm xác định trong tương lai theo một mức giá ọi là ngày ọi là ngày ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ọi là ngày ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

Trang 10

Quy n ch n có th đ c mua bán trên th tr ng t p trung (nh Th tr ng quy n ch nọi là ngày ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ọi là ngày

phi t p trung (OTC) trên c s th a thu n tr c ti p gi a hai bên không thông qua s giao d ch.ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ữa ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

G i T là th i đi m đáo h n, Sọi là ngày ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá T là giá tr th tr ng c a tài s n c s vào lúc đáo h n, X là giá th c hi n vàười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

Mua quy n ch n mua: ọc xong chương này sinh viên có thể:

Vào lúc đáo h n, n u th c hi n quy n, ng i mua s mua tàiến ngày thanh toán gọi là kỳ ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá "

s n c s v i giá X N u mua trên th tr ng, ng i muaở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá ến ngày thanh toán gọi là kỳ ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

Tr ng h p Sười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá T > X N u th c hi n quy n ng i mua sến ngày thanh toán gọi là kỳ ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá "mua tài s n c s v i giá X, trong khi n u ra th tr ng thìở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá ến ngày thanh toán gọi là kỳ ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

Nh v y, n u Sư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ến ngày thanh toán gọi là kỳ T > X, ng i mua quy n ch n mua sười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ọi là ngày "

th c hi n quy n và nh n đ c giá tr Vự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư T = ST - X

Tr ng h p Sười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá T <= X N u th c hi n quy n, ng i muaến ngày thanh toán gọi là kỳ ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá

s mua tài s n c s v i giá X, trong khi hoàn toàn có th ra th tr ng đ mua v i giá S" ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá T < X Như

v y, n u Sận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ến ngày thanh toán gọi là kỳ T <= X, ng i mua quy n ch n mua s ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ọi là ngày " không th c hi n quy n và nh n đự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư c giá tr

Tóm l i, giá tr nh n đ c đ i v i ng i mua quy n ch n mua vào lúc đáo h n là:ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư ố ới giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ọi là ngày

Giá tr nh n đ c này đ c bi u di n b ng đ c gh p khúc tô đ m trong hình trên.ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ư ư ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ễn bởi đường 45 ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ư ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày

Ví d : trong quy n ch n mua c phi u IBM ví d 3, giá th c hi n X = 50 USD N u vàoọi là ngày ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ến ngày thanh toán gọi là kỳ

th c hi n quy n và mua 1 c phi u IBM v i giá 50 USD N u không có quy n, anh ta sự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ới giá ến ngày thanh toán gọi là kỳ "

Ví d 3: ụ 1 Minh h a h p đ ng quy n ch n.ọi là ngày ọi là ngày

Ngày 1/3 ông X mua quy n ch n mua (ki u M ) 100 c phi u IBM v i giá th c hi n 50 USD, trongọi là ngày ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ỹ một khoản tiền trong ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ới giá ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

th i h n 3 tháng, t c là đáo h n vào 1/6 Trong su t kho ng th i gian hi u l c c a h p đ ng (1/3 đ nời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ức giá ố ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ1/6) Ng i mua (ông X) quy n ch n này có quy n mua 100 c phi u IBM v i giá 50 USD vào b t cười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ọi là ngày ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ới giá ức giá

th i đi m nào cho đ n h t ngày 1/6, b t ch p giá th tr ng c a c phi u IBM là bao nhiêu Vi c ông Xời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ểm xác định trong tương lai theo một mức giá ến ngày thanh toán gọi là kỳ ến ngày thanh toán gọi là kỳ ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

có th c hi n (exercise) quy n ch n c a mình hay không tùy thu c vào quan h gi a giá th tr ng cự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ọi là ngày ột số ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ữa ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ổi tài sản cơ sở hay thanh toánphi u IBM và giá th c hi n.ến ngày thanh toán gọi là kỳ ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

 N u giá th tr ng l n h n giá th c hi n (>50USD) thì ông X th c hi n quy n ch n, mua 100ến ngày thanh toán gọi là kỳ ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ọi là ngày

c phi u IBM m c giá 50USD và bán l i m c giá th tr ng và ki m l i nhu n trên m i cổi tài sản cơ sở hay thanh toán ến ngày thanh toán gọi là kỳ ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ức giá ở ở một thời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ức giá ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ến ngày thanh toán gọi là kỳ ận hợp đồng Thời điểm xác định trong tương lai gọi là ngày ỗ của hợp đồng đều được thanh toán vào lúc đáo hạn ổi tài sản cơ sở hay thanh toánphi u b ng chênh l ch gi a giá th tr ng và giá th c hi n.ến ngày thanh toán gọi là kỳ ằng sự khác biệt giữa hai loại hợp đồng nay là không đáng kể ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ữa ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất

 N u giá th tr ng không l n h n giá th c hi n thì ông X không th c hi n quy n ch n mà ti pến ngày thanh toán gọi là kỳ ười điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ới giá ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ự trao đổi tài sản cơ sở hay thanh toán ện nghĩa vụ mua bán theo mức giá đã xác định, bất ọi là ngày ến ngày thanh toán gọi là kỳ

t c ch xem giá trong t ng lai nh th nào.ời điểm xác định trong tương lai theo một mức giá ư ư ến ngày thanh toán gọi là kỳ

Ngày đăng: 11/07/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w