1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HỒ SƠ MỜI THẦU Tên công trình: CÔNG SỞ XÃ THỦY BẰNG Tên gói thầu: Gói thầu số 03 “Toàn bộ phần xây lắp” Địa điểm xây dựng: Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy

94 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hồ Sơ Mời Thầu
Trường học Trường Đại Học
Thể loại hồ sơ mời thầu
Năm xuất bản 2015
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo một trong hai cách sau: a Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng

Trang 1

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỒ SƠ MỜI THẦU

Tên công trình: CÔNG SỞ XÃ THỦY BẰNG Tên gói thầu: Gói thầu số 03 “Toàn bộ phần xây lắp” Địa điểm xây dựng: Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy

CHỦ ĐẦU TƯ:

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỦY BẰNG

Trang 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập -Tự do -Hạnh phúc

HỒ SƠ MỜI THẦU

Tên công trình: CÔNG SỞ XÃ THỦY BẰNG Tên gói thầu: Gói thầu số 03 “Toàn bộ phần xây lắp”

Địa điểm xây dựng: Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy

Huế, ngày tháng năm 2015

ĐƠN VỊ LẬP HỒ SƠ MỜI THẦU

Trang 3

MỤC LỤC Trang

Mẫu số 5 Bảng kê khai dụng cụ, thiết bị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường thi công 34

Mẫu số 7B Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt 36

Trang 4

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

BDL Bảng dữ liệu đấu thầu

ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng

ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng

TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Luật đấu thầu Luật số: 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013

Nghị định 63/2014/

NĐ-CP

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 củaChính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều cảu Luật đấuthầu về lựa chọn nhà thầu

Trang 5

LỊCH THỰC HIỆN ĐẤU THẦU

1 Thông báo mời thầu Ngày 22/5/2015

Trên Báo Đấu thầu - Bộ KH&ĐT số 93và Trang thông tin đấu thầu tỉnh Thừa Thiên Huế

2 Bán hồ sơ mời thầu

Từ 08 giờ 00 phút ngày 27/5/2015 đến trước 09giờ 00 phút ngày 08/6/2015

Tại Ủy ban nhân dân xãThủy Bằng -Địa chỉ: XãThủy Bằng, thị xã HươngThủy, tỉnh Thừa ThiênHuế

3 Đi thị sát hiện trường Nhà thầu tự tìm hiểu vềhiện trường Tại hiện trường

6 Công bố kết quả đấu thầu Ngay sau khi có quyết định phê duyệt KQĐT

Thông báo trên Báo Đấu thầu - Bộ KH&ĐT và gửicho nhà thầu

Ghi chú: Đây là lịch đấu thầu chính thức, đề nghị các nhà thầu theo dõi và thực hiện đúng Nếu

có bất kỳ thay đổi nào Bên mời thầu sẽ thông báo tới các Nhà thầu bằng văn bản chính thức.

Trang 6

Phần thứ nhất CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

Chương I YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU

A TỔNG QUÁTMục 1 Nội dung đấu thầu

1 Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia đấu thầu gói thầu xây lắp thuộc dự án nêu

tại BDL Tên gói thầu và nội dung công việc chủ yếu được mô tả trong BDL.

2 Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đếnngày chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành (nếu có) Thời gian thực hiện hợp đồng

được quy định trong BDL

3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu được quy định trong BDL

Mục 2 Điều kiện tham gia đấu thầu của nhà thầu

1 Có tư cách hợp lệ như quy định trong BDL;

2 Chỉ được tham gia trong một HSDT với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc là nhàthầu liên danh Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thành viên theo

Mẫu số 3 Chương IV, trong đó quy định rõ thành viên đứng đầu liên danh, trách nhiệm

chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên đối với công việc thuộc gói thầu;

3 Đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu nêu trong thông báo mời thầu;

4 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu như quy định trong BDL;

5 Không bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo Điều 89 của Luật Đấu thầu và

Điều 122 của Nghị định 63/2014/CP của Chính phủ

Mục 3 Tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị được sử dụng

1 Vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp công trình phải có xuất xứ rõ ràng,

hợp pháp và theo những yêu cầu khác nêu tại BDL Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của vật

tư, máy móc, thiết bị; ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) của sản phẩm

2 “Xuất xứ của vật tư, máy móc, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổnơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, máy móc, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơbản cuối cùng đối với vật tư, máy móc, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc lãnhthổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, máy móc, thiết bị đó

3 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của

vật tư, máy móc, thiết bị theo yêu cầu được quy định trong BDL.

Mục 4 Chi phí dự thầu

Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham gia đấu thầu, kể từ khi muaHSMT cho đến khi thông báo kết quả đấu thầu, riêng đối với nhà thầu trúng thầu tính đếnkhi ký hợp đồng

Mục 5 HSMT và giải thích làm rõ HSMT

1 HSMT bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSMT này Việckiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSMT để chuẩn bị HSDT thuộc trách nhiệm củanhà thầu

Trang 7

2 Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích làm rõ HSMT thì phải gửi văn bản

đề nghị đến bên mời thầu theo địa chỉ và thời gian ghi trong BDL (nhà thầu có thể thông

báo trước cho bên mời thầu qua fax, e-mail…) Sau khi bên mời thầu nhận được văn bảnđược văn bản yêu cầu làm rõ HSMT không muộn hơn 03 ngày trước thời điểm đóng thầu.Bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời và gửi cho tất cả nhà thầu mua HSMT

Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu tổ chức hội nghị tiền đấu thầu để trao đổi

về những nội dung trong HSMT mà các nhà thầu thấy chưa rõ Nội dung trao đổi sẽ được

bên mời thầu ghi lại thành văn bản làm rõ HSMT gửi cho tất cả nhà thầu mua HSMT.

Mục 6 Khảo sát hiện trường

1 Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ cho việc lập HSDT.Bên mời thầu tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường theo quy định tại

BDL Chi phí khảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSDT thuộc trách nhiệm của

B CHUẨN BỊ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 8 Ngôn ngữ sử dụng

HSDT cũng như tất cả văn bản, tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu và nhà thầu liên

quan đến việc đấu thầu phải được viết bằng ngôn ngữ như quy định trong BDL

Mục 9 Nội dung HSDT

HSDT do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:

1 Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 11 Chương này;

2 Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mục 14 Chương này;

3 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theoquy định tại Mục 16 Chương này;

4 Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của vật tư, máy móc,thiết bị đưa vào xây lắp theo quy định tại Mục 3 Chương này;

5 Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 Chương này;

6 Đề xuất về mặt kỹ thuật theo quy định tại Phần thứ hai của HSMT này, bao gồm

cả phương án, biện pháp thi công tổng thể và biện pháp thi công chi tiết các hạng mụccông trình (gồm bản vẽ và thuyết minh); sơ đồ tổ chức thi công, sơ đồ tổ chức quản lý,giám sát chất lượng, an toàn lao động của nhà thầu và biểu đồ tiến độ thực hiện hợp đồng;

Trang 8

biểu đồ huy động nhân lực, thiết bị, máy móc và vật tư, vật liệu chính phục vụ thi công vàcác nội dung khác theo yêu cầu của HSMT.

7 Các nội dung khác quy định tại BDL.

Mục 10 Thay đổi tư cách tham gia đấu thầu

Trường hợp nhà thầu cần thay đổi tư cách (tên) tham gia đấu thầu so với khi mua

HSMT thì thực hiện theo quy định tại BDL

Mục 11 Đơn dự thầu

Đơn dự thầu do nhà thầu chuẩn bị và phải được ghi đầy đủ theo Mẫu số 1 Chương

IV, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đại diện theo pháp luậtcủa nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theo Mẫu số 2Chương IV) Trường hợp ủy quyền, nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ theo quy

định trong BDL để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền Đối với nhà thầu

liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừtrường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh có quy định các thành viên trong liên danhthỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu Trường hợp từng thành viênliên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập

Mục 12 Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT

1 Trừ trường hợp quy định tại BDL, đề xuất phương án kỹ thuật nêu trong HSDT

(phương án thiết kế mới) thay thế cho phương án kỹ thuật nêu trong HSMT sẽ khôngđược xem xét

2 Khi nhà thầu đề xuất các phương án kỹ thuật thay thế vẫn phải chuẩn bị HSDTtheo yêu cầu của HSMT (phương án chính) Ngoài ra, nhà thầu phải cung cấp tất cả cácthông tin cần thiết bao gồm bản vẽ thi công, giá dự thầu đối với phương án thay thế trong

đó bóc tách các chi phí cấu thành, quy cách kỹ thuật, biện pháp thi công và các nội dungliên quan khác đối với phương án thay thế Phương án thay thế chỉ được xem xét đối vớinhà thầu có giá đánh giá thấp nhất theo phương án quy định trong HSMT

Mục 13 Đề xuất biện pháp thi công trong HSDT

Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSMT, nhàthầu được đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục công việc khác phù hợp vớikhả năng của mình và quy mô, tính chất của gói thầu nhưng phải đảm bảo đáp ứng cácyêu cầu kỹ thuật để hoàn thành công việc xây lắp theo thiết kế

Mục 14 Giá dự thầu và biểu giá

1 Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc HSDT sau khi trừphần giảm giá (nếu có) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết

để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu về xây lắp nêu tại Phần thứ hai của HSMT này

2 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêu trongBảng tiên lượng theo Mẫu số 8A, 8B Chương IV Đơn giá dự thầu phải bao gồm các yếu

tố quy định tại BDL.

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu

có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng cho phần khối lượng

Trang 9

sai khác này để chủ đầu tư xem xét Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng saikhác này vào giá dự thầu.

3 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSDT hoặc nộpriêng song phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu Trường hợpthư giảm giá nộp cùng với HSDT thì nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu trướchoặc tại thời điểm đóng thầu hoặc phải có bảng kê thành phần HSDT trong đó có thưgiảm giá Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạngmục cụ thể nêu trong Bảng tiên lượng Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thìđược hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục nêu trong Bảng tiên lượng

4 Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập và cho phép dự thầu

theo từng phần như quy định trong BDL thì nhà thầu có thể chào cho một hoặc nhiều

phần của gói thầu Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục trong một hoặc nhiều phần của góithầu mà mình tham dự

5 Trường hợp tại BDL yêu cầu nhà thầu phân tích đơn giá dự thầu, nhà thầu phải

ghi đầy đủ các thông tin phù hợp vào bảng Phân tích đơn giá dự thầu (lập theo Mẫu số9A, 9B Chương IV), Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu (lập theo Mẫu số 10Chương IV)

Mục 15 Đồng tiền dự thầu

Giá dự thầu được chào bằng đồng tiền được quy định trong BDL

Mục 16 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:

a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ

của mình như quy định trong BDL.

b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:

- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh;

- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định tại khoản 2 Mục

2 Chương này

2 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:

a) Khả năng huy động máy móc thiết bị thi công được liệt kê theo Mẫu số 4Chương IV;

b) Kê khai cán bộ chủ chốt điều hành thi công tại công trường theo Mẫu số 7A, 7BChương IV;

c) Các hợp đồng đang thực hiện và các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiệnđược liệt kê theo Mẫu số 11 và Mẫu số 12 Chương IV;

d) Kê khai tóm tắt về hoạt động của nhà thầu theo Mẫu số 13 Chương IV;

đ) Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 14 Chương IV.Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của cácthành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từngthành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu củaHSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh

b) Các tài liệu khác được quy định trong BDL.

Trang 10

3 Việc sử dụng lao động nước ngoài được quy định trong BDL.1

Mục 17 Bảo đảm dự thầu

1 Khi tham gia đấu thầu, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu

trước thời điểm đóng thầu theo quy định trong BDL Trường hợp liên danh thì phải thực

hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo một trong hai cách sau:

a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng

bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu nêu tại khoản 1 Mục 17 BDL; nếu bảo

đảm dự thầu của một thành viên trong liên danh được xác định là không hợp lệ thì hồ sơ

dự thầu của liên danh đó sẽ bị loại theo điều kiện tiên quyết

b) Các thành viên trong liên danh thỏa thuận để một thành viên chịu trách nhiệmthực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh Trong trường hợp này, bảo đảm dựthầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiệnbiện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh nhưng đảm bảo tổng giá trị không thấp hơn

mức yêu cầu nêu tại khoản 1 Mục 17 BDL.

2 Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trường hợpsau đây: có giá trị thấp hơn, không đúng đồng tiền quy định, thời gian hiệu lực ngắn hơn,không nộp theo địa chỉ (tên và địa chỉ của bên mời thầu) và thời gian quy định trongHSMT, không đúng tên gói thầu, tên nhà thầu (đối với nhà thầu liên danh thì theo quyđịnh tại khoản 1 Mục này), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ (đối với thưbảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính)

3 Nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả bảo đảm dự thầu trong thời gian

quy định trong BDL Đối với nhà thầu trúng thầu, bảo đảm dự thầu được hoàn trả sau

khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng

4 Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm dự thầu trong các trường hợp sau đây:

a) Rút HSDT sau khi đóng thầu mà HSDT vẫn còn hiệu lực;

b) Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được thông báo trúng thầu của bên mờithầu mà không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo, hoàn thiện hợp đồng hoặc đãthương thảo, hoàn thiện xong nhưng từ chối ký hợp đồng mà không có lý do chính đáng;

c) Không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước khi ký hợp đồnghoặc trước khi hợp đồng có hiệu lực

Trường hợp một thành viên trong liên danh vi phạm dẫn đến nhà thầu không đượcnhận lại bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản này thì tất cả thành viên trong liên danhđều bị tịch thu bảo đảm dự thầu

Mục 18 Thời gian có hiệu lực của HSDT

1 Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính từ thời điểm đóng thầu và phải đảm bảo như quy định trong BDL HSDT có thời gian hiệu lực ngắn hơn so với quy định trong BDL là không hợp lệ và bị loại.

2 Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu nhà thầu gia hạn thời gian có hiệu lựccủa HSDT một hoặc nhiều lần với tổng thời gian của tất cả các lần yêu cầu nhà thầu giahạn không quá 30 ngày, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệulực của bảo đảm dự thầu Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn thì HSDT của nhàthầu này không được xem xét tiếp và trong trường hợp này nhà thầu được nhận lại bảođảm dự thầu

Mục 19 Quy cách của HSDT và chữ ký trong HSDT

1 Trường hợp gói thầu không cần sử dụng lao động nước ngoài thì không quy định nội dung này Trường

hợp HSMT quy định nội dung này, nhà thầu kê khai theo Mẫu số 7C Chương IV.

Trang 11

1 Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc và một số bản chụp HSDT được quy định

trong BDL và ghi rõ "bản gốc" và "bản chụp" tương ứng Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về

tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bản gốc Trong quá trình đánh giá, nếu bênmời thầu phát hiện bản chụp có lỗi kỹ thuật như chụp nhòe, không rõ chữ, chụp thiếutrang hoặc các lỗi khác thì lấy nội dung của bản gốc làm cơ sở Trường hợp bản chụp cónội dung sai khác so với bản gốc thì tùy theo mức độ sai khác, bên mời thầu sẽ quyết định

xử lý cho phù hợp, chẳng hạn sai khác đó là không cơ bản, không làm thay đổi bản chấtcủa HSDT thì được coi là lỗi chấp nhận được; nhưng nếu sai khác đó làm thay đổi nộidung cơ bản của HSDT so với bản gốc thì bị coi là gian lận, HSDT sẽ bị loại, đồng thờinhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định tại Mục 38 Chương này

2 HSDT phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theothứ tự liên tục Đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõ HSDT,biểu giá và các biểu mẫu khác tại Chương IV yêu cầu đại diện hợp pháp của nhà thầu ký

3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giá trịkhi có chữ ký (của người ký đơn dự thầu) ở bên cạnh và được đóng dấu xác nhận

C NỘP HỒ SƠ DỰ THẦU

Mục 20 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT

1 HSDT bao gồm các nội dung nêu tại Mục 9 Chương này HSDT phải được đựngtrong túi có niêm phong bên ngoài (cách niêm phong do nhà thầu tự quy định) Cách trình

bày các thông tin trên túi đựng HSDT được quy định trong BDL.

2 Trong trường hợp HSDT gồm nhiều tài liệu, nhà thầu cần thực hiện việc đónggói toàn bộ tài liệu sao cho việc tiếp nhận và bảo quản HSDT của bên mời thầu đượcthuận tiện, đảm bảo sự toàn vẹn của HSDT, tránh thất lạc, mất mát Nhà thầu nên đónggói tất cả các tài liệu của HSDT vào cùng một túi Trường hợp cần đóng gói thành nhiềutúi để dễ vận chuyển thì trên mỗi túi phải ghi rõ số thứ tự từng túi trên tổng số túi để đảmbảo tính thống nhất và từng túi cũng phải được đóng gói, niêm phong và ghi theo đúngquy định tại Mục này

3 Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu không tuân theoquy định trong HSMT như không niêm phong hoặc làm mất niêm phong HSDT trong quátrình chuyển tới bên mời thầu, không ghi đúng các thông tin trên túi đựng HSDT theohướng dẫn tại khoản 1 và khoản 2 Mục này Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm vềtính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà thầu không thực hiện đúng chỉ dẫn tại khoản 1,khoản 2 Mục này

Mục 21 Thời hạn nộp HSDT

1 Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của bên mời thầu nhưng phải

đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu quy định trong BDL

2 Bên mời thầu có thể gia hạn thời hạn nộp HSDT (thời điểm đóng thầu) trongtrường hợp cần tăng thêm số lượng HSDT hoặc khi sửa đổi HSMT theo Mục 7 Chươngnày hoặc theo yêu cầu của nhà thầu khi bên mời thầu xét thấy cần thiết

3 Khi gia hạn thời hạn nộp HSDT, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản chocác nhà thầu đã mua HSMT, đồng thời thông báo gia hạn thời hạn nộp HSDT sẽ được

đăng tải trên báo Đấu thầu tối thiểu 1 kỳ và đăng trên trang thông tin điện tử về đấu thầu.

Khi thông báo, bên mời thầu sẽ ghi rõ thời điểm đóng thầu mới để nhà thầu có đủ thờigian sửa đổi hoặc bổ sung HSDT đã nộp (bao gồm cả hiệu lực của HSDT) theo yêu cầu mới

Trang 12

Nhà thầu đã nộp HSDT có thể nhận lại để sửa đổi, bổ sung HSDT của mình Trường hợpnhà thầu chưa nhận lại hoặc không nhận lại HSDT thì bên mời thầu quản lý HSDT đótheo chế độ quản lý hồ sơ “mật”.

Mục 22 HSDT nộp muộn

Bất kỳ tài liệu nào, kể cả thư giảm giá (nếu có) được nhà thầu gửi đến sau thờiđiểm đóng thầu là không hợp lệ, bị loại và được trả lại theo nguyên trạng (trừ tài liệu làm

rõ HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu quy định tại Mục 25 Chương này)

Mục 23 Sửa đổi hoặc rút HSDT

Khi muốn sửa đổi hoặc rút HSDT đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đề nghị và bênmời thầu chỉ chấp thuận nếu nhận được văn bản đề nghị của nhà thầu trước thời điểmđóng thầu; văn bản đề nghị sửa đổi, rút HSDT phải được gửi riêng biệt với HSDT

D MỞ THẦU VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦUMục 24 Mở thầu

1 Việc mở thầu được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ, kể từthời điểm đóng thầu Chỉ tiến hành mở các hồ sơ dự thầu mà bên mời thầu nhận đượctrước thời điểm đóng thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu trước sự chứng kiến của đạidiện các nhà thầu tham dự lễ mở thầu, không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt củacác nhà thầu;

2 Việc mở thầu được thực hiện đối với từng hồ sơ dự thầu theo thứ tự chữ cái têncủa nhà thầu và theo trình tự sau đây:

- Yêu cầu đại diện từng nhà thầu tham dự mở thầu xác nhận việc có hoặc không cóthư giảm giá kèm theo hồ sơ dự thầu của mình;

- Kiểm tra niêm phong;

- Mở hồ sơ và đọc rõ các thông tin về: Tên nhà thầu; số lượng bản gốc, bản chụp

hồ sơ; giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu; giá trị giảm giá (nếu có); thời gian có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu; thời gian thực hiện hợp đồng; giá trị, hiệu lực của bảo đảm dự thầu;các thông tin khác liên quan;

3 Biên bản mở thầu: Các thông tin nêu tại Điểm 2 Mục này phải được ghi vào biênbản mở thầu Biên bản mở thầu phải được ký xác nhận bởi đại diện của bên mời thầu vàcác nhà thầu tham dự lễ mở thầu Biên bản này được gửi cho các nhà thầu tham dự thầu;

4 Đại diện của bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, thư giảmgiá (nếu có), giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có); thỏathuận liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu; các nội dung quan trọng khác của từng hồ sơ

dự thầu

Mục 25 Làm rõ HSDT

1 Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõnội dung của HSDT (kể cả việc làm rõ đơn giá khác thường) Trường hợp HSDT thiếu tàiliệu như Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành

Trang 13

lập, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT thì nhàthầu có thể được bên mời thầu yêu cầu bổ sung tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ,năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu với điều kiện không làm thay đổi nội dung cơ bảncủa HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu.

2 Trường hợp sau khi đóng thầu, nếu nhà thầu phát hiện hồ sơ dự thầu thiếu các tàiliệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu thì nhà thầu đượcphép gửi tài liệu đến bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệmcủa mình Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ của nhà thầu đểxem xét, đánh giá; các tài liệu bổ sung, làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệmđược coi như một phần của hồ sơ dự thầu

3.Việc làm rõ HSDT chỉ được thực hiện giữa bên mời thầu và nhà thầu có HSDTcần phải làm rõ và phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi bản chất của nhà thầutham gia dự thầu Nội dung làm rõ HSDT phải thể hiện bằng văn bản và được bên mòithầu bảo quản như một phần của HSDT

Mục 26 Đánh giá sơ bộ HSDT

Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu:

- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và cácyêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giảithích, làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu để bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ nănglực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu

- Việc đánh giá được thực hiện trên bản chụp, nhà thầu phải chịu trách nhiệm vềtính thống nhất giữa bản gốc và bản chụp Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bảnchụp nhưng không làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì căn cứ vào bản gốc để đánhgiá

- Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp dẫn đến kết quả đánh giátrên bản gốc khác kết quả đánh giá trên bản chụp, làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầuthì hồ sơ dự thầu của nhà thầu bị loại

1 Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, bao gồm:

a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu;

b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ dự thầu, bao gồm: Đơn dự thầu, thỏa thuậnliên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; các tài liệuchứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹthuật; đề xuất về tài chính và các thành phần khác thuộc hồ sơ dự thầu;

c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trìnhđánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu

2 Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu:

Hồ sơ dự thầu của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nộidung sau đây:

a) Có bản gốc hồ sơ dự thầu;

b) Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có)theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; thời gian thực hiện gói thầu nêu trong đơn dự thầu phảiphù hợp với đề xuất về kỹ thuật; giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định

Trang 14

bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong biểu giá tổng hợp,không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủđầu tư, bên mời thầu Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp phápcủa từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liêndanh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏathuận liên danh;

c) Hiệu lực của hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định trong hồ sơ mời thầu;d) Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu của hồ sơmời thầu Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo hình thức nộp thư bảo lãnhthì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngânhàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạnhiệu lực, đơn vị thụ hưởng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu;

đ) Không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ dự thầu với tư cách là nhà thầu chính(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh);

e) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh

ký tên, đóng dấu (nếu có);

g) Nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theoquy định của pháp luật về đấu thầu;

h) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 của LuậtĐấu thầu

Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ được xem xét, đánh giá về năng lực và kinhnghiệm

3 Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:

a) Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giáquy định trong hồ sơ mời thầu quy định tại Mục 1 Chương III;

b) Nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu được xem xét, đánh giá

về kỹ thuật

Mục 27 Đánh giá về mặt kỹ thuật

Bên mời thầu tiến hành đánh giá về mặt kỹ thuật các HSDT đã vượt qua đánh giá

sơ bộ trên cơ sở các yêu cầu của HSMT và TCĐG nêu tại Mục 2 Chương III Các HSDTđạt yêu cầu về mặt kỹ thuật sau khi được chủ đầu tư phê duyệt mới được xác định giáđánh giá

Trong quá trình đánh giá, Bên mời thầu có quyền yêu cầu các nhà thầu giải thích,làm rõ về những nội dung khác thường trong HSDT

Trang 15

- Xác định giá trị ưu đãi (nếu có);

- So sánh giữa các hồ sơ dự thầu để xác định giá thấp nhất

Các yếu tố để xác định giá đánh giá được nêu tại Mục 4 Chương III

Trường hợp hồ sơ mời thầu có yêu cầu phải phân tích đơn giá chi tiết thì phải lấy

số liệu trong bảng phân tích đơn giá dự thầu chi tiết làm cơ sở cho việc sửa lỗi số học

Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá và thành tiền thì lấy đơn giá làm

cơ sở cho việc sửa lỗi; nếu phát hiện đơn giá có sự sai khác bất thường do lỗi hệ thập phân(10 lần, 100 lần, 1.000 lần) thì thành tiền là cơ sở cho việc sửa lỗi;

b) Các lỗi khác:

- Tại cột thành tiền đã được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giá tương ứngthì đơn giá được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho số lượng; khi có đơn giánhưng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị cột thành tiền sẽ được xác định bổ sung bằng cáchnhân số lượng với đơn giá; nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá và giá trị tại cộtthành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì số lượng bỏ trống được xác định bổ sung bằngcách chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn giá của nội dung đó Trường hợp số lượng đượcxác định bổ sung nêu trên khác với số lượng nêu trong hồ sơ mời thầu thì giá trị sai khác

đó là sai lệch về phạm vi cung cấp và được hiệu chỉnh theo quy định tại khoản 1 Mục 30Chương này;

- Lỗi nhầm đơn vị tính: Sửa lại cho phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu;

- Trường hợp có khác biệt giữa những nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật và nội dungthuộc đề xuất tài chính thì nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật sẽ là cơ sở cho việc sửa lỗi

Mục 30 Hiệu chỉnh các sai lệch

1) Trường hợp có sai lệch về phạm vi cung cấp thì giá trị phần chào thiếu sẽ đượccộng thêm vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giá tương ứng trong hồ

sơ dự thầu của nhà thầu có sai lệch;

Trường hợp trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu có sai lệch không có đơn giá thì lấymức đơn giá chào cao nhất đối với nội dung này trong số các hồ sơ dự thầu khác vượt quabước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp trong hồ sơ dựthầu của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật không có đơn giá thì lấy đơngiá trong dự toán làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp không có dự toán gói thầu thìcăn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;

Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật thìtiến hành hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá tương ứng trong hồ sơ dự thầucủa nhà thầu này; trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà thầu không có đơn giá thì lấy mức

Trang 16

đơn giá trong dự toán của gói thầu; trường hợp không có dự toán gói thầu thì căn cứ vàođơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;

2) Trường hợp nhà thầu chào thiếu thuế, phí, lệ phí phải nộp theo yêu cầu nêutrong hồ sơ mời thầu thì bên mời thầu phải cộng các chi phí đó vào giá dự thầu Phần chiphí này không được tính vào sai lệch thiếu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 43 củaLuật Đấu thầu;

3) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch đượcthực hiện trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá Tỷ lệ phần trăm (%) của sailệch thiếu được xác định trên cơ sở so với giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu;

4) Trường hợp nhà thầu có hồ sơ dự thầu được hiệu chỉnh sai lệch xếp hạng thứnhất được mời vào thương thảo hợp đồng, khi thương thảo hợp đồng phải lấy mức đơn giáchào thấp nhất trong số các hồ sơ dự thầu khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật đểthương thảo đối với phần sai lệch thiếu

Sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại Mục 29 và Mục 30 Chươngnày, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản cho nhà thầu biết về việc sửa lỗi, hiệu chỉnhsai lệch đối với hồ sơ dự thầu của nhà thầu Trong vòng 03 ngày làm việc, kể từ ngàynhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có văn bản thông báo cho bên mờithầu về việc chấp thuận kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo thông báo của bên mờithầu Trường hợp nhà thầu không chấp thuận với kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theothông báo của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại

Mục 31 Chuyển đổi sang một đồng tiền chung

Không áp dụng

Mục 32 Tiếp xúc với bên mời thầu

Trừ trường hợp được yêu cầu làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 25 Chương này,đàm phán hợp đồng (đối với gói thầu xây lắp phức tạp, nếu có), thương thảo, hoàn thiện

hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc với bên mời thầu về các vấn đề liên quan

đến HSDT của mình cũng như liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian kể từ thời điểm

mở thầu đến khi thông báo kết quả đấu thầu

E TRÚNG THẦUMục 33 Điều kiện được xem xét đề nghị trúng thầu

Nhà thầu được xem xét đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

4 Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;

5 Có giá đánh giá thấp nhất theo quy định tại Mục 4 Chương III;

Trang 17

6 Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được duyệt.

Mục 34 Quyền của bên mời thầu đề xuất chấp nhận, loại bỏ HSDT hoặc hủy đấu thầu

Bên mời thầu được quyền đề xuất chấp nhận, loại bỏ HSDT hoặc hủy đấu thầu trên

cơ sở tuân thủ Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi và các văn bản hướng dẫn thực hiện

Mục 35 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng

1 Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng Trường hợp nhàthầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảo hoặc từ chốithương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu

2 Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây:

a) Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu;

b) Hồ sơ dự thầu và các tài liệu làm rõ hồ sơ dự thầu (nếu có) của nhà thầu;

c) Hồ sơ mời thầu

3 Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:

a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung mà nhà thầu đã chào thầu theođúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu;

b) Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn giá dự thầu của nhàthầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) Trong quá trìnhđánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng, nếu phát hiện khối lượng mời thầu nêutrong bảng tiên lượng mời thầu thiếu so với hồ sơ thiết kế thì bên mời thầu yêu cầu nhàthầu phải bổ sung khối lượng công việc thiếu đó trên cơ sở đơn giá đã chào; trường hợptrong hồ sơ dự thầu chưa có đơn giá thì bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyếtđịnh việc áp đơn giá nêu trong dự toán đã phê duyệt đối với khối lượng công việc thiếu sovới hồ sơ thiết kế hoặc đơn giá của nhà thầu khác đã vượt qua bước đánh giá về kỹ thuậtnếu đơn giá này thấp hơn đơn giá đã phê duyệt trong dự toán gói thầu;

c) Việc thương thảo đối với phần sai lệch thiếu thực hiện theo quy định tại Mục 30chương này

4 Nội dung thương thảo hợp đồng:

a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp,thống nhất giữa hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu, giữa các nội dung khác nhau trong hồ sơ

dự thầu có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của cácbên trong quá trình thực hiện hợp đồng;

b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong hồ sơ dựthầu (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án thay thế của nhà thầunếu trong hồ sơ mời thầu có quy định cho phép nhà thầu chào phương án thay thế;

c) Thương thảo về nhân sự:

Trong quá trình thương thảo, nhà thầu không được thay đổi nhân sự chủ chốt đã đềxuất trong hồ sơ dự thầu để đảm nhiệm các vị trí chỉ huy trưởng công trường, trừ trườnghợp do thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu kéo dài hơn so với quy định hoặc vì lý do bất khảkháng mà các vị trí nhân sự chủ chốt do nhà thầu đã đề xuất không thể tham gia thực

Trang 18

hiện hợp đồng Trong trường hợp đó, nhà thầu được quyền thay đổi nhân sự khác nhưngphải bảo đảm nhân sự dự kiến thay thế có trình độ, kinh nghiệm và năng lực tương đươnghoặc cao hơn với nhân sự đã đề xuất và nhà thầu không được thay đổi giá dự thầu;

d) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có)nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;

đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác

5 Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương thảo tiến hànhhoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lục hợp đồnggồm danh mục chi tiết về phạm vi công việc, biểu giá, tiến độ thực hiện (nếu có)

6 Trường hợp thương thảo không thành công, bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư xemxét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường hợp thương thảovới các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì bên mời thầu báo cáo chủ đầu tưxem xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu

7 Sau khi đạt được kết quả thương thảo, bên mời thầu trình Chủ đầu tư phê duyệtkết quả đấu thầu và ký kết hợp đồng với nhà thầu Trong trường hợp liên danh, hợp đồngđược ký kết phải bao gồm chữ ký của tất cả các thành viên trong liên danh

Mục 36 Thông báo kết quả đấu thầu

1 Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bên mời thầu gửi vănbản thông báo kết quả đấu thầu tới các nhà thầu tham dự thầu (bao gồm cả nhà thầu trúngthầu và nhà thầu không trúng thầu) Trong thông báo kết quả đấu thầu, bên mời thầukhông giải thích lý do đối với nhà thầu không trúng thầu

Mục 37 Bảo đảm thực hiện hợp đồng

Nhà thầu trúng thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theoquy định tại Điều 3 Chương X để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việcthực hiện hợp đồng

Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp viphạm hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực

Mục 38 Kiến nghị trong đấu thầu

Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị:

- Đơn kiến nghị là của nhà thầu tham dự thầu

- Đơn kiến nghị phải có chữ ký của người ký đơn dự thầu hoặc đại diện hợp phápcủa nhà thầu, được đóng dấu (nếu có)

- Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị theo quyđịnh tại Điều 92 của Luật Đấu thầu

- Nội dung kiến nghị đó chưa được nhà thầu khởi kiện ra Tòa án

- Chi phí giải quyết kiến nghị theo quy định tại Khoản 8 Điều 9 của Nghị định63/2014 được nhà thầu có kiến nghị nộp cho bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng

tư vấn đối với trường hợp kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu do người có thẩm quyềngiải quyết

Trang 19

Quy trình giải quyết kiến nghị:

1 Quy trình giải quyết kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầunhư sau:

a) Nhà thầu được gửi văn bản kiến nghị đến chủ đầu tư đối với dự án; bên mời thầuđối với mua sắm thường xuyên, mua sắm tập trung từ khi xảy ra sự việc đến trước khi cóthông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;

b) Chủ đầu tư, bên mời thầu phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà thầutrong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;

c) Trường hợp chủ đầu tư, bên mời thầu không có văn bản giải quyết kiến nghịhoặc nhà thầu không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu có quyền gửivăn bản kiến nghị đến người có thẩm quyền trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngàyhết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư, bên mờithầu;

d) Người có thẩm quyền phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà thầutrong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu

2 Quy trình giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu như sau:

a) Nhà thầu gửi văn bản kiến nghị đến chủ đầu tư đối với dự án; bên mời thầu đốivới mua sắm thường xuyên, mua sắm tập trung trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày cóthông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;

b) Chủ đầu tư, bên mời thầu phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi nhà thầutrong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;

c) Trường hợp chủ đầu tư, bên mời thầu không có văn bản trả lời hoặc nhà thầukhông đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu có quyền gửi văn bản kiếnnghị đồng thời đến người có thẩm quyền và Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trongthời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giảiquyết kiến nghị của chủ đầu tư, bên mời thầu Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị cấptrung ương do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư thành lập; cấp bộ, cơ quan ngang bộ do

Bộ trưởng, thứ trưởng cơ quan ngang bộ thành lập; cấp địa phương do người đứng đầu cơquan quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu ở địa phương thành lập;

d) Khi nhận được văn bản kiến nghị, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị cóquyền yêu cầu nhà thầu, chủ đầu tư, bên mời thầu và các cơ quan liên quan cung cấpthông tin để xem xét và có văn bản báo cáo người có thẩm quyền về phương án, nội dungtrả lời kiến nghị trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhàthầu;

đ) Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị căn cứ văn bảnkiến nghị của nhà thầu đề nghị người có thẩm quyền xem xét tạm dừng cuộc thầu Nếuchấp thuận, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Hội đồng

tư vấn giải quyết kiến nghị, người có thẩm quyền có văn bản thông báo tạm dừng cuộcthầu Văn bản tạm dừng cuộc thầu phải được gửi đến chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầutrong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu

Trang 20

Thời gian tạm dừng cuộc thầu được tính từ ngày chủ đầu tư, bên mời thầu nhận đượcthông báo tạm dừng đến khi người có thẩm quyền ban hành văn bản giải quyết kiến nghị;

e) Người có thẩm quyền ban hành quyết định giải quyết kiến nghị về kết quả lựachọn nhà thầu trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bảncủa Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị

Mục 39 Xử lý vi phạm trong đấu thầu

1 Trường hợp nhà thầu có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùy theo mức

độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 90 của Luật Đấu thầu và các quy định

pháp luật khác liên quan

2 Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các cơ quan,

tổ chức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để đăng tải trên báoĐấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu, để theo dõi, tổng hợp và xử lý theo quyđịnh của pháp luật

3 Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngành nào đều cóhiệu lực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành

4 Nhà thầu bị xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu có quyền khởi kiện ra Tòa án vềquyết định xử lý vi phạm

Trang 21

Chương II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU

Bảng dữ liệu đấu thầu bao gồm các nội dung chi tiết của gói thầu theo một số mụctương ứng trong Chương I (Yêu cầu về thủ tục đấu thầu) Nếu có bất kỳ sự khác biệt nào

so với các nội dung tương ứng trong Chương I thì căn cứ vào các nội dung trong Chươngnày

1 1 - Tên công trình: Công sở xã Thủy Bằng

- Tên gói thầu: Gói thầu số 03 “Toàn bộ phần xây lắp”

- Tên bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thủy Bằng.

- Địa chỉ: Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế

- ĐT: 054.3

- Nội dung công việc chủ yếu:

* Nội dung và quy mô gói thầu:

+ Nhà công sở: Xây dựng nhà hai tầng diện tích 590m2; móng, cột, dầmsàn bê tông cốt thép đá 1×2 vữa mác 200; tường xây gạch block, bả títsơn màu 3 nước; nền lát gạch ceramic 500×500; mái lợp tôn sóng vuôngdày 0,45mm, xà gồ thép C100×50×2; cửa, khuôn ngoại gỗ nhóm 3 sơndầu 3 nước; nhà vệ sinh, hệ thống điện nước theo tiêu chuẩn

+ Nhà cải cách hành chính: Xây dựng nhà cải cách diện tích 70m2;móng, cột, dầm sàn bê tông cốt thép đá 1×2 vữa mác 200; bả tít sơn màu

3 nước; nền lát gạch ceramic 500×500; mái lợp tôn sóng vuông dày0,45mm, xà gồ thép C100×50×2; cửa, khuôn ngoại gỗ nhóm 3; nhà vệsinh, hệ thống điện nước theo tiêu chuẩn

+ Nhà cầu nối: Xây dựng nhà cầu nối diện tích 10m2; móng, cột, dầmsàn bê tông cốt thép đá 1×2 vữa mác 200; bả tít sơn màu 3 nước

+ Nhà để xe: Xây dựng 01 nhà xe cán bộ 60m2, mái lợp tôn, khung sắt,

vì kèo thép, sơn chống rỉ Xây dựng 01 nhà xe khách 45m2 , mái lợp tôn, khung sắt, vì kèo thép, sơn chống rỉ

+ Cổng, hàng rào: Hàng rào mặt trước chiều dài 77m xây dựng kiên cố, móng cột bê tông cốt thép,trên gắn lam bê tông; cổng chính dài 5,1m bằng sắt hình; hàng rào mặt bên và mặt sau dài 200m, cột bê tông cốt thép, căng thép gai 200×200

+ Sân vườn: Sân đường đổ bê tông sạn ngang mác 150 dày 15cm, trênlát gạch terrazzo 300×300, sân thể thao láng vữa xi măng, phần còn lạitrồng cây xanh, cỏ ba lá

2 - Thời gian thực hiện hợp đồng: 360 ngày.

- Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói

- Phương thức đấu thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước

3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Ngân sách xã 900 triệu đồng; phầncòn lại ngân sách thị xã

2 1 Tư cách hợp lệ của nhà thầu:

- Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết địnhthành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp đang còn có hiệu lực

Trang 22

đến khi hết hạn bảo hành công trình phù hợp quy mô gói thầu.

- Chỉ được tham gia trong một HSDT với tư cách là nhà thầu độc lậphoặc là nhà thầu liên danh Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏathuận giữa các thành viên, trong đó quy định rõ người đứng đầu của liêndanh (nếu có), trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thànhviên đối với công việc thuộc gói thầu;

- Hạch toán kinh tế độc lập;

- Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;

- Có đủ năng lực trình độ chuyên môn đáp ứng yêu cầu xây dựng côngtrình trên cơ sở nhà thầu cung cấp thông tin, tài liệu để Bên mời thầuxem xét đánh giá như:

+ Kinh nghiệm thi công các công trình tính chất tương tự, Các báo cáo

về tài chính của nhà thầu, khả năng đảm bảo đủ vốn cho gói thầu,

+ Các thông tin về sự tham gia của các nhà thầu về các vụ kiện cáo, cácbên liên quan kể cả các vụ đang giải quyết hoặc đã xảy ra trong thời giantrước đó, đồng thời nói rõ số tiền đã bồi thường (nếu có)

+ Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chínhkhông lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không

có khả năng chi trả; đang trong quá trình giải thể Thực hiện đầy đủ cácnghĩa vụ thuế với Nhà nước, không nợ đọng BHXH

2 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu:

Nhà thầu tham gia đấu thầu phải bảo đảm độc lập về tổ chức, khôngcùng phụ thuộc vào một cơ quan quản lý và độc lập về tài chính với cácđơn vị như sau: Đơn vị tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đơn vị chủ đầu tư.Các quy định trên phải được thực hiện theo quy định chi tiết của chínhphủ và thủ tướng chính phủ về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theoquy định tại Điều 6 của Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 Điều 2 Nghị định63/2014/NĐ-CP

3 1 - Yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị, máy móc đưa vào sử dụng

trong gói thầu:

 Vật tư vật liệu được đưa ra, khuyến cáo trong HSMT chỉ mang tính

tương đương để so sánh không bắt buộc; Nhà thầu phải xác định rõ

nguồn gốc xuất xứ vật tư vật liệu, thiết bị đưa vào sử dụng trong góithầu, kèm theo đó là những thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hoá;

 Trong trường hợp Nhà thầu đã nêu nguồn gốc, thương hiệu vật tư vậtliệu sử dụng cho gói thầu (theo mẫu số 16, Chương IV- HSMT) nhưngchưa đầy đủ ở mức chấp nhận được, CĐT có quyền yêu cầu loại vật tưtốt nhất hiện có trên thị trường để sử dụng, mà giá trị gói thầu khôngthay đổi, Nhà thầu sẽ vẫn phải tuân thủ;

2 - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào

sử dụng (chỉ yêu cầu cho các vật tư, thiết bị chủ yếu

- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu này, nó là một phần của HSDT):

 Bảng kê chi tiết danh mục vật tư, thiết bị đưa vào sử dụng (Bảng kênguồn gốc, thương hiệu, xuất xứ vật tư sử dụng cho gói thầu);

 Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng,thông số kỹ thuật, thông số bảo hành các Catalogue cho các vật liệuvật tư chính sử dụng cho gói thầu

 Thiết bị phục vụ thi công: phù hợp với từng công tác xây lắp, số

Trang 23

lượng đảm bảo để đáp ứng theo tiến độ, chất lượng đảm bảo vận hànhtốt và an toàn theo quy định, không gây ô nhiễm môi trường Phảicung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thâu haycủa nhà thầu phụ

4 1 Chi phí dự thầu: Nhà thầu phải mua một bộ hồ sơ dự thầu với giá là:

2.000.000VNĐ(Hai triệu đồng chẵn)

5 1 - Địa chỉ bên mời thầu: Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa

Thiên Huế điện thoại: 054.3 ; Fax: 054.3 ;

- Thời gian nhận được văn bản yêu cầu giải thích làm rõ HSMT không

muộn hơn 03(ba) ngày trước thời điểm đóng thầu

6 1 Bên mời thầu hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường:

- Khảo sát hiện trường(nếu có): Mọi yêu cầu của Nhà thầu về việc đikhảo sát hiện trường, Nhà thầu có thể tự mình thu xếp đi khảo sát hoặcliên hệ với Bên mời thầu theo địa chỉ đã nêu trong mục 5, Khoản 1 của

BDL để được hướng dẫn, trợ giúp cụ thể;

- Chi phí khảo sát hiện trường và chuẩn bị Hồ sơ dự thầu do Nhà thầu tựthu xếp Bên mời thầu không chịu trách nhiệm hoặc phải hoàn trả lại chiphí đó trong bất kỳ trường hợp nào, bất kể quá trình đấu thầu hoặc điđến kết cục ra sao

7 1 Tài liệu sửa đổi HSMT sẽ được bên mời thầu gửi đến tất cả các nhà thầu

mua HSMT trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03(ba) ngày.

8 1 Ngôn ngữ sử dụng: Ngôn ngữ sử dụng trong mọi văn bản, hồ sơ liên

quan đến gói thầu được quy định là Tiếng Việt Trong trường hợp cácCatalogue về vật liệu sử dụng vật liệu nhập từ nước ngoài, yêu cầu phải

có đồng thời 02 bản: 01 bản Tiếng Việt; 01 bản tiếng Anh

Việc xét thầu chỉ căn cứ vào bản tiếng Việt;

9 1 Các nội dung khác: Chủ đầu tư không tổ chức cuộc họp tiền đấu thầu

10 1 Thay đổi tư cách tham dự thầu:

- Việc thay đổi tư cách “Nhà thầu cần gửi văn bản thông báo về việcthay đổi tư cách tham gia đấu thầu (nếu có) trước 05 ngày đến bên mờithầu Bên mời thầu kiểm tra và chấp thuận sự thay đổi tư cách khi nhậnđược văn bản thông báo của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu 24 giờ

- Việc thay đổi tư cách tham gia đấu thầu là hợp lệ khi có chấp thuận củachủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu bằng văn bản Trường hợp cầnthiết, bên mời thầu gửi văn bản chấp thuận bằng fax, e-mail trước, bảngốc được gửi theo đường bưu điện Trường hợp không chấp thuận việcthay đổi tư cách tham gia đấu thầu của nhà thầu thì bên mời thầu sẽ nêu

rõ lý do phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu

11 1 Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền:

+ Giấy uỷ quyền của người uỷ quyền lập cho người được uỷ quyền theoquy định nêu ra phạm vi ủy quyền, thời gian uỷ quyền, các nghĩa vụ vàtrách nhiệm của các bên.Việc uỷ quyền phải bảo đảm trách nhiệm toàndiện và liên tục tục đối với gói thầu

+ Nhà thầu cần phải gửi kèm theo để chứng minh tư cách hợp lệ củangười được ủy quyền như bản sao có công chứng Điều lệ Công ty,Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm…)

Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được uỷ quyền:

Trang 24

Người được uỷ quyền phải có đầy đủ các giấy tờ sau:

 Giấy uỷ quyền theo Mẫu số 2: Giấy uỷ quyền được quy định trongHSMT;

 Bản sao Giấy chứng minh nhân dân đính kèm;

 Quyết định thành lập chi nhánh hoạt động đã được chứng thực (nếucó);

Quyết định bổ nhiệm (nếu có)

12 1 Việc xem xét phương án kỹ thuật thay thế trong quá trình đánh giá

HSDT:

- Phương án kỹ thuật thay thế chỉ được xem xét khi nó đảm bảo rằngmang lại sự hiệu quả hơn cho dự án thực hiện: Gía thành hạ, tiến độ thicông đảm bảo hoặc rút ngắn thời gian thực hiện hợp đồng

13 1 Đơn giá dự thầu bao gồm:

Bao gồm đầy đủ các chi phí để thực hiện công việc theo qui định

14 1 Việc đánh giá HSDT và xét duyệt trúng thầu sẽ được thực hiện theo từng

phần và kết hợp giữa các phần với nhau trên cơ sở bảo đảm nguyên tắctổng giá đánh giá của các phần là thấp nhất và giá trúng thầu của cả góithầu không vượt giá gói thầu được duyệt mà không so sánh với ước tính chiphí của từng phần

2 Phân tích đơn giá dự thầu:

Bao gồm đầy đủ các chi phí để thực hiện công việc theo qui định

15 1 Đồng tiền dự thầu: Được quy định là đồng tiền Việt Nam

16 1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:

 Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tưcách hợp lệ của mình bằng Bản sao có công chứng (hoặc có Sao y bảnchính) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lậpđối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh

 Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:

- Các tài liệu nêu tại Điểm a1 khoản này đối với từng thành viên trongliên danh;

- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên, trong đó phải nêuđầy đủ tên và chữ ký của các thành viên tham gia, nơi và ngày ký thỏathuận liên danh, khối lượng công việc phải thực hiện và giá trị tươngứng của từng thành viên, trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng củatừng thành viên trong việc thực hiện gói thầu, tên thành viên đứng đầuliên danh là đại diện làm đầu mối để giải quyết các vấn đề liên quan đếnqui trình đấu thầu Trường hợp các thành viên ủy quyền cho thành viênđứng đầu liên danh ký đơn dự thầu thì phải nêu trong văn bản thỏa thuậnliên danh

2 Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:

- Các hợp đồng đó và đang thực hiện ở vùng địa lý và hiện trường tươngtự; kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu; khả năng thực hiện gói thầunày của nhà thầu

3 Sử dụng lao động nước ngoài: Không sử dụng lao động nước ngoài chogói thầu này

17 1 Nội dung yêu cầu về bảo đảm dự thầu:

- Hình thức bảo đảm dự thầu: Đặt cọc, ký quỹ hoặc thư bảo lãnh củangân hàng, tổ chức tài chính Nếu yêu cầu nộp thư bảo lãnh của ngân

Trang 25

hàng, tổ chức tài chính thì bảo lãnh phải do một ngân hàng, tổ chức tàichính hoạt động hợp pháp phát hành đảm bảo nội dung quy định tại Mẫu

2 Thời gian hoàn trả bảo đảm dự thầu cho nhà thầu không trúng thầu:

Trong thời hạn tối đa 30 ngày kể từ ngày thông báo kết quả đấu thầu.

18 1 Thời gian có hiệu lực của HSDT là 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.

19 1 Số lượng HSDT phải nộp:

- 01 bản gốc;

- 04 bản chụp

- 01 USB hoặc Đĩa CD ghi hồ sơ dự thầu

20 1 Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT:

- Tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu:

- Địa chỉ nộp HSDT: [Ghi tên, địa chỉ của bên mời thầu]

- Tên gói thầu: [Ghi tên gói thầu]

- Không được mở trước giờ, ngày _ tháng _ năm _ [Ghi thời điểm mở thầu]

[Trường hợp sửa đổi HSDT, ngoài các nội dung nêu trên còn phải ghi thêm dòng chữ "Hồ sơ dự thầu sửa đổi "]

21 1 Thời điểm đóng thầu: _giờ _phút, ngày tháng năm 2015.

22 1 Việc mở thầu sẽ được tiến hành công khai vào lúc giờ phút,

ngày tháng năm 2015, tại Ủy ban nhân dân xã Thủy Bằng.

Địa chỉ: Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế

23 1 Các phụ lục, tài liệu kèm theo HSDT:

2 HSDT của nhà thầu sẽ bị loại bỏ nếu thuộc một trong các điều kiện tiênquyết sau:

a) Nhà thầu không có tên trong danh sách mua HSMT, trừ trường hợpthay đổi tư cách tham dự thầu theo quy định tại Mục 10 BDL;

b) Nhà thầu không bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1Mục 2 và khoản 1 Mục 16 BDL;

c) Nhà thầu không đáp ứng điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng

theo quy định của pháp luật về xây dựng;

d) Không có bảo đảm dự thầu hoặc có bảo đảm dự thầu nhưng khônghợp lệ theo quy định tại khoản 2 Mục 17 Chương I;

đ) Không có bản gốc HSDT;

e) Đơn dự thầu không hợp lệ theo quy định tại Mục 11 Chương I;

g) Hiệu lực của HSDT không bảo đảm yêu cầu theo quy định tại khoản

1 Mục 18 BDL;

h) HSDT có giá dự thầu không cố định, chào thầu theo nhiều mức giáhoặc giá có kèm điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư;

i) Nhà thầu có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thầu

chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh);

k) Nhà thầu vi phạm một trong các hành vi bị cấm trong đấu thầu theo

Trang 26

quy định tại Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 và Nghị định CP.

63/2014/NĐ-24 1 Nhà thầu phải gửi văn bản chấp thuận vào thương thảo, hoàn thiện hợp

đồng trong thời hạn tối đa 10 ngày kể từ ngày thông báo trúng thầu.

25 1 Địa chỉ nhận đơn kiến nghị:

a) Địa chỉ của chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Bằng Địa chỉ: XãThủy Bằng, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế

b) Địa chỉ của bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thủy Bằng Địa chỉ:

Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế

Trang 27

Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (1)

Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theo tiêu chí

“đạt”, “không đạt” Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các điểm 1, 2 và 3 trongbảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm Cácđiểm 1, 2 và 3 chỉ được đánh giá “đạt” khi tất cả nội dung chi tiết trong từng điểm đượcđánh giá là “đạt”

Tiêu chu n đánh giá v n ng l c và kinh nghi m c a nhà th u bao g m các n i dungề năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội dung ăng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội dung ực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội dung ệm của nhà thầu bao gồm các nội dung ủa nhà thầu bao gồm các nội dung ầu bao gồm các nội dung ồm các nội dung ội dung

c b n sau:ơ bản sau: ản sau:

1.1 Kinh nghiệm chung về thi công xây dựng:

Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công

xây dựng

- Tối thiểu là 3 năm

1.2 Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự:

* Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự

(thi công công trình xây dựng dân dụng) đã

thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc

nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian 3

năm kề sát năm mời thầu (2012, 2013, 2014):

 Tương tự về mặt quy mô:

 Tương tự về bản chất và độ phức tạp:

* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm

của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm

của các thành viên liên danh, tuy nhiên, kinh

nghiệm của mỗi thành viên liên danh chỉ xét

theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên

đảm nhận trong liên danh

- Đã và đang thi công tối thiểu

có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng

có giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng;

- Có cùng loại và cấp côngtrình tương tự hoặc cao hơncấp công trình yêu cầu của góithầu này theo quy định củapháp luật về xây dựng;

- Nhà thầu phải cung cấp hợpđồng giao nhận thầu, biên bảnnghiệm thu bàn giao hay thanh

lý hợp đồng (nếu đã hoànthành) hoặc hợp đồng giaonhận thầu, biên bản nghiệmthu khối lượng (nếu đang thựchiện)

2 Năng lực tài chính

2.1 Doanh thu trung bình hàng năm trong 3

năm gần đây ( 3 năm : 2012, 2013, 2014)

Trong trường hợp liên danh, doanh thu trung

bình hàng năm của cả liên danh được tính

bằng tổng doanh thu trung bình hàng năm của

các thành viên trong liên danh, trong đó:

(a)Doanh thu trung bình hàng năm trong 3

năm qua của thành viên đứng đầu liên danh

phải>=40% mức quy định của cả liên danh;

(b)Doanh thu trung bình hàng năm của từng

thành viên khác trong liên danh phải >=

25% mức quy định của cả liên danh.

- Có Doanh thu trung bình của

Trang 28

vốn thi công bằng 1 trong 3 hình thức sau:

(xem 3 hình thức yêu cầu bên cạnh)

-Trong trường hợp liên danh, từng thành viên

của liên danh phải đáp ứng các yêu cầu như

một nhà thầu độc lập: Sự đáp ứng về vốn lưu

động của từng thành viên tương ứng tương

đương với phần việc đảm nhận trong thoả

thuận; Cam kết tín dụng riêng, hợp đồng

cung cấp tín dụng cho từng thành viên hoặc

Cam kết tín dụng chung cho cả liên danh.

cấp tín dụng của Ngân hàngcho việc thực hiện gói thầu với

giá trị cung cấp tối thiểu là: 1,8

tỷ đồng, Hoặc:

-Hợp đồng cung cấp tín dụngcủa ngân hàng có giá trị lớnhơn 30% doanh thu năm liền

kề của nhà thầu và đang cònhiệu lực

2.3 Tình hình tài chính lành mạnh

Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về tình hình

tài chính lành mạnh, từng thành viên trong

liên danh phải đáp ứng yêu cầu về tình hình

tài chính lành mạnh

(a) Số năm nhà thầu hoạt động không bị lỗ

trong thời gian yêu cầu báo cáo về tình hình

tài chính theo khoản 3.1 Mục này ( 3 năm :

- Có đủ bản sao báo cáo tài chính được cấp

có thẩm quyền phê duyệt hoặc đã được kiểm

toán để chứng minh sự xác thực của các số

liệu tài chính

- Đạt mức >0

- Trong 3 năm liên tục kề sátnăm mời thầu

d) Thực hiện tốt các nghĩa vụ thuế và

nghĩa vụ khác của Nhà nước:

-Về thực hiện tốt các nghĩa vụ thuế: Đã

thực hiện nộp thuế trong 3 năm

2012-2013-2014

-Về thực hiện chế độ BHXH cho người lao

động: Đã hoàn thành 100% việc trích nộp

BHXH tính đến ngày 30/04/2015

( Kèm theo: Bảng tổng hợp danh sách lao

động đóng BHXH và thông báo kết quả đóng

BHXH đến tháng 4/2015)

Trong trường hợp liên danh, từng thành viên

của liên danh phải đáp ứng các yêu cầu như

một nhà thầu độc lập Từng thành viên của

liên danh phải có kèm tài liệu chứng minh

của mình.

- Trong 3 năm liên tục kề sátnăm mời thầu

3 Năng lực kỹ thuật:

* Trong trường hợp liên danh, từng thành

viên của liên danh phải đáp ứng các yêu cầu

như một nhà thầu độc lập theo Mục 2

Chương I của HSMT.

Trang 29

3.1 Bảng bố trí thiết bị thi công dự kiến cho gói

thầu:

- Máy đào: 01 máy

- Máy ủi: 01 máy

- Máy lu: 01 máy

- Máy vận thăng 0,8T: 01 máy

- Ô tô tự đổ: 2 xe

- Máy trộn bê tông: 02 cái

- Máy trộn vữa 80l: 01 cái

- Máy đầm dùi: 02 cái

- Máy đầm bàn: 02 cái

- Máy đầm cóc: 02 cái

- Máy cắt uốn thép: 02 cái

- Máy hàn nhiệt: 01 cái

- Máy phát điện : 01 cái

- Máy cắt bê tông: 01 cái

- Máy cắt gạch: 01 cái

- Máy đầm cạnh: 01 cái

- Máy thủy bình: 01 cái

- Máy kinh vỹ: 01 cái

- Máy hàn: 01 cái

- Máy khoan cầm tay: 01 cái

Và các loại máy móc khác phục vụ thi công

gói thầu này

Ghi chú: Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ

yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng

- Thiết bị dự kiến phải đầy đủthuộc sở hữu của nhà thầu tốithiểu 80% số lượng và chủngloại thiết bị, phù hợp (ở mứcchấp nhận được, phải kèmtheo, giấy tờ hồ sơ hợp lệ đểchứng minh) cho các côngviệc, trong trường hợp đi thuêthiết bị, kèm theo là hợp đồngthuê mướn chứng minh (NhàThầu cho thuê cũng phảichứng minh là thiết bị hợp lệcủa Nhà thầu)

3.2 Bảng dự kiến bố trí nhân sự chủ chốt cho việc

thực hiện gói thầu (các mẫu số 7A; 7B):

- Chỉ huy trưởng công trình: kèm mẫu số

7B: Hồ sơ chỉ huy trưởng;bản sao bằng cấp

và hợp đồng lao động kèm sổ bảo hiểm xã

hội và bảo hiểm y tế; tóm tắt trích ngang thời

gian công tác; Giấy chứng nhận đã qua lớp

nghiệp vụ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công

trường, xác nhận của Chủ đầu tư các công

trình đã làm Chỉ huy trưởng;

(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy

trưởng công trình thực hiện như nhà thầu độc

lập);

- Kỹ sư giám sát kỹ thuật: kèm mẫu số 7B:

bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán

bộ chủ chốt điều hành; bản sao văn bằng và

hợp đồng lao động kèm sổ bảo hiểm xã hội

và bảo hiểm y tế, tóm tắt trích ngang thời

gian công tác, xác nhận của Chủ đầu tư các

công trình đã thi công.

- Bố trí 01 chỉ huy trưởng là:

Kỹ sư xây dựng dân dụng cóthời gian làm công tác thi côngxây dựng liên tục tối thiểu 5năm; đã là chỉ huy trưởng ítnhất 2 công trình cùng loại cấpIII hoặc 2 công trình cùng loạicấp IV;

- Bố trí tối thiểu 01 kỹ sư xâydựng dân dụng có kinh nghiệm

≥ 3 năm; đã là chỉ huy trưởnghay kỹ thuật thi công 1 côngtrình cùng loại cấp III hoặc 2công trình cùng loại cấp IV3.3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: Bố trí tối

thiểu 30 công nhân (bao gồm các nhóm

Tất cả đội ngũ công nhân kỹthuật: Kèm theo danh sách,

Trang 30

nghề : thợ nề, thợ mộc, thợ điện, thợ cấp

thoát nước) phục vụ thi công các hạng mục

của gói thầu

hợp đồng lao động, có chứngchỉ liên quan đào tạo ngànhnghề công nhân kỹ thuật đểchứng minh, nếu không đápứng hoặc không đẩy đủ thì hồ

sơ dự thầu sẽ bị loại3.4 Cam kết bố trí nhân lực (cán bộ quản lý,

cán bộ kỹ thuật, công nhân ) thi công công

trình

Nhà thầu phải kê khai danhsách cụ thể số lượng, vị trí,trình độ

Tất cả tài liệu chứng minh nêu trên phải là bản chính hay bản sao có công chứng.Bên mời thầu có quyền đề nghị nhà thầu mang bản chính để đối chiếu

Hồ sơ dự thầu được chấm là Đạt về năng lực, kinh nghiệm và tài chính khi Đạt cả ba tiêu chuẩn trên và tiếp tục được xem xét tiếp ở những bước tiếp theo.

Mục 2: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật:

Stt Nội dung đánh giá Điểm đánh giá tối đa Điểm đánh giá tối thiểu

I

Tính hợp lý và khả thi của giải pháp

kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi

1 Có biện pháp tổ chức kỹ thuật thi

công

2 Thuyết minh biện pháp tổ chức thi

công phù hợp cho từng giai đoạn, từng

công việc cụ thể, áp dụng đúng quy

trình thi công nghiệm thu hiện hành

của Nhà nước

3 Có bản vẽ tổng mặt bằng thi công, bố

trí giao thông, kho bãi, tiến độ từng

bước thực hiện,… dự kiến các khó

khăn và đề xuất các giải pháp

4 Có hệ thống các bản vẽ chi tiết kỹ

thuật thi công cho các công việc của

gói thầu, sự phù hợp của các bản vẽ

này

II Mức độ đáp ứng về chất lượng vật

liệu và cung ứng vật liệu phù hợp

1 Đáp ứng về chất lượng vật liệu chính,

cơ bản và giải pháp cung ứng vật tư

phục vụ gói thầu

2 Nêu xuất xứ hoặc nguồn gốc vật liệu

phù hợp với hồ sơ thiết kế kỹ thuật

công trình

Trang 31

Stt Nội dung đánh giá Điểm đánh giá tối đa Điểm đánh giá tối thiểu

III Biện pháp đảm bảo chất lượng xây lắp của nhà thầu 20 14

1 Có quy trình quản lý chất lượng của

Nhà thầu, biện pháp nâng cao chất

lượng

2 Sự phối hợp giữa các bên Bên Giám

sát, Chủ đầu tư, Giám sát của nhà

thầu, nghiệm thu nội bộ, sự phối hợp

xử lý ngoài hiện trường; Quy trình

nghiệm thu chất lượng

3 Các biện pháp phối hợp kiểm tra chất

lượng vật liệu đưa vào sử dụng, tự

kiểm tra vật liệu của nhà thầu

Các biện pháp đảm bảo điều kiện

an toàn môi trường, giao thông, an

toàn lao động và kinh nghiệm thi

công gói thầu tương tự

1 Quy định và các biện pháp về an toàn

lao động

2 Quy định và các biện pháp về vệ sinh

môi trường, bụi, tiếng ồn và PCCC

3 Có biện pháp thi công trong mùa mưa

4 Kinh nghiệm thi công trên địa bàn tỉnh

Thừa Thiên Huế với thời tiết mưa

nhiều (đã thi công 01 công trình tương

tự đạt 01 điểm nhưng tối đa không quá

5 điểm)

1 Tiến độ thi công thực hiện gói thầu

kèm tiến độ cung ứng vật tư, thiết bị

chủ yếu

Ngắn hơn tiến độyêu cầu: 4

Bằng tiến độ yêucầu: 2, dài hơn tiến

độ yêu cầu: 0

Trang 32

Stt Nội dung đánh giá Điểm đánh giá tối đa Điểm đánh giá tối thiểu

1 Trình bày khoa học, thống nhất về các

Phụ lục, Biểu mẫu như đã được quy

Mục 4 Nội dung xác định giá đánh giá

Căn cứ tính chất của từng gói thầu mà quy định các yếu tố để xác định giá đánh giá theo Bảng dưới đây cho phù hợp.

3 Hiệu chỉnh các sai lệch Theo Mục 30 Chương I

4 Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai

lệch

Tổng của giá trị các nội dung:

(1) + (2) + (3)

5 Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai

lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)

Giá trị nội dung (4) – giá trị giảmgiá (nếu có)

6 Chuyển đổi giá dự thầu sau sửa lỗi và

hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá

(nếu có) sang một đồng tiền chung (nếu

có)

Theo Mục 31 Chương I

7 Đưa các chi phí về một mặt bằng so

sánh theo các yếu tố (1) dưới đây:

a) Các điều kiện về mặt kỹ thuật

b) Điều kiện tài chính, thương mại

Theo Mục 28 Chương I

8 Giá đánh giá Tổng giá trị nội dung (5) hoặc (6)

(trường hợp cần chuyển đổi giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch về một đồng tiền chung) + giá trị nội dung (7)

Mục 4 Xếp hạng Nhà thầu

Hồ sơ dự thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp thứ nhất

Giá dự thầu sau khi sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch (Trừ đi phần giảm giá - nếu có)

được gọi là giá đề nghị trúng thầu

Trang 33

Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất là Nhà thầu được đề nghị trúng thầu, giá đềnghị trúng thầu là giá dự thầu sau khi sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch của Nhà thầu xếp thứnhất trên phần tiên lượng do bên Mời thầu đưa ra.

Phần dự toán bổ sung (nếu có) sẽ được giải quyết như đã nêu trong CHƯƠNG VI:

BẢNG TIÊN LƯỢNG trong HSMT

Trang 34

Chương IVBIỂU MẪU DỰ THẦU

Mẫu số 1ĐƠN DỰ THẦU

, ngày tháng năm

Kính gửi: [Ghi tên bên mời thầu]

(sau đây gọi là bên mời thầu)

Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số

[Ghi số của văn bản sửa đổi, nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [Ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu [Ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của

hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là [Ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu](1) cùng với biểu giá kèm theo Thời gian thực hiện hợp đồng là [Ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu].

Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện phápbảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37 Chương I và Điều 3 Điều kiệnchung của hợp đồng trong hồ sơ mời thầu

Hồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian ngày, kể từ _ giờ, ngày

tháng năm [Ghi thời điểm đóng thầu].

Đại diện hợp pháp của nhà thầu (2)

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (3) ] Ghi chú:

(1) Trường hợp trong HSMT cho phép chào theo một số đồng tiền khác nhau thì nhà thầu cần ghi

rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền do nhà thầu chào.

(2) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này) Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Điều 89 Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 36 Chương I của HSMT này.

(3) Trường hợp nhà thầu nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác nhận của tổ chức có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác trong HSDT là của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.

Trang 35

Mẫu số 2GIẤY ỦY QUYỀN (1)

Hôm nay, ngày tháng năm , tại

Tôi là [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [Ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham gia đấu thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] do [Ghi tên bên mời thầu] tổ chức:

[- Ký đơn dự thầu;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;

- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2)

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền

với tư cách là đại diện hợp pháp của [Ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [Ghi tên người được ủy quyền]

thực hiện trong phạm vi ủy quyền

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (3) Giấy ủy quyền nàyđược lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ bản, ngườiđược ủy quyền giữ bản

Người được ủy quyền

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu

(nếu có)]

Người ủy quyền

[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú:

(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn

dự thầu theo quy định tại Mục 11 Chương I Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.

(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

Trang 36

Mẫu số 3 THỎA THUẬN LIÊN DANH (2)

, ngày tháng năm

Gói thầu: [Ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: [Ghi tên dự án]

Căn cứ (2) [Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội];

Căn cứ(2) [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu _ [Ghi tên gói thầu] ngày _ tháng năm [ngày được ghi trên HSMT];

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:

Tên thành viên liên danh [Ghi tên từng thành viên liên danh]

Đại diện là ông/bà:

Giấy ủy quyền số ngày _ tháng năm _ (trường hợp được ủy quyền).

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với cácnội dung sau:

Điều 1 Nguyên tắc chung

1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu

[Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án].

2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến

gói thầu này là: [Ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].

3 Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặcliên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này Trường hợp trúng thầu, khôngthành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định tronghợp đồng trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản của các thành viên trong liên danh.Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như

đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:

- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh

- Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng

- Hình thức xử lý khác [Ghi rõ hình thức xử lý khác].

Điều 2 Phân công trách nhiệm

2(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo Mẫu này có thể được sửa

đổi, bổ sung cho phù hợp.

Trang 37

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:

1 Thành viên đứng đầu liên danh

Các bên nhất trí ủy quyền cho [Ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu

liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau (3):

[- Ký đơn dự thầu;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;

- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng [Ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].

2 Các thành viên trong liên danh [Ghi cụ thể phần công việc và giá trị tương ứng, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu có thể ghi tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng]

Điều 3 Hiệu lực của thỏa thuận liên danh

1 Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký

2 Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:

- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợpđồng;

- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;

- Hủy đấu thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án]

theo thông báo của bên mời thầu

Thỏa thuận liên danh được lập thành bản, mỗi bên giữ _ bản, các bảnthỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH

[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

3 (1) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

Trang 38

Mẫu số 4BẢNG KÊ KHAI MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU (1)

Ghi chú :

(1) Kê khai máy móc thiết bị thi công dùng riêng cho gói thầu này.

(2) Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng ) Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh.

Mẫu số 5BẢNG KÊ KHAI DỤNG CỤ, THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA

TẠI HIỆN TRƯỜNG THI CÔNG

Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà yêu cầu nhà thầu kê khai theo Mẫu này Trường hợp không yêu cầu nhà thầu phải kê khai thì bỏ Mẫu này.

Loại máy

móc, thiết

bị thi công

Sốlượng Côngsuất năngTính Nướcsản

xuất

Nămsảnxuất

Sở hữucủa nhàthầu hay

đi thuê(2)

Chấtlượng

sử dụnghiện nay

Trang 39

thuận với nhàthầu chính (nếucó)1

2

3

Ghi chú:

(1) Trường hợp không sử dụng nhà thầu phụ thì không kê khai vào Mẫu này.

(2) Trường hợp nhà thầu dự kiến được tên nhà thầu phụ thì kê khai vào cột này Trường hợp chưa

dự kiến được thì để trống nhưng nhà thầu phải kê khai phạm vi công việc, khối lượng công việc và giá trị ước tính dành cho nhà thầu phụ.

Trang 40

BẢN KÊ KHAI NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM CỦA

3 - Địa chỉ liên hệ: Số điện thoại: _

Sau đây là Bảng tổng hợp kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian:

Ngày đăng: 25/12/2021, 00:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mẫu số 4. Bảng kê máy móc thiết bị thi công chủ yếu  34 - HỒ SƠ MỜI THẦU Tên công trình: CÔNG SỞ XÃ THỦY BẰNG Tên gói thầu: Gói thầu số 03 “Toàn bộ phần xây lắp” Địa điểm xây dựng: Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy
u số 4. Bảng kê máy móc thiết bị thi công chủ yếu 34 (Trang 3)
Bảng dữ liệu đấu thầu bao gồm các nội dung chi tiết của gói thầu theo một số mục tương ứng trong Chương I (Yêu cầu về thủ tục đấu thầu) - HỒ SƠ MỜI THẦU Tên công trình: CÔNG SỞ XÃ THỦY BẰNG Tên gói thầu: Gói thầu số 03 “Toàn bộ phần xây lắp” Địa điểm xây dựng: Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy
Bảng d ữ liệu đấu thầu bao gồm các nội dung chi tiết của gói thầu theo một số mục tương ứng trong Chương I (Yêu cầu về thủ tục đấu thầu) (Trang 21)
Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán - HỒ SƠ MỜI THẦU Tên công trình: CÔNG SỞ XÃ THỦY BẰNG Tên gói thầu: Gói thầu số 03 “Toàn bộ phần xây lắp” Địa điểm xây dựng: Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy
Bảng k ê khai năng lực kinh nghiệm của cán (Trang 29)
BẢNG KÊ KHAI DỤNG CỤ, THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA - HỒ SƠ MỜI THẦU Tên công trình: CÔNG SỞ XÃ THỦY BẰNG Tên gói thầu: Gói thầu số 03 “Toàn bộ phần xây lắp” Địa điểm xây dựng: Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy
BẢNG KÊ KHAI DỤNG CỤ, THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA (Trang 38)
BẢNG YÊU CẦU VẬT TƯ CHÍNH CHO GÓI THẦU - HỒ SƠ MỜI THẦU Tên công trình: CÔNG SỞ XÃ THỦY BẰNG Tên gói thầu: Gói thầu số 03 “Toàn bộ phần xây lắp” Địa điểm xây dựng: Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy
BẢNG YÊU CẦU VẬT TƯ CHÍNH CHO GÓI THẦU (Trang 49)
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN - HỒ SƠ MỜI THẦU Tên công trình: CÔNG SỞ XÃ THỦY BẰNG Tên gói thầu: Gói thầu số 03 “Toàn bộ phần xây lắp” Địa điểm xây dựng: Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w