1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 44 ankađien (ban cơ bản).

3 701 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ankađien
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức :  Hs biết được khái niệm về ankađien: công thức chung, đặc điểm cấu tạo, phân loại, đồng đẳng, đồng phân, danh pháp..  Tính chất của một số ankađien tiêu biểu: buta-1,3-đien

Trang 1

TIẾT 44 ANKAĐIEN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

 Hs biết được khái niệm về ankađien: công thức chung, đặc điểm cấu tạo, phân loại, đồng đẳng, đồng phân, danh pháp

 Tính chất của một số ankađien tiêu biểu: buta-1,3-đien và isopren

 Phương pháp điều chế ankađien và ứng dụng của ankađien

 Hs hiểu được vì sao phản ứng của ankađien xảy ra theo nhiều hướng hơn so với anken

2 Kỹ năng :

 Hs vận dụng viết được một số PTHH của các phản ứng liên quan đến ankađien

 Hs vận dụng làm được một số bài tập có liên quan

II Chu ẩn bị

 Mô hình phân tử buta-1,3-đien

 Giáo án, bài tập

III Tổ chức hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ : học sinh hoàn thành chuỗi phản ứng sau: nhôm cacbua → metan → metyl

clorua → etan → eten → etilen glicol

P.E

etylbromua → butan → propen → P.P

3 Bài mới :

* Hoạt động 1:

- Gv cho thí dụ Hs nghiên cứu sgk rút ra định

nghĩa ankađien? CTTQ

- Hs từ định nghĩa và thí dụ hãy cho biết

ankađien có mấy loại Loại nào là quan trọng

nhất

- Gv hướng dẫn Hs gọi tên ankađien

I Định nghĩa và phân loại

1 Định nghĩa

-Ankađien (điolefin) là những hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C = C trong phân tử

- Thí dụ: CH2 = C = CH2 (propađien) anlen

CH2 = C = CH – CH3 buta-1,2-đien

CH2 = CH – CH = CH2 buta-1,3-đien

CH2 = C

CH3

CH = CH2 2-metylbuta-1,3-đien (isopren)

- Công thức phân tử chung của các ankađien là:

CnH2n-2 (n ≥ 3)

2 Phân loại: có 3 loại

- Ankađien có 2 liên kết đôi cạnh nhau + Thí dụ: CH2 = C = CH2 anlen

- Ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn được gọi là ankađien liên hợp

+ Thí dụ: CH2 = CH – CH = CH2 buta-1,3-đien (đivinyl)

Trang 2

* Hoạt động 2:

- Gv hướng dẫn Hs viết PTPƯ của

buta-1,3-đien với H2, Br2, HX

- Gv cho biết tỉ lệ % sảnphẩm cộng 1,2 và 1,4

- Gv lưu ý : ở nhiệt độ thấp ưu tiên tạo thành

sản phẩm cộng -1,2; ở nhiệt độ cao ưu tiên

tạo thành sản phẩm cộng -1,4

- Gv chú ý cho Hs phản ứng cộng HX tuân

theo quy tắc cộng mac – côp – nhi – côp

- Ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên

+ Thí dụ: CH2 = CH – CH2 – CH = CH2

Penta-1,4-đien

- Các ankađien liên hợp như : buta-1,3-đien và isopren có nhiều ứng dụng trong thực tế

II Tính chất hóa học

1 Phản ứng cộng

a Cộng hiđro

CH2 = CH CH = CH2 + H2 Ni, t

0

b Cộng brom

* Cộng 1,2

CH2 = CH CH = CH 2 + Br 2 -800C CH 2 = CH CH

Br

CH 2

Br

(sản phẩm chính) 3,4-đibrombut-1-en

* Cộng 1,4

CH2 = CH CH = CH2 + Br2400C CH2

Br

Br

1,4-đibrombut-2-en (sản phẩm chính)

* Chú ý: Ở nhiệt độ thấp ưu tiên tạo thành sản

phẩm 1,2 ở nhiệt độ cao tạo thành sản phẩm cộng 1,4.

* Cộng đồng thời vào 2 liên kết đôi

Br

CH Br

CH Br

CH 2

Br

1,2,3,4-tetrabrombutan

c Cộng hiđro halogenua

* Cộng 1,2

Br

CH3

(sản phẩm chính)3-brombut-1-en

CH2 = CH

-800C

* Cộng 1,4

CH2 = CH CH = CH2 + HBr 400C CH 3 CH = CH CH 2

Br

1-brombut-2-en (sản phẩm chính)

Trang 3

* Hoạt động 3:

- Gv hướng dẫn Hs viết PTPƯ trùng hợp

buta-1,3-đien và isopren

- Gv chú ý cho Hs phản ứng trùng hợp chủ

yếu theo kiểu cộng 1,4 tạo ra polime còn một

liên kết đôi trong phân tử

* Hoạt động 4:

- Hs lên bảng viết và cân bằng phản ứng oxi

hóa hoàn toàn

- Gv chú ý cho Hs các ankađien cũng làm mất

màu dd thuốc tím giống như anken

* Hoạt động 5

- Hs viết PTPƯ điều chế buta-1,3-đien và

isopren trong công nghiệp

- Hs nghiên cứu sgk cho biết ứng dụng của

ankađien

2 Phản ứng trùng hợp

nCH2 = CH CH = CH2 t0,P,xt ( CH 2 CH = CH CH 2 )n

polibutađien Cao su buna

t0,P,xt nCH2 = C

CH 3

poliisopren cao su isopren

3 Phản ứng oxi hóa

a Phản ứng oxi hóa hoàn toàn

CnH2n – 2 + 3n - 1

2 O2

0

t

→ nCO2 + (n -1)H2O 2C4H6 + 11O2

0

t

→ 8CO2 + 6H2O

b Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:

Buta-1,3-đien và isopren cũng làm mất màu dung dịch KMnO4 tương tự anken

III Điều chế

1 Điều chế buta-1,3-đien từ C4H10 hoặc C4H8

CH 3 CH 2 CH 2 CH 3 t0,xt CH

2 = CH CH = CH 2 + 2H 2

2 Điều chế isopren bằng cách hiđro của isopentan

t0,xt

CH3

CH3

CH = CH2 + 2H2

IV Ứng dụng: SGK.

IV Củng cố rút kinh nghiệm

4 Củng cố :

5 Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w