1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Phân tích lãi suất ACB

2 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 165,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỳ hạn 02 tháng LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI TIẾT KIỆM VÀ TIỀN GỬI THANH TOÁN VND Mức gửi tối thiểu đối với TGTT Linh hoạt là 10 triệu VND 6.. TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN TRUYỀN THỐNG VND III..

Trang 1

Từ 01 triệu ­ dưới 20 triệu đồng 

Từ 20 triệu ­ dưới 100 triệu đồng 

Từ 100 triệu ­ dưới 01 tỷ đồng 

Từ 01 tỷ trở lên 

Lãi suất VND 

13.90  TGTT Linh hoạt lãi suất thả nổi / 1 tuần  14.00 

13.90  TGTT Linh hoạt lãi suất thả nổi/ 2 tuần  14.00 

13.90  TGTT Linh hoạt lãi suất thả nổi / 3 tuần  14.00 

lãi tháng  13.08  lãi cuối kỳ  13.88  lãi tháng  13.08 

lãi cuối kỳ  14.00 

Lãi cuối kỳ  11.40  Lãi tháng  10.40  Lãi cuối kỳ  10.90 

Lưu ý: 

6.00 

3.84  4.08 

LÃI SUẤT BẬC THANG TIỀN GỬI KHÔNG KỲ HẠN VND 

(%/năm) 

4.32  4.32 

I/  SẢN PHẨM TIỀN GỬI KHÔNG KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI ĐẦU TƯ TRỰC TUYẾN 

LÃI SUẤT BẬC THANG TIỀN GỬI ĐẦU 

TƯ TRỰC TUYẾN VND (%/năm) 

3.72  4.20 

3.60 

Số dư cuối ngày 

4.  Kỳ hạn 03 tháng 

5.  Kỳ hạn 06 tháng 

1. ­ 1 tuần ­ lãi cuối kỳ 

­ 2 tuần ­ lãi cuối kỳ 

­ 3 tuần ­ lãi cuối kỳ 

3.  Kỳ hạn 02 tháng 

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI TIẾT KIỆM 

VÀ TIỀN GỬI THANH TOÁN VND 

Mức gửi tối thiểu đối với TGTT Linh hoạt là 10 triệu VND 

6.  Kỳ hạn 09 tháng 

Kỳ lãnh lãi 

II. TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN TRUYỀN THỐNG VND  III. TIỀN GỬI LÃI SUẤT THẢ NỔI 

Kỳ hạn 

2.  Kỳ hạn 01 tháng­lãi cuối kỳ 

­  Mức gửi tối thiểu áp dụng cho kỳ hạn tuần là 10 triệu VND 

­  Áp dụng lãi suất thưởng bậc thang theo số dư tiền gửi đối với kỳ 

hạn 24, 36 tháng 

­  Tiền Gửi Thanh Toán có kỳ hạn không áp dụng các kỳ hạn lãnh 

lãi tháng và lãnh lãi quý 

7.  Kỳ hạn 12 tháng 

9. Kỳ hạn 24 tháng 

10. Kỳ hạn 36 tháng 

Lãnh lãi tháng 

Lãnh lãi cuối kỳ 

II. TIỀN GỬI TIẾT KIỆM ­ BẢO HIỂM  LỘC BẢO TOÀN 

KỲ HẠN 13 THÁNG 

MỚI

Trang 2

I. TIỀN GỬI TIẾT KIỆM LÃI SUẤT THẢ NỔI FLOATING USD ­ KỲ HẠN 36 THÁNG 

Lưu ý:

­  Tỷ lệ thưởng thêm USD: 0,10% 

­  Áp dụng cho tài khoản mở mới kể từ ngày 22/09/2009. 

II. TIỀN GỬI TIẾT KIỆM, TIỀN GỬI THANH TOÁN CÓ KỲ HẠN NGOẠI TỆ VÀ CCHĐ VÀNG 

SJC  ACB 

Lưu ý: 

­  Mệnh giá tối thiểu đối với Vàng: 15 (mười lăm) chỉ vàng. 

­  Tiền Gửi Thanh Toán có kỳ hạn không áp dụng các kỳ hạn lãnh lãi tháng và lãnh lãi quý 

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI TIẾT KIỆM 

VÀ TIỀN GỬI THANH TOÁN NGOẠI TỆ VÀ CCHĐ VÀNG 

Từ 10.000 ­  dưới 30.000  Dưới 10.000 

VÀNG (%/năm) 

Từ 300.000  trở lên 

Từ 60.000 ­  dưới 300.000 

Từ 30.000­ 

dưới 60.000 

Từ 10.000 ­  dưới 30.000 

10.Kỳ hạn 36 tháng 

5. Kỳ hạn 06 tháng 

6. Kỳ hạn 09 tháng 

7. Kỳ hạn 12 tháng 

9. Kỳ hạn 24 tháng 

Từ 500 ­  dưới 10.000  USD (%/năm) 

Vào ngày đáo hạn TTK (36 tháng), ngoài tiền lãi khách hàng nhận cuối mỗi kỳ lãnh lãi, ACB chi trả khách hàng số tiền thưởng thêm (bằng tỷ lệ thưởng thêm  nhân với số vốn gốc tại thời điểm gửi ban đầu). 

TGTK lãi suất thả nổi Floating USD / Kỳ lãnh lãi 12 tháng 

Kỳ hạn 

TGTK lãi suất thả nổi Floating USD / Kỳ lãnh lãi 1 tháng 

EUR  (%/năm) 

Số tiền 

Từ 30.000­ 

dưới 60.000 

USD (%/năm) 

TGTK lãi suất thả nổi Floating USD / Kỳ lãnh lãi 2 tháng 

TGTK lãi suất thả nổi Floating USD / Kỳ lãnh lãi 3 tháng 

TGTK lãi suất thả nổi Floating USD / Kỳ lãnh lãi 6 tháng 

TGTK lãi suất thả nổi Floating USD / Kỳ lãnh lãi 9 tháng 

Từ 300.000  trở lên 

Từ 60.000 ­  dưới 300.000 

MỚI

Ngày đăng: 24/10/2016, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w