1. Trang chủ
  2. » Tất cả

28.chuyen doi luong chat

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 24,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần Ngày soạn: Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT tiết 2 I.. Kiến thức: - HS biết: - Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượng chất n, khối lượng m và thể tích

Trang 1

Tuần Ngày soạn:

Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ

LƯỢNG CHẤT (tiết 2)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- HS biết:

- Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượng chất (n), khối lượng (m) và thể tích (V)

2 Kỹ năng:

- Tính được khối lượng mol nguyên tử, mol phân tử của các chất theo công thức

- Tính được m (hoặc n hoặc V) của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn khi biết các đại lượng có liên quan

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, trung thực, có tinh thần học tập cao, hứng thú với môn học

II PHƯƠNG PHÁP:

- Đàm thoại nêu vấn đề

III HOẠT ĐỘNG GIẢNG DẠY:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Nêu công thức xác định số mol chất khi biết khối lượng và khối lượng

mol chất đó Xác định số mol của 37,1 gam Na2CO3; 34,27 gam KCl

HS2: Nêu công thức xác định khối lượng mol của chất khi biết khối lượng chất và số mol chất Xác định khối lượng mol của chất biết: 0,25 mol chất nặng 24,5 gam; 0,35 mol chất nặng 72,8 gam

a Vào bài

- Ở bài trước chúng ta đã nghiên cứu công thức chuyển đổi giữa khối lượng

và lượng chất Trong bài hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu tiếp công thức chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí

b Bài dạy:

Hoạt động 1: Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí

- GV yêu cầu HS xác định thể tích của

0,25 mol CO2 (đktc) theo hướng dẫn của

GV

- Từ bài tập, yêu cầu HS rút ra công thức

tính khối lượng chất khi biết số mol chất

II Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí:

V = n x 22,4 (l)

Trang 2

- GV yêu cầu HS sử dụng các biến đổi

toán học để rút ra các công thức chuyển

V

n = 22,4

Hoạt động 2: Bài tập vận dụng Bài 1: Tính số mol của:

a 2,8 l khí CH4 (ở đktc) b 3,36 l khí CO2 (ở đktc)

c 16,8 l khí N2 (ở đktc) d 13,44 l SO2 (ở đktc)

Bài 2: Tính thể tích của:

a 0,25 mol khí oxi (đktc) b 0,75 mol khí hiđro (đktc)

c 0,36 mol khí cacbonic (đktc) d 0,45 mol khí sunfurơ (đktc)

Bài 3: Tính thể tích của:

a 32g khí SO2 (đktc) b 8g khí O2 (đktc)

c 22g khí CO2 (đktc) d 20,7g khí NO2 (đktc)

Hướng dẫn giải:

Bài 1: vận dụng công thức (mol)

V

n = 22,4

Bài 2: vận dụng công thức V = n x 22,4 (l)

Bài 3: vận dụng biển đổi từ các công thức (mol)

m

n =

M ⇒ V = n x 22,4 (l)

Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò

- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập 3, 4, 5-tr.67-sgk

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 25/10/2016, 23:52

w