1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HỒ SƠ MỜI THẦU GÓI THẦU SỐ 03:TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP ĐÊ 3 XÃ, VINH HƯNG, VINH GIANG, VINH MỸ, HUYỆN PHÚ LỘC

93 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 859 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theomột trong hai cách sau: d.1 Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầunhưng đảm bảo tổn

Trang 1

GÓI THẦU SỐ 0 3 : TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP

Trang 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỒ SƠ MỜI THẦU

GÓI THẦU SỐ 03:

TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP ĐÊ 3 XÃ, VINH HƯNG, VINH

GIANG, VINH MỸ, HUYỆN PHÚ LỘC

Phú Lộc, ngày 07 tháng 02 năm 2015

CHỦ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ LỘC NGƯỜI LẬP NGƯỜI KIỂM TRA KT GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC

HUỲNH QUANG NGUYỄN NAM NGUYÊN LÊ NGUYÊN VŨ

Trang 3

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Luật Đấu thầu Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013

Nghị định 63/2014/

NĐ-CP

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 củaChính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu vềlựa chọn nhà thầu

Trang 4

Phần thứ nhấtCHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦUTHÔNG BÁO MỜI THẦU

Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc có kế hoạch tổ chức đấu thầu theoLuật đấu thầu gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp theo hình thức đấu thầu rộngrãi trong nước, thuộc công trình Nâng cấp đê 3 xã, Vinh Hưng, Vinh Giang, Vinh

Mỹ, huyện Phú Lộc sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Bên mời thầu mời tất cả các nhà thầu có đủ năng lực, kinh nghiệm và có điềukiện tới tham gia đấu thầu gói thầu nêu trên

Nhà thầu có nguyện vọng tham gia đấu thầu có thể tìm hiểu thông tin chi tiếttại Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc

Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh ThừaThiên Huế

Điện thoại: (054) 3892814 Fax: (054) 3982818

Nhà thầu đăng ký tham dự đấu thầu sẽ được mua 01 bộ hồ sơ mời thầu hoànchỉnh với một khoản lệ phí là: 2.000.000 đồng (Hai triệu đồng chẵn)

Thời gian bán hồ sơ mời thầu từ 8 giờ 00, ngày 10 tháng 02 năm 2015 đếntrước 14 giờ 00, ngày 06 tháng 3 năm 2015 (trong giờ làm việc hành chính)

Hồ sơ dự thầu phải kèm theo bảo đảm dự thầu trị giá 100.000.000 đồng (Một

trăm triệu đồng chẵn) bằng tiền mặt hoặc thư bảo đảm của Ngân hàng và phải gửi

đến Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc chậm nhất là trước 14 giờ 00, ngày

06 tháng 3 năm 2015 (trước giờ đóng thầu)

Lễ mở thầu sẽ được tổ chức công khai vào 14 giờ 30, ngày 06 tháng 3 năm

2015 tại Văn phòng Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc

Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc kính mời đại diện của các nhà thầu nộp

hồ sơ dự thầu và tham dự lễ mở thầu vào thời gian và địa điểm nêu trên

Phú Lộc, ngày 07 tháng 2 năm 2015

KT GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC

LÊ NGUYÊN VŨ

Trang 5

Chương I YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU

A TỔNG QUÁT Mục 1 Nội dung đấu thầu

1 Bên mời thầu: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc, địa chỉ: 116 LýThánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế

2 Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia đấu thầu gói thầu số 03: Toàn bộ

phần xây lắp công trình Nâng cấp đê 3 xã, Vinh Hưng, Vinh Giang, Vinh Mỹ,

huyện Phú Lộc

3 Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày

4 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Ngân sách nhà nước

Mục 2 Điều kiện tham gia đấu thầu của nhà thầu

1 Có tư cách hợp lệ theo yêu cầu sau:

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyếtđịnh thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp;

- Hạch toán tài chính độc lập;

- Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tìnhtrạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật

- Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu

2 Chỉ được tham gia trong một HSDT với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc

là nhà thầu liên danh Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các

thành viên theo Mẫu số 3 Chương III, trong đó quy định rõ thành viên đứng đầu

liên danh, trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên đối vớicông việc thuộc gói thầu;

3 Đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu nêu trong thông báo mời thầu;

4 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu

- Nhà thầu được đánh giá độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhàthầu khác; với nhà thầu tư vấn; với chủ đầu tư, bên mời thầu quy định tại cácKhoản 1, 2 và 3 Điều 6 của Luật Đấu thầu khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

a) Không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đối với đơn

Trang 6

Mục 3 Tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị được sử dụng

1 Vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào Xây lắp công trình phải có xuất xứ rõ

ràng, hợp pháp Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của vật tư, máy móc, thiết bị; ký, mã

hiệu, nhãn mác (nếu có) của sản phẩm

2 “Xuất xứ của vật tư, máy móc, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùnglãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, máy móc, thiết bị hoặc nơi thực hiện côngđoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, máy móc, thiết bị trong trường hợp

có nhiều nước hoặc lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, máy móc,thiết bị đó

3 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh sự phù hợp (đáp ứng)của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư,máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp

2 Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích làm rõ HSMT thì phải gửi vănbản đề nghị đến bên mời thầu theo địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc,huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế (nhà thầu có thể thông báo trước cho bênmời thầu qua fax, e-mail ) tối thiểu 03 ngày làm việc, trước thời điểm đóng thầu

để xem xét, xử lý Bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời và gửi cho tất cả nhà thầumua HSMT

3 Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh phạm vi xây lắp hoặc các nội dungyêu cầu khác, bên mời thầu sẽ tiến hành sửa đổi HSMT (bao gồm cả việc gia hạnthời hạn nộp HSDT nếu cần thiết) bằng cách gửi văn bản sửa đổi HSMT đến tất cảcác nhà thầu mua HSMT Tài liệu này là một phần của HSMT Nhà thầu phải thôngbáo cho bên mời thầu khi nhận được các tài liệu sửa đổi này bằng một trong nhữngcách sau: văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail

Mục 6 Khảo sát hiện trường

1 Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ cho việc lậpHSDT Bên mời thầu sẽ tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường.Chi phí khảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSDT thuộc trách nhiệm củanhà thầu

2 Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhàthầu phát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi

ro khác

Trang 7

B CHUẨN BỊ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 7 Ngôn ngữ sử dụng

HSDT cũng như tất cả văn bản, tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu và nhàthầu liên quan đến việc đấu thầu phải được viết bằng tiếng Việt

Mục 8 Nội dung HSDT

Nhà thầu chịu trách nhiệm trong việc chuẩn bị và nộp HSDT theo yêu cầucủa HSMT HSDT do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:

1 Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 10 Chương này;

2 Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mục 12 Chương này;

3 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầutheo quy định tại Mục 13 Chương này;

4 Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của vật tư, máymóc, thiết bị đưa vào xây lắp theo quy định tại Mục 3 Chương này;

5 Đề xuất về mặt kỹ thuật theo quy định tại Phần thứ hai của HSMT này;

6 Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 14 Chương này

Mục 9 Thay đổi tư cách tham gia đấu thầu

Trường hợp nhà thầu cần thay đổi tư cách (tên) tham gia đấu thầu so với khimua HSMT thì phải gửi văn bản thông báo về việc thay đổi tư cách tham gia đấuthầu tới bên mời thầu Bên mời thầu chấp nhận sự thay đổi tư cách khi nhận đượcvăn bản thông báo của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu

Mục 10 Đơn dự thầu

Đơn dự thầu do nhà thầu chuẩn bị và được điền đầy đủ theo Mẫu số 1Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đại diệntheo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp

lệ theo Mẫu số 2 Chương III)

Trường hợp ủy quyền, để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủyquyền, nhà thầu cần gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệcủa người được ủy quyền, cụ thể như sau: Nhà thầu cần phải gửi để chứng minh tưcách hợp lệ của người được ủy quyền như bản sao có công chứng Điều lệ công ty,Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định ủy quyền…

Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từngthành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh có quyđịnh các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh kýđơn dự thầu Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện nhưđối với nhà thầu độc lập

Mục 11 Đề xuất biện pháp thi công trong HSDT

Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSMT,nhà thầu được đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục công việc khác

Trang 8

phù hợp với khả năng của mình và quy mô, tính chất của gói thầu nhưng phải đảmbảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành công việc xây lắp theo thiết kế.

Mục 12 Giá dự thầu và biểu giá

1 Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc HSDT sau khitrừ phần giảm giá (nếu có) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phícần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu về xây lắp nêu tại Phần thứ haicủa HSMT này

2 Giá dự thầu được chào bằng đồng tiền Việt Nam

3 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêutrong Bảng tiên lượng theo Mẫu số 8A, Mẫu số 8B Chương III Đơn giá dự thầuphải bao gồm các yếu tố: Chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy, các chi phítrực tiếp khác; chi phí chung, thuế; các chi phí xây lắp khác được phân bổ trongđơn giá dự thầu như trượt giá, xây bến bãi, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện,nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù đường có sẵn mà xe, thiết bị thi côngcủa nhà thầu thi công vận chuyển vật liệu đi lại trên đó, các chi phí bảo vệ môitrường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế,

nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng chophần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét Nhà thầu không được tínhtoán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu

4 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSDT hoặcnộp riêng song phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu.Trường hợp thư giảm giá nộp cùng với HSDT thì nhà thầu phải thông báo cho bênmời thầu trước hoặc tại thời điểm đóng thầu, hoặc phải có bảng kê thành phầnHSDT trong đó có thư giảm giá Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung và cáchthức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong Bảng tiên lượng Trường hợpkhông nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cảhạng mục nêu trong Bảng tiên lượng

5 Phân tích đơn giá theo yêu cầu sau: Phải phân tích đơn giá đối với tất cảhạng mục trong bảng tiên lượng Khi phân tích đơn giá, nhà thầu phải điền đầy đủthông tin phù hợp vào Bảng phân tích đơn giá dự thầu (theo Mẫu số 9A và Mẫu số9B Chương III) và Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu (theo Mẫu số 10Chương III)

Mục 13 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:

a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cáchhợp lệ của mình như sau:

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết địnhthành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp;

- Hạch toán kinh tế độc lập;

Trang 9

- Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lànhmạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả;đang trong quá trình giải thể;

b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:

- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liêndanh;

- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định tại khoản 2Mục 2 Chương này

2 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:

a) Khả năng huy động máy móc thiết bị thi công được liệt kê theo Mẫu số 4Chương III;

b) Kê khai cán bộ chủ chốt điều hành thi công tại công trường theo Mẫu số6A và Mẫu số 6B Chương III;

c) Các hợp đồng đang thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 11 Chương III;

d) Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 12Chương III;

đ) Năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 13 Chương III;

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinhnghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảmnhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm củamình là đáp ứng yêu cầu của HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trongliên danh;

a) Hình thức bảo đảm dự thầu: đặt cọc, ký quỹ hoặc thư bảo lãnh của ngân

hàng, tổ chức tài chính Nếu yêu cầu nộp thư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tàichính thì bảo lãnh phải do một ngân hàng, tổ chức tài chính hoạt động hợp phápphát hành đảm bảo nội dung quy định tại Mẫu số 14 Chương III Trường hợp bảolãnh do một ngân hàng, tổ chức tài chính ở nước ngoài phát hành thì phải pháthành thông qua chi nhánh tại Việt Nam hoặc phải được một ngân hàng của ViệtNam có quan hệ đại lý với ngân hàng, tổ chức tài chính phát hành xác nhận trướckhi gửi bên mời thầu

b) Giá trị bảo đảm dự thầu: 100.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm triệu

đồng chẵn).

c) Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày kể từ thời điểmđóng thầu

Trang 10

d) Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo

một trong hai cách sau:

d.1) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầunhưng đảm bảo tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu nêu tại điểm b khoản này;nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên trong liên danh được xác định là khônghợp lệ thì HSDT của liên danh đó sẽ bị loại theo điều kiện tiên quyết

d.2) Các thành viên trong liên danh thoả thuận để một thành viên chịu tráchnhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh Trong trường hợpnày, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành viênchịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh nhưng đảmbảo tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu nêu tại điểm b khoản này

2 Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong cáctrường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn, không nộptheo địa chỉ (tên và địa chỉ của bên mời thầu) và thời gian quy định trong HSMT,không đúng tên gói thầu, tên nhà thầu (đối với nhà thầu liên danh thì theo quy địnhtại khoản 1 Mục này), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ (đối vớithư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính)

3 Nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả bảo đảm dự thầu trong thờigian không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo kết quả đấu thầu Đối vớinhà thầu trúng thầu, bảo đảm dự thầu được hoàn trả sau khi nhà thầu thực hiệnbiện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Điều 66 và Điều 72 củaLuật Đấu thầu số 43/2013/QH13

4 Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm dự thầu trong các trường hợp sauđây:

a) Rút HSDT sau khi đóng thầu mà HSDT vẫn còn hiệu lực;

b) Vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải huỷ thầu theo quy định tạikhoản 4 Điều 17 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13

c) Trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận được thông báo trúng thầu của bênmời thầu mà không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo, hoàn thiện hợpđồng hoặc đã thương thảo, hoàn thiện xong nhưng từ chối ký hợp đồng mà không

có lý do chính đáng;

d) Không thực hiện biện pháp bảo đảm hợp đồng theo quy định tại Điều 66

và Điều 72 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013

Trường hợp một thành viên trong liên danh vi phạm dẫn đến nhà thầu khôngđược nhận lại bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản này thì tất cả thành viêntrong liên danh đều bị tịch thu bảo đảm dự thầu

Mục 15 Thời gian có hiệu lực của HSDT

1 Thời gian có hiệu lực của HSDT là 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu

HSDT có thời gian hiệu lực ngắn hơn so với quy định tại khoản này là

không hợp lệ và bị loại

Trang 11

2 Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu nhà thầu gia hạn thời gian cóhiệu lực của HSDT một hoặc nhiều lần với tổng thời gian của tất cả các lần yêucầu nhà thầu gia hạn không quá 30 ngày, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tươngứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu Nếu nhà thầu không chấp nhậnviệc gia hạn thì HSDT của nhà thầu này không được xem xét tiếp và trong trườnghợp này nhà thầu được nhận lại bảo đảm dự thầu

Mục 16 Quy cách của HSDT và chữ ký trong HSDT

1 Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc và 05 bản chụp HSDT, ghi rõ "bảngốc" và "bản chụp" tương ứng

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp

và bản gốc Trong quá trình đánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp có lỗi

kỹ thuật như chụp nhòe, không rõ chữ, chụp thiếu trang hoặc các lỗi khác thì lấynội dung của bản gốc làm cơ sở Trường hợp bản chụp có nội dung sai khác so vớibản gốc thì tùy mức độ sai khác, bên mời thầu sẽ quyết định xử lý cho phù hợp,chẳng hạn sai khác đó là không cơ bản, không làm thay đổi bản chất của HSDT thìđược coi là lỗi chấp nhận được; nhưng nếu sai khác đó làm thay đổi nội dung cơbản của HSDT so với bản gốc thì bị coi là gian lận, HSDT sẽ bị loại, đồng thời nhàthầu sẽ bị xử lý theo quy định tại Mục 31 Chương này

2 HSDT phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trangtheo thứ tự liên tục Đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm

rõ HSDT, biểu giá và các biểu mẫu khác phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu

ký theo hướng dẫn tại Chương III

3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ cógiá trị khi có chữ ký (của người ký đơn dự thầu) ở bên cạnh và được đóng dấu (nếucó)

C NỘP HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 17 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT

1 HSDT bao gồm các nội dung nêu tại Mục 8 Chương này HSDT phảiđược đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách đánh dấu niêm phong do nhà

thầu tự quy định) Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT như sau:

- Tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu:

- Địa chỉ nộp HSDT: [Ghi tên, địa chỉ của bên mời thầu]

- Tên gói thầu: _[Ghi tên gói thầu]

- Không được mở trước _ giờ, ngày _ tháng _ năm _ [Ghi thời điểm mở thầu]

Trường hợp sửa đổi HSDT, ngoài các nội dung nêu trên còn phải ghi thêm dòng chữ "Hồ sơ dự thầu sửa đổi "]

2 Trong trường hợp HSDT gồm nhiều tài liệu, nhà thầu cần thực hiện việcđóng gói toàn bộ tài liệu sao cho việc tiếp nhận và bảo quản HSDT của bên mờithầu được thuận tiện, đảm bảo sự toàn vẹn của HSDT, tránh thất lạc, mất mát Nhàthầu nên đóng gói tất cả các tài liệu của HSDT vào cùng một túi Trường hợp cần

Trang 12

đóng gói thành nhiều túi để dễ vận chuyển thì trên mỗi túi phải ghi rõ số thứ tựtừng túi trên tổng số túi để đảm bảo tính thống nhất và từng túi cũng phải đượcđóng gói, niêm phong và ghi theo đúng quy định tại Mục này

3 Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu không tuântheo quy định trong HSMT như không niêm phong hoặc làm mất niêm phongHSDT trong quá trình chuyển tới bên mời thầu, không ghi đúng các thông tin trêntúi đựng HSDT theo hướng dẫn tại khoản 1 và khoản 2 Mục này Bên mời thầu sẽkhông chịu trách nhiệm về tính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà thầu khôngthực hiện đúng chỉ dẫn tại khoản 1, khoản 2 Mục này

Mục 18 Thời hạn nộp HSDT

1 Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của bên mời thầunhưng phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu: 14 giờ 00,ngày 06 tháng 3 năm 2015

2 Bên mời thầu có thể gia hạn thời hạn nộp HSDT (thời điểm đóng thầu)trong trường hợp cần tăng thêm số lượng HSDT hoặc khi sửa đổi HSMT theo Mục

5 Chương này hoặc theo yêu cầu của nhà thầu khi bên mời thầu xét thấy cần thiết

3 Khi gia hạn thời hạn nộp HSDT, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bảncho các nhà thầu đã mua HSMT, đồng thời thông báo gia hạn thời hạn nộp HSDT

sẽ được đăng tải trên báo Đấu thầu tối thiểu 1 kỳ và đăng trên trang thông tin điện

tử về đấu thầu (trừ trường hợp không thuộc diện bắt buộc) Khi thông báo, bên mờithầu sẽ ghi rõ thời điểm đóng thầu mới để nhà thầu có đủ thời gian sửa đổi hoặc bổsung HSDT đã nộp (bao gồm cả hiệu lực của HSDT) theo yêu cầu mới Nhà thầu đãnộp HSDT có thể nhận lại để sửa đổi, bổ sung HSDT của mình Trường hợp nhàthầu chưa nhận lại hoặc không nhận lại HSDT thì bên mời thầu quản lý HSDT đótheo chế độ quản lý hồ sơ “mật”

Mục 19 Nộp HSDT.

Bên mời thầu phải tiếp nhận HSDT của tất cả các nhà thầu nộp HSDT trướcthời điểm đóng thầu, kể cả trường hợp nhà thầu tham dự thầu chưa mua hoặc chưanhận HSMT trực tiếp từ bên mời thầu Trường hợp chưa mua HSMT thì nhà thầuphải trả cho bên mời thầu một khoản tiền bằng giá bán HSMT trước khi HSDTđược tiếp nhận

Bên mời thầu tiếp nhận và quản lý các HSDT đã nộp theo chế độ quản lý hồ

sơ mật cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; trong mọi trường hợpkhông được tiết lộ thông tin trong HSDT của nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừcác thông tin được công khai khi mở thầu HSDT được gửi đến bên mời thầu sauthời điểm đóng thầu sẽ không được mở, không hợp lệ và bị loại Bất kỳ tài liệu nàođược nhà thầu gửi đến sau thời điểm đóng thầu để sửa đổi, bổ sung hồ sơ dự thầu

đã nộp đều không hợp lệ, trừ tài liệu nhà thầu gửi đến để làm rõ HSDT theo yêu

Trang 13

cầu của bên mời thầu hoặc tài liệu làm rõ, bổ sung nhằm chứng minh tư cách hợp

lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu;

Mục 20 Sửa đổi hoặc rút HSDT

Khi muốn sửa đổi hoặc rút HSDT đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đề nghị

và bên mời thầu chỉ chấp thuận nếu nhận được văn bản đề nghị của nhà thầu trướcthời điểm đóng thầu; văn bản đề nghị sửa đổi, rút HSDT phải được gửi riêng biệtvới HSDT

D MỞ THẦU VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 21 Mở thầu

1 Việc mở thầu sẽ được tiến hành công khai vào lúc 14 giờ 30 phút, ngày 06

tháng 3 năm 2015, tại Văn phòng Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc trước

sự chứng kiến của những người có mặt và không phụ thuộc vào sự có mặt hayvắng mặt của các nhà thầu được mời Bên mời thầu có thể mời đại diện của các cơquan có liên quan đến tham dự lễ mở thầu

2 Bên mời thầu tiến hành mở lần lượt HSDT của từng nhà thầu có tên trongdanh sách mua HSMT (bao gồm cả nhà thầu thay đổi tư cách tham dự thầu) và nộpHSDT trước thời điểm đóng thầu theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu HSDT củanhà thầu có văn bản đề nghị rút HSDT đã nộp và HSDT của nhà thầu nộp sau thờiđiểm đóng thầu sẽ không được mở và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu

3 Việc mở HSDT của từng nhà thầu được thực hiện theo trình tự như sau:a) Kiểm tra niêm phong HSDT;

b) Mở HSDT;

c) Đọc và ghi vào biên bản các thông tin chủ yếu:

 Tên nhà thầu;

 Số lượng bản gốc, bản chụp HSDT;

 Thời gian có hiệu lực của HSDT;

 Giá dự thầu nêu trong đơn dự thầu;

 Giảm giá (nếu có);

 Giá trị, thời hạn hiệu lực và biện pháp bảo đảm dự thầu;

 Văn bản đề nghị sửa đổi HSDT (nếu có) theo quy định tại Mục 20Chương này;

 Các thông tin khác liên quan

4 Biên bản mở thầu cần được đại diện bên mời thầu, đại diện của từng nhàthầu có mặt và đại diện các cơ quan liên quan tham dự ký xác nhận Bản chụp củabiên bản mở thầu được gửi cho tất cả nhà thầu nộp HSDT

5 Sau khi mở thầu, bên mời thầu phải ký xác nhận vào từng trang bản gốccủa tất cả HSDT và quản lý theo chế độ hồ sơ “mật” Việc đánh giá HSDT đượctiến hành theo bản chụp

Mục 22 Làm rõ HSDT

Trang 14

1 Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêucầu của bên mời thầu Trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà thầu thiếu tài liệu chứngminh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầulàm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.Đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong hồ sơ dự thầu của nhàthầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung cơ bản của

hồ sơ dự thầu đã nộp, không thay đổi giá dự thầu

2 Trường hợp sau khi đóng thầu, nếu nhà thầu phát hiện hồ sơ dự thầu thiếucác tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì nhà thầu đượcphép gửi tài liệu đến bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinhnghiệm của mình Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ củanhà thầu để xem xét, đánh giá; các tài liệu bổ sung, làm rõ về tư cách hợp lệ, nănglực và kinh nghiệm được coi như một phần của hồ sơ dự thầu

3 Việc làm rõ hồ sơ dự thầu chỉ được thực hiện giữa bên mời thầu và nhàthầu có hồ sơ dự thầu cần phải làm rõ và phải bảo đảm nguyên tắc không làm thayđổi bản chất của nhà thầu tham dự thầu Nội dung làm rõ hồ sơ dự thầu phải thểhiện bằng văn bản và được bên mời thầu bảo quản như một phần của hồ sơ dựthầu

Mục 23 Đánh giá sơ bộ HSDT

1 Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, bao gồm:

a) Kiểm tra đủ số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu;

b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ dự thầu, bao gồm: Đơn dự thầu, thỏathuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu;các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinhnghiệm; đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về tài chính và các thành phần khác thuộc hồ

sơ dự thầu;

c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quátrình đánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu

2 Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu:

Hồ sơ dự thầu của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ cácnội dung sau đây:

a) Có bản gốc hồ sơ dự thầu;

b) Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu(nếu có) theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; thời gian thực hiện gói thầu nêu trongđơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật; giá dự thầu ghi trong đơn dựthầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá dựthầu ghi trong biểu giá tổng hợp, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc cókèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bên mời thầu Đối với nhà thầu liêndanh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên,đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn

dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh;

Trang 15

c) Hiệu lực của hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định trong hồ sơmời thầu;

d) Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu của

hồ sơ mời thầu Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo hình thức nộpthư bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụnghoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam kýtên với giá trị và thời hạn hiệu lực, đơn vị thụ hưởng theo yêu cầu của hồ sơ mờithầu;

đ) Không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ dự thầu với tư cách là nhà thầuchính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh);

e) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liêndanh ký tên, đóng dấu (nếu có);

g) Nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầutheo quy định của pháp luật về đấu thầu;

h) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 củaLuật Đấu thầu

Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ được xem xét, đánh giá về năng lực vàkinh nghiệm

Mục 24a Đánh giá về mặt năng lực và kinh nghiệm

Bên mời thầu tiến hành đánh giá về mặt năng lực và kinh nghiệm các HSDT

đã vượt qua bước đánh giá sơ bộ trên cơ sở các yêu cầu của HSMT và TCĐG nêutại Mục 1 Chương II và xác định danh sách nhà thầu đạt yêu cầu về mặt năng lực

và kinh nghiệm

Mục 24b Đánh giá về mặt kỹ thuật

Bên mời thầu tiến hành đánh giá về mặt kỹ thuật các HSDT đã vượt quabước đánh giá năng lực và kinh nghiệm trên cơ sở các yêu cầu của HSMT vàTCĐG nêu tại Mục 2 Chương II và xác định danh sách nhà thầu đạt yêu cầu về mặt

- Trừ giá trị giảm giá (nếu có);

- Chuyển đổi giá dự thầu sang một đồng tiền chung (nếu có);

- Xác định giá trị ưu đãi (nếu có);

- So sánh giữa các hồ sơ dự thầu để xác định giá thấp nhất

1 Bên mời thầu tiến hành sửa lỗi (nếu có) theo nguyên tắc quy định tại Điều

17 Nghị định 63/2014/NĐ-CP Sau khi sửa lỗi, bên mời thầu sẽ thông báo bằngvăn bản cho nhà thầu có HSDT có lỗi Nhà thầu phải có văn bản thông báo cho bên

Trang 16

mời thầu về việc chấp nhận sửa lỗi nêu trên Nếu nhà thầu không chấp nhận việcsửa lỗi thì HSDT của nhà thầu đó sẽ bị loại HSDT có lỗi số học với tổng giá trịtuyệt đối lớn hơn 10% giá dự thầu cũng sẽ bị loại Lỗi số học được tính theo tổnggiá trị tuyệt đối, không phụ thuộc vào việc giá dự thầu tăng lên hay giảm đi sau khisửa lỗi.

2 Bên mời thầu thực hiện hiệu chỉnh sai lệch (nếu có) theo quy định tạiĐiều 17 Nghị định 63/2014/NĐ-CP HSDT có sai lệch với tổng giá trị tuyệt đối lớnhơn 10% giá dự thầu sẽ bị loại Giá trị các sai lệch được tính theo tổng giá trị tuyệtđối, không phụ thuộc vào việc giá dự thầu tăng lên hay giảm đi sau khi hiệu chỉnhsai lệch

3 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệchđược thực hiện trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá Trong trườnghợp đó, việc xác định giá trị tuyệt đối của lỗi số học hoặc sai lệch được tính trên cơ

sở giá dự thầu ghi trong đơn

4 Trên cơ sở giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, bên mời thầu đềxuất danh sách xếp hạng nhà thầu theo nguyên tắc: nhà thầu có giá dự thầu sau sửalỗi và hiệu chỉnh sai lệch thấp nhất được xếp thứ nhất, nhà thầu có giá thấp tiếptheo được xếp hạng tiếp theo

E TRÚNG THẦU Mục 26 Điều kiện được xem xét đề nghị trúng thầu

Nhà thầu được xem xét đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiệnsau:

4 Có giá dự thầu (sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch) thấp nhất.

5 Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được duyệt

Mục 27 Thông báo kết quả đấu thầu

1 Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bên mời thầu gửivăn bản thông báo kết quả đấu thầu tới các nhà thầu tham dự thầu (bao gồm cả nhàthầu trúng thầu và nhà thầu không trúng thầu) Trong thông báo kết quả đấu thầu,bên mời thầu giải thích lý do bị loại đối với nhà thầu không trúng thầu

2 Bên mời thầu gửi thông báo trúng thầu bằng văn bản tới nhà thầu trúng thầukèm theo dự thảo hợp đồng theo Mẫu số 15 Chương X đã được ghi các thông tin cụthể và kế hoạch thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, trong đó nêu rõ thời gian, địađiểm và những vấn đề cần trao đổi khi thương thảo, hoàn thiện hợp đồng

Trang 17

Mục 28 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng

Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng Trườnghợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảohoặc từ chối thương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm

dự thầu Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện như sau:

1 Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng để ký kết hợp đồng dựa trên cơ

sở sau đây:

 Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu;

 Hồ sơ dự thầu và các tài liệu làm rõ hồ sơ dự thầu (nếu có) của nhà thầu;

 Các yêu cầu nêu trong HSMT;

2 Sau khi nhận được thông báo trúng thầu, trong thời hạn tối đa 10 ngày kể

từ ngày thông báo trúng thầu, nhà thầu trúng thầu phải gửi cho bên mời thầu vănbản chấp thuận vào thương thảo, hoàn thiện hợp đồng Quá thời hạn nêu trên, nếubên mời thầu không nhận được văn bản chấp thuận hoặc nhà thầu từ chối vàothương thảo, hoàn thiện hợp đồng thì bảo đảm dự thầu của nhà thầu này sẽ bị xử lýtheo quy định tại khoản 4 Mục 14 Chương này Đồng thời, bên mời thầu báo cáochủ đầu tư xem xét, quyết định hủy kết quả đấu thầu trước đó và quyết định lựachọn nhà thầu xếp hạng tiếp theo trúng thầu để có cơ sở pháp lý mời vào thươngthảo, hoàn thiện hợp đồng

3 Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:

a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung mà nhà thầu đã chàothầu theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu;

b) Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn giá dự thầu củanhà thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị giảm giá (nếu có).Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng, nếu phát hiệnkhối lượng mời thầu nêu trong bảng tiên lượng mời thầu thiếu so với hồ sơ thiết kếthì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải bổ sung khối lượng công việc thiếu đó trên

cơ sở đơn giá đã chào; trường hợp trong hồ sơ dự thầu chưa có đơn giá thì bên mờithầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định việc áp đơn giá nêu trong dự toán đãphê duyệt đối với khối lượng công việc thiếu so với hồ sơ thiết kế hoặc đơn giá củanhà thầu khác đã vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật nếu đơn giá này thấp hơn đơngiá đã phê duyệt trong dự toán gói thầu;

c) Việc thương thảo đối với phần sai lệch thiếu thực hiện theo quy định tạiĐiểm d Khoản 2 Điều 17 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP

4 Nội dung thương thảo hợp đồng:

a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phùhợp, thống nhất giữa hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu, giữa các nội dung khác nhautrong hồ sơ dự thầu có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đếntrách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;

b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong hồ

sơ dự thầu (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án thay thế của

Trang 18

nhà thầu nếu trong hồ sơ mời thầu có quy định cho phép nhà thầu chào phương ánthay thế;

c) Thương thảo về nhân sự đối với gói thầu xây lắp, hỗn hợp:

Trong quá trình thương thảo, nhà thầu không được thay đổi nhân sự chủ chốt

đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu để đảm nhiệm các vị trí chủ nhiệm thiết kế, chủnhiệm khảo sát (đối với gói thầu xây lắp, hỗn hợp có yêu cầu nhà thầu phải thựchiện một hoặc hai bước thiết kế trước khi thi công), vị trí chỉ huy trưởng côngtrường, trừ trường hợp do thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu kéo dài hơn so với quyđịnh hoặc vì lý do bất khả kháng mà các vị trí nhân sự chủ chốt do nhà thầu đã đềxuất không thể tham gia thực hiện hợp đồng Trong trường hợp đó, nhà thầu đượcquyền thay đổi nhân sự khác nhưng phải bảo đảm nhân sự dự kiến thay thế có trình

độ, kinh nghiệm và năng lực tương đương hoặc cao hơn với nhân sự đã đề xuất vànhà thầu không được thay đổi giá dự thầu;

d) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu(nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;

đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác

5 Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương thảo tiếnhành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lụchợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi công việc, biểu giá, tiến độ thực hiện(nếu có)

6 Trường hợp thương thảo không thành công, bên mời thầu báo cáo chủ đầu

tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trườnghợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì bên mờithầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại Khoản 1Điều 17 của Luật Đấu thầu

Mục 29 Bảo đảm thực hiện hợp đồng

1 Nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng để đảmbảo nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng theo các yêucầu sau:

Thời hạn nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng, hình thức bảo đảm thực hiện hợpđồng, giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng, hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợpđồng theo quy định tại Điều 3, Chương IX của HSMT này

2 Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trườnghợp sau:

- Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực

- Vi phạm thoả thuận trong hợp đồng

- Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia hạnhiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng

Mục 30 Kiến nghị trong đấu thầu

Trang 19

Nhà thầu tham gia đấu thầu có quyền kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

và những vấn đề khác trong quá trình đấu thầu khi thấy quyền, lợi ích của mình bịảnh hưởng theo quy định tại Điều 91 và Điều 92 của Luật Đấu thầu số43/2013/QH13 và Mục 2 Chương XII của Nghị định 63/2014/NĐ-CP

Trường hợp nhà thầu có kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu gửi người cóthẩm quyền và Hội đồng tư vấn về giải quyết kiến nghị, nhà thầu sẽ phải nộp mộtkhoản chi phí là 0,02% giá dự thầu của nhà thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng

và tối đa là 50.000.000 đồng cho bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tưvấn về giải quyết kiến nghị Trường hợp nhà thầu có kiến nghị được kết luận là đúngthì chi phí do nhà thầu nộp sẽ được hoàn trả bởi cá nhân, tổ chức có trách nhiệm liênđới

Địa chỉ của chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban Đầu tư và Xây dựng huyện PhúLộc; Địa chỉ : 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh ThừaThiên Huế; Điện thoại : 0543.892814; Fax : 0543.829818

Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tưtỉnh Thừa Thiên Huế

Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư vàXây dựng huyện Phú Lộc; Địa chỉ : 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyệnPhú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại : 0543.892814; Fax : 0543.829818

Mục 31 Xử lý vi phạm trong đấu thầu

1 Trường hợp nhà thầu có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùytheo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu số43/2013/QH13, Luật sửa đổi, Nghị định 63/2014/NĐ-CP và các quy định pháp luậtkhác liên quan

2 Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các

cơ quan, tổ chức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư đểđăng tải trên báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu, để theo dõi, tổnghợp và xử lý theo quy định của pháp luật

3 Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngành nàođều có hiệu lực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành

4 Nhà thầu bị xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu có quyền khởi kiện raTòa án về quyết định xử lý vi phạm

Trang 20

Chương II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU

Bảng dữ liệu đấu thầu bao gồm các nội dung chi tiết của gói thầu theo một

số mục tương ứng trong Chương I (Yêu cầu về thủ tục đấu thầu) Nếu có bất kỳ sựkhác biệt nào so với các nội dung tương ứng trong Chương I thì căn cứ vào các nộidung trong Chương này

1 1 - Tên gói thầu: Gói thầu số 03- Xây lắp công trình

- Tên dự án: Nâng cấp đê 3 xã, Vinh Hưng, Vinh Giang, Vinh Mỹ,

huyện Phú Lộc

- Tên bên mời thầu: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc

- Nội dung công việc chủ yếu:

Xây dựng tuyến đê cần nâng cấp gia cố 1.367,2 m với các thông số

kỹ thuật chủ yếu như sau:

+ Mặt đê: Bề rộng mặt đê 2,5m, kết cấu bê tông xi măng đảm bảogiao thông nội đồng; riêng mặt đê đoạn tràn có kết cấu bê tông cốtthép

+ Mái đê: Gia cố ổn định đê 2 phía bằng đá lát

+ Chân đê: Đối với đoạn qua vùng thấp trũng, gia cố hộ chân đê bằngđan cắm bên trong hàng cọc tre, bên ngoài hàng cọc tre gia cố bằng đá

đổ hoặc bao tải đất

+ Xây dựng các công trình trên tuyến đảm bảo nhiệm vụ của dự án

2 Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày

3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Ngân sách Nhà nước

2 1 Tư cách hợp lệ của nhà thầu:

a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tưcách hợp lệ của mình như sau:

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư,Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp;

- Hạch toán kinh tế độc lập;

- Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chínhkhông lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọngkhông có khả năng chi trả; đang trong quá trình giải thể;

b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:

- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trongliên danh;

- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định tạikhoản 2 Mục 2 Chương này

4 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu:

Trang 21

a Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu,đánh giá hồ sơ dự thầu; nhà thầu thực hiện hợp đồng và nhà thầu tưvấn giám sát thực hiện hợp đồng được coi là độc lập với nhau về tổchức, không cùng phụ thuộc vào một cơ quan quản lý và độc lập vớinhau về tài chính theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 6 của Luậtđấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 khi đáp ứng đủ các điềukiện sau đây (quy định tại điều 2 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP):

- Không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đốivới đơn vị sự nghiệp;

- Nhà thầu với chủ đầu tư, bên mời thầu không có cổ phần hoặc vốngóp trên 30% của nhau;

- Nhà thầu không có cổ phần hoặc góp vốn trên 20% của nhau khicùng tham dự thầu trong một gói thầu đối với đấu thầu hạn chế;

- Nhà thầu tham dự thầu với nhà thầu tư vấn cho gói thầu đó không có

cổ phần hoặc vốn góp của nhau; không có cổ phần hoặc vốn góp trên20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên

- Đối với nhà thầu là doanh nghiệp nhà nước thuộc lĩnh vực đặc thù,chuyên ngành đặc biệt mà Nhà nước cần nắm giữ phần vốn chi phốithì thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ

3 1 Yêu cầu khác về tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây

lắp: Phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, các tính năng kỹ thuật, chỉtiêu cơ lý đảm bảo theo yêu cầu hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật củaHSMT

3 Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vàoxây lắp:

- Thoả thuận hoặc hợp đồng hoặc cam kết cung cấp của nhà sản xuất,đại lý có uỷ quyền của nhà sản xuất, cơ sở cung ứng hoặc các giấy tờchứng minh khả năng tự sản xuất, khai thác (kèm theo bản sao chứngthực các giấy tờ để chứng minh) Nhà thầu phải cung cấp tại HSDTcác tài liệu chứng minh khả năng cung cấp vật tư, vật liệu của các đơn

vị cung ứng hoặc khả năng tự cung ứng bằng các giấy tờ như: bản saochứng thực giấy phép khai thác đất làm vật liệu san lấp, bản saochứng thực giấy phép khai thác mỏ đá, bản sao chứng thực giấy phépđăng ký kinh doanh

- Các bản sao chứng thực giấy đăng ký hoặc giấy đăng kiểm xe máyhoặc bảo hiểm xe máy đang còn hiệu lực

- Bản sao chứng thực các chứng chỉ kiểm tra chứng nhận các tínhnăng kỹ thuật, chỉ tiêu cơ lý của vật tư, nguyên liệu, vật liệu đưa vàoXây lắp công trình phù hợp với yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công

5 2 - Địa chỉ bên mời thầu: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện

Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế

- Thời gian nhận được văn bản yêu cầu giải thích làm rõ HSMTkhông muộn hơn 3 ngày trước thời điểm đóng thầu

Trang 22

6 1 Bên mời thầu hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường: Nhà thầu

có thể liên hệ với bên mời thầu để đi khảo sát hiện trường xây lắptrong thời gian chuẩn bị HSDT theo địa chỉ được nêu tại Mục 5Khoản 2 BDL Thời gian liên hệ từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần trong

giờ làm việc hành chính

7 Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh phạm vi xây lắp hoặc các nội

dung yêu cầu khác, bên mời thầu sẽ tiến hành sửa đổi HSMT (bao gồm

cả việc gia hạn thời hạn nộp HSDT nếu cần thiết) bằng cách gửi vănbản sửa đổi HSMT đến tất cả các nhà thầu mua HSMT Tài liệu này làmột phần của HSMT Nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu khinhận được các tài liệu sửa đổi này bằng một trong những cách sau: vănbản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail

8 Ngôn ngữ sử dụng: Tiếng Việt

9 7 Các nội dung khác: Bảng kê tình hình tài chính của Nhà thầu được cơ

quan cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền xác nhận hoặc báo cáo tàichính đã được kiểm toán độc lập

USB ghi file điện tử dự toán dự thầu, các bảng biểu, thuyết minh, cácbảng tiến độ thi công

10 Thay đổi tư cách tham dự thầu: Trường hợp cần thay đổi tư cách (tên)

tham gia đấu thầu so với khi mua HSMT, nhà thầu cần gửi văn bảnthông báo về việc thay đổi tư cách tham gia đấu thầu đến bên mờithầu Bên mời thầu chấp thuận sự thay đổi tư cách khi nhận được vănbản thông báo của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu.

11 Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy

quyền:

Là bản sao chứng thực các loại tài liệu, giấy tờ sau tuỳ theo ngườiđược uỷ quyền:

- Điều lệ Công ty;

- Quyết định bổ nhiệm người được uỷ quyền;

- Quyết định thành lập chi nhánh;

- Quyết định thành lập Văn phòng đại diện

12 1 Việc xem xét phương án kỹ thuật thay thế trong quá trình đánh giá

HSDT: Không

14 2 Đơn giá dự thầu bao gồm các yếu tố: Chi phí trực tiếp về vật liệu,

nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế; cácchi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như xây bếnbãi, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửachữa đền bù đường có sẵn mà xe, thiết bị thi công của nhà thầu thicông vận chuyển vật liệu đi lại trên đó, các chi phí bảo vệ môitrường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra…

4 Các phần của gói thầu: Toàn bộ gói thầu được lập thành một phần duy

Trang 23

5 Phân tích đơn giá dự thầu: Phải phân tích đơn giá đối với tất cả hạngmục trong bảng tiên lượng

15 Đồng tiền dự thầu: Việt Nam đồng

16 1 a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao có chứng

thực hợp lệ một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng kýkinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấyđăng ký hoạt động hợp pháp

17 1 Nội dung yêu cầu về bảo đảm dự thầu:

- Hình thức bảo đảm dự thầu: Theo một trong các biện pháp: Đặt cọc,

ký quỹ hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính Đối vớithư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính thì sử dụng Mẫu số 15Chương IV do một ngân hàng, tổ chức tài chính hoạt động hợp phápphát hành Thư bảo lãnh phải được người đại diện theo pháp luật củangân hàng, tổ chức tài chính ký và đóng dấu thì mới được xem xét làhợp lệ Trường hợp người ký thư bảo lãnh là cấp phó, cấp dưới thìphải kèm theo bản sao được chứng thực giấy uỷ quyền hoặc quyếtđịnh phân cấp

Đối với hình thức bảo đảm dự thầu là đặt cọc, ký quỹ thì nhà thầu đếntrụ sở của bên mời thầu để đặt cọc, ký quỹ Bên mời thầu sẽ lập phiếuthu xác nhận cho nhà thầu

- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:

+ Giá trị của bảo đảm dự thầu là 100.000.000 đồng (Một trăm triệuđồng chẵn)

+ Đồng tiền bảo đảm dự thầu: Việt Nam đồng

- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày kể từ thời

20 1 Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT:

HỒ SƠ DỰ THẦU XÂY LẮP

Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Công trình: Nâng cấp đê 3 xã, Vinh Hưng, Vinh Giang, Vinh Mỹ,

huyện Phú Lộc

1 Địa điểm xây dựng: Xã Lộc An, huyện Phú Lộc

Trang 24

2 Bên mời thầu: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc.

Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT HuếĐiện thoại: (054) 3892814 Fax: (054) 3892818

Trường hợp sửa đổi HSDT, ngoài các nội dung nêu trên còn phải

ghi thêm dòng chữ "Hồ sơ dự thầu sửa đổi "

21 1 Thời điểm đóng thầu: 14 giờ 00, ngày 06 tháng 3 năm 2015

22 1 Việc mở thầu sẽ được tiến hành công khai vào lúc 14 giờ 30, ngày 06

tháng 3 năm 2015, tại Văn phòng Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú

Lộc

23 1 e) Các phụ lục, tài liệu kèm theo HSDT:

- Tính hợp lệ của giấy uỷ quyền: Nội dung, hình thức giấy uỷ quyềnphải đảm bảo theo biểu mẫu đã đưa ra tại HSMT

2 HSDT của nhà thầu sẽ bị loại bỏ nếu thuộc một trong các điều kiệntiên quyết sau:

a) Nhà thầu không có tên trong danh sách mua HSMT, trừ trườnghợp thay đổi tư cách tham dự thầu theo quy định tại Mục 10 BDL;b) Nhà thầu không bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1Mục 2 và khoản 1 Mục 16 BDL;

c) Nhà thầu không đáp ứng điều kiện về năng lực hoạt động xây

dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng;

d) Không có bảo đảm dự thầu hoặc có bảo đảm dự thầu nhưngkhông hợp lệ theo quy định nêu trong BDL;

đ) Không có bản gốc HSDT;

e) Đơn dự thầu không hợp lệ theo quy định tại Mục 11 Chương I;

g) Hiệu lực của HSDT không bảo đảm yêu cầu theo quy định tại

khoản 1 Mục 18 BDL;

h) HSDT có giá dự thầu không cố định, chào thầu theo nhiều mứcgiá hoặc giá có kèm điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư;

i) Nhà thầu có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà

thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh);

k) Nhà thầu vi phạm một trong các hành vi bị cấm trong đấu thầutheo quy định tại Điều 89 của Luật Đấu thầu

24 Nhà thầu chỉ được dự thầu với đồng tiền Việt Nam, không chấp nhận

các đồng tiền khác

25 2 Nhà thầu phải gửi văn bản chấp thuận vào thương thảo, hoàn thiện

hợp đồng trong thời hạn tối đa 20 ngày kể từ ngày thông báo trúng

thầu

26 2 Địa chỉ nhận đơn kiến nghị:

Trang 25

a) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị: Sở Kế hoạch và Đầu tư.

b) Địa chỉ của bên mời thầu: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế

c) Địa chỉ của chủ đầu tư : Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc;Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnhThừa Thiên Huế

d) Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

3 Bộ phận thường trực giúp việc của HĐTV: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế

Trang 26

Chương IIITIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ

VÀ NỘI DUNG XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theo tiêu

chí “đạt”, “không đạt” Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các điểm 1, 2 và

3 trong bảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinhnghiệm Các điểm 1, 2 và 3 chỉ được đánh giá “đạt” khi tất cả nội dung chi tiếttrong từng điểm được đánh giá là “đạt”

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm cácnội dung cơ bản sau:

được đánh giá là đáp ứng

(đạt)

1 Kinh nghiệm

1.1 Kinh nghiệm chung về thi công xây dựng:

Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng

3 năm

1.2 Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự:

Trong vòng 3 năm gần đây đã thực hiện các hợp

đồng sau:

1.2.1 Về giá trị:

* Đối với nhà thầu độc lập:

- Có giá trị gói thầu lớn hơn 5,5 tỷ đồng trong lĩnh

vực xây dựng thủy lợi

* Đối với nhà thầu liên danh:

- Các thành viên liên danh phải có hợp đồng phù

hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh

với giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá trị mỗi

thành viên đảm nhận

1.2.2 Về kỹ thuật:

* Đối với nhà thầu độc lập: Đã từng thi công các

công trình có hạng mục: Đắp đất đê đập; mặt đê bê

tông xi măng, cống thoát nước; gia cố ta luy đá

hộc lát khan

* Đối với nhà thầu liên danh:

1 hợp đồng

Trang 27

- Các thành viên liên danh đã từng thi công các

công trình có các hạng mục phù hợp với phần

công việc đảm nhận trong liên danh

2 Năng lực kỹ thuật

2.1 Nhân sự chủ chốt:

a) Chỉ huy trưởng: Là kỹ sư chuyên ngành xây

dựng thủy lợi đang hợp đồng dài hạn với nhà thầu

(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:

Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, sổ

bảo hiểm xã hội, bản xác nhận của chủ đầu tư

những công trình đã làm chỉ huy trưởng đối với

công trình đang thi công, biên bản nghiệm thu

hoàn thành công trình ký với chức vụ chỉ huy

trưởng đối với công trình đã hoàn thành)

b) Kỹ thuật thi công trực tiếp: Là trung cấp chuyên

ngành xây dựng thủy lợi trở lên (kèm theo bản

chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp

đại học, hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm xã hội,

bản xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã

làm kỹ thuật thi công trực tiếp đối với công trình

đã và đang thi công)

2.2 Thiết bị thi công chủ yếu: Phải thuộc sở hữu

của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu

phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng

yêu cầu của gói thầu

01 máy đào; 01 máy ủi;

01 máy lu; 02 máy trộnBT; 01 đầm dùi; 01 máyđầm bàn; 03 ô tô tự đổ; 01đầm cóc

3 Năng lực tài chính

3.1 Doanh thu

Doanh thu trung bình hàng năm trong 03 năm gần đây ≥ 8 tỷ đồng

Trong trường hợp liên danh, doanh thu trung bình

hàng năm của cả liên danh được tính bằng tổng

doanh thu trung bình hàng năm của các thành viên

trong liên danh

(a) Doanh thu trung bình hàng năm trong 03 năm

qua của thành viên đứng đầu liên danh

≥ 3,2 tỷ đồng

(b) Doanh thu trung bình hàng năm trong 03 năm

qua của từng thành viên khác trong liên danh

≥ 2 tỷ đồng

3.2 Tình hình tài chính lành mạnh

(a) Số năm nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong

thời gian yêu cầu báo cáo về tình hình tài chính

Từ 1 năm trở lên

Trang 28

theo khoản 3.1 Mục này.

(b) Nhà thầu thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy

định của pháp luật

Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong

liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu tại điểm a và b

khoản này

Trong toàn bộ thời gianyêu cầu báo cáo về tìnhhình tài chính theo khoản3.1 Mục này

Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật

TCĐG về mặt kỹ thuật bao gồm các tiêu chuẩn đánh giá mức độ đáp ứng đốivới các yêu cầu nêu trong hồ sơ thiết kế và tiên lượng kèm theo

Áp dụng TCĐG theo tiêu chí “đạt”, “không đạt”

1 Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công(a) Giải pháp kỹ thuật, biện pháp

thi công chuẩn bị mặt bằng thi

công

Có giải pháp khả thi ĐạtKhông có giải pháp khả thi Không đạt(b) Giải pháp kỹ thuật, biện pháp

thi công định vị tim tuyến

Có giải pháp khả thi ĐạtKhông có giải pháp khả thi Không đạt(c) Giải pháp kỹ thuật, biện pháp

thi công đào đất không phù hợp

Có giải pháp khả thi ĐạtKhông có giải pháp khả thi Không đạt(d) Giải pháp kỹ thuật, biện pháp

thi công đắp đất đê

Có giải pháp khả thi ĐạtKhông có giải pháp khả thi Không đạt(e) Giải pháp kỹ thuật, biện pháp

thi công bê tông mặt đê, bê tông

giằng, bê tông cống

Có giải pháp khả thi ĐạtKhông có giải pháp khả thi Không đạt(g) Giải pháp kỹ thuật, biện pháp

thi công gia cố mái bằng đá hộc

lát khan, đan cắm, cọc tre, vải

địa kỹ thuật

Có giải pháp khả thi ĐạtKhông có giải pháp khả thi Không đạt

(h) Giải pháp kỹ thuật, biện pháp

thi công sản xuất lắp dựng ván

khuôn cốt thép giằng, cống

Có giải pháp khả thi ĐạtKhông có giải pháp khả thi Không đạt(i) Giải pháp kỹ thuật, biện pháp

thi công vệ sinh chuẩn bị bàn

giao đưa công trình vào sử dụng

Có giải pháp khả thi ĐạtKhông có giải pháp khả thi Không đạt(k) Bản vẽ mặt bằng bố trí thi

công, tổ chức thi công

Có bản vẽ đầy đủ, khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ ĐạtKhông có bản vẽ đầy đủ, hoặc biện pháp tổ chức thi công

Không đạt

Trang 29

không khả thi, không phù hợp với đề xuất về tiến độ

(l) Có sơ đồ tổ chức bộ máy

quản lý nhân sự trên công trường

và thuyết minh sơ đồ, ghi rõ

trách nhiệm của từng người

Có sơ đồ, ghi rõ trách nhiệm của từng người, đặc biệt là các

vị trí Chỉ huy trưởng công trường và cán bộ kỹ thuật

Đạt

Không có sơ đồ, hoặc sơ đồ không thể hiện rõ trách nhiệm của từng cán bộ chủ chốt

Không đạt

2 Bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động, bảo hành.

(a) Giải pháp chống ô nhiễm

môi trường trong quá trình thi

công, vận chuyển vật tư và vật

thầu trong quá trình bảo hành

Có thuyết minh bảo hành theođúng yêu cầu của HSMT

Đạt

Không có thuyết minh bảo hànhtheo đúng yêu cầu của HSMT

Không đạt

3 Biện pháp bảo đảm chất lượng

Có thuyết minh hợp lý về biện pháp bảo đảm chất lượng, gồm

những nội dung như sơ đồ bố trí tổ chức giám sát, kiểm tra các

khâu thi công, thực hiện các thí nghiệm phục vụ thi công, ghi nhật

ký thi công,

Đạt

Không có thuyết minh hoặc thuyết minh không đầy đủ, không đạt

yêu cầu đối với các nội dung nêu trên

Không đạt

4 Tiến độ thi công

Kết luận Các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4 được xác định là đạt Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt Đạt

Trang 30

Chương IVBIỂU MẪU DỰ THẦU

Mẫu số 1 ĐƠN DỰ THẦU

, ngày tháng năm

Kính gửi: [Ghi tên bên mời thầu]

(sau đây gọi là bên mời thầu)

Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số

[Ghi số của văn bản sửa đổi, nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [Ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu [Ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là [Ghi giá trị bằng số,

bằng chữ] cùng với biểu giá kèm theo Thời gian thực hiện hợp đồng là [Ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu].

Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiệnbiện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương X và Điều 3 điềukiện của hợp đồng trong hồ sơ mời thầu

Hồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian ngày, kể từ _ giờ,

ngày tháng năm [Ghi thời điểm đóng thầu].

Đại diện hợp pháp của nhà thầu (1)

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới

ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này;trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân côngtrách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này(không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này) Nếu nhà thầu trúngthầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp đượcchứng thực các văn bản này Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu làkhông chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm khoản 2 Điều 12 Luật Đấu thầu và bị

xử lý theo quy định tại Mục 31 Chương I của HSMT này

Trang 31

Mẫu số 2 GIẤY ỦY QUYỀN (1)

Hôm nay, ngày tháng năm , tại

Tôi là [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại

diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [Ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy

quyền cho [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được

ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham gia đấu thầu gói

thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] do [Ghi tên

bên mời thầu] tổ chức:

[- Ký đơn dự thầu;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm

rõ HSDT;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;

- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2)

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy

quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của [Ghi tên nhà thầu] [Ghi

tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [Ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (3)

Gi y yấy ủy ủyquy n n y được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy ập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủyc l p th nh b n có giá tr pháp lý nh nhau, ngản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy ị pháp lý như nhau, người ủy ư ười ủy ủyi yquy n gi b n, ngữ bản, người được ủy quyền giữ bản ản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy ười ủy được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy ủyi c y quy n gi b n.ữ bản, người được ủy quyền giữ bản ản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy

Người được ủy quyền

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng

dấu (nếu có)]

Người ủy quyền

[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng

dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 10 Chương I Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.

(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

Trang 32

Mẫu số 3 THỎA THUẬN LIÊN DANH (1)

, ngày tháng năm

Gói thầu: [Ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: [Ghi tên dự án]

Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu _ [Ghi tên gói thầu] ngày _ tháng năm [ngày được ghi trên HSMT];

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:

Tên thành viên liên danh [Ghi tên từng thành viên liên danh]

Đại diện là ông/bà:

Điều 1 Nguyên tắc chung

1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu

[Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án].

2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên

quan đến gói thầu này là: [Ghi tên của liên danh theo thỏa thuận] 3 Các thành

viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên danh vớithành viên khác để tham gia gói thầu này Trường hợp trúng thầu, không thànhviên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định tronghợp đồng trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản của các thành viên trong liên danh

1(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo Mẫu này có thể được sửa đổi, bổ

sung cho phù hợp.

Trang 33

Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng củamình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:

- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh

- Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng

- Hình thức xử lý khác [Ghi rõ hình thức xử lý khác].

Điều 2 Phân công trách nhiệm

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu

[Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] đối với từng thành viên như

sau:

1 Thành viên đứng đầu liên danh

Các bên nhất trí ủy quyền cho [Ghi tên một bên] làm thành viên đứng

đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(1):

[- Ký đơn dự thầu;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;

- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng [Ghi rõ nội dung các

công việc khác (nếu có)].

2 Các thành viên trong liên danh [Ghi cụ thể phần công việc và giá trị

tương ứng, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu có thể ghi tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng]

Điều 3 Hiệu lực của thỏa thuận liên danh

1 Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký

2 Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:

- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lýhợp đồng;

- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;

- Hủy đấu thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên

dự án] theo thông báo của bên mời thầu.

Thỏa thuận liên danh được lập thành bản, mỗi bên giữ _ bản, cácbản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH

[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Trang 34

Mẫu số 4 BẢNG KÊ KHAI MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU (1)

Ghi chú :

(1) Kê khai máy móc thiết bị thi công dùng riêng cho gói thầu này.

(2) Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, ) Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh.

Mẫu số 5 PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ (1)

Stt Tên nhà

thầu phụ

(nếu có) (2)

Phạm vi công việc

Khối lượng công việc

Giá trị ước tính

Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu chính (nếu có) 1

2

3

Ghi chú:

(1) Trường hợp không sử dụng nhà thầu phụ thì không kê khai vào Mẫu này.

(2) Trường hợp nhà thầu dự kiến được tên nhà thầu phụ thì kê khai vào cột này Trường hợp chưa dự kiến được thì để trống nhưng nhà thầu phải kê khai phạm vi công việc, khối lượng công việc và giá trị ước tính dành cho nhà thầu phụ.

Mẫu số 6A DANH SÁCH CÁN BỘ CHỦ CHỐT

Loại máy

móc, thiết

bị thi công

Số lượng

Công suất

Tính năng

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Sở hữu của nhà thầu hay

đi thuê (2)

Chất lượng

sử dụng hiện nay

Trang 35

3 - Địa chỉ liên hệ: Số điện thoại: _

Sau đây là Bảng tổng hợp kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian:

Từ

năm Đếnnăm Công ty / Dự ántương tự Vị trí tương tự Kinh nghiệm về kỹ thuậtvà quản lý tương ứng

Ghi chú : Gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ liên

quan và phải có xác nhận vị trí tương tự của các dự án đã kê khai.

Ngày tháng năm

Xác nhận của đơn vị tương ứng Người khai

với thời gian kinh nghiệm [Ký tên]

[Ký tên và đóng dấu ]

1(1), (2) Ghi chức danh dự kiến cho gói thầu này Ví dụ: Giám đốc điều hành

2

Trang 36

Năng lực chuyên môn

Chức danh đảm nhiệm dự kiến

Thời gian thực hiện công việc

dự kiến 1

2

3

Ghi chú: Trường hợp không sử dụng chuyên gia, cán bộ kỹ thuật nước ngoài thì không kê

khai vào Mẫu này.

Trang 37

Mẫu số 8A

BIỂU TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU

Thuế [Áp dụng đối với trường hợp đơn giá trong biểu giá

chi tiết là đơn giá trước thuế]

TỔNG CỘNG

Tổng cộng: [Ghi bằng số]

Bằng chữ: _

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú: Biểu tổng hợp giá dự thầu được lập trên cơ sở các biểu chi tiết

Mẫu số 8B

STT Hạng mụccông việc Đơn vịtính Khối lượngmời thầu Đơn giádự thầu Thành tiền

TỔNG CỘNG

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Có thể lập từng biểu chi tiết cho từng hạng mục chính, ví dụ cho công tác thoát nước…

Cột (2): ghi các nội dung công việc như bảng tiên lượng mời thầu

Cột (4): ghi đúng khối lượng được nêu trong Bảng tiên lượng mời thầu.

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét, không ghi chung vào biểu này

Trang 38

Mẫu số 9A PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ DỰ THẦU(1)

Đối với đơn giá xây dựng chi tiết

Thành phần hao phí

Đơn vị tính Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Vl.1 Vl.2

Chi phí NC (theo

cấp bậc thợ bình quân)

Ghi chú: (1) Căn cứ tính chất của hạng mục công việc mà yêu cầu hoặc không yêu cầu

nhà thầu phân tích đơn giá theo Mẫu này Trường hợp không yêu cầu thì bỏ Mẫu này Trường hợp đơn giá được tổng hợp đầy đủ thì bao gồm cả chi phí trực tiếp khác, chi phí chung và thu nhập chịu thuế tính trước.

Cột (6) là đơn giá do nhà thầu chào, không phải là đơn giá do Nhà nước quy định.

Trang 39

Mẫu số 9B

PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ DỰ THẦU (1)

Đối với đơn giá xây dựng tổng hợp

Đơn vị tính

Khối lượng

Thành phần chi phí

Tổng cộng Vật liệu Nhân

(1) Căn cứ tính chất của hạng mục công việc mà yêu cầu hoặc không yêu cầu nhà

thầu phân tích đơn giá theo Mẫu này Trường hợp không yêu cầu thì bỏ Mẫu này Trường hợp đơn giá được tổng hợp đầy đủ thì bao gồm cả chi phí trực tiếp khác, chi phí chung và thu nhập chịu thuế tính trước.

Cột (5), (6), (7): là đơn giá do nhà thầu chào, không phải là đơn giá do Nhà nước

quy định

Trang 40

Đơn giá của vật liệu

Chi phí đến công trường

Đơn giá tính trong giá dự thầu (2)

1

2

Ghi chú:

(1) Căn cứ tính chất của hạng mục công việc mà yêu cầu hoặc không yêu cầu nhà

thầu phân tích giá vật liệu theo Mẫu này Trường hợp không yêu cầu thì bỏ Mẫu này.

(2) Là đơn giá do nhà thầu chào, không phải là đơn giá do Nhà nước quy định.

Mẫu số 11 HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU

Tênchủđầu tư

Giá hợp đồng(hoặc giátrị đượcgiao thựchiện)

Giá trịphần côngviệc chưahoànthành

Ngày hợpđồng cóhiệu lực

Ngàykết thúchợpđồng

Xác nhận của Chủ đầu tư

[ ký tên và đóng dấu]

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

Ngày đăng: 25/12/2021, 00:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w