Đại diện Chủ đầu t viết tắt là bên A: Phòng Nông nghiệp &PTNT huyện Kỳ Sơn.. Nhà thầu xây dựng Viết tắt là bên B: Công ty TNHH đầu t & xây dựng Tiến An.. Hai bên thoả thuận kí kết phụ lụ
Trang 1Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Lạc, ngày 24 tháng 11 năm 2011
Phụ lục hợp đồng Số: 01B/2011 /HĐ -XLBS Công trình: bai mơng vờn trầu xã hợp thành,
huyện kỳ sơn, tỉnh hòa bình.
- Căn cứ bộ luật dân sự số 33/2005/QH - 11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Quốc hội nớc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ luật Xây dựng số: 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội;
- Căn cứ vào nghị định số: 99/2007/NĐ - CP ngày 13/06/2007 của Chính phủ về quản ly chi phí đầu t xây dựng công trình;
- Căn cứ Nghị định số: 16/2005 NĐ - CP ngày 07/ 02/ 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu t xây dựng công trình, Nghị định số: 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ sửa đổi một số điều của nghị định 16/CP;
- Căn cứ Nghị định số: 209 /2004 NĐ - CP ngày 16/12/2004 và nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 18/04/2009 của Chính phủ về quản lý chất lợng công trình xây dựng;
Căn cứ Quyết định số: 443 /QĐ-UBND ngày 24/ 03/2011 của UBND huyện
Kỳ Sơn về việc phê duyệt báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình:Kênh, bai Vờn trầu xã Hợp Thành huyện Kỳ Sơn;
Căn cứ Quyết định số: 03/QĐ- NN ngày 29/ 04 /2011 của Phòng Nông Nghiệp
&PTNT huyện Kỳ Sơn về việc phê duyệt kết quả chỉ định nhà thầu trúng gói thầu xây lắp công trình : Kênh , bai Vờn trầu xã Hợp Thành huyện Kỳ Sơn
Căn cứ Quyết định số: 1986 /QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của Uỷ ban nhân dân huyện Kỳ Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình: Kênh , bai Vờn trầu xã Hợp Thành , huyện Kỳ Sơn
Căn cứ Hợp đồng xây dựng số 01/ 2011 /HĐ-XD ngày 15 tháng 05 năm 2011 giữa Chủ đầu t Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Kỳ Sơn với Công ty TNHH đầu
t và XD Tiến An về việc thi công xây dựng công trình: Kênh , bai Vờn trầu xã Hợp Thành huyện Kỳ Sơn
Căn cứ biên bản hiện trờng về việc thống nhất xây kè đá phát sinh ngày 05/06/2011
Hôm nay, ngày 24 tháng 11năm 2011 tại Phòng nông nghiệp &PTNT huyện Kỳ Sơn chúng tôi gồm các bên dới đây:
I Đại diện Chủ đầu t (viết tắt là bên A): Phòng Nông nghiệp &PTNT huyện Kỳ Sơn.
Ông: Nguyễn Văn Khang Chức vụ: Trởng phòng
Trang 2- Địa chỉ: UBND huyện Kỳ Sơn tỉnh Hoà Bình
- Điện thoại: 02183 841 262
II Nhà thầu xây dựng (Viết tắt là bên B): Công ty TNHH đầu t & xây dựng Tiến An
Ông : Phạm Xuân Trí Chức vụ : Giám đốc công ty
- Địa chỉ: Tổ 24 - Phờng Hữu Nghị – TP Hòa Bình – tỉnh Hòa Bình
- Điện thoại: 02183 888 687
- Số tài khoản: 3011211000258 Tại: chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Sông Đà
- Mã số thuế: 5400255361
- Thành lập theo Quyết định số: 5400255361 do Sở kế hoạch và Đầu t tỉnh Hòa Bình cấp ngày 30 tháng 03 năm 2007
III Hai bên thoả thuận kí kết phụ lục hợp đồng bổ sung với những điều khoản sau:
Điều 1: Nội dung công việc và sản phẩm của hợp đồng:
Không thay đổi, giữ nguyên nh hợp đồng đã ký số 01/2011 HĐ-XD ngày15 tháng 05 năm 2011 giữa Phòng Nông nghiệp &PTNT huyện Kỳ Sơn và Công ty TNHH đầu t và XD Tiến An về việc thi công xây lắp Công trình: Kênh bai Vờn trầu xã Hợp Thành huyện Kỳ Sơn
Điều 2:Giá trị hợp đồng
Tổng giá trị theo hợp đồng xây lắp là: 934.518.000 ,đ ( Chín trăm ba t triệu,
năm trăm mời tám nghìn đồng chẵn./.)
Trong đó: Hợp đồng số 01/HĐ-XDđã kí ngày 15/ 05/ 2011 là: 845.050.000,đ Giá trị phát sinh là: 89.468.000 đ
+ Phát sinh khối lợng thi công
Điều 3: Thanh toán hợp đồng
Hai bên giao nhận thầu thỏa thuận về phơng thức thanh toán theo khối lợng thực tế hoàn thành và mức giá hợp đồng đã ký
Hình thức thanh toán:Thanh toán bằng chuyển khoản, Chủ đầu t sẽ thanh toán
và chuyển vào tài khoản của bên B khi có đầy đủ hồ sơ thanh toán
Điều 4: Điều khoản chung
4.1.Các phụ lục sau là một bộ phận không thể tách rời hợp đồng này:
- Dự toán phát sinh
- Quyết định phê duyệt điều chỉnh báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng
- Hồ sơ nghiệm thu thanh toán điều chỉnh
4.2.Hai bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng 4.3 Hợp đồng đợc lập thành 7 bản có giá trị pháp lý nh nhau, Bên A giữ 5 bản bên B giữ 02 bản
Trang 3đại diện bên giao thầu đại diện bên nhận thầu
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Kỳ sơn ngày 24 tháng11 năm 2010
hợp đồng bổ sung phát sinh giá trị xây lắp
Số: 26B /HĐ -XLBS Công trình: Trờng Mầm non xã Mông Hóa Hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng
- Căn cứ bộ luật dân sự số 33/2005/QH - 11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Quốc hội nớc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ luật Xây dựng số: 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội;
- Căn cứ vào nghị định số: 99/2007/NĐ - CP ngày 13/06/2007 của Chính phủ về quản
ly chi phí đầu t xây dựng công trình;
Trang 4- Căn cứ Nghị định số: 16/2005 NĐ - CP ngày 07 / 02 / 2005 của Chính phủ về quản
lý dự án đầu t xây dựng công trình, Nghị định số: 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ sửa đổi một số điều của nghị định 16/CP;
- Căn cứ Nghị định số: 209 /2004 NĐ - CP ngày 16/12/2004 và nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 18/04/2009 của Chính phủ về quản lý chất lợng công trình xây dựng; Căn cứ Quyết định số: 148 /QĐ-UBND ngày 14 / 04 /2010 của Uỷ ban nhân dân huyện Kỳ Sơn về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình:Nhà lớp học 6 Trờng
MN xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn.
Căn cứ thông t số 05/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ xây dựng về việc h-ớng dẫn điều chỉnh dự toán phần thi công xây dựng công trình
Căn cứ công văn số: 148 /UBND - TCKH ngày14 tháng 04 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân huyện Kỳ Sơn về việc phê duyệt kế hoạch đấu thầu công trình và Công văn số: 95/UBND-XDCB ngày 06/05/2010 phòng GD& ĐT huyện Kỳ Sơn về việc chỉ định thầu
đơn vị thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 6 Trờng MN xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn Căn cứ Thông t số :09/2008/TT-BXD ngày 17/04/2008 về việc hớng dẫn điều chỉnh giá và hợp đồng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và nguyên vật liệu tại thời điểm thi công
Căn cứ Hợp đồng xây lắp số 26/HĐ-XL ngày 12tháng 05 năm 2010 giữa Chủ đầu t Phòng GD&ĐT với Công ty TNHH đầu t và XD Tiến An về việc thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 6 Trờng MN xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn.
Căn cứ Quyết định số 114 /QĐ-PGD ngày 29 tháng 07 năm 2010 của Phòng GD&ĐT huyện Kỳ Sơn, về việc phê duyệt bổ sung dự toán thiết kế thi công công trình: Nhà lớp học 6 Trờng MN xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn.
Hôm nay, ngày tháng năm 2010, tại Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kỳ Sơn chúng tôi gồm:
I Đại diện Chủ đầu t (viết tắt là bên A): Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kỳ Sơn
- Họ tên, chức vụ ngời đại diện:
Bà: Nguyễn Thị Hiền Chức vụ: Trởng phòng GD&ĐT
- Địa chỉ: Thị Trấn Kỳ Sơn , huyện Kỳ Sơn , tỉnh Hoà Bình
- Tài khoản: Tại Kho bạc nhà nớc huyện Kỳ Sơn
- Điện thoại: 0218.3842206
II Nhà thầu xây dựng (Viết tắt là bên B): Công ty TNHH đầu t & xây dựng Tiến An
- Họ tên, chức vụ ngời đại diện:
Ông : Phạm Xuân Trí Chức vụ : Giám đốc công ty
- Địa chỉ: Tổ 24 - Phờng Tân Thịnh – TP Hòa Bình – tỉnh Hòa Bình
- Điện thoại: 02183 888 687
- Số tài khoản: 3011211000258 Tại: chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Sông Đà
- Mã số thuế: 5400255361
Trang 5III Hai bên thoả thuận kí kết phụ lục hợp đồng bổ sung với những điều khoản sau:
Điều 1: Nội dung công việc và sản phẩm của hợp đồng:
Không thay đổi, giữ nguyên nh hợp đồng đã ký số 26/2010/H Đ-XL ngày 12 tháng 05 năm 2010 giữ Phòng GD &ĐT huyện Kỳ Sơn và Công ty TNHH đầu t và
XD Tiến An về việc thi công xây lắp Công trình: Nhà lớp học 6 phòng trờng MN xã Mông Hóa
Điều 2:Giá trị hợp đồng
Tổng giá trị theo hợp đồng xây lắp là :2.249.058.400 ,đ ( Hai tỷ, hai trăm bốn
chín triệu không trăm năm tám nghìn bốn trăm đồng chẵn./.)
Trong đó: Hợp đồng số 26/HĐXL đã kí ngày 12/05/2010 là: 2.174.942.000,đ
Giá trị bổ sung là: 77.116.400 đ
+Bổ sung phát sinh khối lợng công việc
Điều 3: Thanh toán hợp đồng
Hai bên giao nhận thầu thỏa thuận về phơng thức thanh toán theo khối lợng thực tế hoàn thành và mức giá hợp đồng đã ký
Hình thức thanh toán:Thanh toán bằng chuyển khoản, Chủ đầu t sẽ thanh toán
và chuyển vào tài khoản của bên B khi có đầy đủ hồ sơ thanh toán
Điều 4: Điều khoản chung
4.1.Các phụ lục sau là một bộ phận không thể tách rời hợp đồng này:
- Dự toán điều chỉnh
- Quyết định phê duyệt dự toán điều chỉnh
- Hồ sơ nghiệm thu thanh toán điều chỉnh
4.2.Hai bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng 4.3 Hợp đồng đợc lập thành 7 bản có giá trị pháp lý nh nhau, Bên A giữ 5 bản bên B giữ 02 bản
4.4 Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký
đại diện bên giao thầu đại diện bên nhận thầu