1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE CUONG HK2 TOAN 6 THAM KHAO

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 389 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 15.. Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Trong một đợt lao động trồng cây, Lớp 6C được phân công trồng 200 cây. Số cây tổ I trồng được chiếm 40% tổng số cây cả lớp trồng. [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II _ TOÁN 6.

Năm học 2011 - 2012

1 LÝ THUYẾT.

A.SỐ HỌC.

I.CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN

1.Cộng hai số nguyên dương: chính là cộng hai số tư nhiên

* ví dụ: (+4) + (+3) = 4+3 = 7

2.Cộng hai số nguyên âm

* Quy tắc: Muốn cộng hai số nguyên âm,ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu

“-” trước kết quả

3.Cộng hai số nguyên khác dấu

* Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0

* Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau,ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng(số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

4.Tính chất của phép cộng các số nguyên

* Tính chất giao hoán: a + b = b + a

* Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)

* Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a

* Cộng với số đối: a + (- a) = 0

5.Hiệu của hai số nguyên:

* Quy tắc: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b,ta cộng a với số đối của b

a – b = a + (-b)

6.Quy tắc chuyển vế:

Quy tắc: Muốn chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức,

ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu“+”

7.Nhân hai số nguyên

Quy tắc: Muốn nhân hai số nguyên ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng

8.Tính chất của phép nhân

* Tính chất giao hoán: a b = b a

* Tính chất kết hợp: (a b) c = a (b c)

* Nhân với số 1: a 1 = 1 a = a

* Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

a.(b+c)= a.b + a.c

II.CHƯƠNGIII: PHÂN SỐ

1.Phân số bằng nhau:

* Định nghĩa: hai phân số a

bc

d gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c

* Quy đồng mẫu nhiều phân số

2 Quy tắc: Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau:

Bước1: Tìm một BC của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.

Trang 2

Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu).

Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗI phân số với thừa số phụ tương ứng

3.So sánh hai phân số

* Trong hai phân số có cùng mẫu dương,phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

* Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

4.Phép cộng phân số

* Cộng hai phân số cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu,ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu.a b a b

 

* Cộng hai phân số không cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu,ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung 5.Phép trừ phân số

* Muốn trừ một phân số cho một phân số,ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ:

( )

b d b    d

6.Phép nhân phân số

* Muốn nhân hai phân số,ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

.

a c a c

b d b d

7.Phép chia phân số

* Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số,ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia

.

.

a c a d a d

b d   b c b c ; a c a d a d.

8.Tìm giá trị phân số của một số cho trước

* Quy tắc: Muốn tìm m

n của số b cho trước,ta tính b m

n (m,n  N,n 0)

9.Tìm một số biết giá trị một phân số của nó

* Quy tắc: Muốn tìm một số biết m

n của nó bằng a,ta tính a a m

n

 (m,n  N*)

10.Tìm tỉ số của hai số

* Quy tắc: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b,ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả : a.100%

b

II.HÌNH HỌC.

1.Góc: góc là hình gồm hai tia chung gốc

- Góc chung của hai tia là đỉnh của góc.Hai tia là hai cạnh của góc

- Góc có số đo bằng 900 là góc vuông

- Góc nhỏ hơn góc vuông là góc nhọn

- Góc có số đo bằng 1800 là góc bẹt

- Góc lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

Trang 3

2 Khi nào thì xơy + yơz = xơz ?

3.Thế nào là hai gĩc kề nhau ? (sgk/81)

4 Thế nào là hai gĩc bù nhau ? (sgk/81)

5.Thế nào là hai gĩc phụ nhau ? (sgk/81)

6.Thế nào là hai gĩc kề bù ? (sgk/81)

7.Tia phân giác của một gĩc là gì?

8.Định nghĩa đường trịn

9.Định nghĩa hình trịn

10.Tam giác ABC là gì?

2 BÀI TẬP.

* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tính : (-6)+(-10) bằng :

Câu 2: Tính : ( - 5)  8 bằng

Câu 3: Khi x = 2 thì x bằng

Câu 4: Tính : ( -75) : 25 bằng :

Câu 5: Tập hợp các số nguyên ước của 2 là :

Câu 6: Khi x = 8 thì x bằng

Câu 7: Số đối của -5 là:

Câu 8:Tập hợp các ước số của -7 là:

A  1; 7   B. 1; 0;7  C.1;7  D  1; 7;1;7  

Câu 9:Trong các số sau đây 1;-5;3;-8 số nào cĩ hai ước số:

Câu 10 : Viết tích (-3).(-3).(-3).(-3).(-3) dưới dạng một lũy thừa :

Câu 11: Hai phân số bằng nhau trong các phân số 6 ;4; 8 ;3

10 5 10 5

A 610

 và 35 B 610

 và 108

 và 45

Trang 4

Câu 12: Phân số tối giản trong các phân số sau 12; 27; 19; 3

15 63 51 30

 

 là:

Câu13: Mẫu chung của các phân số 3 ; 6; 2

12 20 5

 là:

Câu 14: Tổng của hai phân số 34 và 25 là:

Câu 15: Kết quả phép tính 15  14 201 là:

Câu 16: Kết quả đổi 1520 ra phần trăm là:

Câu 17: Cho hình vẽ H.1 biết xOy = 300 và xOz =

1200 Suy ra:

A yOz là gĩc nhọn B yOz là gĩc

vuơng

C yOz là gĩc tù D yOz là gĩc bẹt

30 0

120 0

x y z

Câu 18: Nếu A = 350 và B = 550 Ta nĩi:

A AB là hai gĩc bù nhau B AB là hai gĩc kề nhau

C AB là hai gĩc kề bù D AB là hai gĩc phụ nhau

Câu 19: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của xOy?

A xOt yOt B xOt tOy xOy    

C xOt tOy xOy     và xOt  yOt

Câu 20: Cho hình vẽ H.2, tMz cĩ số đo là:

A 1450 B 350

C 900 D 550

35 0

t

z

y x

H.2

Câu 21: Cho hình vẽ H.3, đường trịn tâm O, bán

kính 4cm

Một điểm A  (O;4cm) thì:

C OA = 8cm D Cả 3 câu trên đều sai

A O

H.3

Trang 5

.Câu 22: Hình vẽ H.4 có:

A 4 tam giác B 5 tam giác

C 6 tam giác D 7 tam giác

A

H.4

Câu 23: Nếu A = 700 và B = 1100

A AB là hai góc phụ nhau B AB là hai góc kề bù

C AB là hai góc bù nhau D AB là hai góc kề nhau

Câu 24: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của xOy?

A xOt yOt B xOt tOy xOy    

2

xOy xOtyOt D Tất cả các câu trên đều sai

Câu 25: Điền vào chỗ trống:

A Hai góc có tổng số đo bằng 1800, gọi là hai góc ………

B Hai góc có tổng số đo bằng 900, gọi là hai góc ………

C Góc có số đo bằng 900 gọi là ………

D Góc có số đo bằng 1800 gọi là ………

Câu 26: Điền dấu x vào ô Đúng hoặc Sai:

Đúng Sai

A Góc bẹt là góc có 2 cạnh là hai tia đối nhau

B Hai tia đối nhau là 2 tia có chung gốc

C Nếu xOy yOz   180 0 thì xOyyOzgọi là 2 góc kề bù

D Nếu điểm M nằm bên trong đường tròn tâm O thì M cách

điểm O một khoảng nhỏ hơn bán kính đường tròn tâm O

A.SỐ HỌC.

Bài1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có).

1) 12 + 38 +88

2) 5 + (-12) – 10

3) (-9).8.3

2 5 10

6) 7 64

8 49

7) 3 15:

4 24

21 21 24

 12) 2 2 5

  

19 11 11 19 19

Trang 6

14)  63 15 23 23 168  3  1613

15) 7 39 50

25 14 78

 16) 25 – (-17) + 24 - 12

17) 4.(13 - 16) – (3 - 5).(-3)2

18)(102

9 +

3 2

5) -

2 5

9; 19) 9 5 2 4 5

20) 1,4 10

49 - (80%

2

3) :

1 1 5 21)(6 - 24

5).

1 3

8 +

3 1

1 :

8 4

22)82

3 +

3

2.(7 -

1 3

3) 23) 8 5 57 7 5

24) 2 0,25 :3 5  22

3 4 8   25) 5 0,75 7 : 21

26) 2 1,1 9 : 0,1

27)4  ( 440) ( 6) 440   28) 11.62 ( 12).11 50.11  

a) :65 12

12

7 4

3 8

3

5

4 4

3 4

3 2 1

5

1 3

1 4

1 11 4

3 2 : 12

5

7

2 3

1 1 4

3 8

7

3

2 2 200

3 415 , 0 5

3

4

1 2 125 , 0 : 16

5

23

8 14 32

7 5 23

8 49

57

17 1 45

8 43 45

38 71

B

7

3 2 7

3 9

4 9

5 7

3

C

5

4 12

7 : 4

1 13 12

7 : 8

5

D

28

5 375 , 0 20 3

2 2 7 , 0

E

78

15 7

4 18 4

39 7

3 21 75 ,

F

Bài 2: Tìm x biết

1. 2x 2711

2. 3x 26 6

3. 2x  35 15

4. 3x 17 2

5. 1

: 4 2,5

3

x 

6. 3 1

4x 2

:

x  

8. 1 5 1

3 6 x  2

9. 1 6

5 2 10

x

10. 1 5

11. 3 1

x 

12. 12 1

x 

13. 7 12 7 2

9 13 x9

1

9x  8 8

Bài 3: So sánh.

1 2

3 và

1

7

10 và

7

6

7 và

3 5

Trang 7

21 và

60

38

133 và

129

11

54 và

22 37

Bài 4 : Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần

1. 9 25 20 42 30 14 13

19 19 19 19 19 19 19

2. 1 1 2 1 2 1 4

; ; ; ; ; ;

3 5 15 6 5 10 15

Bài 5:Tính giá trị các biểu thức sau:

A = a

3

1

+ a

6

1 4

1

a

 với a =

5

3

C = c

12

17 4

3 3

2

c

c

2010 2009

B = b

2

1 4

3

.

6

5

b

b

13 12

Trang 8

Bài 6: Tính các tổng sau:

A =

70 69

7

13 12

7 12 11

7 11

.

10

7

2.4 4.6 6.8 2008.2010

B =

27

.

25

1

+

75 73

1

31 29

1 29 27

1

* GIẢI BÀI TOÁN BÀI 1 Khoảng cách giữa hai thành phố là 120 km Trên một bản đồ khoảng cách đó dài 2 cm.

Hỏi nếu khoảng cách giữa hai điểm A, B trên bản đồ là 9 cm thì trên thực tế khoảng cách đó là bao nhiêu kilômét ?

BÀI 2 Trong tuần học tốt lớp 6A đã đạt được số điểm 10 như sau: Số điểm 10 của tổ 1 bằng

3 1

tổng số điểm 10 của ba tổ còn lại, số điểm 10 của tổ 2 bằng

4

1

tổng số điểm 10 của ba tổ còn lại,

số điểm 10 của tổ 3 bằng

5

1

tổng số điểm 10 của ba tổ còn lại, tổ 4 có 46 điểm 10 Tính xem cả lớp có bao nhiêu điểm 10 ?

BÀI 3 Một xe tải mỗi ngày chuyển được

7

3

số hàng trong kho đến nơi tiêu thụ Cùng ngày một

xe tải khác nhập hàng mới vào kho bằng

3

1

1 số hàng đẫ chuyển đi Hỏi số hàng ban đầu trong kho là bao nhiêu , Biết số hàng tăng thêm là 101 tấn

BÀI 4 Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 3

5 km, chiều dài gấp đôi chiều rộng

a) Tính chiều dài của khu đất

b) Tính chu vi và diện tích khu đất

BÀI 5 Một lớp có 40 học sinh số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp.Số học sinh trung

bình bằng 2

5 số học sinh giỏi Còn lại là học sinh khá

a.Tính số học sinh mỗi loại của lớp

b Tính tỉ số phầm trăm của số học sinh khá so với học sinh cả lớp

BÀI 6 Ba xe vận tải phải chở 1400 tấn xi măng từ nhà máy đến công trường Xe thứ nhất chở

được

5

2

tổng số xi măng Xe thứ hai chở được 60% số xi măng còn lại Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu tấn xi măng?

BÀI 7 Hoa làm một số bài toán trong ba ngày Ngày đầu bạn làm được 1

3 số bài Ngày thứ hai bạn làm được 3

7 số bài còn lại Ngày thứ ba bạn làm nốt 5 bài Trong ba ngày bạn Hoa làm được bao nhiêu bài?

Trang 9

BÀI 8 Một lớp có 45 học sinh Khi trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm giỏi bằng 1

3 tổng số bài Số bài đạt điểm khá bằng 9

10 số bài còn lại Tính số bạn đạt điểm trung bình.(Giả sử không có bài điểm yếu và kém)

BÀI 9 Ba lớp 6 của trường THCS Quang Trung có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35%

so với học sinh của khối Số học sinh lớp 6B bằng 20

21 số học sinh lớp 6A Còn lại là học sinh lớp 6C Tính số học sinh mỗi lớp?

BÀI 10 Lớp 6B có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng 1

6 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 300% số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá

a Tính số học sinh mỗi loại

b Tính tỉ số % học sinh mỗi loại

BÀI 11 Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm 1

5 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 3

8 số học sinh còn lại

a Tính số học sinh mỗi loại

b Tính tỉ số % học sinh mỗi loại

BÀI 12 Khối 6 có 200 em Lớp 6A chiếm 40% tổng số học sinh toàn khối, lớp 6B có số học

sinh bằng 81,25% học sinh lớp 6A Tính số học sinh lớp 6C?

BÀI 13 Chu vi hình chữ nhật là 52,5 m Biết chiều dài bằng 150% chiều rộng Tính diện tích

hình chữ nhật

BÀI 14 Bạn Nam đọc một cuốn sách dầy 200 trang trong 3 ngày Ngày thứ nhất bạn đọc được

1

5 số trang sách Ngày thứ hai bạn đọc được 1

4 số trang còn lại Hỏi:

a) Mỗi ngày bạn Nam đọc được bao nhiêu trang sách?

b) Tính tỉ số số trang sách trong ngày 1 và ngày 3

c) Ngày 1 bạn đọc được số trang chiếm bao nhiêu % số trang của cuốn sách

BÀI 15 Một lớp có 45 học sinh gồm 3 loại học lực: giỏi, khá, trung bình Số học sinh trung bình

chiếm 2

9số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 60% số học sinh còn lại.

a) Tính số học sinh mỗi loại

b) Tính tỉ số giữa số học sinh giỏi và học sinh trung bình

c) Số học sinh giỏi chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh của cả lớp?

BÀI 16 Trường có 1008 học sinh Số học sinh khối 6 bằng

14

5

tổng số học sinh toàn trường Số học sinh nữ khối 6 bằng

5 2

số học sinh khối 6 Tính số học sinh nữ, nam của khối 6

Trang 10

BÀI 17 Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày Ngày thứ nhất bán 3

5số mét vải ngày thứ 2 bán 2

7 số mét vải còn lại Ngày thứ 3 bán nốt 40m vải Tính số mét vải cửa hàng đã bán

BÀI 18 Trong một đợt lao động trồng cây, Lớp 6C được phân công trồng 200 cây Số cây tổ I

trồng được chiếm 40% tổng số cây cả lớp trồng Số cây tổ II trồng bằng 81,25% số cây mà tổ I trồng Tính số cây tổ III trồng được, biết rằng Lớp 6C chỉ có 3 tổ

GiảI các bài tập 125,126,127,129,130,131,132,133 ,137,138 sgk /24,25.

B.HÌNH HỌC.

BÀI 1 Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oz và Oy sao cho xOz = 750,

xOy = 1500

a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao?

b) Tính zÔy So sánh xÔz với zÔy

c) Tia Oz có phải là tia phân giác của xÔy không? Vì sao?

BÀI 2 Cho AOB 140 0 Vẽ tia phân giác OC của góc đó, vễ tia OD là tia đối của tia OA

a) Tính DOC

b) Vẽ tia OE nằm trong ADB sao cho AOE = AOB5

7 Chứng tỏ OB là tia phân giác của DOE

BÀI 3 Cho tam giác ABC có BAC 90 0 lấy điểm M thuộc cạnh BC sao cho MAC = 20 0

a) Tính MAB

b) Trong góc MAB vẽ tia Ax cắt BC tại N sao cho NAB 50 0 Trong ba điểm N, M, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

c) Chứng tỏ AM là tia phân giác của góc NAC

BÀI 4 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho xOt = 350,

xOy = 700

a) Tính góc tOy

b) Tia Ot có phải là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

c) Gọi Ot’ là tia đối của tia Ot Tính số đo của góc t'Oy

BÀI 5 Trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xOy 100 ; 0 xOz  20 0

a Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b Vẽ Om là tia phân giác của yOz Tính  xOm

BÀI 6 Cho góc bẹt xOy Vẽ tia Oz sao cho yOz = 60 0

a Tính số đo góc zOx?

b Vẽ tia Om, On lần lượt là tia phân giác của xOz và zOy Hỏi hai góc zOm và góc zOn có phụ nhau không? Giải thích?

Trang 11

BÀI 7 Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Ot và Oy sao cho xOt = 300,

xOy = 600

a Tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

b Tính góc tOy? So sánh xOtvà tOy?

c Tia Ot có phải là tia phân giác của góc xOy hay không? Giải thích?

BÀI 8 Cho góc bẹt xOy, vẽ tia Ot sao cho yOt = 60  0

a Tính số đo góc xOt?

b Vẽ phân giác Om của yOt và phân giác On của tOx Hỏi góc mOt và góc tOn có kề nhau không? Có phụ nhau không? Giải thích?

BÀI 9 Cho góc bẹt xOy Vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 70o

a) Tính góc zOy

b) Trên nửa mặt phẳng bờ Ox chứa Oz vẽ tia Ot sao cho xOt = 140o Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của góc xOt

c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Oz Tính góc yOm

BÀI 10 Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=500, góc xOz=1300

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc yOz

c) Vẽ tia Oz’ là tia đối của tia Oz Tia Ox có phải là tia phân giác của góc  yOz' không? Vì sao?

BÀI 11 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho góc xOy =

600 và góc xOt = 1200

a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc yOt

c) Chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của góc xOt

BÀI 12 Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=400, góc xOz=1500

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo góc yOz?

c) Vẽ tia phân giác Om của góc xOy, vẽ tia phân giác On của góc yOz Tính số đo góc mOn

BÀI 13 Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=500, góc xOz=1300

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc yOz

c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz Tia Ox có phải là tia phân giác của góc yOa không? Vì sao?

BÀI 14 Cho góc xOy = 60o Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox Vẽ tia Om là tia phân giác của góc xOy, On là tia phân giác của góc yOz

a) Tính xOm b) Tính mOn 

Ngày đăng: 15/05/2021, 05:01

w