1. Trang chủ
  2. » Tất cả

giao an tu chon toan 7 moi

77 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức:- Học sinh được củng cố các kiến thức cơ bản: Các phép toán cộng trừ nhân chia số hữu tỉ 2.. Kiến thức:- HS được củng cố các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ - Khắc sâ

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 20/08/2014

Tiết 1: SỐ HỮU TỈ, CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ

Trang 2

Hoạt động của GV và HS Nội Dung

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Viết công thức tổng quát cộng trừ hai số

2 + =

4 5

20 5

2 18

=

=

+

=b) ( 0 , 75 ) 7

3 + −

28 33

28

21 28

12 4

3 7 3

=

− +

=

− +

2 12

9 12 7

4

3 12

7 75 , 0 12 7

=

= +

8 49 7

4 2

=

72

7

−BT2: Tìm x

a) x +

5

4 4

1 =

x =

4

1 5

4 −

x =

20 11

b) x -

8

5 3

1 =

x =

3

1 8

5 +

x =

24 23

c) –x -

7

5 4

5

4 ( ) 2

7 ( 7

3+ − + −

70 311 70

) 96 ( ) 245 ( 30

=

− +

− +

=

2

Trang 3

3 Hướng dẫn học ở nhà

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần nhân chia số hữu tỷ

Tuần 1

Ngày soạn: 20/8/2014

Tiết 2: SỐ HỮU TỈ, CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ ( tiếp)

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: - Củng cố lại qui tắc nhân,chia số hữu tỉ

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nhân ,chia hai số hữu tỷ thông qua nhân,chia hai phân số

Hoạt động 1:: Kiểm Tra

?Hãy nêu qui tắc nhân chia số hữu tỷ? Viết

x.y =

d b

c a d

c b

a

.

=x:y =

c b

d a d

c b

a

.

: = ( y≠0)Bài tập kiểm tra

a)

7

3 1 5

Trang 4

7 10

a) Tích của hai số hữu tỷ?

b) Thương của hai số hữu tỷ?

4

7 21

2 5

1 ( 5

3 :

1 ( : 8

3 ) 22

7 5

1 4

7 20

1 7

5 : 4

1 20

1 1

2 4 ).

4 ( 9 ).

7 (

3

) 14 (

12 ).

16 12

3 3

1 2

9 2

c) =

8 4 3 7

) 3 (

7 ).

36 ).(

2 1 1

) 1 (

1 ).

9 ).(

2 5

1 7

5 5

3 : 5

2 5

3 : ) 1 5

3 ) 22 (

8 3

15

9 : 8

3 22

1 : 8 3

− +

=

− +

=

8

71 8

5 4

33+− = −

3 Hướng dẫn học ở nhà

- phát biểu quy tắc nhân,chia hai số hữu tỉ

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- Xem trước bài « Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng »

Trang 5

- HS : Ôn Kiến thức theo sự hướng dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra:

Thế nào là số hữu tỉ ? Các số 0,73; - 3;

3

2 1

− có là số hữu tỉ không ?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ.

Trang 6

- GV: Cho 2 số hữu tỉ:

m

b y m

a

x= ; = (m≠0),Viết dạng TQ cộng trừ 2 số hữu tỉ x, y

HS lên bảng viết tổng quát

Tính:

) 5

4 ( ) 4 (

11

3 5

a x

m

b a m

b m

a y

m

b a m

b m

a y

a b

a b

a b

5 7 3

10

7 7

2 5

a b

a b

a b

a b

1 : 9

5 22

5 11

1 : 9

5 ,

5

4 : 7

4 3

1 5

4 : 7

3 3

2 ,

3

8 2

1 3

5 2

1 ,

5

3 16

33 : 12

11 ,

d c b a

3 Củng cố:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn Kiến thức về gt tương đối của số hữu tỉ

- Bài tập: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

Trang 7

3 19

8 14

11 ,

31

5 19

7 11

5 ,

7

6 11

2 7

6 ,

c b a

Tuần 2

Soạn ngày 24/8/2014

Tiết 4: ÔN TẬP VỀ HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

I môc tiªu

1 Kiến thức: - HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán.

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc

Hoạt động 1: Chữa Bài tập.

GV: treo bảng phụ ghi đề bài

Bài 5 SGK/82:

a) Vẽ ·ABC = 560

b) Vẽ ·ABC' kề bù với·ABC, ·ABC' = ?

HS: Vì ·ABC và·ABC' kề bù nên:

Bài 5 SGK/82:

Trang 8

·ABC + ·ABC' = 1800

560 + ·ABC' = 1800

·ABC = 124 0

c) Vẽ ·C'BA' kề bù với ·ABC' Tính ·C'BA'

- GV gọi HS đọc đề và gọi HS nhắc lại

cách vẽ góc có số đo cho trước) cách vẽ

góc kề bù

- GV gọi các HS lần lượt lên bảng vẽ hình

và tính

HS: Vì BC là tia đối của BC’.

BA là tia đối của BA’

=>·A'BC' đối đỉnh với ·ABC

=>·A'BC' = ·ABC = 560

- GV gọi HS nhắc lại tính chất hai góc kề

bù, hai góc đối đỉnh, cách chứng minh hai

góc đối đỉnh

HS: nhắc lại tính chất hai góc kề bù, hai

góc đối đỉnh

c)Tính ·C'BA':

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=>·A'BC' đối đỉnh với ·ABC

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Nên ·xOy đối đỉnh ·x'Oy'

Và ·xOy' đối đỉnh ·x'Oy

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Nên ·xOy đối đỉnh ·x'Oy'

Và ·xOy' đối đỉnh ·x'Oy

Trang 9

Vẽ góc vuông xAy Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh

với góc xAy Hãy viết tên hai góc vuông

- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập

- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuông góc

1 Kiến thức:- Học sinh được củng cố các kiến thức cơ bản: Các phép toán cộng trừ

nhân chia số hữu tỉ

2 Kỹ năng:- HS vận dụng thành thạo các quy tắc về việc giải Bài tập, biết vận dụng

t/c cơ bản các phép tính hợp lý

3 Thái độ: - Có ý thức trình bày bài sạch, đẹp, khoa học

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thảng) bảng phụ

- HS : Ôn theo sự hướng dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

; , , , (

= = a b c dZ b d

d b

c a d

c b

a y x

Trang 10

HS lên bảng viết tổng quát

Tính hợp lý:

5

6 3

1 5

4 3

HS nêu nhận xét - Thảo luận

Giáo viên nhận xét chung

) 0 , ,

; , , , (

:

: = = a b c dZ c b d

c b

d a d

c b

a y x

3

,

10

3 5

HS làm Bài tập 4 theo yêu cầu

- Để tìm giá trị của x em vận dụng kiến

thức cơ bản nào ?

Trả lời: Quy tắc chuyển vế và vận dụng

các phép toán của số hữu tỉ

2 4

3 5

4 6

5 7

6 6

5 5

4 4

− + +

− +

x x x x

35 9 35 9 5

3 7 6

c)

16 1 16

6 6

1

6

16 :

6 1

6

17 :

6 1

6

5 2

: 6 1

x x

d)

0 2 3

x x

Trang 11

) 2002 2001

( 2003 1

2003 2002

2001 2003 2002

= 1

2002

2002 2002

- Ôn Kiến thức về gt tương đối của số hữu tỉ

- Bài tập: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

Tuần 3 Ngày soạn: 28/8/2014

Tiết 6: ÔN TẬP VỀ HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH (tiếp)

I môc tiªu

1 Kiến thức: - HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán.

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc

II ChuÈn bÞ

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và Bài tập,

- HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

2 Bài mới

Hoạt động 1: củng cố lí thuyết GV:yêu cầu HS nhacs lại đ/n và t/c hai góc

* Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2 Kiến thức bổ sung (dành cho

học sinh khá giỏi)

- Hai tia chung gốc cho ta một góc

- Với n đường thẳng phân biệt giao nhau tại một điểm có 2n tia chung gốc

Trang 12

Số góc tạo bởi hai tia chung gốc là: 2n(2n-1) : 2 = n( 2n – 1)

Trong đó có n góc bẹt Số góc còn lại là 2n(n – 1).Số cặp góc đối đỉnh là:n(n –1)

xCy’ = 1800- 450= 1350( kề bù với xCy)

Hoạt động 3:bài tập 2.

Cho hai đường thẳng MN&PQ

cắt nhau tạo thành PAM = 330

a. Tính số đo các góc còn lại

b. Vẽ At là tia phân giác của góc PAN

Hãy tính số đo của góc TAQ & MAt

( PAN kề bù với PAM )NAQ = PAM = 330( hai góc đối đỉnh )MAQ = PAN = 1470 ( hai góc đối đỉnh)b) At là tia phân giác của góc PAN

Ta có tAP = tAN = PAN: 2 = 73,50

TAQ = tAN + NAQ = 330+ 73,50 = 106,50

MAt = tAP + PAM = 73,50 + 330= 106,50

3 Củng cố:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức đã được áp dụng trong các bài toán trên

A M

N P

Q

Trang 13

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm lại các bài tâp đã làm

- các bài tập trong SBT

Tuần 4 Ngày soạn: 04/9/2014

Tiết 7: ÔN TẬP VỀ LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- HS được củng cố các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ

- Khắc sâu các đ/n quy ước và các quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ

2 Kỹ năng:- HS biết vận dụng kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ trong các bài

toán tính giá trị của biểu thức, dạng tính toán tìm x, hoặc so sánh các số

3 Thái độ:- HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài Bài tập, đồ dùng dạy học thước thẳng

- HS : Ôn các kiến thức đã học về luỹ thừa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

b

a x

a

n n n

3 Qui ước: + x0 = 1 (x ≠0) + x1 = x

+ x-n = 12 (x 0 ;n N)

Trang 14

Hoạt động của GV và HS Nội Dung

HS có thể ghi tóm tắt tổng quát vào vở

GV nhận xét và sửa chữa cách viết của HS

cho chính xác hơn – treo bảng tóm tắt các

công thức hS đã điền

( )n m m n

m m m

x x

y y x y x

.

) 0 ( :

( )n m m n

m m m

x x

y y x y

x

.

) 0 ( :

8

10

6 4

2

3 3 3

3

3

4 4

2

2 4

1

,

1000 10

5

50 5

c) Sai = (0,2)5d) Sai

8 7

Trang 15

Hoạt động của GV và HS Nội Dung

- Để so sánh 2 biểu thức ta làm như thế nào

- HS: + Đưa về dạng 2 Bài tậpcung cơ số

.

5

10

3 2

3

3 2

3

= + +

+ +

HS suy nghỉ làm ít phút

–HS khá giỏi lên bảng làm a); b)

- GV: Hướng dẫn học sinh làm bài c)

HS ở dưới đưa ý kiến nhận xét, bổ sung

–HS khá giỏi đứng tại chổ nêu cách làm của

81

1 3

1 3

1 3 1

3

1 3

1 :

4 3 3

b)

25

16 5

4 5

4 5 4

2

7 5

c) x2 – 0,25 = 0

x2 = 0,25

x = ± 0,5d) x3 = 27 = 0 => x3 = -27

1 64

1 2

2 2 2

2 2 2

8 = ⇒ 3 = ⇒ x = 2 ⇒x=

x x

Bài 13: (30 - sách luyện giải toán 7)

5 5

5 5

5

) 5 (

) 5 ( 5

25 25

10

10 10

6 4

10

3 2 2 2 10

3 2

1 2 3

3 2 2 2 3

3 2

) 2 (

) 2 3 (

) 3 (

2 8 6

9 2

2 10 4

4 8 6 4 4

4 8

2 3 4

2 2 8 2

4

2 8

Trang 16

Hoạt động của GV và HS Nội Dung

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ:

mình

GV nhấn mạnh: - Đơi khi với số mũ nhỏ ta

cĩ thể tính ra kết quả cụ thể rồi đưa KQ về

phân số tối giản Song cách làm này chỉ phù

5 3 ).

1 2 3 (

5 ) 1 2 3 (

3 3 2

5 5 2 3 3 3 2 3

5 5 2 5 3

3 ) 3 2 (

3

5 ) 5 2 (

5 3 3 6 9

5 10 15

3 6 3 6 6

5 10 5 10 10

3 6 3 6

5 10 5 10

3

3 3 2

3 2

3 4 2

3 3 2 3

2 2 2

3 2 2

3 2 2

3 2 3

2

3 2

3 2 2

3 2 2

3 2 3

3 2 3

=

= +

+

= +

+

= +

+

=

= +

+

= +

+

=

= + +

+ +

=

= + +

+ +

3 Củng cố:

- GV hệ thống lại các Bài tập, phương pháp giải

16

1 2

1 2 3

3 2 2 2 2 3

3 2 2

) 2 (

) 2

.

3

(

) 3 (

2 4

4 8 2 6 4 4

4 8 2

2 3 4

2 2 8 2

Tuần 4 Ngày soạn: 04/9/2014

Tiết 8 ƠN TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẮNG VUƠNG GĨC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS được củng cố Kiến thức về 2 đường thẳng vuơng gĩc

- Nhận biết hai đường thẳng vuơng gĩc

2 Kỹ năng:- Biết vẽ hình chính xác, nhanh

- GV: HT Bài tập trắc nghiệm, Bài tập suy luận

- HS : Ơn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuơng gĩc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra: - Hãy phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuơng gĩc.

2.Bài mới:

* Hoạt động 1: Tóm tắt lý thuyết:

+ Hai đường thẳng cắt nhau và trong các gĩc tạo thành cĩ một góc vuông là hai

Trang 17

đường thẳng vuông góc.

+ Kí hiệu xx’ ⊥ yy’ (xem Hình 2.1)

+ Tính chất: “Có một và chỉ một đường thẳng đi qua M và vuông góc với a”

(xem hình 2.2)

+ Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng thì đường thẳng đó

được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy (xem hình 2.3)

Hình 2.1

y' y

Bài 1 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a)Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

b)Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

c)Hai đường thẳng vuông góc thì trùng nhau

d)Ba câu a, b, c đều sai

Bài 2 Cho hai đường thẳng xx’ và yy’

vuông góc với nhau tại O Vẽ tia Om là

phân giác của ·xOy, và tia On là phân

giác của ·yOx' Tính số đo góc mOn

Bài 3 Trong góc tù AOB lần lượt vẽ các

tia OC, OD sao cho OC ⊥ OA và OD ⊥

y’

Vì Om là phân giác của xOy nên:

xOm = mOy = xOy : 2 = 450

Vì On là phân giác của yOx’ nên:

x’On = nOy = yOx’: 2 = 450

mOn = mOy + nOy = 450+450= 900

D M Bài 3: A

Trang 18

a)So sánh ·BOC và ·AOD

b)Vẽ tia OM là tia phân giác của góc

AOB Xét xem tia OM có phải là tia phân

giác của góc DOC không? Vì sao?

Yêu cầu HS hoạt động nhĩm làm bài tập 3

Từ (1) và ( 2) suy ra AOD = BOC

b) Vì OM là tia phân giác của gĩc AOB nên: MOA = MOB

⇒AOD + DOM = BOC + COM

Mà AOD = BOC ( c/m ở câu a)

⇒ DOM = COM hay OM là tia phân giác của DOC

3 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ơn tập tiếp kiến thức về hai đường thẳng vuơng gĩc.

Tuần 5 Ngày soạn: 11/9/2014

2 Kĩ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.

3 Thái độ: Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các Bài tập.

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK – SBài tập, TLTK, bảng phụ

- HS: Ơn tập các kiến thức cĩ liên quan đến tỉ lệ thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: Phát biểu Đ/N và viết biểu thức biểu thức biểu diễn T/C của tỉ lệ thức.

Trang 19

2 14

6

= hay

6

42 9

9 = hay

6

9 42

63 =

b 0,24 1,61= 0,84 0,46

61 , 1

46 , 0 84 , 0

24 ,

24 , 0

46 , 0 84 , 0

61 ,

hay10,,6184 = 00,,4624hay 01,,6146 = 00,,8424

Bài 6

9 , 11

35 1

, 5

15= −

9 , 11

1 , 5 35

, 5

9 , 11

9 , 11

c) Ngoại tỉ - 0,375 và 8,47trung tỉ 0,875 và - 3,63

Trang 20

Đại diện 1HS trả lời

Gv nhận xét, kiểm tra, đánh giá, kết luận

Hoạt động 3: củng cố

GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức cần

nhớ và yêu cầu rèn luyện thêm các kỹ năng

cần thiết

3.Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các Bài tậpđã làm trong tiết học

- Làm bài tập: Lớp 7A1 có 36 HS Tỉ lệ giữa học sinh Nam và học sinh Nữ trong lớp

là 5/4 Tính số học sinh Nam, Nữ của lớp 7A1 ?

Tuần 5:

Ngày soạn 11/09/2014 Tiết 10

ÔN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

(tiếp theo)

1 MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- Học sinh nắm được định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, thế

nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành

thạo chính xác Bước đầu tập suy luận

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.

2 CHUẨN BỊ:

1.GV: SGK, SBài tập, thước ,Bảng phụ có ghi sẵn đề bài

2 HS: SGK, SBài tập, thước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: Phát biểu Đ/N hai đường thẳng vuông góc? Đ/N đường trung trực của

đoạn thẳng?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa Bài tập.

Trang 21

Bài 17 SGK/87:

-GV hướng dẫn HS đối với hình a) kéo

dài đường thẳng a’ để a’ và a cắt nhau

-HS dùng êke để kiểm tra và trả lời

-Hình a): a’ không ⊥

Vẽ xOy¼ = 450 lấy A trong xOy¼

Vẽ d1 qua A và d2⊥Ox tại B

Vẽ d1 qua A và d2⊥Oy tại C

GV cho HS làm vào tập và nhắc lại các

dụng cụ sử dụng cho bài này

HS lên bảng vẽ

Bài 19: SGK

Vẽ lại hình 11 rồi nói rõ trình tự vẽ

GV gọi nhiều HS trình bày nhiều cách vẽ

khác nhau và gọi một HS lên trình bày một

-Vẽ BC⊥d2 tại C

Bài 19: SGK Bài 20:

Vẽ AB = 2cm, BC = 3cm Vẽ đường trung

trực của một đoạn thẳng ấy

-GV gọi 2 HS lên bảng, mỗi em vẽ một

-d, d’ qua I, I’ và d⊥AB, d’⊥BC

=>d, d’ là trung trực của AB và BC

Trang 22

-Vẽ I, I’ là trung điểm của AB, BC

-Vẽ d, d’ qua I, I’ và d⊥AB, d’⊥BC

=> d, d’ là trung trực của AB, BC

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập tiếp kiến thức về Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai dường thẳng.

Tuần 6 Ngày soạn: 18/9/2014

TiÕt 11

TỈ LỆ THỨC(Tiếp theo)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố về định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải Bài tập

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán.

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Sgk, SBài tập, Bảng phụ

Học sinh: Làm các Bài tậpSgk, SBài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: Viết tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau: 15.4 = 12.5

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết

- GV treo bảng phụ Bài tập

Chọn đáp án đúng:

I Lý thuyết:

Bài 1:

Trang 23

1 Cho tỉ lệ thức

d

c b

b d d

Sau 1HS đó đứng tại chổ trả lời

HS cả lớp theo dõi nêu ý kiến nhận xét

- Cho học sinh làm Bài tập69/ SBài tập

GV theo dõi nận xét uốn nắn những thiếu sót

16

x = ±

5 4

3 Củng cố:

Trang 24

- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức cần nhớ và yêu cầu rèn luyện thêm các kỹ năng cần thiết.

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các Bài tậpđã làm trong tiết học

- Làm Bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 90m và tỉ số giữa 2 cạnh là 2/3 Tính diện tích của mảnh đất này?

Tuần 6 Ngày soạn:

- GV: HT Bài tậptrắc nghiệm, Bài tập suy luận

- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan góc tạo bởi hai đường thẳng cắt mộtđường thẳng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: Phát biểu t/c một đường thẳng cắt hai đường thẳng

2 Bài mới:

Trang 25

Hoạt độngcủa GV và HS Nội Dung

Đọc yêu cầu bài 2

? Hãy viết tên một cặp góc đồng vị khác

và nói rõ số đo mỗi góc?

-HS1: một cặp góc đồng vị khác là: µP2

Q¶2 µ ¶ 0

2 2

(P =Q = 150 )

? Hãy viết tên một cặp góc so le trong và

nói rõ số đo mỗi góc?

-HS2: một cặp góc so le trong khác là: µP3

Qµ1 µ µ 0

3 1 30

P =Q =

? Hãy viết tên một cặp góc trong cùng

phía và nói rõ số đo mỗi góc?

M E B

b 300 1 2Q

4 3

a) cặp góc đồng vị khác là: Pµ2 Và Q¶2

2 2 (P =Q = 150 )

b) cặp góc so le trong khác là: µP3 Và

µ 1

Q µ µ 0

3 1 30

P =Q =c) cặp góc trong cùng phía là:

µ 4

µ 2

PQ¶3

Trang 26

? Hãy viết tên một căp góc ngoài cùng

phía và cho biết tổng số đo của hai góc

3 Củng cố:

- GV khắc sâu Kiến thức qua bài học

- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố về các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng: Biết vận dụng giải thành thạo các Bài tập

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của GV: SGK, SBài tập, GA, bảng phụ

2 Chuẩn bị của HS: Sgk, SBài tập, làm các Bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: Hãy nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, viết biểu thức

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Chữa bài tập

Hãy tính: Tìm hai số x và y biết

5 2

y

x = và Bài tập:

Trang 27

2 5

2x = − ⇒ x= −

15 3

c b

c b

z y x

=

= và x+ 2y+ 4z = − 93;

b)

5 4 3

z y

c b

c b a a

c c

b b

+ +

+ +

c b

a = = và a + 2b - 3c = - 20

4

20 12

6 2

3 2 12

3 6

− +

4 3 2

c b

a = = và a2 - b2 + 2c2 = 108

Giải:

16 9 4 4 3 2

2 2

2 b c a

c b

4 27

108 32

9 4

2 32

9 4

2 2 2 2 2 2

=

= +

a)

3.3 9 93

Trang 28

b)

2.3 6 34

- GV khắc sõu Kiến thức qua bài học

- HDVN: ễn tập kiến thức cơ bản chương I

- Bài tập: 22,23 (128 –SBài tập)

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại cỏc Bài tậpđó chữa

- Học và nắm chắc tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau

- Làm cỏc Bài tậpcũn lại trong sgk, sBài tập

Tuần 7 Ngày soạn: 27/9/2014

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng song song

3 Thái độ: Rèn t duy logic, tính cẩn thận chính xác.

II CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của GV: Sgk, sỏch BT , GA, thớc

2 Chuẩn bị của HS : Sgk, sỏch BT, thớc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra: Phỏt biểu đ/n, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

Trang 29

các góc còn lại và giải thích vì sao?

Hs lên điền vào bảng phụ

Hs nhận xét

Bài 2: Cho góc xOy và tia Oz nằm trong góc

đó sao cho xOz = 4yOz Tia phân giác Ot của

góc xOz thoả mãn Ot ⊥ Oy Tính số đo của

Bài 3: Cho hai góc xOy và x/Oy/, biết Ox //

O/x/ (cùng chiều) và Oy // O/y/ (ngược chiều)

Chứng minh rằng xÔy + x/Ôy/ = 1800

O y

·xOy = ·xOz + ·yOz

= 4·yOz + ·yOz = 5·yOz (1)Mặt khác ta lại có:

·yOt = 900 ⇔900 = ·yOz + ·yOt

y /

x /

x

Ta gọi M là giao điểm Oy và O/x/

Vì Ox//O/x/ nên ·xOy = ·OMO'(so le trong)

Trang 30

Vì Oy // O/y/ nên xÔy = = O/

y (so le trong)khi đó: Mà O/

y + OO/= = 1800 (hai góc kề bù)Hay xÔy + x/Ôy/ = 1800

TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU(TIẾP)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố về các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng: Biết vận dụng giải thành thạo các Bài tập

3 .Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: SGK, SBài tập, GA, bảng phụ

2 Học sinh: Sgk, SBài tập, xem làm các Bài tậpliên quan

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: Viết biểu thức biểu diễn t/c của dãy tỉ số bằng nhau?

Trang 31

y x

được 96 nông cụ, người thứ hai làm được 120

nông cụ, người thứ ba làm được 112 nông cụ

Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền? Biết

rằng số tiền được chia tỉ lệ với số nông cụ mà

mỗi người làm được

Hs tóm tắt đề bài

Hs nêu cách giải

Hs nhận xét và trình bày

Hs chia nhóm làm bài trong 5 phút

Đại diện nhóm trình bày

10

30 7 3 7

3x = ⇒x=

21 3

7y = ⇒ y=

Bài 2: Ta có:

12 15 4 5

; 15 10 3 2

c b c b b a b a

49 12

15 10 12 15

105 ,

10000 328

3280000

112 120 96 112 120 96

=

=

+ +

+ +

ba lần lượt nhận được là: 960.000

Trang 32

Các nhóm nhận xét chéo nhau (đồng); 1.200.000 (đồng); 11.120.000

(đồng)

Hoạt động 3: Củng cố

- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức cần

nhớ và yêu cầu rèn luyện thêm các kỹ năng

cần thiết thông qua làm các Bài tập

3 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các Bài tập đã chữa

- Học và nắm chắc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Làm các Bài tậptrong sgk, sBài tập

1 Giáo viên : Sgk, SBài tập, GA, Thước, bảng phụ

2 Học sinh : Sgk, SBài tập xem và làm cá Bài tậpcủa bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: Phát biểu tiên đề Ơclit về hai đường thẳng song song ?

Trang 33

Gọi một hs lên bảng giải

Yêu cầu các nhóm báo cáo

Đại diện nhóm trình bày

Gv nhận xét, kết luận

A bChỉ vẽ được một đường thẳng bBài 28 SBài tập/78

- Xem lại các Bài tậpđã chữa

- Học bài theo sgk và vở ghi

Trang 34

TUẦN 9:

Ngày soạn: 09/10/2014 Tiết 17

LÀM TRÒN SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:Nắm vững các quy ước làm tròn số.

2 Kĩ năng:Vận dụng vào giải toán thành thạo

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Sgk, SBài tập, giáo án, bảng phụ, MTBài tập

2 Học sinh: Sgk, SBài tập, MTBài tập, làm các Bài tậpđược giao

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: Phát biểu các quy ước làm tròn số?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập Bài 1: Giá trị (làm tròn đến hàng đơn vị) của

Bài 2: Giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân

Bài 1: Giá trị (làm tròn đến hàng đơn vị)

của biểu thức M = 1,85 x 4,145 là

D 8

Trang 35

thứ nhất) của biểu thức

H = 20,83 : 3,11 là

A 6,6 B 6,69

Bài 3: Giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân

thứ hai) của biểu thức

35 854 ,

83

11 99 166

83

11 99

21 9

5 1 9 3

38

11 21 , 0 5 , 1 3 , 0

Làm tròn đến chữ số thập phân thứhai thì được 0,22

63

99 99

63 6 , 0 99

63 99

36 6 , 0

) 66 ( 91 , 2 12 35

3

5 4

7 10

6 : 4 7

Lấy chính xác đếm 1 chữ số thậpphân thì x ≈ 2,9

3 Củng cố:

- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức cần nhớ và nắm vững quy tắc làm tròn số

Trang 36

4.Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài theo sgk và vở ghi

- Xem lại các Bài tập đã chữa

1 Giáo viên : Sgk, SBài tập, GA, Thước, bảng phụ

2 Học sinh : Sgk, SBài tậplàm các Bài tậpđược giao

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra: Phát biểu tiên đề Ơclit về đường thẳng // ?

A a

350

Trang 37

Cho HS hoạt động nhóm làm bài

Yêu cầu các nhóm báo cáo

Đại diện HS trình bày

thì c cũng cắt b tại B

Vì A = 900 ⇒ B = 900 hay c⊥b

Bài 34 sBài tập/80

Nếu b//a và c//a thì c//b

vẽ d⊥a vì a//b nên d⊥b, vì a//c nên

d⊥c do b và c cùng vuông góc với dnên b//c

3 Củng cố:

- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức: Tiên đề Ơ-clít về hai đường thẳngsong song

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo sgk và vở ghi

- Xem lại các Bài tập đã chữa

- Làm các bài trong sgk, sBài tập

B a c

b A

Trang 38

2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức vào giải các Bài tập

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Sgk, SBài tập, GA, Thước, bảng phụ

2 Học sinh : Sgk, SBài tậplàm các Bài tập được giao

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

+ Căn bậc hai của một số a không âm là một số x không âm sao cho x 2 = a.

Ta kí hiệu căn bậc hai của a là a Mỗi số thực dương a đều có hai căn bậc hai là

a và - a Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0 Số âm không có căn bậc hai.

+ Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Do đó người

ta kí hiệu tập hợp số thực là R = I È Q.

Ngày đăng: 21/10/2016, 13:50

w