GV: tuy nhiên trong nhiều trờng hợp ta không biết giá trị của a nên không thể tính đợc giá trị chính xác của ∆a' nhng nói chung ta có thể biết đợc ∆a' không vợt quá một giá trị d nào đó
Trang 1ơng V : Sai số
Đ1: số gần đúng - sai số tuyệt đối
Tiết theo PPCT : 83 → 85
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS biết đợc vai trò của số gần đúng, cách tìm sai số tuyệt đối, nguyên tắc làm tròn số, thế nào là chữ số chắc, cách viết chuẩn số gần đúng
II - Tiến hành:
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Chuẩn bị kiến thức:
GV yêu cầu HS:
• Nêu định nghĩa số π, giá trị thờng dùng của π?
• Viết 101
19 dới dạng thập phân.
Có nhận xét gì về các giá trị trên
C - Giảng bài mới:
1 Số gần đúng:
GV yêu cầu HS tự đọc SGK (trang 131)
2 Sai số tuyệt đối:
GV nêu định nghĩa sai số tuyệt đối
Định nghĩa: Giả sử a là giá trị chính xác của một đại
l-ợng và a' là giá trị gần đúng của nó Khi đó sai số tuyệt
đối của số gần đúng a' là : ∆a' = | a - a' |.
GV nêu ví dụ
Ví dụ 1 Nếu lấy giá trị gần đúng của 101
19 là 5,32 thì
sai số tuyệt đối là bao nhiêu?
GV: tuy nhiên trong nhiều trờng hợp ta không biết giá
trị của a nên không thể tính đợc giá trị chính xác của
∆a' nhng nói chung ta có thể biết đợc ∆a' không vợt quá
một giá trị d nào đó gọi là cận trên của sai số tuyệt đối
Chẳng hạn, ví dụ 1 có '
0,08 0,08
0,005
19 16
HS suy nghĩ và trả lời
Các kết quả thu đợc là gần đúng
HS đọc SGK
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và trả lời
'
5,32
a
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV đặt câu hỏi:
• Mỗi số gần đúng có bao nhiêu sai số tuyệt đối? có
bao nhiêu cận trên của sai số tuyệt đối?
• Từ định nghĩa hãy tính a theo ∆a' và a'
đúng của a với độ chính xác d, viết là a = a' ± d hay
a' - d ≤ a ≤ a' + d Khi đó [a'- d; a'+d] gọi là khoảng
chứa a.
GV nêu ví dụ 2
Ví dụ 2 Nếu lấy biểu diễn dạng số thập phân của
52
7
a= là a' = 7,43 thì sai số tuyệt đối mắc phải là
bao nhiêu? Cho biết khoảng thập phân chứa a
3 Số quy tròn:
GV yêu cầu HS nhắc lại nguyên tắc quy tròn số (đã
học ở lớp 6)
GV chính xác hoá
* Nguyên tắc quy tròn số:
+ Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ
nguyên bộ phận còn lại.
+ Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi lớn hơn hoặc bằng
5 thì ta cộng vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn
lại một đơn vị.
GV nêu ví dụ
Ví dụ Cho a = 2,6389 hãy nêu các giá trị quy tròn
của a, tính sai số tuyệt đối của các giá trị đó
GV yêu cầu HS từ ví dụ trên hãy so sánh nửa đơn vị
của hàng chữ số quy tròn với sai số tuyệt đối tơng
ứng
4 Chữ số chắc trong một số gần đúng:
GV nêu định nghĩa
Định nghĩa: Giả sử a' là số thập phân gần đúng của
số a Tronng số thập phân a', chữ số k đợc gọi là chữ
số chắc (chữ số đáng tin) nếu sai số tuyệt đối ∆a'
không vợt quá một đơn vị của hàng có chữ số k đó.
GV yêu cầu HS tự đọc ví dụ SGK (trang 133)
GV nêu ví dụ: • Tìm các chữ số chắc của a' = 8,473
biết ∆a'≤ 0,05
HS suy nghĩ và trả lời
• Có một sai số tuyệt đối, có nhiều cận trên của sai số tuyệt đối
• a = a' ±∆a' (*)
HS theo dõi và ghi chép
HS tự giải ví dụ 2
HS suy nghĩ và trả lời
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và trả lời
Sai số tuyệt đối nhỏ hơn nửa đơn vị của hàng chữ số quy tròn
HS theo dõi và ghi chép
HS đọc ví dụ
• a' có hai chữ số chắc là 8 và 4
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
• Cho a = 74,83 và a' = 74, 9 Hỏi chữ số 9 của a' có
phải là chữ số chắc không?
GV: tuy nhiên ta thấy 9 ≠ 8 ở cùng vị trí của 9 trong a
Chú ý:
+ Nếu k là một cữ số chắc thì tất cả các chữ số đứng
bên trái của nó cũng là chữ số chắc.
+ Chữ số chắc trong một số gần đúng a' có thể không
trùng với chữ số ở hàng của nó trong số đúng a.
5 Cách viết chuẩn các số gần đúng:
GV nêu định nghĩa
Định nghĩa: Cách viết chuẩn các số gần đúng dới
dạng số thập phân là cách viết mà các chữ số đều là
chữ số chắc Nếu ngoài những chữ số chắc còn có
những chữ số khác thì ta bỏ các chữ số này và làm tròn
bộ phận còn lại.
GV yêu cầu HS nêu cách viết chuẩn các số gần đúng
trong ví dụ ở phần 4
• ∆a' = 0,07 < 0,1 nên chữ số 9 là chữ số chắc
HS theo dõi và ghi chép
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và trả lời
D - Chữa bài tập:
Bài 1(134) Thế nào là chữ số chắc? Cho ví dụ.
Bài 2(134) Cho ba giá trị gần đúng của 3
7 là 0,429;
0,4 và 0,42 Hãy tính sai số tuyệt đối của các số này
(và viết dới dạng chuẩn các số đó).
Bài 3(134) Cho giá trị gần đúng của số π là
3,141592653590 với 10 chữ số chắc
a) Hãy viết giá trị gần đúng của π dới dạng chuẩn và
tính sai số tuyệt đối của giá trị này
b) Thông thờng khi tính toán ngời ta hay lấy hai số
3,14 và 3,1416 là giá trị gần đúng của π Nh vậy sai số
là bao nhiêu ? Hai số đó có bao nhiêu chữ số chắc?
Bài 4(135) Qua điều tra dân số, kết quả thu đợc số
dân ở tỉnh B là 2731425 ngời với sai số ớc lợng không
quá 200 ngời Hỏi những chữ số nào không đáng tin?
Đ2: sai số tơng đối - các phép toán về sai số
Trang 4Tiết theo PPCT : 86 → 88
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS biết cách vận dụng định nghĩa sai số tơng đối, các quy ớc tính toán về sai số để giải bài toán tìm sai số tơng đối và tính toán các đại lợng có sai số
II - Tiến hành:
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Chuẩn bị kiến thức:
GV yêu cầu HS:
• Nêu định nghĩa sai số tuyệt đối, nguyên tắc quy tròn
số
• Thế nào là chữ số chắc, cách viết chuẩn các số gần
đúng?
C - Giảng bài mới:
1 Sai số tơng đối:
GV nêu ví dụ thực tế: Đo chiều dài phòng học đợc kết
quả 8,03m với sai số tuyệt đối 3cm, đo chiều dài cái
bàn đợc kết quả 1,52m với sai số tuyệt đối là 3cm Hỏi
phép đo nào chính xác hơn? Vì sao?
GV nêu định nghĩa và tính chất của sai số tơng đối
Định nghĩa: Sai số tơng đối của số gần đúng a', kí hiệu
| ' |
a a a
Tính chất: Sai số tơng đối đặc trng cho độ chính xác
của số gần đúng.
Thông thờng, tính '
| ' |
a
d a
δ = và biểu thị dới dạng phần trăm hoặc phần nghìn
GV nêu ví dụ
Ví dụ Cho a' = 6,3847 và δa' = 3% Nêu cách viết
chuẩn của a'
HS suy nghĩ và trả lời
HS suy nghĩ và trả lời.: phép đo chiều dài phòng học là chính xác hơn vì có độ sai lệch so với kết quả thực tế là nhỏ hơn
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và trả lời
Trang 52 Các phép toán về sai số.
GV: Khi tính toán các giá trị gần đúng ta cần ớc lợng sai
số mắc phải cho kết quả theo công thức sau:
* Giả sử a' và b' là các số gần đúng với sai số tơng ứng là
∆a' và ∆b' thì ∆a' ± b' = ∆a' + ∆b'
* Giả sử a' và b' là các số gần đúng với sai số tơng ứng là
δa' và δb' thì δ a' b' = δ a' + δ b' và δ a' / b' = δ a' + δ b'
GV yêu cầu HS phát biểu các công thức trên thành lời
GV đặt câu hỏi:
• Muốn tính sai số tơng đối của tổng hay hiệu các số gần
đúng ta làm nh thế nào?
• Muốn tính sai số tuyệt đối của tích hay thơng các số
gần đúng ta làm nh thế nào?
GV nêu ví dụ
Ví dụ Ngời ta đo một mảnh vờn hình chữ nhật đợc các
kích thớc là a = 22,15m ± 5cm, b = 15,72m ± 4cm Hãy
tính chu vi và diện tích của mảnh vờn cùng sai số tuyệt
đối và sai số tơng đối mắc phải
3 Số gần đúng trong các kết quả thực nghiệm.
Khi tiến hành thực nghiệm nhiều lần, mỗi lần cho một
kết quả khác nhau thì:
+ Giá trị gần đúng lấy là trung bình cộng của các kết quả
đó.
+ Sai số tuyệt đối lấy là độ chênh lệch lớn nhất giữa giá
trị trung bình đó và kết quả thực nghiệm.
GV yêu cầu HS xét ví dụ là bài 1(trang 139)
Bài 1(139) Trong 6 lần đo chiều dài một con đờng, ngời
ta đợc các kết quả là 4577m, 4481m, 4574m, 4580m,
4575m, 4578m Hãy xác định độ dài con đờng, sai số
tuyệt đối và số chữ số chắc của kết quả
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và trả lời
* Sai số tuyệt đối của tổng hay hiệu các số gần đúng bằng tổng các sai số tuyệt đối.
* Sai số tơng đối của tích hay
th-ơng các số gần đúng bằng tổng các sai số tuyệt đối.
• Tính sai số tuyệt đối rồi suy ra sai số tơng đối
• Tính sai số tơng đối rồi suy ra sai số tuyệt đối
HS suy nghĩ và giải ví dụ
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và giải ví dụ
+ Độ dài con đờng là:
= 4577,5m
+ Sai số tuyệt đối là : 3,5m
Do đó kết quả trên có 3 chữ số chắc
D - Chữa bài tập:
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 2(138) Một vật thể có thể tích V = 180,57cm3± 0,05cm3
Xác định só chữ số chắc và sai số tơng đối của giá trị gần
đúng đó
Bài 3(138) Một tam giác có các cạnh đo đợc nh sau:
a = 6,3cm ± 0,1cm ; b = 10cm ± 0,2cm ; c = 15cm ± 0,3cm
Tính chu vi của tam giác, sai số tuyệt đối và sai số tơng đối
mắc phải
Bài 4(139) Một hình hộp chữ nhật có kích thớc:
x = 3m ± 1cm ; y = 5m ± 2cm ; z = 4m ± 2cm
Xác định thể tích, sai số tuyệt đối, sai số tơng đối và số chữ
số chắc của kết quả
Trang 7ôn tậpchơng V
Tiết theo PPCT : 89 → 92
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS ôn tập lại cách tính sai số tuyệt đối, sai số tơng đối trong các tính toán các số gần
đúng, cách viết chuẩn số gần đúng và biết áp dụng vào bài toán thực tế
II - Tiến hành:
A ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
C Chữa bài tập:
GV kiểm tra các phần lý thuyết tơng ứng của chơng V trong khi gọi HS lên bảng chữa bài tập
Bài 1(139) Nêu sự liên hệ giữa sai số tuyệt đối và
sai số tơng đối
Bài 2(139) Cho các giá trị gần đúng của 23
7 là 3,28
và 3,286 Hãy tìm sai số tuyệt đối của các số này
Bài 3(139) Cho giá trị gần đúng của 32 1,25992104≈
với 6 chữ số chắc Hãy viết giá trị gần đúng của 32
dới dạng chuẩn và tính sai số tuyệt đối của giá trị
này
Bài 4(139) Quy tròn các số sau đây ở hàng chữ số
đơn vị : 17,35 ; 216,54 ; 53,71 ; 46, 2
Bài 5(139) Một hình chữ nhật có các cạnh :
x = 4,2m ± 1cm , y = 7m ± 2cm
a) Tìm chu vi hình chữ nhật, sai số tuyệt đối và sai
số tơng đối mắc phải
b) Tìm diện tích hình chữ nhật, sai số tuyệt đối và
sai số tơng đối mắc phải
Bài 6(139) Trong 5 lần đo độ cao một đạp nớc, ngời
ta thu đợc các kết quả sau với độ chính xác 1dm :
15,6m ; 15,8m ; 15,4m ; 15,7m ; 15,9m
Hãy xác định độ cao của đập nớc, sai số tuyệt đối và
số chữ số chắc của kết quả
∆a' = δa' | a'|
Với a' = 3,28 thì ' 0,04
7
a
Với a' = 3,286 thì ' 0,002
7
a
a' = 1,25992 và ∆a'≤ 0,00001
17 ; 217 ; 54 ; 46
3 ) ' 22,4 ; 6 ;
1120
11 ) ' 29,4 ; ; 0,154
2100
Giá trị trung bình là : 15,68m
Vì độ chính xác là 1dm nên ta có h' = 15,7m
∆h' = 3dm ⇒ h = 15,7m ± 3dm
Trang 8ôn tậpcuối năm
Tiết theo PPCT : 96 → 98
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS ôn lại các kiến thức đã học trong chơng trình đại số 10: tập hợp - mệnh đề, hàm số, phơng trình và bất phơng trình bậc nhất, phơng trình và bất phơng trình bậc hai, sai số
HS ôn tập các kỹ năng giải bài tập liên quan đến các kiến thức nêu trên
II - Tiến hành:
A ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B Chuẩn bị:
HS lập bảng hệ thống lại các kiến thức đã học trong chơng trình đại số 10 và làm các bài tập ôn tập cuối năm (SGK trang 140 → 142)
C Chữa bài tập:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS, gọi HS lên bảng chữa các bài tập trọng tâm
Bài 1(140) Cho hàm số 22 1
x y x
−
=
− . a) Tìm miền xác định của hàm số
b) Chứng minh rằng y là một hàm chẵn
c) Tìm các giá trị của x để y > 1
Bài 2(140) Cho hai hàm số : y1=|x+ + −1| |x 1|
2
1
a) Chứng minh rằng y1 là một hàm chẵn
b) Lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị (C) của hàm số y2
c) Tìm x để y1 ≥ y2
c) Biện luận theo m số giao điểm của đồ thị hàm số
y = 2x + m với (C)
b) … c) 41; 3 3; 41
a) … b) …
c) 11 105;4
2
d) • m < 9
16
− ⇒ không có giao điểm
• m = 9
16
− ⇒ có 1 giao điểm (t/x)
• m > 9
16
− ⇒ có hai giao điểm
Trang 9Đề bài Hớng dẫn - Đáp số
Bài 3(140) Cho phơng trình: mx2-2x- 4m -1 = 0
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m ≠ 0
ph-ơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm những giá trị của m để phơng trình có một
nghiệm nhỏ hơn 1 còn nghiệm kia lớn hơn 1
c) Trong các giá trị tìm đợc của m chứng minh
rằng tồn tại một giá trị sao cho tổng các bình
ph-ơng của các nghiệm cộng với tổng các nghiệm
bằng 11
Bài 4(140) Cho hệ phơng trình: 4 6 (1)
3
x ay
+ =
a) Tìm a để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất
và thoả mãn điều kiện x > 1, y > 0
b) Xác định a để đờng thẳng (1) tiếp xúc với đồ
thị hàm số y = 2x2 - 3x + 2 (2)
c) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị của hàm
số (2) và đờng thẳng (1) tìm đợc trong câu b
Bài 5(141).
a) Xét dấu của biểu thức :
f(x) = 2x(x + 2) - (x + 2)(x + 1)
b) Xét sự biến thiên và vẽ trong cùng một hệ tọa
độ vuông góc các đồ thị (C) và (C') của các hàm
số : y1 = 2x(x + 2) và y2 = (x + 2)(x = 1)
Tính các tọa độ của các giao điểm A và B của (C)
và (C')
c) Tính các hệ số a, b, c để cho hàm số :
y = ax2 + bx + c
có cực đại bằng 8 và đồ thị của nó đi qua các
điểm A và B
d) Đờng thẳng y = m(x + 2) cắt (C) tại A và M
và cắt (C') tại A và M' Tính theo m các tọa độ
của M và M' và trung điểm I của đoạn MM'
Bài 6(141) Cho tam giác ABC có góc A = 600,
cạnh BC = 14cm, bán kính đờng tròn nội tiếp r
= 2 3 cm Tính độ dài hai cạnh AB và AC
a) ∀m ≠ 0 thì ' 0
0
a
∆ >
≠
⇒ đpcm.
) (1) 0
; 1 0;
m
<
c) m = 2
a) a ∈ (-2; 2) ∪ (2; 4)
b) a = 4 hoặc a = 20
c) …
a) f(x) = (x + 2)(x - 1)
• f(x) > 0 với x ∈ (-∞; -2) ∪ (1; +∞)
• f(x) = 0 với x = -2, x = 1
• f(x) < 0 với x ∈ (-2; 1)
b) … Các giao điểm là A(-2; 0) và B(1; 6) c)
2 0 8
a b c
= −
=
=
hoặc
2 / 9
16 / 9
40 / 9
a b c
= −
=
=
2
; 2 , ' 1;
2 2
m m
và trung điểm
2
3 2 3 6
;
Theo định lý cosin ⇒ b2 + c2- bc = 196
Từ diện tích ⇒ 4(b + c) + 56 = bc Vậy AB = c = 16cm, AC = b = 10cm
Trang 10Đề bài Hớng dẫn - Đáp số
Bài 7(141) Hai nghiệm của một phơng trình
bậc hai thoả mãn 1 2 1 2
1 2 1 2
a) Lập phơng trình đó
b) Xét dấu các nghiệm của phơng trình đó theo
m
Bài 8(141) Cho phơng trình :
3 2 2 2 0
2
a) Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình
b) Xác định m để tổng các nghịch đảo của các
nghiệm của phơng trình bằng 1
2 Thử lại.
c) Thay m bằng giá trị tìm đợc vào vế trái của
phơng trình và vẽ đồ thị (C) của hàm số ở vế
trái của phơng trình
d) Xác định a để đồ thị hàm số y = ax + 1 tiếp
xúc với đồ thị (C)
Bài 9(141) Cho hệ phơng trình :
2 2
2 2
0 1
a) Xác định a để hệ có đúng ba nghiệm Tính
nghiệm
a) Giả thiết ⇒
1 2
1 2
6 8
2 1
3 4
2 1
m
m m
x x
m
+
+ =
nên x1
và x2 là nghiệm phơng trình :
(2m+1)x2−2 3( m+4) (x− 3m+ =4) 0 b) • m < 3
4
− hoặc m > 1
2
− ⇒ pt có hai nghiệm trái dấu
• m = 1
2
− ⇒ pt có 1 nghiệm x = 1 0
2 >
• m = 3
4
− ⇒ pt có 1 nghiệm x = 0
• 3 4
− <m< 1
2
− ⇒ pt có hai nghiệm dơng
a) • m = -1, m = 3, m = 3
2
− ⇒ 1 nghiệm
• m ∈ (-1; 3) ⇒ vô nghiệm
• m ∈ (-∞; -1) ∪ (3; +∞), m ≠ 3
2
− ⇒ hai nghiệm
b) Điều kiện cần ⇒ m = 1
2
− Thử lại ⇒ loại
c) Không có m để thay
d) Không có (C)
a) • a = 1 nghiệm (0; 0), (1; -1), (1; 1)
• a = -1 nghiệm (0; 0), (-1; -1), (-1; 1)
Trang 11Đề bài Hớng dẫn - Đáp số
b) Xác định a để hệ có đúng hai nghiệm
Tính nghiệm
Bài 10(142) Để thởng cho các HS tiên
tiến của hai lớp 10 và 11, nhà trờng mua
vé cho các em xem trận bóng đá giải
VĐQG Tiến mua vé cho các em lớp 10
hết 300 000đ Số HS tiên tiến của lớp 11 ít
hơn của lớp 10 là 5 em, nhng giá vé mua
cho HS tiên tiến lớp 11 đắt hơn giá vé cho
HS lớp 10 là 3 000đ/ 1vé và tiền mua vé
cho HS lớp 11 hết 270 000đ Hỏi mỗi lớp
có bao nhiêu HS tiên tiến?
b) • a = 2 nghiệm 1 ; 1 , 1 ; 1
• a = - 2 nghiệm 1 ; 1 , 1 ; 1
Lớp 11 có 15 HS tiên tiến
Lớp 10 có 20 HS tiên tiến