Bài iải Phương pháp 1: phương pháp đại số.
Trang 1BÀI TOÁN VÔ CƠ NHIỀU CÁCH GIẢI
M t bài to n óa có rất n iều c c iải.Mỗi m t c c iải có t ể i từ m t p ươn p p
ay tổ ợp của n iều p ươn p p.Việc tìm ra n iều c c iả k c n au c o m t bài to n óa
k ôn n ữn rèn c o c sin năn lực tư duy,k ả năn s n tạo mà còn iúp c sin so s n
ối c iếu iữa c c c c iải ể tìm ra p ươn p p iải n an n n ất c o n ữn dạn bài t p
cụ t ể
Xét ví dụ sau
C o 3 am ỗn ợp A ồm Fe,FeO,Fe2O3 và Fe3O4 p ản n ết với dun dịc
cạn dun dịc X t u ược m am muối k an Tín m
Bài iải
Phương pháp 1: phương pháp đại số
C c 1 Đặt ẩn, iải ệ p ươn trìn
Đặt x,y,z,t lần lượt là số mol của Fe,FeO,Fe2O3 và Fe3O4 có tron ỗn ợp A
T eo ề bài ta có ệ p ươn trìn
56x + 72y + 160z + 232t = 3 (1)
x + y/3 + t/3 = 0,025 (2)
mmuối = 242 ( x+ y + 2z + 3t)
Lấy p ươn trìn (1) c ia 8 c n với p ươn trìn (2) n ân 3 ta ược
mmuối = 242.0,045 = 10,89 gam
Cách 2: Tách 1Fe3O4 = 1FeO + Fe2O3 Bài to n 4 ẩn trở t àn bài to n 3 ẩn
t eo ề ta có ệ p ươn trìn
x + y/3 = 0,025 (2)
mmuối = 242 ( x+ y + 2z)
Lấy p ươn trìn (1) c ia 8 c n với p ươn trìn (2) n ân 3 ta ược
Trang 210.( x+y + 2z ) = 0,45 ( x + y +2z ) = 0,045
mmuối = 242.0,045 = 10,89 gam
Phương pháp 2:Phương pháp qui đổi kết hợp sử dụng các định luật bảo toàn
ta có ệ p ươn trìn
Cách 4:
Qui ỗn ợp A t àn Fe và FeO với số mol tươn n là x và y mol
ta có ệ p ươn trìn
mmuối = 242 ( x+ y) = 242.0,045 = 10,89 gam
ta có ệ p ươn trìn
ta có ệ p ươn trìn
Trang 3 x = 0,075 ; y = -0,015
mmuối = 242 (x + 2y ) = 242.0,045 = 10,89 gam
C c 7 Qui ỗn ợp A thành Fe2O3 và Fe3O4 với số mol tươn n là x và y mol
Ta có ệ p ươn trìn
mmuối =242 (2x + 3y ) = 242.0,045 = 10,89 gam
ta có ệ p ươn trìn
mmuối = 242 (x + 3y ) = 242.0,045 = 10,89 gam
Cách 9: Qui ỗn ợp A t àn Fe và O với số mol tươn n là x và y mol
Quá trình oxi hóa :
0 +3
Fe Fe + 3e
x 3x
Qúa trìn k ử
+5 +2
N N + 3e
0,025 0,075
0 -2
O + 2e O
y 2y
Áp dụn ĐLBT electron 3x = 0,075 + 2y (2)
0,045 0,045
Trang 43 3 3 2
2 /
3
(3 2 )
0, 075
x y
y x
3 (12 2 ) 3 ( ) (3 2 ) (6 )
3 2 3 2
0, 025
3 56 16
3
2
x y
Fe O x y HNO xFe NO x y NO x y H O
x y x
y
Côn t c FexOy là Fe3O2
3 2
3
0, 015 200
Fe O
Cách 11 Sử dụn p ươn p p bảo toàn electron
3Fe O x y (12x 2 )y HNO 3xFe NO( ) (3x 2 )y NO (6xy H O)
Qu trìn k ử
2 /
3
(3 2 )
y x
xFe xFe x y
Quá trình oxi hóa:
0,0753 0,025
Áp dụn ịn lu t bảo toàn electron
0, 075
Phương pháp: Sử dụng định luật bảo toàn khối lượng
Cách 12 Sử dụng ịn lu t bảo toàn k ối lượn
Đặt
2
( )
( )
,
HNO Fe NO
A HNO Fe NO NO H O
Trang 5Ta có : 3 63 x 242 y 0, 75 9 (1) x
Bảo toàn n uyên tố N n HNO3 3n Fe NO( 3 3) n NO 3y0, 025(2)
Từ (1) và (2) ta có ệ p ươn trìn
x - 3y = 0,025 (II)
mmuối = 242.0,045 = 10,89 gam
C ú ý tron m t số c c iải có n iều ại lượn mol là số âm t ì cũn k ôn ản ưởn ến kết quả bài to n vì ây là p ươn p p qui ổi nên có sự b trừ k ối lượn