BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG Quản trị là phải nhằm đạt cho được hiệu quả và hiệu suất làm thế nào để hoàn thành mục tiêu của tổ chức với phí tổn thấp nhất... BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢN
Trang 2Giáo trình và tài liệu tham khảo :
Ths Nguyễn Hùng Sơn, Quản trị Học – NXB Giáo dục - 2015
TS Phạm Thế Tri, Quản trị học – NXB Đại học
Trang 4Nội dung
- Quản trị và quản trị học là gì?
- Vì sao phải học quản trị?
- Nội dung căn bản của quản trị.
- Phương pháp nghiên cứu.
- Nhà quản trị – cấp quản trị
Trang 5BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.1 QUẢN TRỊ VÀ QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ?
1.1.1 Khái niệm
Quản trị là những hoat động cần thiết khi cĩ nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm hồn thành mục tiêu chung của tổ chức.
- Quản trị là nghệ thuật đạt được mục đích thông qua người khác (Mary Parker Follett)
- - Quản trị là nhằm tạo lập, duy trì một môi trường nội bộ thuận lợi nhất, trong đó các cá nhân làm việc theo nhóm đề đạt được một hiệu suất cao nhất nhằm hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức (Harold Koontz)
Trang 6BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.1.2 Hiệu quả và hiệu suất
trong quản trị
- Hiệu quả (effectiveness):
tỷ lệ giữa kết quả đạt được
so với mục tiêu đặt ra.
Trang 7
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG -NỘI DUNG
-Hiệu suất (efficiency):
tỷ lệ giữa kết quả đạt được và chi
phí bỏ ra.
Trang 8BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
Có 3 cách đánh giá hiệu suất
- Tính trên một đơn vị thời gian.
- Giữ nguyên khối lượng đầu vào, tăng khối
lượng đầu ra.
- Giãm khối lượng đầu vào, giữ nguyên khối
lượng đầu ra.
Trang 9BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
Quản trị là phải nhằm đạt cho được
hiệu quả và hiệu suất ( làm thế nào
để hoàn thành mục tiêu của tổ chức
với phí tổn thấp nhất).
Trang 10BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG -NỘI DUNG
1.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA
QUẢN TRỊ HỌC
Một người sẽ là một nhà
quản lý hoặc làm việc cho
một nhà quản lý
Trang 11BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG -NỘI DUNG Quản trị vừa mang tính khoa học, vừa
mang tính nghệ thuật.
Trang 12BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
Tính khoa học
Trang 13BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG -NỘI DUNG
Tính nghệ thuật
Trang 14
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU QUẢN TRỊ HỌC 1.3.1 Đối tượng nghiên cứu
Trang 15
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
- Quản trị học cung cấp kiến thức cơ bản
làm nền tảng cho việc nghiên cứu sâu các môn học về quản trị tổ chức theo lĩnh vực
hoặc theo ngành chuyên môn hóa: quản trị
marketing, quản trị nghiên cứu và phát triển, quản trị sản xuất, quản trị nhân lực, quản trị tài chính
Trang 16BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
- Đối tượng nghiên cứu của khoa học
quản trị là các quan hệ giữa người và người
trong quan hệ quản lý, quan hệ giữa chủ thể
và khách thể quản lý.
Trang 17
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
- Quản trị học là một môn khoa học
nghiên cứu, phân tích các quan hệ quản lý
nhắm tìm ra các qui luật và tính qui luật
trong các hoạt động quản trị, từ đó đưa ra
các nguyên tắc, phương pháp, công cụ, hình thức tổ chức để các hoạt động của các
ngành có hiệu quả cao hơn.
Trang 18BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
Có 3 dạng quản trị:
- Quản trị tổ chức xã hội
- Quản trị tổ chức sx, kdoanh
- Quản trị các tổ chức nhà nước
Trang 19BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.3.2 Phương pháp nghiên cứu
Các phương pháp chung sử
dụng cho nhiều ngành khoa học
như phương pháp duy vật biện
Trang 20BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.4 COÂNG VIEÄC CỦA QUẢN TRỊ :
1.4.1 Tổ chức – Môi trường của hoạt động quản trị
cách có ý thức nhằm hoàn thành những mục tiêu chung.
Trang 21
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.4 COÂNG VIEÄC CỦA QUẢN TRỊ :
1.4.1 Tổ chức – Môi trường của hoạt động quản trị
Trang 22BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.4 COÂNG VIEÄC CỦA QUẢN TRỊ :
1.4.2 Quan hệ trong hệ thống quản trị
đối tượng quản trị, mục tiêu chung và hệ thống thông
tin
Trang 23BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.4 COÂNG VIEÄC CỦA QUẢN TRỊ :
1.4.2 Quan hệ trong hệ thống quản trị
Sơ đồ Mối quan hệ trong hệ thống quản trị
CHỦ THỂ QUẢN TRỊ
Trang 24BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.5 NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA QUẢN TRỊ
(Theo chức năng quản trị)
Trang 25BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.5.1 Hoạch định (Planning)
Trang 26
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.5.2 Tổ chức (Organizing)
Trang 27
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.5.3 Điều khiển (Leading)
Trang 28
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.5.4 Kiểm tra (Controlling)
Trang 29BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
Trang 30BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
Nhà quản trị
QTV CẤP TRUNG
QTV
CẤP CAO
QTV CẤP CƠ SỞ NGƯỜI THỪA HÀNH
* Các cấp quản trị
Trang 31BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.2 Các cấp quản trị:
2.2.1 Nhà quản trị cấp cao:
Trang 32
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.2 Các cấp quản trị:
2.2.2 Nhà quản trị cấp trung:
Trang 33BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.2 Các cấp quản trị:
2.2.3 Nhà quản trị cấp cơ sở:
Trang 34BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.3 Vai trò của nhà quản trị
2.3.1 Nhóm các vai trò quan hệ với con người:
- Vai trò đại diện
- Vai trò lãnh đạo
- Vai trò liên kết
- Vai trò người hòa giải
Trang 35BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.3 Vai trò của nhà quản trị
2.3.2 Nhóm vai trò thông tin liên lạc
quan đến hoạt động của tổ chức
có quan hệ với tổ chức.
nhân bộ phận bên trong tổ chức
Nhà quản trị cần chủ động thiết lập quan hệ thông tin
với hệ thống các yếu tố của môi trường bên ngoài và môi trường nội bộ để hoàn thành tốt các chức năng
nhiệm vụ của mình
Trang 36BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.3 Vai trò của nhà quản trị
2.3.3 Nhóm vai trò ra quyết định
khiển, điều chỉnh các hoạt động của các bộ phận các
Trang 37BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.4 Các kỹ năng của nhà quản trị
2.4.1 Kỹ năng kỹ thuật
Trang 38BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.4 Các kỹ năng của nhà quản trị
2.4.2 Kỹ năng nhân sự
Trang 39BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.4 Các kỹ năng của nhà quản trị
2.4.3 Kỹ năng nhận thức - tư duy
Trang 402.5 Chức năng & nhiệm vụ các cấp quản trị:
Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu
Hoạch định:
Nhà quản trị cấp cao: 28%
Nhà quản trị cấp trung: 18%
Nhà quản trị cấp cơ sở: 15%
(Trong tổng quỹ thời gian)
- Xác định mục tiêu phương hướng hoạt động.
- Thiết lập các phương án hoạt động đạt mục tiêu
- Lập kế hoạch, chương trình hành động
- Đề ra các biện pháp kiểm soát
- Thiết lập các dự án cải tiến tổ chức
Trang 412.5 Chức năng & nhiệm vụ các cấp quản trị:
Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu
Tổ chức:
Nhà quản trị cấp cao: 36%
Nhà quản trị cấp trung: 33%
Nhà quản trị cấp cơ sở: 24%
(Trong tổng quỹ thời gian)
- Phân công, thiết lập cơ cấu tổ chức bộ máy
- Phân chia nhiệm vụ quyền hạn, trách nhiệm
- Xây dựng các tiêu chuẩn hoạt động
- Xác định nhu cầu nhân lực
- Xây dựng tiêu chuẩn tuyển nhân sự
- Thiết lập quan hệ đối nội, đối ngoại
Trang 422.5 Chức năng & nhiệm vụ các cấp quản trị:
Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu
Điều khiển:
Nhà quản trị cấp cao: 22%
Nhà quản trị cấp trung: 36%
Nhà quản trị cấp cơ sở: 51%
(Trong tổng quỹ thời gian)
- Hướng dẫn, đôn đốc cấp dưới
- Huấn luyện, đào tạo
- Giám sát, chỉ huy
- Đảm bảo thông tin quản trị thống nhất
- Lãnh đạo, động viên
- Ủy quyền cho cấp dưới
Trang 432.5 Chức năng & nhiệm vụ các cấp quản trị:
Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu
Kiểm tra:
Nhà quản trị cấp cao: 14 %
Nhà quản trị cấp trung: 13%
Nhà quản trị cấp cơ sở: 10
%
(Trong tổng quỹ thời gian)
- Xây dựng các tiêu chuẩn kiểm tra
- Theo dõi, đánh giá tình hình kết quả hoạt động
- So sánh kết quả thực tế với kế hoạch tiêu chuẩn
- Tìm nguyên nhân sai lệch và đưa ra biện pháp khắc phục
Trang 44BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
3 Các phong cách quản trị chủ yếu:
- Phong cách quản trị chuyên quyền (độc đoán)
- Phong cách quản trị dân chủ
- Phong cách quản trị tự do
Trang 45
- Lãnh đạo độc đốn ( chuyên quyền)
Đặc điểm
Trang 46- Lãnh đạo dân chủ
Đặc điểm:
Trang 47- Lãnh đạo tự do
Đặc điểm:
Trang 48BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa
phong cách lãnh đạo:
4.1Theo thâm niên công tác:
- Đối với các nhân viên mới, những người còn
đang trong giai đoạn học việc?
- Đối với nhân viên có thâm niên công tác lâu thì
họ đã thông thạo cũng như hiểu biết công việc?
Trang 49
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa
phong cách lãnh đạo:
4.2 Theo các giai đoạn phát triển của tập thể :
- Giai đoạn bắt đầu hình thành?
- Giai đoạn tương đối ổn định?
- Giai đoạn tập thể phát triển cao?
Trang 50
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa
phong cách lãnh đạo:
4.3 Dựa vào tính khí của nhân viên:
- Đối với tính khí sôi nổi, nóng nảy hoặc những
người có tinh thần hợp tác, có lối sống tập thể?
- Đối với tính khí trầm tư, nhút nhát hoặc những
người ưa chống đối, không có tính tự chủ, thiếu nghị lực, kém tính sáng tạo?
- Còn với những người không thích giao thiệp,
hay có đầu óc cá nhân chủ nghĩa?
Trang 51
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa
phong cách lãnh đạo:
4.4 Dựa vào giới tính:
- Đối với nam?
- Đối với nữ?
Trang 52BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa
phong cách lãnh đạo:
4.5 Theo trình độ của nhân viên:
- Đối với các nhân viên hiểu rõ về công việc hơn chính bản thân nhà lãnh đạo?
- Đối với nhân viên chưa có nhiều kĩ năng?
Trang 53BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa
phong cách lãnh đạo:
4.6 Dựa theo tuổi:
- Đối với người lớn tuổi?
- Đối với người nhỏ tuổi?
Trang 54BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa
phong cách lãnh đạo:
4.7 Với tính chất của tình huống:
- Với tình huống bất trắc?
- Với tình huống bất đồng trong tập thể?
- Với tình huống gây hoang mang
Trang 55BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
5 Những điều kiện cần thiết để nhà quản trị thành
công:
5.1 Năng lực:
Trang 56
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
5 Những điều kiện cần thiết để nhà quản trị
thành công:
5.2 Động cơ:
Trang 57
BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
5 Những điều kiện cần thiết để nhà quản trị
thành công:
5.3 Cơ hội:
Trang 58
2- Khi ở các cấp bậc quản trị khác nhau Chức năng,
vai trò của nhà quản trị thay đổi như thế nào?
3- Hoạt động quản trị có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của một tổ chức
4- Nhà quản trị nên áp dụng phong cách nào trong quản trị?
5- Một nhà quản trị muốn thành công trong lĩnh vực
quản trị cần những yếu tố nào? Tại sao?
Trang 61
SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.1 SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
PHƯƠNG TÂY
2.1.1 Bối cảnh ra đời và nguyên nhân
Trang 62
SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
- Cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ nhất nổ ra vào
nửa cuối thế kỷ thứ 18 đến nửa đầu thế kỷ 19 đã
có sự tác động làm thay đổi nhiều mặt
- Chính những sự thay đổi này đã tác động rất lớn
làm xuất hiện khoa học về quản trị.
Trang 63SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.1.2 Trường phái quản trị khoa học
- Tác giả tiêu biểu: FREDRICK WINSLOW
TAYLOR, HENRY GANTT, GILLBRETH
Trang 64SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
* Fredrich winslow Taylor (1856-1915): cho
rằng nguyên nhân năng suất lao động thấp
và cv quản trị kém hiệu quả là do công nhân không biết phương pháp làm việc và không
hăng hái nhiệt tình
Trang 65SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Henry Lawrence Gantt (1861-1919):
phát triển tính dân chủ trong công nghiệp
làm cho quản trị theo khoa học mang tính
nhân đạo
• Dùng phương pháp biểu đồ theo dõi tiến độ
thực hiện kế hoạch sản xuất
Trang 66SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Frank Bunker Gilbreth (1868-1924):
• Phân tích khả năng, thói quen,tâm sinh lý,…
người lao động phân tích toàn bộ công việc
và mối quan hệ với người thực hiện nó
Trang 67SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.1.3 Trừơng phát qu n tr tổng quát: ả ị
- Tác giả tiêu biểu: Henry Fayol (Pháp), Max
Weber (Đức)
Trang 68SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Henry Fayor (1841-1925): chia cv doanh
nghiệp làm 6 loại
Trang 69SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Henry Fayor (1841-1925): chia 14 nguyên
tắc
• - Phân chia cv hợp lý
• - Phân chia thẩm quyền và trách nhiệm
• - Kỹ luật
• - Thống nhất chỉ huy
• - Thống nhất điều khiên (tổ trưởng, quản lý
trưởng,…)
• - Các cá nhân lệ thuộc lợi ích chung
• - Thù lao công bằng, hợp lý
Trang 70SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Henry Fayor (1841-1925): chia 14 nguyên
tắc
• - Tập trung và phân tán quyền lực hợp lý
• - Xác định rỏ cấp bậc
• - Trật tự trong sắp xếp máy móc, vị trí hợp
lý
• - Công bằng
• - Ổn định nhiệm vụ
• - Phát huy sáng kiến
• - Đoàn kết
Trang 71SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Max Weber (1850-1915): Đồng quan
điểm Henry Fayol bổ sung
• - Mọi hoạt động tổ chức căn cứ vào văn bản, qui định
• - Chỉ có người có năng lực mới được giao
nhiệm vụ
• - Mọi quyết định trong tổ chức mang tính
khách quan
Trang 72SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.1.4 Trừơng phát tâm lý xã hội:
- Tác giả tiêu biểu: Mary Parker Follet
(Mỹ), Elton Mayo (Áo)
Trang 73SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Mary Parker Follet (1868-1933):
Trang 74SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Elton Mayo (1880-1949):
Trang 75SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.1.5 Trừơng phái định lượng:
Tr ường phái dựa trên suy ố đ n là t t c các v n ấ ả ấ đề cĩ
th gi i quy t ể ả ế được bằng các mơ hình tốn:
+ Nh n m nh ph ấ ạ ương pháp khoa h c khi gi i quy t ọ ả ế
Trang 76SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.1.6 Trừơng phái tích h p trong qu n tr : ợ ả ị
* Lý thuyết quản trị hệ thống – quá trình: ra
đời từ các công ty lớn, đa quốc gia vào giữa thế kỹ XX Đại diện Chester Irwing
Barnard (Mỹ)
Quan điểm tất cả các tổ chức đều là các hệ
thống và các bộ phận trong hệ thống chịu
sự tác động qua lại lẫn nhau ntn tuỳ thuộc mối quan hệ của chúng với nhau
Tổ chức là hệ thống cục bộ nằm trong hệ
thống lớn hơn là Nhà nước và xã hội
Trang 77SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
* Lý thuyết hành vi trong quản trị Đại diện
Douglas Mc Gregor 1906-1964 (Mỹ)
Trang 78SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
* Trường phái quản trị kiểu Nh t b n: ậ ả
Các yếu tố văn hóa trong quản trị và đề cao
vai trò giá trị văn hóa truyền thống
- Công thức chung các doanh nghiệp phương
Đông là vận dụng khoa học quản trị phương Tây kết hợp với giá trị truyền thống của
người phương Đông
- Cơ sở là dựa trên sự kế thừa và phát huy
giá trị truyền thống, bản sắc văn hóa của
mỗi dân tộc, quốc gia
Trang 79SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ 2.2 Thuyết quản trị tổng hợp và thích nghi :
(Peter Drucker)
- Xu hướng phát triển của kinh tế thế giới là sự
quốc tế hóa liên minh kinh tế và các công ty
đa quốc gia, xuyên quốc gia, với sự bùng nổ thông tin, công nghệ thông tin, tự động hóa, con người với tri thức là nguồn năng lượng đặc biệt
hàng, thích nghi, thỏa mản nhu cầu khách
hàng
động thích nghi với sự thay đổi
Trang 80SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
Câu hỏi:
1- Nhận xét về thuyết: quản trị khoa học của F Taylor 2- Tóm tắt nội dung cơ bản và ý nghĩa thực tiễn của lý thuyết quản trị tổng quát trong bối cảnh hiện nay
3- Lý thuyết tâm lý xã hội tập trung vào vấn đề nào trong quản trị? Những luận điểm của trường phái này có
ý nghĩa ntn trong quản trị các doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường
4- Hãy so sánh quan điểm quản trị giữa 2 trường phái quản trị phương Đông và phương Tây
5- Các nhà quản trị VN rút ra những bài học gì từ những lý thuyết quản trị hiện đại.
Trang 81SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
Câu hỏi:
1- Nhận xét về thuyết: quản trị khoa học của F Taylor 2- Tóm tắt nội dung cơ bản và ý nghĩa thực tiễn của lý thuyết quản trị tổng quát trong bối cảnh hiện nay
3- Lý thuyết tâm lý xã hội tập trung vào vấn đề nào trong quản trị? Những luận điểm của trường phái này có
ý nghĩa ntn trong quản trị các doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường
4- Hãy so sánh quan điểm quản trị giữa 2 trường phái quản trị phương Đông và phương Tây
5- Các nhà quản trị VN rút ra những bài học gì từ những lý thuyết quản trị hiện đại.
Trang 82Chương 3
MÔI TRƯỜNG
QUẢN TRỊ
Trang 83Nội dung
Môi trường bên ngoài
- Mơi trường vĩ mơ
- Mơi trường vi mơ.
Môi trường bên trong