1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Quantrihoc-2016 - Sv

261 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 261
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG  Quản trị là phải nhằm đạt cho được hiệu quả và hiệu suất làm thế nào để hoàn thành mục tiêu của tổ chức với phí tổn thấp nhất... BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢN

Trang 2

Giáo trình và tài liệu tham khảo :

 Ths Nguyễn Hùng Sơn, Quản trị Học – NXB Giáo dục - 2015

 TS Phạm Thế Tri, Quản trị học – NXB Đại học

Trang 4

Nội dung

- Quản trị và quản trị học là gì?

- Vì sao phải học quản trị?

- Nội dung căn bản của quản trị.

- Phương pháp nghiên cứu.

- Nhà quản trị – cấp quản trị

Trang 5

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

1.1 QUẢN TRỊ VÀ QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ?

1.1.1 Khái niệm

Quản trị là những hoat động cần thiết khi cĩ nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm hồn thành mục tiêu chung của tổ chức.

- Quản trị là nghệ thuật đạt được mục đích thông qua người khác (Mary Parker Follett)

- - Quản trị là nhằm tạo lập, duy trì một môi trường nội bộ thuận lợi nhất, trong đó các cá nhân làm việc theo nhóm đề đạt được một hiệu suất cao nhất nhằm hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức (Harold Koontz)

Trang 6

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

1.1.2 Hiệu quả và hiệu suất

trong quản trị

- Hiệu quả (effectiveness):

tỷ lệ giữa kết quả đạt được

so với mục tiêu đặt ra.

Trang 7

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG -NỘI DUNG

-Hiệu suất (efficiency):

tỷ lệ giữa kết quả đạt được và chi

phí bỏ ra.

Trang 8

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

Có 3 cách đánh giá hiệu suất

- Tính trên một đơn vị thời gian.

- Giữ nguyên khối lượng đầu vào, tăng khối

lượng đầu ra.

- Giãm khối lượng đầu vào, giữ nguyên khối

lượng đầu ra.

Trang 9

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

Quản trị là phải nhằm đạt cho được

hiệu quả và hiệu suất ( làm thế nào

để hoàn thành mục tiêu của tổ chức

với phí tổn thấp nhất).

Trang 10

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG -NỘI DUNG

1.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA

QUẢN TRỊ HỌC

Một người sẽ là một nhà

quản lý hoặc làm việc cho

một nhà quản lý

Trang 11

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG -NỘI DUNG Quản trị vừa mang tính khoa học, vừa

mang tính nghệ thuật.

Trang 12

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

Tính khoa học

Trang 13

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG -NỘI DUNG

Tính nghệ thuật

Trang 14

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

1.3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN

CỨU QUẢN TRỊ HỌC 1.3.1 Đối tượng nghiên cứu

Trang 15

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

- Quản trị học cung cấp kiến thức cơ bản

làm nền tảng cho việc nghiên cứu sâu các môn học về quản trị tổ chức theo lĩnh vực

hoặc theo ngành chuyên môn hóa: quản trị

marketing, quản trị nghiên cứu và phát triển, quản trị sản xuất, quản trị nhân lực, quản trị tài chính

Trang 16

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

- Đối tượng nghiên cứu của khoa học

quản trị là các quan hệ giữa người và người

trong quan hệ quản lý, quan hệ giữa chủ thể

và khách thể quản lý.

Trang 17

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

- Quản trị học là một môn khoa học

nghiên cứu, phân tích các quan hệ quản lý

nhắm tìm ra các qui luật và tính qui luật

trong các hoạt động quản trị, từ đó đưa ra

các nguyên tắc, phương pháp, công cụ, hình thức tổ chức để các hoạt động của các

ngành có hiệu quả cao hơn.

Trang 18

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

Có 3 dạng quản trị:

- Quản trị tổ chức xã hội

- Quản trị tổ chức sx, kdoanh

- Quản trị các tổ chức nhà nước

Trang 19

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

1.3.2 Phương pháp nghiên cứu

Các phương pháp chung sử

dụng cho nhiều ngành khoa học

như phương pháp duy vật biện

Trang 20

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

1.4 COÂNG VIEÄC CỦA QUẢN TRỊ :

1.4.1 Tổ chức – Môi trường của hoạt động quản trị

cách có ý thức nhằm hoàn thành những mục tiêu chung.

Trang 21

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

1.4 COÂNG VIEÄC CỦA QUẢN TRỊ :

1.4.1 Tổ chức – Môi trường của hoạt động quản trị

Trang 22

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

1.4 COÂNG VIEÄC CỦA QUẢN TRỊ :

1.4.2 Quan hệ trong hệ thống quản trị

đối tượng quản trị, mục tiêu chung và hệ thống thông

tin

Trang 23

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

1.4 COÂNG VIEÄC CỦA QUẢN TRỊ :

1.4.2 Quan hệ trong hệ thống quản trị

Sơ đồ Mối quan hệ trong hệ thống quản trị

CHỦ THỂ QUẢN TRỊ

Trang 24

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

1.5 NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA QUẢN TRỊ

(Theo chức năng quản trị)

Trang 25

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

1.5.1 Hoạch định (Planning)

Trang 26

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

1.5.2 Tổ chức (Organizing)

Trang 27

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

1.5.3 Điều khiển (Leading)

Trang 28

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

1.5.4 Kiểm tra (Controlling)

Trang 29

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

Trang 30

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

Nhà quản trị

QTV CẤP TRUNG

QTV

CẤP CAO

QTV CẤP CƠ SỞ NGƯỜI THỪA HÀNH

* Các cấp quản trị

Trang 31

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

2.2 Các cấp quản trị:

2.2.1 Nhà quản trị cấp cao:

Trang 32

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

2.2 Các cấp quản trị:

2.2.2 Nhà quản trị cấp trung:

Trang 33

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

2.2 Các cấp quản trị:

2.2.3 Nhà quản trị cấp cơ sở:

Trang 34

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

2.3 Vai trò của nhà quản trị

2.3.1 Nhóm các vai trò quan hệ với con người:

- Vai trò đại diện

- Vai trò lãnh đạo

- Vai trò liên kết

- Vai trò người hòa giải

Trang 35

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

2.3 Vai trò của nhà quản trị

2.3.2 Nhóm vai trò thông tin liên lạc

quan đến hoạt động của tổ chức

có quan hệ với tổ chức.

nhân bộ phận bên trong tổ chức

Nhà quản trị cần chủ động thiết lập quan hệ thông tin

với hệ thống các yếu tố của môi trường bên ngoài và môi trường nội bộ để hoàn thành tốt các chức năng

nhiệm vụ của mình

Trang 36

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

2.3 Vai trò của nhà quản trị

2.3.3 Nhóm vai trò ra quyết định

khiển, điều chỉnh các hoạt động của các bộ phận các

Trang 37

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

2.4 Các kỹ năng của nhà quản trị

2.4.1 Kỹ năng kỹ thuật

Trang 38

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

2.4 Các kỹ năng của nhà quản trị

2.4.2 Kỹ năng nhân sự

Trang 39

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

2.4 Các kỹ năng của nhà quản trị

2.4.3 Kỹ năng nhận thức - tư duy

Trang 40

2.5 Chức năng & nhiệm vụ các cấp quản trị:

Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu

Hoạch định:

Nhà quản trị cấp cao: 28%

Nhà quản trị cấp trung: 18%

Nhà quản trị cấp cơ sở: 15%

(Trong tổng quỹ thời gian)

- Xác định mục tiêu phương hướng hoạt động.

- Thiết lập các phương án hoạt động đạt mục tiêu

- Lập kế hoạch, chương trình hành động

- Đề ra các biện pháp kiểm soát

- Thiết lập các dự án cải tiến tổ chức

Trang 41

2.5 Chức năng & nhiệm vụ các cấp quản trị:

Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu

Tổ chức:

Nhà quản trị cấp cao: 36%

Nhà quản trị cấp trung: 33%

Nhà quản trị cấp cơ sở: 24%

(Trong tổng quỹ thời gian)

- Phân công, thiết lập cơ cấu tổ chức bộ máy

- Phân chia nhiệm vụ quyền hạn, trách nhiệm

- Xây dựng các tiêu chuẩn hoạt động

- Xác định nhu cầu nhân lực

- Xây dựng tiêu chuẩn tuyển nhân sự

- Thiết lập quan hệ đối nội, đối ngoại

Trang 42

2.5 Chức năng & nhiệm vụ các cấp quản trị:

Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu

Điều khiển:

Nhà quản trị cấp cao: 22%

Nhà quản trị cấp trung: 36%

Nhà quản trị cấp cơ sở: 51%

(Trong tổng quỹ thời gian)

- Hướng dẫn, đôn đốc cấp dưới

- Huấn luyện, đào tạo

- Giám sát, chỉ huy

- Đảm bảo thông tin quản trị thống nhất

- Lãnh đạo, động viên

- Ủy quyền cho cấp dưới

Trang 43

2.5 Chức năng & nhiệm vụ các cấp quản trị:

Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu

Kiểm tra:

Nhà quản trị cấp cao: 14 %

Nhà quản trị cấp trung: 13%

Nhà quản trị cấp cơ sở: 10

%

(Trong tổng quỹ thời gian)

- Xây dựng các tiêu chuẩn kiểm tra

- Theo dõi, đánh giá tình hình kết quả hoạt động

- So sánh kết quả thực tế với kế hoạch tiêu chuẩn

- Tìm nguyên nhân sai lệch và đưa ra biện pháp khắc phục

Trang 44

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

3 Các phong cách quản trị chủ yếu:

- Phong cách quản trị chuyên quyền (độc đoán)

- Phong cách quản trị dân chủ

- Phong cách quản trị tự do

Trang 45

- Lãnh đạo độc đốn ( chuyên quyền)

Đặc điểm

Trang 46

- Lãnh đạo dân chủ

Đặc điểm:

Trang 47

- Lãnh đạo tự do

Đặc điểm:

Trang 48

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa

phong cách lãnh đạo:

4.1Theo thâm niên công tác:

- Đối với các nhân viên mới, những người còn

đang trong giai đoạn học việc?

- Đối với nhân viên có thâm niên công tác lâu thì

họ đã thông thạo cũng như hiểu biết công việc?

Trang 49

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa

phong cách lãnh đạo:

4.2 Theo các giai đoạn phát triển của tập thể :

- Giai đoạn bắt đầu hình thành?

- Giai đoạn tương đối ổn định?

- Giai đoạn tập thể phát triển cao?

Trang 50

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa

phong cách lãnh đạo:

4.3 Dựa vào tính khí của nhân viên:

- Đối với tính khí sôi nổi, nóng nảy hoặc những

người có tinh thần hợp tác, có lối sống tập thể?

- Đối với tính khí trầm tư, nhút nhát hoặc những

người ưa chống đối, không có tính tự chủ, thiếu nghị lực, kém tính sáng tạo?

- Còn với những người không thích giao thiệp,

hay có đầu óc cá nhân chủ nghĩa?

Trang 51

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa

phong cách lãnh đạo:

4.4 Dựa vào giới tính:

- Đối với nam?

- Đối với nữ?

Trang 52

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa

phong cách lãnh đạo:

4.5 Theo trình độ của nhân viên:

- Đối với các nhân viên hiểu rõ về công việc hơn chính bản thân nhà lãnh đạo?

- Đối với nhân viên chưa có nhiều kĩ năng?

Trang 53

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa

phong cách lãnh đạo:

4.6 Dựa theo tuổi:

- Đối với người lớn tuổi?

- Đối với người nhỏ tuổi?

Trang 54

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa

phong cách lãnh đạo:

4.7 Với tính chất của tình huống:

- Với tình huống bất trắc?

- Với tình huống bất đồng trong tập thể?

- Với tình huống gây hoang mang

Trang 55

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

5 Những điều kiện cần thiết để nhà quản trị thành

công:

5.1 Năng lực:

Trang 56

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

5 Những điều kiện cần thiết để nhà quản trị

thành công:

5.2 Động cơ:

Trang 57

BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG

5 Những điều kiện cần thiết để nhà quản trị

thành công:

5.3 Cơ hội:

Trang 58

2- Khi ở các cấp bậc quản trị khác nhau Chức năng,

vai trò của nhà quản trị thay đổi như thế nào?

3- Hoạt động quản trị có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của một tổ chức

4- Nhà quản trị nên áp dụng phong cách nào trong quản trị?

5- Một nhà quản trị muốn thành công trong lĩnh vực

quản trị cần những yếu tố nào? Tại sao?

Trang 61

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

2.1 SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

PHƯƠNG TÂY

2.1.1 Bối cảnh ra đời và nguyên nhân

Trang 62

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

- Cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ nhất nổ ra vào

nửa cuối thế kỷ thứ 18 đến nửa đầu thế kỷ 19 đã

có sự tác động làm thay đổi nhiều mặt

- Chính những sự thay đổi này đã tác động rất lớn

làm xuất hiện khoa học về quản trị.

Trang 63

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

2.1.2 Trường phái quản trị khoa học

- Tác giả tiêu biểu: FREDRICK WINSLOW

TAYLOR, HENRY GANTT, GILLBRETH

Trang 64

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

* Fredrich winslow Taylor (1856-1915): cho

rằng nguyên nhân năng suất lao động thấp

và cv quản trị kém hiệu quả là do công nhân không biết phương pháp làm việc và không

hăng hái nhiệt tình

Trang 65

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

* Henry Lawrence Gantt (1861-1919):

phát triển tính dân chủ trong công nghiệp

làm cho quản trị theo khoa học mang tính

nhân đạo

• Dùng phương pháp biểu đồ theo dõi tiến độ

thực hiện kế hoạch sản xuất

Trang 66

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

* Frank Bunker Gilbreth (1868-1924):

• Phân tích khả năng, thói quen,tâm sinh lý,…

người lao động phân tích toàn bộ công việc

và mối quan hệ với người thực hiện nó

Trang 67

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

2.1.3 Trừơng phát qu n tr tổng quát: ả ị

- Tác giả tiêu biểu: Henry Fayol (Pháp), Max

Weber (Đức)

Trang 68

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

* Henry Fayor (1841-1925): chia cv doanh

nghiệp làm 6 loại

Trang 69

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

* Henry Fayor (1841-1925): chia 14 nguyên

tắc

• - Phân chia cv hợp lý

• - Phân chia thẩm quyền và trách nhiệm

• - Kỹ luật

• - Thống nhất chỉ huy

• - Thống nhất điều khiên (tổ trưởng, quản lý

trưởng,…)

• - Các cá nhân lệ thuộc lợi ích chung

• - Thù lao công bằng, hợp lý

Trang 70

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

* Henry Fayor (1841-1925): chia 14 nguyên

tắc

• - Tập trung và phân tán quyền lực hợp lý

• - Xác định rỏ cấp bậc

• - Trật tự trong sắp xếp máy móc, vị trí hợp

• - Công bằng

• - Ổn định nhiệm vụ

• - Phát huy sáng kiến

• - Đoàn kết

Trang 71

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

* Max Weber (1850-1915): Đồng quan

điểm Henry Fayol bổ sung

• - Mọi hoạt động tổ chức căn cứ vào văn bản, qui định

• - Chỉ có người có năng lực mới được giao

nhiệm vụ

• - Mọi quyết định trong tổ chức mang tính

khách quan

Trang 72

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

2.1.4 Trừơng phát tâm lý xã hội:

- Tác giả tiêu biểu: Mary Parker Follet

(Mỹ), Elton Mayo (Áo)

Trang 73

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

* Mary Parker Follet (1868-1933):

Trang 74

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

* Elton Mayo (1880-1949):

Trang 75

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

2.1.5 Trừơng phái định lượng:

Tr ường phái dựa trên suy ố đ n là t t c các v n ấ ả ấ đề cĩ

th gi i quy t ể ả ế được bằng các mơ hình tốn:

+ Nh n m nh ph ấ ạ ương pháp khoa h c khi gi i quy t ọ ả ế

Trang 76

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

2.1.6 Trừơng phái tích h p trong qu n tr : ợ ả ị

* Lý thuyết quản trị hệ thống – quá trình: ra

đời từ các công ty lớn, đa quốc gia vào giữa thế kỹ XX Đại diện Chester Irwing

Barnard (Mỹ)

Quan điểm tất cả các tổ chức đều là các hệ

thống và các bộ phận trong hệ thống chịu

sự tác động qua lại lẫn nhau ntn tuỳ thuộc mối quan hệ của chúng với nhau

Tổ chức là hệ thống cục bộ nằm trong hệ

thống lớn hơn là Nhà nước và xã hội

Trang 77

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

* Lý thuyết hành vi trong quản trị Đại diện

Douglas Mc Gregor 1906-1964 (Mỹ)

Trang 78

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

* Trường phái quản trị kiểu Nh t b n: ậ ả

Các yếu tố văn hóa trong quản trị và đề cao

vai trò giá trị văn hóa truyền thống

- Công thức chung các doanh nghiệp phương

Đông là vận dụng khoa học quản trị phương Tây kết hợp với giá trị truyền thống của

người phương Đông

- Cơ sở là dựa trên sự kế thừa và phát huy

giá trị truyền thống, bản sắc văn hóa của

mỗi dân tộc, quốc gia

Trang 79

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ 2.2 Thuyết quản trị tổng hợp và thích nghi :

(Peter Drucker)

- Xu hướng phát triển của kinh tế thế giới là sự

quốc tế hóa liên minh kinh tế và các công ty

đa quốc gia, xuyên quốc gia, với sự bùng nổ thông tin, công nghệ thông tin, tự động hóa, con người với tri thức là nguồn năng lượng đặc biệt

hàng, thích nghi, thỏa mản nhu cầu khách

hàng

động thích nghi với sự thay đổi

Trang 80

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

Câu hỏi:

1- Nhận xét về thuyết: quản trị khoa học của F Taylor 2- Tóm tắt nội dung cơ bản và ý nghĩa thực tiễn của lý thuyết quản trị tổng quát trong bối cảnh hiện nay

3- Lý thuyết tâm lý xã hội tập trung vào vấn đề nào trong quản trị? Những luận điểm của trường phái này có

ý nghĩa ntn trong quản trị các doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường

4- Hãy so sánh quan điểm quản trị giữa 2 trường phái quản trị phương Đông và phương Tây

5- Các nhà quản trị VN rút ra những bài học gì từ những lý thuyết quản trị hiện đại.

Trang 81

SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ

Câu hỏi:

1- Nhận xét về thuyết: quản trị khoa học của F Taylor 2- Tóm tắt nội dung cơ bản và ý nghĩa thực tiễn của lý thuyết quản trị tổng quát trong bối cảnh hiện nay

3- Lý thuyết tâm lý xã hội tập trung vào vấn đề nào trong quản trị? Những luận điểm của trường phái này có

ý nghĩa ntn trong quản trị các doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường

4- Hãy so sánh quan điểm quản trị giữa 2 trường phái quản trị phương Đông và phương Tây

5- Các nhà quản trị VN rút ra những bài học gì từ những lý thuyết quản trị hiện đại.

Trang 82

Chương 3

MÔI TRƯỜNG

QUẢN TRỊ

Trang 83

Nội dung

Môi trường bên ngoài

- Mơi trường vĩ mơ

- Mơi trường vi mơ.

Môi trường bên trong

Ngày đăng: 23/10/2016, 14:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ  Mối quan hệ trong hệ thống quản trị - Quantrihoc-2016 - Sv
i quan hệ trong hệ thống quản trị (Trang 23)
w