1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Rối loạn cân bằng toan – kiềm

29 489 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 534 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÌNH TH ƯỜ NG... Thích nghipH máu pH ... Các xét nghi m khác bình th ng.

Trang 1

R i lo n cân b ng toan – ki m ố ạ ằ ề

Trang 3

• Kho ng tr ng ion : 48 mmol ả ố

• N ng đ c n máu : 1,2 g/l ; Creat 381 μmol/l ồ ộ ồ ?????????

50 viên Metformin

Lactates : 37 mmol/l

Trang 4

Ph ng trình ươ Henderson - Hasselbach

pH = 6,1 + log

CO 2 + H 2 0 H 2 CO 3 H + + HCO 3

-HCO 3

- pCO 2

Trang 5

Đ nh nghĩa tình tr ng toan – ki m ị ạ ề

• Nhi m toan / Nhi m ki m ễ ễ ề

• Hô h p / Chuy n hóa ấ ể

Trang 6

BÌNH TH ƯỜ NG

Trang 8

Thích nghi

• Gan

– Ch m (24 - 48 gi ) ậ ờ

– Ch n gi a 2 đ ng chuy n hóa ọ ữ ườ ể

« đ ng gây toan » ườ

« đ ng gây ki m » ườ ề

Trang 9

Thích nghi

pH máu

pH

Trang 10

Kho ng tr ng ion ả ố

• Đi n trung tính c a huy t t ng ệ ủ ế ươ

• Cations – anions = kho ng tr ng ion ả ố

• (Na+ + K+) - (Cl- + HCO3-) = các anion không đo

• N : 16 mmol/l

• Cations không đo : Ca2+, Mg2+

• Anions không đo : proteines, sulfates, phosphates, acides h u c ữ ơ

Trang 11

Nhi m toan chuy n hóa ễ ể

Kho ng tr ng ion ả ố

•Suy th n ậ

•Toan máu lactic

•Toan máu th xê tôn ể

Trang 12

Nhi m toan chuy n hóa: ễ ể

Đi u tr ề ị

• pH < 7.10

Trang 13

Nhi m ki m chuy n hóa ễ ề ể

– m t ion H ấ +

– quá t i ion HCO ả 3

– tái h p thu bicarbonates ấ

– bài ti t ions H ế +

Trang 14

Nhi m ki m chuy n hóa ễ ề ể

U ti t renine ế

K + u

PA

cortisolémie

renine

Trang 16

– đi u tr nguyên nhân ề ị

– thông khí h tr (không xâm nh p, th máy) ỗ ợ ậ ở

Trang 17

Nhi m toan hô h p – B nh nguyên ễ ấ ệ

COPD Khí ph thũng ế AAG

T c khí qu n ắ ả

U

D v t ị ậ Nhuy n khí qu n ễ ả

Thu c mê ố Thu c c ch TKTW ố ứ ế

Đ c t botulism ộ ố Tăng áp l c n i s ự ộ ọ

Trang 18

Nhi m ki m hô h p ễ ề ấ

Trang 19

Nhi m ki m hô h p – B nh nguyên ễ ề ấ ệ

Ph qu n-ph i ế ả ổ Trung ng ươ

•Suy gan

•Ng đ c salicylate ộ ộ

•S a nhanh toan chuy n hóa ử ể

•Các b nh th n kinh : u, ch y máu màng não, b nh ệ ầ ả ệ não sau thi u oxy ế

Trang 20

Các tr ng h p lâm sàng ườ ợ

N 28 tu i ữ ổ

T 1 tháng nay : m t m i, g y sút, đái nhi u, khát nhi u ừ ệ ỏ ầ ề ề

Đ n c p c u : Mê, không có h i ch ng màng não, không có d u hi u ế ấ ứ ộ ứ ấ ệ khu trú Th sâu, đ u H i th có mùi xê tôn Da nhăn, niêm m c ở ề ơ ở ạ

Trang 22

Các tr ng h p lâm sàng ườ ợ

Nam 60 tu i Ti n s ung th bàng quang (c t bàng quang-tuy n ổ ề ử ư ắ ế

ti n li t + n i ni u qu n-đ i tràng xích ma) T 15 ngày nay, đau ề ệ ố ệ ả ạ ừ

b ng, lúc táo lúc a ch y T 48 gi nay b l đ , m t m i Đ n c p ụ ỉ ả ừ ờ ị ờ ờ ệ ỏ ế ấ

c u: mê, th sâu, đ u Không có d u hi u màng não Không có d u ứ ở ề ấ ệ ấ

hi u khu trú; da nhăn Niêm m c khô HA 140/80, nh p tim 90 đ u ệ ạ ị ề

pH = 7.00 Na = 134 Đ ng máu = 33.4 ườ

PO 2 =110 K = 5 Urê = 14.6

PCO 2 =25 Cl = 94 Creat=140

D tr ki m = 8 ự ữ ề

Trang 23

Các tr ng h p lâm sàng ườ ợ

N 40 tu i C t đ i tràng toàn b + m thông h i tràng do b viêm ữ ổ ắ ạ ộ ở ồ ị loét đ i tràng Vài ngày nayth y tăng l ng d ch m thông h i tràng ạ ấ ượ ị ở ồ

và l n m t Đau b ng; T° 38 °C M t m i GCS 15 Khát Niêm m c ẫ ậ ụ ệ ỏ ạ khô, da h i nhăn S t 3 kg trong 8 ngày ơ ụ

pH = 7.32 Na = 135 Đ ng máu = 5.6 ườ

PO 2 = 110 K = 3.5 Urê = 11.6

PCO 2 = 25 Cl = 106 Creat = 130

D tr ki m = 14 ự ữ ề

Trang 24

Các tr ng h p lâm sàng ườ ợ

Nam 38 tu i Viêm c u th n m n ngoài màng, gi m ch c năng th n ổ ầ ậ ạ ả ứ ậ

t 3 năm nay M t m i toàn thân Đ thanh th i th n 20 ml/min ừ ệ ỏ ộ ả ậ

pH = 7.40 Na = 138 Đ ng máu = 4.8 ườ

PO 2 = 110 K = 4.5 Urê = 29

PCO 2 = 25 Cl = 101 Creat = 726

D tr ki m = 16 ự ữ ề

Trang 27

Các tr ng h p lâm sàng ườ ợ

Nam 40 tu i Đén khám vì m t m i BEG HA 170/100 n m, ổ ệ ỏ ằ 180/100 đ ng Các xét nghi m khác bình th ng ứ ệ ườ

Trang 28

Các tr ng h p lâm sàng ườ ợ

N 30 tu i Đ n khám vì m t m i Khó ch u toàn thân, đau, y u t ữ ổ ế ệ ỏ ị ế ừ vài năm nay Táo bón ph i dùng thu c nhu n tràng (phénolsulfone ả ố ậ phtaléine).

Đái 800 ml/24 gi Urê ni u 332 mmol/l Na 30, K 15, Cl 40 (mmol/l) ờ ệ

pH = 7.45 Na = 134 Đ ng máu = 5.2 ườ

PO 2 = 96 K = 2.1 Urê = 7.5

PCO 2 = 45 Cl = 85 Creat=90

D tr ki m = 34 ự ữ ề

Ngày đăng: 18/10/2016, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w