III/ Tieán trình daïy hoïc HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HÑ CUÛA HS GHI BAÛNG Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ Nêu định nghĩa hai tam giác bằng Hs đứng tại nhau?. choã trình baøy Cho MNP = EFK.[r]
Trang 13
Trang 27 g/v: Hoàng Văn Chi
chủ đề 2 : rèn kỹ năng vẽ hình , chứng minh đường thẳng song song , chứng minh hai tam giác bằng nhau
Ngaứy soaùn : 22/10/2008
Tiết 7 I/ Muùc tieõu:
Kieỏn thửực: Tieỏp tuùc cuỷng coỏ kieỏn thửực veà ủửụứng thaỳng vuoõng goực, ủửụứng thaỳng song song
Kyừ naờng: Sửỷ duùng thaứnh thaùo caực duùng cuù ủeồ veừ hỡnh
Thaựi ủoọ : Bửụực ủaàu taọp suy luaọn, vaọn duùng tớnh chaỏt cuỷa caực ủửụứng thaỳng vuoõng goực, ủửụứng thaỳng song song ủeồ tớnh toaựn hoaởc chửựng minh
II/ Phửụng tieọn daùy hoùc
GV: SGK, thửụực thaỳng, eõke, thửụực ủo goực, compa.
HS: SGK, duùng cuù hoùc taọp, thuoọc caực caõu hoỷi oõn taọp.
III/ Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG
CUÛA HS
GHI BAÛNG
Hoaùt ủoọng 1 Kieồm tra chửừa baứi
cuừ :Neõu tớnh chaỏt veà hai ủt cuứng
vuoõng goực vụựi ủt thửự ba?
Laứm baứi taọp 42 ?
Neõu tớnh chaỏt veà ủt vuoõng goực
vụựi moọt trong hai ủt song song ?
Laứm baứi taọp 43 ?
Neõu tớnh chaỏt veà ba ủt song song?
Laứm baứi taọp 44 ?
Hoaùt ủoọng 2.Luyeõn baứi mụựi
Giụựi thieọu baứi luyeọn taọp :
Baứi 1: ( baứi 45)
Yeõu caàu Hs ủoùc ủeà, veừ hỡnh
Traỷ lụứi caõu hoỷi :
Neỏu d’ khoõng song song vụựi d’’
thỡ ta suy ra ủieàu gỡ ?
Goùi ủieồm caột laứ M, M coự naốm
treõn ủt d ? vỡ sao ?
Qua ủieồm M naốm ngoaứi ủt d coự
hai ủt cuứng song song vụựi d, ủieàu
naứy coự ủuựng khoõng ?Vỡ sao
Neõu keỏt luaọn ntn?
Hs ủoùc ủeà, veừ hỡnh
HStraỷ lụứi caõu hoỷi :
I.Chửừa baứi taọp
Laứm baứi taọp 42 Laứm baứi taọp 43 Laứm baứi taọp 44
II.Baứi taọp luyeọn Baứi 1:
d’’ d’ d
a/ Neỏu d’ khoõng song song vụựi d’’ => d’ caột d’’ taùi M
=> M d (vỡ d//d’ vaứ Md’) b/ Qua ủieồm M naốm ngoaứi ủt d coự : d//d’ vaứ d//d’’ ủieàu naứy traựi vụựi tieõn ủeà Euclitde
Do ủoự d’//d’’
Trang 3Gv hướng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đường thẳng qua O song song với đt a.
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Bài 2 : ( bài 46)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở
Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?
Trả lời câu hỏi a ?
Tính số đo góc C ntn?
Muốn tính góc C ta làm ntn?
Gọi Hs lên bảng trình bày bài
giải
Bài 3 : (bài 47)
Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình
Nhìn hình vẽ đọc đề bài ?
Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm
?
Gv theo dõi hoạt động của từng
nhóm
Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ
cách lập luận của mỗi nhóm và
nêu nhận xét chung
D/ Củng cố
Nhắc lại các tính chất về quan
hệ giữa tính song song và tính
vuông góc
Nhắc lại cách giải các bài tập
trên
Hs vẽ hình vào vở
Hs lên bảng trình bày bài giải
Bài 2 :
c
A D a
b
B C
a/ Vì sao a // b ?
Ta có : a c
b c nên suy ra a // b
b/ Tính số đo góc C ?
Vì a // b =>
D + C = 180 ( trong cùng phía )
mà D = 140 nên : C = 40
Bài 3:
A D a
b
B C
a/ Tính góc B ?
Ta có : a // b
a AB => b AB
Do b AB => B = 90
b/ Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=> D + C = 180 ( trong cùng phía )
Mà C = 130 => D = 50
Hướng dẫn về nhà
Bài tập 31 ; 33 / SBT
Trang 47 g/v: Hoµng V¨n Chi
Ngày soạn : 29/10/2008 Tuần 11
Ngày dạy : 5/11/2008
TiÕt 8 I/ Mục tiêu:
Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình
Thái độ : Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh
II/ Phương tiện dạy học
GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc, compa.
HS: SGK, dụng cụ học tập, thuộc các câu hỏi ôn tập.
III/ Tiến trình dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ
Nêu định lý về đt vuông góc
với một trong hai đt song song?
Vẽ hình và ghi giả thiết, kết
luận ?
Hoạt động 2.Luyện bài tập
Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo:
Bài 1:
Gv treo bảng phụ có vẽ hình 37
trên bảng
Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ, nêu
tên năm cặp đt vuông góc?
Gv kiểm tra kết quả
Nêu tên bốn cặp đt song song?
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu một Hs dùng êke
dựng đt qua M vuông góc với
đt d?
Hs khác dựng đt qua N vuông
góc với đt e?
Hs nhìn hình vẽ, nêu tên năm cặp đt vuông góc
Hs dùng êke dựng đt qua M vuông góc với
Bài 1: ( bài 54)
Năm cặp đt vuông góc là:
d3 d4; d3 d5 ; d3 d7;
d1 d8 ; d1 d2
Bốn cặp đt song song là:
d4 // d5; d4 // d7 ; d5 // d7; d8//d2
Bài 2: ( bài 55)
Trang 5Có nhận xét gì về hai đt vừa
dựng?
Bài 3:
Gv nêu đề bài
Nhắc lại định nghĩa trung trực
của một đoạn thẳng?
Để vẽ trung trực của một đoạn
thẳng, ta vẽ ntn?
Gọi một Hs lên bảng dựng?
Gv lưu ý phải ghi ký hiệu vào
hình vẽ
Bài 4:
Gv nêu đề bài
Treo hình vẽ 39 lên bảng
Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào
vở.Nêu cách vẽ để có hình
chính xác?
Gv hướng dẫn Hs vẽ đt qua O
song song với đt a
=> Góc O là tổng của hai góc
nhỏ nào?
O1 = ?, vì sao?
=> O1 = ?
O2 +? = 180?,Vì sao?
=> O2 = ?
Tính số đo góc O ?
Gọi Hs lên bảng trình bày lại
bài giải?
Bài 5:
Gv treo hình 41 lên bảng
Yêu cầu Hs vẽ vào vở
Tóm tắt đề bài dưới dạng giả
thiết, kết luận?
Nhìn hình vẽ xét xem góc E1
và góc C nằm ở vị trí nào ?
Suy ra tính góc E1 ntn?
Gv hướng dẫn Hs cách ghi bài
giải câu a
đt d
Hs lên bảng dựng
Hs vẽ hình 39 vào vở
Hs lên bảng trình bày lại bài giải
Bài 3: ( bài 56)
d
A H B
+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm +Xác định trung điểm H của AB + Qua H dựng đt d vuông góc với AB
Bài 4: ( bài 57)
a O
b
Qua O kẻ đt d // a
Ta có : A1 = O1 (sole trong) Mà A1 = 38 => O1 = 38 B2+ O2 = 180 (trong cùng phía)
=> O2 = 180 - 132 = 48
Vì O = O1 + O2
Bài 5: ( bài 59)
d d’ d’’
a/ Số đo của E 1 ?
Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong) mà C = 60 => E1 = 60
b/ Số đo của G 2 ?
Trang 67 g/v: Hoµng V¨n Chi
Tương tự xét xem có thể tính
số đo của G2 ntn?
Gv kiểm tra cách trình bày của
Hs
Xét mối quan hệ giữa G2 và
G3?
Tổng số đo góc của hai góc kề
bù?
Tính số đo của G3 ntn?
Tính số đo của D4?
Còn có cách tính khác ?
Để tính số đo của A5 ta cần
biết số đo của góc nào?
Số đo của ACD được tính
ntn?
Hs suy nghĩ và nêu cách tính
số đo của B6 ?
Còn có cách tính khác không?
Hoạt động 4 Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập
trên
Hs vẽ vào vở
Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của B6
?
Ta có: d // d’’(gt)
=> D = G2 ( đồng vị) mà D = 110 => G2 = 110
c/ Số đo của G 3 ?
Ta có:
G2 + G3 = 180 (kềbù)
=> 110 + G3 = 180
=> G3 = 180 – 110 G3 = 70
d/ Số đo của D 4 ?
Ta có : BDd’= D4 ( đối đỉnh)
=> BDd’ = D4 = 110
e/ Số đo của A 5 ?
Ta có: ACD = C (đối đỉnh) => ACD = C = 60
Vì d // d’ nên:
ACD = A5 (đồng vị)
=> ACD = A5 = 60
f/ Số đo của B 6 ?
Vì d’’ //d’ nên:
G3 = BDC (đồng vị)
Vì d // d’ nên:
B6 = BDC (đồng vị) => B6 = G3 = 70
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc phần lý thuyết, xem lại cách giải các bài tập trên
Giải bài tập 58 ; 60;49/83
Chuẩn bị cho bài kiểm tra một Tiết
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Tuần 13
Trang 7Ngày soạn :12/11/2008
Ngày dạy : 19/11/2008
Tiết 9 I/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về tổng ba góc của một tam giác Tổng số đo hai góc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của tam giác và tính chất góc ngoài của tam giác
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc của tam giác
-Thái độ :Nghiên túc trong học tập
II/ Phương tiện dạy học
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.
IIITiến trình dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1.Kiểm tra chữa
bài cũ
Nêu định lý về tổng ba góc
của một tam giác?
Sửa bài tập 3
Hoạt động 2.Luyện bài mới
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6(tr109 SGK )
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả
thiết, kết luận?
AHI là tam giác gì?
Từ đó suy ra A + I1= ?
Tương tự BKI là tam giác
gì?
=> B + I2 = ?
So sánh hai góc I1 và I2?
Tính số đo góc B ntn?
Còn có cách tính khác không?
Gv nêu bài tập tính góc x ở
hình 57
Yêu cầu Hs vẽ hình và ghi
giả thiết, kết luận vào vở?
Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
Hs vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận vào vở
Bài 1: Tìm số đo x ở các hình:
a/
AHI có H = 1v A +I1 = 90 (1)
BKI có: K = 1v => B +I2 = 90 (2)
Vì I1 đối đỉnh với I2 nên:
I1=I2 Từ (1) và (2) ta suy ra:
A = B = 40
b/
Vì NMI vuông tại I nên:
Trang 87 g/v: Hoµng V¨n Chi
GV yêu cầu Hs giải theo
nhóm
Gọi Hs nhận xét cách giải
của mỗi nhóm
Gv nhận xét, đánh giá
Bài 7(tr109 SGK)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề
bài
Ghi giả thiết, kết luận?
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Nhìn hình vẽ đọc tên các cặp
góc phụ nhau?
Nêu tên các cặp góc nhọn
bằng nhau? Giải thích?
Bài 8(tr109 SGK)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu hs vẽ hình theo đề
bài
Viết giả thiết, kết luận?
Nêu dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song?
Gv hướng dẫn Hs lập sơ đồ:
Cm : Ax // BC
cm xAC = C ở vị trí sole
trong
xAC = ½ A
A = C + B
A = 40 +40
Hs giải theo nhóm
Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm
Hs vẽ hình theo đề bài
Ghi giả thiết, kết luận
hs vẽ hình theo đề bài
Viết giả thiết, kết luận
N +M1 = 90
60 +M1 = 90
=> M1 = 30
Lại có: M1 +M2 = 90
30 + M2 = 90
=> M2 = 60
Bài 2: A
B H C a/ Các cặp góc nhọn phụ nhau là:
B và C B và A1 C và A2 A1 và A2 b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
C = A1 (cùng phụ với A2)
B = A2 (cùng phụ với A1)
Bài 3:
Vì Ax là phân giác của góc ngoài của ABC tại đỉnh A nên: xAC = 1/2A (*)
Lại có: A = B +C (tính chất góc ngoài của tam giác)
Mà C =B = 40
=> A = 80
thay vào (*), ta có:
xAC = 1/2 80 = 40
Do C = 40 (gt)
=> xAC = C ở vị trí sole trong nên suy ra: Ax // BC
Trang 9Gv kiểm tra cách trình bày
của các nhóm,nêu nhận xét
Bài 9:
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có hình 59 trên
bảng
Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ,
mô tả lại nội dung của hình?
Nêu cách tính góc MOP ?
D/ Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập
trên
Một số cách tính số đo góc
của tam giác
các nhóm,nêu nhận xét
Hs quan sát hình vẽ, mô tả lại nội dung của hình
Bài 4:
Ta thấy:
ABC có A = 1v, ABC = 32
COD có D = 1v, mà BCA = DCO (đối đỉnh)
=> COD = ABC = 32 (cùng phụ với hai góc bằng nhau) Hay : MOP = 32
Hướng dẫn về nhà
Oân tập các bài đã chữa Làm bài tập 11(tr109 SGK) GV hướng dẫn vẽ hình
a/ BAC = 180 - (B + C)
b/ ABD có B = ? ; BAD = 1/2 BAC => ADH = ? c/ AHD vuông tại H => HAD + HD
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
IV
Trang 107 g/v: Hoµng V¨n Chi
Ngày soạn :18/11/2008 Tuần 14
Ngày dạy : 26/11/2008
Tiết 10 I/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về tổng ba góc của một tam giác Tổng số đo hai góc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của tam giác và tính chất góc ngoài của tam giác
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc của tam giác
- Thái độ :nghiêm túc trong giảng dạy
II/ Phương tiện dạy học
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.
III/ Tiến trình dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa hai tam giác bằng
nhau?
Cho MNP = EFK.Hãy chỉ ra các
cặp cạnh bằng nhau? Góc N bằng
góc nào?
Cho biết K = 65, tính góc tương
ứng với nó trong tam giác MNP ?
Hoạt động 2.Luyện bài mới
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 1:
Gv nêu đề bài:
a/ Điền tiếp vào dấu “…” :
OPK = EFI thì ……
b/ b/ ABC và NPMcó:
AB = NP; AC = NM; BC = PM và
A =N; B =P ; C =M thì
…
Bài 12:
Gv nêu đề bài
Dựa vào quy ước về sự bằng nhau
của hai tam giác để xác định các
cạnh bằng nhau và các góc bằng
nhau của ABC và HIK?
Từ đó xác định số đo góc của góc I
và độ dài cạnh HI và IK
Hs đứng tại
chỗ trình bày
Hs đứng tại chỗ trả lời
Hs đọc đề , Nghe hướng dẫn và trình bày vào vở
Bài 1: Điền tiếp vào dấu “…”
a/ OPK = EFI thì :
OP = EF; PK = FI ; OK =EI
O =E; P =F ; K =I b/ ABC và NPMcó:
AB = NP; AC = NM; BC = PM và A =N; B =P ; C
=M thì : ABC = NPM
Bài 2:
ABC = HIK có AB = 2cm
B = 40,BC = 4cm
Vì ABC = HIK nên:
AB = HI; BC = IK; AC = HK
B = I; C = K; A = H mà AB = 2cm => HI = 2cm
BC = 4cm => IK = 4cm
Trang 11Bài 13:
Gv nêu đề bài
Gv giới thiệu công thức tính chu vi
hình tam giác:” bằng tổng độ dài ba
cạnh của tam giác”
Để tính chu vi ABC, ta cần biết
điều gì?
ABC có cạnh nào đã biết?
Cạnh nào chưa biết?
Xác định độ dài cạnh đó ntn?
Bài 14:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu các nhóm thảo luận, viết
kết quả và trình bày suy luận của
nhóm mình
Gv gọi Hs lên bảng trình bày bài
giải
GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động3/ Củng cố
Nhắc lại định nghĩa hai tam giác
bằng nhau
Nhắc lại quy ước viết ký hiệu hai
tam giác bằng nhau
Hs đọc đề , Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
Hs lên bảng trình bày
Hs làm việc theo nhóm Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
B = 40 => I = 40
Bài 3:
Cho ABC = DEF tính chu vi mỗi tam giác? Biết AB = 4cm;
BC = 6cm; DF = 5cm
Giải:
Vì ABC = DEF nên:
AB = DE; BC = EF; AC = DF Mà AB = 4cm => DE = 4cm
BC = 6cm => EF = 6cm
DF = 5cm => AC = 5cm Chu vi của ABC là:
AB + BC + AC = 4 + 6 +5
=15(cm)
Do các cạnh của ABC bằng các cạnh của HIK nên chu vi của DEF cũng là 15cm
Bài 4:
Vì ABC và HIK bằng nhau Và AB = KI, B = K nên:
IH = AC; BC = KH;
A = I; C = H
Do đó : ABC = IKH
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc định nghĩa và quy ước hai tam giác bằng nhau
Làm bài tập 22; 23; 24 SBT
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Trang 127 g/v: Hoµng V¨n Chi
Ngày soạn : 25/11/2008 Tuần 15
Ngày dạy :3/12/2008
Tiết 11 I/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh, cạnh, cạnh thông qua giải bài tập
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp một.Từ hai tam giác bằng nhau suy ra được hai góc bằng nhau.
- Thái độ : Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, dựng tia phân giác bằng compa.
II/ Phương tiện dạy học
- GV: thước thẳng, thước đo góc, compa.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, compa.
III/ Tiến trình dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
Kiểm tra bài cũ
1/ Vẽ ABC.
Vẽ A’B’C’sao cho: AB =
A’B’; AC = A’C’; BC =
B’C’
2/ Nêu trường hợp bằng nhau
thứ nhất của hai tam giác?
Sửa bài tập 17
C/ Bài mới
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 1: ( bài 18)
Gv nêu đề bài có ghi trên
bảng phụ
Yêu cầu Hs vẽ hình lại
Giả thiết đã cho biết điều gì?
Cần chứng minh điều gì?
AMN và BM là hai góc
của hai tam giác nào?
Nhìn vào câu 2, hãy sắp xếp
bốn câu a, b, c, d một cách
hợp lý để có bài giải đúng?
Gọị một Hs đọc lại bài giải
theo thứ tự đúng
Hs vẽ hình lại
Hs đọc lại bài giải theo thứ tự đúng
Bài 1:
N
A B
Giải:
d/ AMN và BMN có:
b/ MN : cạnh chung
MA = MB (gt)
NA = NB (gt) a/ Do đó AMN = BMN (c.c.c) c/ Suy ra AMN = BMN (hai góc tương ứng)