- HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng.- HS hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờng thẳng.. Nội dung 2: đờng thẳng Khi nói đến đờng thẳng, các em hình d
Trang 1- HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng.
- HS hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờng thẳng
* Kỹ năng:
- Biết vẽ điểm, đờng thẳng
- Biết đặt tên điểm, đờng thẳng
- Biết ký hiệu điểm, đờng thẳng
- Biết sử dụng ký hiệu ,
Nội dung 1: điểm.
GV chấm vài chấm trên bảng, giới
thiệu cho HS hình ảnh của một
điểm
Yêu cầu HS cho biết trên bảng có
bao nhiêu điểm
- Để phân biệt các điểm ngời ta đặt
tên cho điểm, dùng các chữ cái in
hoa để đặt tên cho điểm
- Đọc tên các điểm trong hình sau:
- Hình trên có điểm nào đặc biệt?
GV: ta nói điểm H và F trùng nhau
Nội dung 2: đờng thẳng
Khi nói đến đờng thẳng, các em
hình dung đợc những vật nào trong
HS: dùng thớc thẳng để vẽ Vẽtheo cạnh của thớc
2 Đ ờng thẳng
- Đờng thẳng là một tập hợp điểm
- Tên đờng thẳng đợc đặt bằng chữcái in thờng
Nội dung 3: điểm thuộc (không
3 Điểm thuộc (không thuộc)
đ ờng thẳng
M b : điểm M thuộc đờng thẳngb
N b : điểm N không thuộc đờng thẳng b
c/ hs lên bảng vẽ thêm hai điểm thuộc đờng thẳng a
và hai điểm không thuộc đờng thẳng a
a
M
N b
C
E a
M a
Trang 2- BT 3/104: chia HS thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm vàobảng phụ đã vẽ sẵn hình.
4 Hoạt động 4 : hớng dẫ về nhà
Học bài theo sgk, và vở ghi
Bài tập về nhà: 4, 5, 6, 7 tr 105 sgk.Xem trớc bài ba diểm thẳng hàng
Trang 3M P
Tuần 2:
I MụC TIÊU:
* Kiến thức
- HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng
- HS hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờng thẳng
* Kỹ năng:
- Biết vẽ điểm, đờng thẳng
- Biết đặt tên điểm, đờng thẳng
- Biết ký hiệu điểm, đờng thẳng
- Biết sử dụng ký hiệu ,
- Quan sát các hình ảnh thực tế
II CHUẩN Bị:
Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu
III TIếN TRìNH DạY HọC
1 Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ
HS 1: Vẽ đờng thẳng a, vẽ M a, N a, P a
HS 2: Vẽ đờng thẳng b sao cho P b, A a, A b
Có nhận xét gì về vị trí của 3 điểm: M, N, A
2 Hoạt động 2 : dạy học bài mới
Nội dung 1: Thế nào là 3 điểm
thẳng hàng
- Dùng ký hiệu , để chỉ mối
quan hệ giữa các điểm A, B, C đối
với đờng thẳng a?
- Ba điểm A, B, C cùng thuộc đờng
thẳng a ta nói 3 điểm này thẳng
HS: 3 điểm M, N, S không thẳnghàng vì 3 điểm này không cùngnằm trên đờng thẳng b
HS: dùng thớc kiểm tra
1 Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?
- Ba điểm A, B, C thẳng hàng
3 điểm M, N, S không thẳng hàngvì 3 điểm này không cùng nằm trên
Bài 8/106: HS xem SGK và đứng tại chỗ trả lời
Bài 9/106: HS quan sát hình và trả lời
Bài10/106: HS lần lợt lên bảng vẽ hình, các em khác
tự vẽ vào vở
BT: Vẽ trên cùng một hình:
a) Ba điểm thẳng hàng E, F, K (E nằm giữa F và K)
b) Hai điểm M và N thẳng hàng với E (M, N khác phía
đối với E)
c) Chỉ ra điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
Trang 5B C D
* Kỹ năng cơ bản: HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau, song song
* Rèn luyện t duy: Nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng
* Thái độ: Vẽ cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm
II CHUẩN Bị
- Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ
III TIếN TRìNH DạY HọC
1 Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
HS 1: Hãy đọc tên bộ ba các điểm thẳng hàng (trong hình bên)
Trong mỗi bộ, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
HS 2: Khi nào 3 điểm A, B, C thẳng hàng, không thẳng hàng?
Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi qua A Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng đi qua A?
Cho 2 điểm A và B, vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm A và B Có bao nhiêu đờng thẳng nh vậy? Hãy mô tả lạicách vẽ?
2 Hoạt động 2: dạy học bài mới
Nội dung 1: vẽ đờng thẳng:
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ
yêu cầu HS nhắc lại cách vẽ đờng
thẳng đi qua 2 điểm A vàB
- Có bao nhiêu đ ờng thẳng đi qua 2
áp dụng:
AB, BC, AC, CB, BA, CA
Nội dung 3: Đờng thẳng trùng
nhau, cắt nhau, song song:
+ Hai đờng thẳng có 1 điểm chung
+ Hai đờng thẳng không có điểm
chung
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
rồi giới thiệu 2 đờng thẳng cắt
nhau, 2 đờng thẳng song song
- Hai đờng thẳng cắt nhau là 2
3 Đ ờng thẳng trùng nhau, cắtnhau, song song:
AB trùng BC
Nhận xét: hai đờng thẳng trùng nhau có vô số điểm chung
AB cắt BCNhận xét: hai đờng thẳng cắt nhau
có duy nhất một điểm chung
Ab song song cdNhận xét: hai đờng thẳng song song không có điểm chung
* Chú ý: (SGK)
3 Hoạt động 3: củng cố
- Có mấy đờng thẳng đi qua 2 điểm phân biệt?
- Với 2 đờng thẳng thì có những vị trí nào giữa 2 đờng
thẳng đó? Chỉ ra số giao điểm trong từng trờng hợp
Trang 6Các đờng thẳng: AB, AC, AD, BC, BD, CD
Trang 7- Chôn các cọc hàng rào nằm giữa hai cột mốc A và B.
- Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây A và B đã có bên lề đờng
ớc 3 : Em thứ nhất ra hiệu để em thứ hai điều chỉnh vị trí cọc tiêu cho đến khi em thứ nhất thấy cọc tiêu A (chỗ mình
đứng) che lấp 2 cọc B và C, khi đó 3 điểm A, B, C thẳng hàng Các em còn lại lần lợt kiểm tra lại
4/ Rút kinh nghiệm:
- GV nhận xét, đánh giá kết quả thực hành của từng nhóm
- Chúng ta vận dụng 3 điểm thẳng hàng vào trong thực tế để làm gì?
Trang 8Tuần 5:
Tiết 5: TIA
I MụC TIÊU
- HS biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau
- HS biết thế nào là 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau
- HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia
- Biết phân loại 2 tia chung gốc
- Phát biếu chính xác các mệnh đề toán học Rèn luyện khả năng vẽ hình, quan sát
II CHUẩN Bị
- Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu
III TIếN TRìNH DạY HọC
2 Hoạt động 2: dạy học bài mới
Nội dung 1: tia.
GV vẽ hình: cho đờng thẳng xy,
O xy
- Điểm O chia đờng thẳng xy thành
mấy phần?
- Mỗi phần là một nửa đờng thẳng,
hay còn gọi là một tia Vậy tia là gì?
GV gọi một HS lên bảng vẽ tia Ax
- Tia Ax có thể kéo dài về phía
HS: có thể kéo dài về phía x
1 Tia:
(SGK)Tia Ox
Nội dung 2: hai tia đối nhau
- Vẽ đờng thẳng xy, lấy điểm Axy
kể tên các tia tạo thành? Có nhận
xét gì về các tia này?
- Hai tia Ax, Ay là 2 tia đối nhau
Vậy 2 tia đối nhau là 2 tia nh thế
3 Hai tia trùng nhau:
Ax và AB là hai tia trùng nhau.Chú ý: (SGK)
?2
3 Hoạt động 3 : củng cố
Thế nào là hai tia đối nhau ?
Thế nào là hai tia trùng nhau?
Đúng tại chỗ trả lời bài 22 tr 112
B
y
x
Trang 9Tiết 6: LUYệN TậP
I MụC TIÊU
- Luyện cho HS kỹ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau
- Luyện cho HS kỹ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau Củng cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùngphía, khác phía qua đọc hình
- Luyện kỹ năng vẽ hình
II CHUẩN Bị
- Thớc thẳng, bảng phụ
III TIếN TRìNH DạY HọC
1 Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ
- HS 1: Vẽ đờng thẳng xy, lấy điểm O bất kỳ trên xy
Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc O
Viết tên hai tia đối nhau Hai tia đối nhau có đặc điểm gì?
- HS 2: Làm BT 24/113
2 Hoạt động 2 : luyện tập
GV gọi HS đọc đề, lên bảng vẽ hình
GV yêu cầu HS nhìn hình vẽ trả lời
GV gọi HS đọc đề và điền vào chỗ trống
GV gọi HS quan sát hình vẽ và trả lời
GV cho HS ghi đề BT vào vở
Cho HS suy nghĩ ít phút, GV gọi HS lên bảng vẽ hình
GV lần lợt gọi HS lên bảng làm
GV nhận xét, sửa sai (nếu có)
Bài 26:
a) Hai điểm M và B nằm cùng phía đối với điểm A
b) Có thể điểm M nằm giữa hai điểm A và B; hoặc điểm
B nằm giữa hai điểm A và M
Bài 27a) Ab) ABài 28:
a) Ox, Oyb) Điểm O nằm giữa hai điểm M và N
Bài 29:
a) Điểm A nằm giữa 2 điểm M và C
b) Điểm A nằm giữa 2 điểm N và B
BT: Vẽ hai tia đối nhau Ot và Ot ’.
a) Lấy A Ot, B Ot Hãy chỉ ra các tia trùng nhau.’.
b) Tia Ot và At có trùng nhau không? Vì sao?
c) Tia At và BT có đối nhau không? Vì sao?’.
d) Chỉ ra vị trí của 3 điểm A, O, B đối với nhau
A và B nằm khác phía đối với O
B và O Nằm cùng phía đối với A
A và O nằm cùng phía đối với B
Trang 10Tiết 7: ĐOạN THẳNG
I MụC TIÊU
- HS biết định nghĩa đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng
- HS biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia
- HS biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
II CHUẩN Bị
- Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu
III TIếN TRìNH DạY HọC
1 Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ
Hs 1: vẽ 2 điểm C và D; vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm đó
Vẽ tia Ox
Vễ 2 điểm A và B; nối hai A và B
2 Hoạt động 2 : dạy học bài mới
Nội dung 1: Đoạn thẳng AB là gì?
GV: vẽ 2 điểm A, B Nối A và B ta
đợc 1 hình, hình này có bao nhiêu
điểm? Là những điểm nh thế nào?
GV: đó là một đoạn thẳng AB Vậy
+ Hai điểm A, B là 2 mút (hoặc 2
đầu) của đoạn thẳng AB
Nội dung 2: Đoạn thẳng cắt đoạn
thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng
GV vẽ hình 2 đoạn thẳng AB và CD
cắt nhau tại điểm I, giới thiệu cho
HS đây là trờng hợp cắt nhau của 2
GV: điểm chung đó gọi là giao
điểm của đoạn thẳng và đoạn
thẳng (tia, đờng thẳng)
- Khi nào đoạn thẳng và đoạn
thẳng (tia, đờng thẳng) cắt nhau?
HS quan sát GV vẽ hình
2 HS lần lợt lên bảng vẽ, các emkhác tự vẽ vào vở
HS: có chung 2 điểm
HS: cắt nhau khi có điểm chung
đoạn thẳng, cắt tia, cắt đ ờng thẳng :
B D C
B
Trang 11Tiết 8: Độ DàI ĐOạN THẳNG
I MụC TIÊU
- HS biết độ dài đoạn thẳng là gì
- HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng
- Biết so sánh 2 đoạn thẳng
II CHUẩN Bị
- Thớc đo độ dài, com pa, đoạn dây, thớc gấp, thớc mét …
III TIếN TRìNH DạY HọC
1 Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
Vẽ đoạn thẳng AB Đoạn thẳng CD
Đoạn thẳng AB là gì?
Đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu cm?
So sánh độ dài đoạn thẳng AB và CD?
GV: Để biết đoạn thẳng AB dài bao nhiêu cm thì làm nh thế nào? Dùng dụng cụ gì để làm?
GV: Đó là nội dung bài học hôm nay
2 Hoạt động 2 : dạy bài mới
Nội dung 1: đo đọan thẳng
- Để đo đoạn thẳng ngời ta thờng
dùng dụng cụ nào?
GV vẽ đoạn thẳng AB lên bảng, gọi
1 HS lên bảng vẽ, sau đó nêu cách
đo
- Đoạn thẳng AB có nhiêu độ dài?
- Cho 2 điểm A, B trùng nhau, độ
dài của đoạn thẳng AB là bao
HS: độ dài đoạn thẳng AB là 0
(sgk)
AB = 4 cmNhận xét: (SGK/117)
Nội dung 2: So sánh hai đoạn
thẳng.
GV dùng bảng phụ có vẽ hình các
đoạn thẳng
- Khi nào 2 đoạn thẳng bằng nhau?
- Khi nào 2 đoạn thẳng không bằng
nhau?
- Khi so sánh độ dài 2 đoạn thẳng
sẽ xảy ra bao nhiêu trờng hợp?
?2 (HS trả lời)
?3 1 inch = 2,54 cm
3 Hoạt động 3 : luyện tập củng cố
Bài 40:
HS tự đo rồi trả lời kết quả (Nhắc lại cách đo)
HS so sánh độ dài các đồ vật cùng loại với bạn bên
cạnh
Bài 42: GV gọi HS đo, đọc kết quả GV hớng dẫn HS
cách đánh dấu các đoạn thẳng bằng nhau
BT: ГРờng từ nhà em đến trờng là 800 m, tức là khoảng
cách từ nhà em đến trờng là 800 m ”
Câu nói này đúng hay sai?
(Sai, vì đờng từ nhà em đến trờng không thẳng)
Trang 12Tiết 9: KHI NàO THì AM + MB = AB?
I MụC TIÊU
- HS hiểu nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB
- Nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
- Bớc đầu tập suy luận dạng: Nếu có a + b = c và biết hai trong 3 số a, b, c thì suy ra số thứ ba “Đ ”
- Hớng dẫn HS cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các các độ dài
II CHUẩN Bị
- Thớc thẳng, bảng phụ
III TIếN TRìNH DạY HọC
1 Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ
- HS 1: Vẽ 3 điểm A, M, B thẳng hàng với M nằm giữa A và B
GV: Qua 2 bài toán trên, hãy cho biết khi nào thì AM + MB = AB? Đó là nội dung bài học ngày hôm nay
2 Hoạt động 2: dạy bài mới.
GV: Khi nào thì AM + MB = AB?
GV nêu VD trong SGK, gọi HS lên
bảng vẽ hình
HS: khi M nằm giữa A và B thì AM+ MB = AB
B Biết AM = 3cm, AB = 8cm, tínhMB?
Nội dung 2: Một vài dụng cụ đo
khoảng cách giữa hai điểm trên
mặt đất:
GV: Để đo những đoạn thẳng ngắn
ta có thể dùng thớc gỗ có chia
khoảng Nhng trên thực tế, để đo
các đoạn dài ngời ta có những
dụng cụ đo riêng
GV giới thiệu một vài dụng cụ đo
Vì M nằm giữa E và F nên
EM + MF = EF
4 + MF = 8
MF = 8 – 4 = 4 (cm)Bài tập làm thêmGiải
Trang 13- Häc theo vë ghi vµSGK.
- Lµm BT: 48; 49; 50/121
Trang 14Tiết 10: LUYệN TậP
I MụC TIÊU
- Khắc sâu kiến thức: Nếu M nằm giữa A và B thì AM + MB =AB qua một số BT
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác
- Bớc đầu tập suy luận và rèn kỹ năng tính toán
II CHUẩN Bị
Thớc thẳng, bảng phụ
III TIếN TRìNH DạY HọC
1 Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ
- Khi nào điểm M nằm giữa 2 điểm A và B
- Cho điểm M nằm giữa 2 điểm A và B Biết AB = 12 cm, MB = 5 cm, tính AM?
2 Hoạt động 2: luyện tập
GV:- Chiều rộng lớp học là AB
- Sau 4 lần đo ta đợc các điểm M, N, P, Q lần lợt
trùng với đầu sợi dây
Đoạn AB đợc viết dới dạng tổng của các đoạn nào?
HS: AB = AM + MN + NP + PQ + QB
- Các đoạn AM, MN, NP, PQ nh thế nào với nhau? Có
độ dài là bao nhiêu?
AM = MN = NP = PQ = 1,25m
- Đoạn PQ đợc tính nh thế nào?
GV gọi 1 HS lên bảng làm, GV theo dõi, nhận xét và
sửa sai (nếu có)
- Theo đề bài thì đã có những đoạn thẳng nào bằng
nhau? Từ đó suy ra đợc điều gì?
b) GV gọi 1 HS lên bảng làm tơng tự câu a
GV theo dõi, nhận xét
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình rồi trả lời
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình
- Cho biết điểm nằm giữa trong 3 điểm A, V, T?
- Muốn c/m A nằm giữa T và V ta phải có điều gì?
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ rồi trả lời Đúng
Bài 50:
A
TV + VA = TAVậy V nằm giữa T và A
Bài 51:
Ta có: TA + VA = 1 + 2
= 3 (cm)Vậy: TA + VA = TV
Trang 15Tiết 11: Vẽ ĐOạN THẳNG CHO BIếT Độ DàI.
I MụC TIÊU
- HS nắm vững trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m
(đơn vị đo độ dài, m > 0)
- Trên tia Ox, nếu OM = a, ON = b, và a < b thì M nằm giữa O và N
- Biết cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
II CHUẩN Bị
- Thớc đo độ dài, compa
III TIếN TRìNH DạY HọC
1 Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ
Khi nào thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B?
Cho điểm M nằm trên đoạn AB, biết MB = 3cm, AB = 5cm Tính AM?
2 Hoạt động 2: dạy bài mới
Nội dung 1: vẽ đoạn thẳng trên tia.
GV cho HS đọc ví dụ 1 trong SGK,
Chỉ vẽ đợc 1 điểm M
HS nhắc lại cách vẽ
HS đọc ví dụ 2
1 HS lên bảng vẽ theo sự hớngdẫn của GV
tia
trên tiaVD: (SGK)
M nằm giữa O và N (vì 2cm < 3cm)
* Nhận xét: (SGK)
3 Hoạt động 3 : củng cố luyện tập
Cho học sinh làm các bài tập 53, 54, 55 sgk
Gợi ý: để so sánh độ dai hai đoạn thẳng ta làm cách
nào?
Gv lu ý tập cho học sinh cách trình bày bài toán hình
Bài 55: cho học sinh thảo luận nhóm
MN = ON – OM = 6 – 3 = 3 (cm)Vậy OM = MN
Bài 54:
Vì OA < OB (2cm < 5cm) nên A nằm giữa O và B
OA + AB = OB
2 + AB = 5Vậy AB = 5 – 2 = 3 (cm) (1)
Ta có: OB < OC (5cm < 8cm)
B nằm giữa O và C
OB + BC = OC
5 + BC = 8Vậy BC = 8 – 5 = 3 (cm) (2)
Trang 16
I CHUẩN Bị
- HS hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì?
- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng
- HS nhận biết đợc một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng
II CHUẩN Bị
- Thớc, compa
III TIếN TRìNH DạY HọC
1 Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ
1 Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OM và ON sao cho OM=3cm, ON = 6cm Tính MN?
2 Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB Biết AB=4cm, AM=2cm So sánh AM và MB?
- GV: Vị trí của M so với A và B? Khoảng cách từ M đến A và đến B nh thế nào?
HS trả lời, GV ghi bảng M nằm giữa A và B
M cách đều A và B (MA = MB)
GV: điểm M thõa mãn 2 tính chất trên ta nói M là trung điểm của đoạn thẳng AB Vậy trung điểm của đoạn thẳng làgì? Đó là nội dung bài học hôm nay
2 Hoạt động 2 : tiến trình dạy học.
Nội dung 1: Trung điểm của đoạn
thẳng.
- Trung điểm của đoạn thẳng là gì?
- M là trung điểm của đoạn thẳng
AB thì M phải thõa mãn những điều
kiện gì?
HS: là điểm nằm giữa và cách
đều hai đầu của đoạn thẳng
HS: M nằm giữa A, B và MA =MB
M là trung điểm của AB
Nội dung 2: cách vẽ trung điểm
ví dụ: Đoạn thẳng AB = 6cm vẽ trung
điểm M của AB
3 Hoạt động 3 : luyện tập củng cố
Bài 1: Điền vào chỗ trống:
a) Điểm là trung điểm của đoạn thẳng AB
Học sinh trả lời đúng hoặc sai? Giải thích vì sao sai?
Bài 3: cho học sinh làm bài tập 60 tr 126
Trang 17Tiết 13: ÔN TậP CHƯƠNG I.
I MụC TIÊU
- Hệ thống hóa kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm (khái niệm, tính chất, cách nhận biết)
- Rèn kỹ năng sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng
- Bớc đầu tập suy luận đơn giản
II CHUẩN Bị
- Thớc thẳng, compa, bảng phụ, phấn màu
III TIếN TRìNH DạY HọC
1 Hoạt động 1 : ôn tập kiến thức cũ, nhận biết qua hình vẽ
* Mỗi hình trong bảng phụ sau đây cho biết kiến thức gì?
2 Hoạt động 2 : ôn tập qua các dạng bài tập
Học sinh ôn tập các kiến thức cũ thông qua
các dạng toán trắc nghiệm
Học sinh đứng tại chỗ trả lời
Bài 2: các câu sai, sửa lại cho đúng
Học sinh lần lợt lên bảng vẽ hình theo yêu
cầu bài toán
Dới lớp vẽ vào vở
Gợi ý bài 6: để so sánh AM và MB ta phải
tính độ dài AM và MB (nếu học sinh không
tìm ra cách giải)
Bài 1: Điền vào chỗ trống:
a) Trong ba điểm thẳng hàng điểm nằm giữa 2 điểm còn lại.b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua
c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là của hai tia đối nhau
d) Nếu thì AM + MB = ABBài2: Các câu sau đúng hay sai:
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa 2 điểm A và B (S)b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều A và B.(Đ)
c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều A và B (S)d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau, hoặc song song (Đ)Bài 3: Vẽ hình:
Lần lợt yêu cầu HS lên bảng làm BT: 2; 3; 4; 7; 8
Bài 4 (bài 6 tr 127):
a) Ta có: AM < AB M nằm giữa A và B (1)b) Vì M nằm giữa A và B nên AM + MB = AB
MB = AB – AM = 6 – 3 = 3 (cm) (2)c) Từ (1) và (2) M là trung điểm AB
3 Hoạt động 3 : hớng dẫn về nhà
- Xem lại các BT đã giải
- Ôn tập để tiết sau kiểm tra 1 tiết