Tới đây, sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta đưa được bài toán về chứng minh Bài 3... x y z Với phép đặt ẩn này, bất đẳng thức của ta được đưa về , 1 Bất đẳng thức được chứng minh
Trang 1CÁC BÀI TOÁN CÓ NHIỀU LỜI GIẢI
n n
Trang 2( 1) 2 1 1
Bài toán được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a1 a2 a n 1
Cách 2 Giả sử bất đẳng thức đã cho sai Khi đó tồn tại các số thực dương
3
1 1 1 1
n
n
n n
i i
i
n
n i
a a
a n n
Trang 31 1
n
n n
n
n n
,
.1
,1
n n
n n
Cộng n bất đẳng thức trên lại theo vế, ta có ngay điều phải chứng minh
Cách 4 Ta sẽ chứng minh mệnh đề tổng quát như sau: Nếu a a1, 2, ,a là n các số thực dương thỏa mãn a a1 2 a n 1 và m n n 1, thì
.1
n
Kết quả bài toán ứng với trường hợp m n n 1
Chứng minh Ta sử dụng phương pháp quy nạp Toán học VIETMATHS.NET
Trang 4Với n 2, bất đẳng thức trở thành
,1
.1
Khi đó ta có b b1 2 b k 1 và m k m k 1 k k 1 nên theo giả thiết quy nạp, ta sẽ có
.1
m m
b vào rồi rút gọn, ta thu được ngay
.1
1
k k
Trang 51 1
1 1
1 1
k k
k k
(1 2 )
k k
Trang 6( ) ( 1)
0
(1 ) (1 ) (1 )
xy x y x y xy xy
Trang 7t Thay vào bất đẳng thức đã cho, ta được
Trang 8Tới đây, sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta đưa được bài toán về chứng minh
Bài 3 (Olympic Toán Ukraine 2001) Chứng minh rằng với mọi số thực
dương , , , , , , a b c x y z bất đẳng thức sau đây luôn được thỏa mãn
Trang 9Phép chứng minh được hoàn tất
Cách 2 Lấy căn bậc hai của hai vế và chú ý rằng
Trang 10là một bất đẳng thức hiển nhiên đúng Chứng minh hoàn tất
Cách 2 Do , , x y z 1 và xyz 1 nên tồn tại các số thực , ,a b c sao cho
Trang 112 2 2 2
.( ) ( ) ( )
a b c VT
Lại có
(a b c ) (a bc) (b ca) (c ab) (ab bc ca) 0,nên kết hợp với trên, ta dễ dàng suy ra được điều phải chứng minh
Cách 3 Dễ thấy tồn tại các số thực phân biệt , , a b c sao cho x a,
Bài 5 Cho , A B C là ba góc của một tam giác nhọn Chứng minh rằng ,
Trang 12( )( )1
.2( ) 2( )
.cos 1 2( ) 2( )
Bài toán được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác đã cho là tam giác đều
Cách 2 Đặt x cos ,A y cosB và z cosC thì ta có x y z, , 0 và
Trang 13Sử dụng các kết quả quen thuộc trong tam giác nhọn
(1 cos )(1A cos )(1B cos )C cos cos cos ,A B C
3cos cos cos ,
2
ta thu được (1 x)(1 y)(1 z) xyz và 3
.2
2
3 3
32
b c a bc
Trang 14Bài 6 Chứng minh rằng với mọi số thực dương , , , a b c ta luôn có
.( 1) ( 1) ( 1) 1
VIETMATHS.NET
Trang 15Từ đó, ta được
3 3
Cách 3 Đặt abc k3, khi đó ta dễ dàng chứng minh được tồn tại các số dương , ,x y z sao cho a ky,b kz,c kx
x y z Với phép đặt ẩn này, bất
đẳng thức của ta được đưa về
,( 1)
Bất đẳng thức được chứng minh xong
Bài 7 Cho , , , a b c d là các số thực thỏa mãn ad bc 1. Chứng minh
Trang 17Rõ ràng vế trái của bất đẳng thức này luôn dương, vì thế ta có thể lấy bình phương hai vế để thu được bất đẳng thức tương đương
2 2
Bài toán được chứng minh xong
Bài 8 (Chọn đội tuyển Iran 2009) Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn a b c 3. Chứng minh rằng
.4
Trang 18Bất đẳng thức cuối đúng vì theo bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta có
(a b )(a c ) (a bc) a b c ab bc ca
Bài toán được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Cách 2 Tương tự như cách 1, ta phải chứng minh
3,2
a b c VT
VIETMATHS.NET
Trang 198 2
b
Điều này dẫn đến
và bài toán của ta được giải quyết hoàn toàn
Cách 3 Trước hết, ta chứng minh kết quả sau: Nếu , , x y z là các số thực dương, thì
.2( )
,4
.4
Từ đây ta thu được kết quả như trên
Bây giờ, áp dụng bất đẳng thức trên với x a2 1,y b2 1,z c2 1,
ta được
VIETMATHS.NET
Trang 202( ) 33
,2(9 2 3) 42(9 2 ) 3
q q
Từ đó, sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta được
VIETMATHS.NET
Trang 21a i abcd i abc i ab i a i
abcd i abc ab i a abcd ab i a abc
Bài toán được chứng minh xong
Cách 3 Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
Trang 22Bài 10 (Olympic Toán Belarus 1998) Cho , , a b c là các số thực dương Chứng minh rằng
.( )( )
b c a ab bc ca b ab bc ca b
a b c
a b b c
Bài toán được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Cách 2 Nhân cả hai vế của bất đẳng thức cho b c, ta được
Trang 23Cách 3 Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
2
1,2
.( ) ( ) ( )
Trang 25Bằng cách thiết lập hai bất đẳng thức tương tự cho hai biểu thức còn lại, ta
có thể đưa bài toán về chứng minh
Bài toán được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Trang 274 2 2 4 2 2
( 2 )( 2 )
.( 2 )( 2 )
4abc a 2abc ab a( b) (theo AM-GM)
Bài 12 Chứng minh rằng với các số không âm , , a b c thỏa mãn không có
hai số nào đồng thời bằng 0, ta luôn có
Trang 28Nhưng bất đẳng thức này hiển nhiên đúng theo Cauchy-Schwarz nên phép
chứng minh của ta vì thế được hoàn tất Dễ thấy đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c hoặc a b c, 0 cùng hoán vị
Đây chính là bất đẳng thức Schur bậc 3 ở dạng phân thức nên nó hiển nhiên
đúng Và vì thế, bất đẳng thức của ta được chứng minh xong
Cách 3 Nhân cả hai vế của bất đẳng thức đã cho với ab bc ca và thực
Trang 29Do a b c, , là các số không âm nên hiển nhiên vế phải không thể nào bé hơn
0, từ đó, ta dễ dàng suy ra được bất đẳng thức cần chứng minh
Cách 4 Bài toán sẽ được chứng minh xong nếu ta có
.( ) ( ) ( )
Trang 30Bài toán được chứng minh xong
Bài 13 Cho , , x y z là các số dương thỏa mãn 2x 4y 7z 2xyz. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y z
Trang 31x y
Trang 32x xy
14
Do f x( ) tanx khả vi bậc hai và lồi trên 0,
2 nên theo tính chất trên,
2,
2
tanx tany (tan ) (y x y) tany (tan y 1)(x y )
Thay ( , )x y lần lượt bởi , arctan 3 , , arctan 5 , , arctan 7 ,
ta được
VIETMATHS.NET
Trang 34Ta có (2a 1)3 (b c 1)3 8 và
nên bất đẳng thức cuối hiển nhiên đúng Phép chứng minh được hoàn tất
Cách 2 Không mất tính tổng quát, ta có thể giả sử a max{ , , }.a b c Khi
đó có hai trường hợp xảy ra
a ta có thể đưa bài toán về chứng
minh một bất đẳng thức một biến và việc chứng minh không mấy khó khăn (chỉ cần AM-GM) Xin được dành lại cho bạn đọc
VIETMATHS.NET
Trang 35Cách 3 Nếu có một số bằng 0 trong a b c, , thì bất đẳng thức hiển nhiên đúng Vì vậy ta chỉ cần xét abc 0 Khi đó, đặt 1 1
,
a b và
1,
z c
ta có thể viết lại bất đẳng thức cần chứng minh dưới dạng
Bài 15 Cho , , a b c là các số thực dương Chứng minh rằng
3( 1) ( 1) ( 1) ( 1)( 1)( 1)
Trang 36Bài toán được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Trang 37( 2)(2 1)( 2 1) ( 1) 1 ( 1)
( ) ( 2 )
.4
Bây giờ, sử dụng (1) kết hợp với đánh giá
2 2 2
,( )( ) ( ) 1 4 ( ) 1 ( 2 )
Trang 38ta đưa được bài toán về chứng minh
2
2 2 (2 3)2
Trang 39Cách 3 Bình phương hai vế, bất đẳng thức đã cho có thế được viết lại thành
( )( )( )
( ) 6( ) 2
Trang 403 2
4 2 2 2
.( )( )
VIETMATHS.NET
Trang 41Bài toán được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Cách 2 Không mất tính tổng quát, giả sử a b c Sử dụng bất đẳng thức .AM-GM, ta có
Trang 42hay tương đương với
Trang 43nên kết hợp với trên, ta suy ra điều phải chứng minh
Bài 18 Cho , , a b c là các số dương thỏa mãn abc 1. Chứng minh rằng
Trang 44Bất đẳng thức cuối này đúng vì ta có x2 yz (x2 y2)(x2 z2) theo bất đẳng thức Cauchy-Schwarz Bài toán được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Cách 2 The nguyên lý Dirichlet, ta biết rằng trong ba số , , a b c luôn có hai
số hoặc cùng 1 hoặc cùng 1 Không mất tính tổng quát, ta giả sử hai số
đó là a và b, thế thì (1 a)(1 b) 0 Sử dụng bất đẳng thức Schwarz, ta được
.1(1 ) (1 )
Trang 45Thay x y z xyz vào, ta được x2 y2 z2 x y z2 2 2 4xyz Bất .đẳng thức cuối này đúng theo AM-GM
Từ đây ta có điều phải chứng minh
Cách 2 Bất đẳng thức đã cho có thể dược viết dưới dạng thuần nhất như sau
Không mất tính tổng quát, giả sử x max{ , , }.x y z Bây giờ, sử dụng lần
lượt các bất đẳng thức AM-GM và Cauchy-Schwarz, ta có
VIETMATHS.NET
Trang 46Bất đẳng thức này tương đương với xu yv zw 0, hiển nhiên đúng
Bài 20 (Chọn đội tuyển Moldova 2006) Cho , , a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng
Trang 47(theo giả thiết của đề bài) Vậy ta có điều phải chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác đã cho là tam giác đều
Cách 2 Nhân hai vế của bất đẳng thức với abc, ta viết được nó dưới dạng
Trang 48Ta thấy ( ) là một tam thức bậc hai và hệ số cao nhất của nó không dương Vì vậy ( ) sẽ đạt cực tiểu tại biên Mà c b a c nên
nên bài toán được chứng minh xong
Bài 21 Chứng minh rằng với mọi số dương , , , a b c ta luôn có
Trang 49x y z sao cho hiệu của chúng với 1 cùng dấu Giả sử hai số đó là x và y,
khi đó ta có (x 1)(y 1) 0, suy ra xy x y 1 Vì vậy, ta chỉ cần chứng minh được
.1
Phép chứng minh của ta được hoàn tất
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y z 1
Cách 2 Bằng phép khai triển trực tiếp, ta có thể dễ dàng viết lại bất đẳng
Trang 50k thì ( ) f k đổi dấu từ âm sang dương nên đây cũng chính là giá trị cực tiểu
của f k( ), tức là f k( ) f k( )0 với mọi k 0 Vì vậy, để chứng minh bất đẳng thức đã cho, ta chỉ cần chứng minh được
2
xy f
Trang 51Theo bất đẳng thức AM-GM, dễ thấy bất đẳng thức cuối hiển nhiên đúng
Từ đó, ta có điều phải chứng minh
Bài 22 Cho , , , , , a b c x y z là các số thực dương thỏa mãn
Trang 52nên hiển nhiên f u( ) 0 Chứng minh hoàn tất
Cách 3 Dễ thấy kết quả bài toán được suy ra từ hằng đẳng thức sau
Trang 53cos A cos B cos C 2cos cos cosA B C 1,
suy ra ,A B C là ba góc của một tam giác Đến đây, sử dụng bất đẳng thức ,
cơ bản trong tam giác: Nếu , , A B C là ba góc của một tam giác và , , m n p
Điều này mâu thuẫn với giả thiết của bài toán Vậy điều giả sử ở trên là sai
Ta có điều phải chứng minh
Cách 5 Ta có (b c x) (c a y) (a b z) a b c 0 Do vậy, trong các số b c x c, a y a, b z phải có ít nhất một số dương Không mất tính tổng quát, ta giả sử b c x 0 Bây giờ, ta thấy rằng trong trường hợp x2 4bc thì kết quả bài toán là hiển nhiên nên ở đây
ta sẽ xét 4bc x Ta có bất đẳng thức đã cho tương đương với 2
Trang 54Bài 23 Cho , , a b c là các số thực không âm Chứng minh rằng
2 2
Trang 55Vây ta có điều phải chứng minh Với giả thiết a b c, ta có đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c, 0.
Bất đẳng thức được chứng minh xong
Cách 3 Giả sử a b c Khi đó, bất đẳng thức Cauchy-Schwarz cho ta
Trang 56Bất đẳng thức cuối này hiển nhiên đúng do a s .
Cách 4 Bằng cách sử dụng phép bình phương, ta có thể viết lại bất đẳng
Bài 24 Cho , , a b c là các số dương thỏa mãn a b c 1. Chứng minh
Trang 57Mà
2 2
1 (2 1)
0
4 ( 1)(4 1)
a a f
ta có f x( ) 0 Và như thế, bất đẳng thức của ta được chứng minh xong
Dễ thấy đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1
.3
Trang 582 2
1 (a c) (a b b)( c) a c 3(ab bc ca)
Do (a b c)2 3(ab bc ca) (a c)2 (a b b c nên bất đẳng )( )thức trên tương đương với
2 2
Bài 25 Cho các số thực không âm , , , a b c d Chứng minh rằng
Trang 59Bất đẳng thức của ta được chứng minh xong
Với giả thiết a b c d 0, ta dễ thấy đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
(2 2 )
2( ) ,2
ab cd
ab cd
nên bất đẳng thức trên là hiển nhiên Phép chứng minh của ta được hoàn tất
Cách 3 Giả sử a b c d Bất đẳng thức đã cho có thể viết lại thành
Trang 60nên bất đẳng thức trên là hiển nhiên đúng Bài toán được chứng minh xong
Cách 4 Không mất tính tổng quát, giả sử a b c d Khi đó, đặt
Trang 61nên bất đẳng thức C 0 là hiển nhiên Phép chứng minh hoàn tất
Bài 26 (Olympic Toán Hoa Kỳ 2003) Cho , , a b c là các số thực dương Chứng minh rằng
Trang 62Bài toán được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Cách 2 Không mất tính tổng quát, ta có thể giả sử a b c 3 Khi đó, bất đẳng thức cần chứng minh được viết lại thành
2 (3 ) 2 (3 ) 2 (3 )
a b c
Bài toán được chứng minh xong
Cách 3 Tương tự như cách 1, ta phải chứng minh
.2
2 ( ) 2 ( ) 2 ( )
Sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta có VIETMATHS.NET
Trang 63Bài toán được chứng minh xong
Bài 27 Chứng minh rằng với mọi a b c, , dương, ta có
VIETMATHS.NET
Trang 648abc (a b b)( c c)( a) (đúng theo AM-GM)
Bài toán được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Trang 65yz y z yz
x x x
Trang 66Xét trường hợp x y z 0 Lúc này xyz 0, suy ra tồn tại một số âm trong ba số , , x y z Giả sử z 0, khi đó dễ thấy x y, (0 )., 1 Sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta được
P x y y z z x
Lời giải
VIETMATHS.NET
Trang 672 2 2 2 2 2 ( )2 2 ( ) 9.
Bây giờ, ta xét biểu thức Q (x xy 1)2 (y yz 1)2 (z zx 1) 2
Hiển nhiên Q 0 Khai triển Q, ta được
x y z
thỏa mãn đồng thời x y z 0,x2 y2 z2 x y2 y z2 z x2 6
Vì vậy ta có kết luận maxP 6
Tiếp theo ta sẽ đi tìm min P Dễ thấy bộ số ( , , )a b c ( x, y, z thỏa )mãn điều kiện bài toán, tức là a b c 0 và a2 b2 c2 6 Do đó,
từ kết quả của max ,P ta suy ra a b2 b c2 c a2 6 Mà
Trang 682 2 2 2 2
2 2
Bài toán được chứng minh xong
Cách 4 Dưới đây chúng ta sẽ cùng đến với một kỹ thuật khác để chứng
minh P 6 Thay z x y, ta có x2 y2 ( x y)2 6, suy ra
33
Trang 693 sin cos 6 cos 3 sin cos 8 cos
3 3 sin 9 sin cos 9 3 sin cos 3 cos
3 3 sin 9(1 cos )cos 9 3 sin (1 sin ) 3 cos
3 3(4 sin sin ) 3(3 cos 4 cos ) 3 3 sin 3 3 cos
Từ đây ta có điều phải chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ( , , )x y z là một hoán vị của bộ (1, 1, 0)
Cách 2 Không mất tính tổng quát, giả sử x y z Ta xét hai trường hợp
+ Trường hợp 1 x 0. Viết lại bất đẳng thức dưới dạng
Trang 70Bài toán được chứng minh xong
Cách 3 Bằng lập luận tương tự như cách 2 ở trên, ta cũng đưa được bài
toán về xét trong trường hợp x y z, , 0 Không mất tính tổng quát, ta có thể giả sử 0 x y z Nếu z 1, thì ta có
Trang 712 2
Trang 733 A B A B (hiển nhiên đúng)
Bài toán được chứng minh xong
Bài 31 Cho , , a b c là các số thực không âm thỏa mãn
Cách 1 Theo nguyên lý Dirichtle, ta thấy trong ba số , , a b c có hai số cùng
1 hoặc cùng 1 Giả sử hai số đó là b và c Thế thì a(1 b)(1 c) 0,
suy ra ab bc ca a bc abc Mặt khác, theo bất đẳng thức AM-
Trang 74Do a b c nên dễ thấy c 1 Lại có 2 2 2
2, ,
A B C thỏa A B C sao cho
2 cos , 2 cos , 2 cos
Thay vào, bất đẳng thức cần chứng minh trở thành
1cos cos cos cos cos cos 2 cos cos cos
Trang 75Ta sử dụng phản chứng Giả sử bất đẳng thức này sai, khi đó tồn tại một bộ
số không âm ( , , )a b c thỏa mãn đồng thời a2 b2 c2 abc 4 và
Trang 76Như vậy, điều giả sử ở trên là sai Bất đẳng thức được chứng minh
Cách 5 Từ giả thiết, ta thấy tồn tại các số thực không âm , , x y z thỏa mãn
Trang 77a b a b nên giả thiết của bài toán có thể
được viết lại thành
hay a b c ab bc ca Bài toán được chứng minh xong
Cách 3 Không mất tính tổng quát, giả sử a b c Khi đó ta có
Trang 783(a b c) (ab ac a ),hay a b c ab bc ca Bất đẳng thức được chứng minh .
Cách 4 Yêu cầu của bài toán tương đương với việc chứng minh: Nếu các số
Trang 79Bài toán được chứng minh xong
Bài 33 Cho , , x y z là các số thực dương Chứng minh rằng
Trang 80Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y z.
Cách 2 Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
Trang 82Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c.
Cách 2 Nhân 2 vế của bất đẳng thức với ab a( b) bc b( c) ca c( a)
Trang 83Bài toán được chứng minh xong
Cách 3 Không mất tính tổng quát, giả sử a min{ , , }.a b c Ta có
.( )( )
Trang 84nên hiển nhiên f a x y( , , ) 0 và bài toán được chứng minh
Cách 3 Ta có bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
Bài toán được chứng minh xong
Cách 4 Có thể kiểm tra được hằng đẳng thức sau
Từ hằng đẳng thức này, ta có thể suy ra ngay kết quả cần chứng minh
Bài 36 Cho , , a b c là các số thực không âm thỏa mãn ab bc ca 0
Trang 85Cách 1 Sử dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có
( ) 2 ( ) 2 ( )
.( )( )( ) ( )
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c, 0, hoặc các hoán vị tương ứng
Cách 2 Không mất tính tổng quát, giả sử a b c Ta sẽ chứng minh
2
( ) ( )
.( )
Trang 86Bài toán được chứng minh xong
Bài 37 Cho , , x y z là các số thực dương Chứng minh rằng
4( )
.( )( )( )