1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thivao102009 Luyện thi vào 10 Công lập

4 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thivao102009 Luyện thi vào 10 công lập
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó hãy tính tích hai nghiệm ấy c Tìm tất cả các giá trị của m để tích hai nghiệm của phương trình 1 là một số âm.. Bài 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O và

Trang 1

ĐỀ 1

Bài 1:

a)Tính : B = 5 5

− + + 5 5

+

− - 10

Rút gọn và chứng minh B < 0 b) Đơn giản biểu thức : A = 3 + 5 ( 15 − 5 ) + 5

c) Tìm tập xác định của hàm số : y = x

− +

5 6

2

Bài 2: Cho phương trình bậc hai : (m + 1) x2 - 2mx + m - 1 = 0 (1) trong

đó m là tham số và m ≠ -1

a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi

giá trị của m

b) Không giải phương trình , hãy xác định giá trị của m để tổng hai

nghiệm bằng 3 Từ đó hãy tính tích hai nghiệm ấy

c) Tìm tất cả các giá trị của m để tích hai nghiệm của phương trình (1)

là một số âm

Bài 3: Độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông là 20 cm , còn tổng độ dài hai cạnh góc vuông là 28 cm Tìm độ dài mỗi cạnh của góc vuông

Bài 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội

tiếp đường tròn tâm O và AB < AC Hai đường cao

BE và CF cắt nhau tại H Tia AO cắt đường tròn

tại D Chứng minh :

a) Tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn

b) HD đi qua trung điểm M của BC và OM = 1

2

AH

c) AF AB = AE AC và AF > AE

d) Tia AH cắt BC ở K Chứng tỏ H là tâm

đường tròn nội tiếp tam giác EFK

Bài 5: Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình :

mx2 - (1 - 2m) x + m - 2 = 0 có nghiệm là số hữu tỉ

ĐỀ 2

M

A

O

F H

E

D

Trang 2

Bài 1: Tính :

a) (15 50 + 3 200 - 2 450) : 10

b) ( 6 - 3 3 + 5 2 - 1

3 18 ) 2 6 - 5 3

c) Cho hàm số y = ƒ(x) = 3x2

Không tính qua hàm ƒ , hãy so sánh các giá trị sau :

ƒ(3 + 2) và ƒ(2 + 3)

Bài 2: Giải phương trình :

a) 5x2 - 12x + 7 = 0

b) x2 - ( 3 + 2 ) x + 6 = 0

c) y2 - 5 - 5 y2− 5 = 6

Bài 3: Chia một số tự nhiên có hai chữ số cho tổng hai chữ số của nó thì được thương là 6 còn dư 2 Nếu chia số đó cho tích hai chữ số của nó thì được thương là 5 còn dư 2 Tìm số đó

Bài 4: Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong

đường tròn tâm O M là một điểm trên cung

nhỏ AC ( M khác A và C ) Từ B kẻ BI vuông góc

với AM , đường thẳng này cắt đường thẳng

CM tại D Biết ¼MA MC>¼

a) Chứng minh MI là tia phân giác của

·BMD

b) Chứng minh tam giác MBD là tam giác

cân và ·ADB + MBC=30 · 0

c) Gọi E là giao điểm của BM và AC

Chứng minh EA EC = EB EM

d) Tìm tập hợp các điểm D khi điểm M

chuyển động trên cung nhỏ AC với ¼MA > MC ¼

Bài 5: Chứng minh rằng phương trình ax2 + bx + c = 0 có nghiệm nếu một trong hai điều kiện sau được thỏa mãn :

a) a (a + b + 2c) < 0

b) 45

4

15 2

a − b + 5c = 0

ĐỀ 3

Bài 1 :

a) Tính : A = 3 12

45 − 4 3 + 5 2 4 , ( 15 + 3 ) b) Chứng minh đẳng thức : 3 + 5 - 3 − 5 = 2

A

D

I E

Trang 3

Bài 2 :

a) Giải bằng đồ thị hệ phương trình :

3 2 17 1

x y

x y

+ =

− =

( ) ( )

b) Viết phương trình của parabol y = ax2 đi qua giao điểm của hai

đường thẳng trên

Bài 3 : Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước trong 12 giờ thì đầy bể Nếu mở vòi thứ nhất chảy trong 4 giờ và vòi thứ hai trong 6 giờ thì đầy 2

5 bể Hỏi nếu chảy một mình thi mỗi vòi phải mất bao lâu mới đầy bể ?

Bài 4 : Cho tam giác đều ABC Trên các cạnh

AB, AC và BC lấy các điểm tương ứng R, P, Q

sao cho AR = CP = BQ Gọi O là tâm đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC và các điểm E, F,

K là hình chiếu tương ứng của O xuống các

đoạn thẳng AB, AC, RP

a) Chứng minh K, F, P, O cùng nằm trên

một đường tròn Xác định tâm của đường

tròn này

b) Chứng minh OR = OP = OQ và K là

trung điểm của RP

c) Chứng minh E, K, F thẳng hàng

d) Xác định vị trí của R để tam giác RPQ

có chu vi nhỏ nhất

Bài 5 :

a) Cho 6 số a , b , c , x , y , z thỏa :

a b c

x y z

+ + = + + =



1 1

2 2 2 ( a > 0, b > 0, c > 0 ) Chứng minh rằng : a (x + b) + b (y + c) + c (z + a) < 1

b) So sánh hai số sau : 3 26 15 3 + + 326 15 3 − và 4

ĐỀ 4

Bài 1:

a) Tính: ( 10 - 6 ) 4 + 15

A

R

Q

F O

K

P E

Trang 4

b) Giải phương trình: 2x2 + 5x - 18 = 0 ; x4−13x2+39 0=

Bài 2: Cho hai hàm số: (D): y = - x + 2 và (P): y = x2

a) Vẽ đồ thị (D) của hàm số y = -x + 2 và đồ thị (P) của hàm số y =

x2 trên cùng một hệ trục tọa độ ( đơn vị trên hai trục bằng nhau )

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (P) bằng đồ thị và kiểm tra kết quả bằng phương pháp đại số

c) Tìm hàm số y = ax + m biết rằng đồ thị (D‘) của nó song song với (D) và tiếp xúc với (P)

Bài 3: Một ca nô xuôi một khúc sông dài 90 km rồi ngược dòng khúc sông ấy 36 km Biết rằng thời gian xuôi dòng nhiều hơn thời gian ngược dòng là

2 giờ và vận tốc của ca nô khi xuôi dòng hơn vận tốc của ca nô khi ngược dòng là 6 km/h Tính vận tốc của ca nô lúc xuôi dòng, ngược dòng

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông ở A Trên

cạnh AC lấy điểm D rồi vẽ đường tròn (O)

nhận CD làm đường kính BD cắt (O) tại E

và AE cắt (O) tại F

a) Chứng minh tứ giác ABCE nội tiếp được

đường tròn

b) Chứng minh : ·BCA=ACF ·

c) Lấy điểm M đối xứng với D qua AB Điểm

N đối xứng với D qua đường thẳng BC

Chứng minh tứ giác BMCN nội tiếp được

trong một đường tròn

d) Xác định vị trí của điểm D để đường tròn ngoại tiếp tứ giác BMCN có bán kính nhỏ nhất

Bài 5:

a) So sánh : 3 2008 + 32006 với 32007

b) Tìm các cặp số thực (x ; y ) để biểu thức :

P = xy (x - 2) (y + 6) + 12x2 - 24x + 3y2 + 18y + 36 đạt giá trị nhỏ nhất

A

F M

N O

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w